CÁC HÌNH TH C ĐỘT BIẾN GENE Ứ Đột biến thay cặp nucleotide Đột biến thêm hoặc mất nucleotide... VỊ TRÍ ĐỘT BIẾN Đột biến ở vùng mã hoá Đột biến ở vùng điều hoà Đột biến vị trí cắ
Trang 1ĐỘT BIẾÚN GENE
Trang 2ĐỘT BIẾN LÀ GÌ?
Là những biến đổi thông tin di truyền biến –
đổi trình tự nucleotide c a DNAủ
Đột bi n nhi m s c th : nh hế ễ ắ ể ả ưởng s ố
lượng và cấu trúc NST
Đột bi n gene: nh hế ả ưởng 1 gene
Trang 4CÁC HÌNH TH C ĐỘT BIẾN GENE Ứ
Đột biến thay cặp nucleotide
Đột biến thêm hoặc mất nucleotide
Trang 5VỊ TRÍ ĐỘT BIẾN
Đột biến ở vùng mã hoá
Đột biến ở vùng điều hoà
Đột biến vị trí cắt nối
Trang 6ĐỘT BIẾN VÙNG MÃ HOÁ
Trang 7ĐỘT BIẾN THAY CẶP NUCLEOTIDE
ĐỘT BIẾN IM
LẶNG
ĐỘT BIẾN SAI
BÌNH THƯỜNG
Trang 8ĐỘT BIẾN IM LẶNG
Trang 9ĐỘT BIẾN SAI NGHĨA
BỆNH HỒNG CẦU HÌNH LIỀM
Trang 10ĐỘT BIẾN VÔ NGHĨA
CAG → TAG
Trang 11ĐỘT BIẾN THÊM VÀ MẤT MỘT HOẶC NHIỀU CẶP NUCLEOTIDE
Thêm hoặc mất 3 Nu hoặc bội số của 3
→ Thừa hoặc thiếu 1 hoặc vài amino acid
Thêm hoặc mất số Nu không phải là bội số
của 3
→ Đột biến đổi khung
Nhân đôi toàn bộ gene
Trang 12 BỆNH XƠ NANG
Mất Phe ở codon 508 của gene CFTR
ĐỘT BIẾN MẤT 3 NUCLEOTIDE
Trang 13ĐỘT BIẾN ĐỔI KHUNG
Trang 14ĐỘT BIẾN NHÂN ĐÔI 1 GENE BỆNH CHARCOT-MARIE-TOOTH
Trang 15ĐỘT BIẾN Ở VÙNG ĐIỀU HOÀ
Đột biến vùng promoter
Đột biến ở các đoạn tác nhân thúc đẩy
→ giảm ái lực RNA pol
→ giảm sản xuất mRNA
Đột biến ở các gene mã hoá yếu tố
phiên mã
Trang 16ĐỘT BIẾN VỊ TRÍ CẮT Xảy ra vị trí cho 5’
Xảy ra ở vị trí nhận 3’
Xảy ra ở những vùng lân cận các
vị trí cho hoặc nhận
Làm mất đoạn một phần exon Mất nguyên cả một exon
Làm cho một phần hoặc toàn bộ một intron
có mặt trong mRNA hoàn chỉnh
Trang 17Đột biến vị trí cắt xảy ra trên đoạn cho,
GT bị thay bởi AT
Trang 18Đột biến làm xuất hiện một vị trí cho GT mới trong đoạn intron đầu tiên dẫn đến việc tạo nên các mRNA trưởng thành bình thường và bất
thường
Trang 19ĐẶC BIỆT
ĐỘT BIẾN CHÈN YẾU TỐ CƠ ĐỘNG
Bệnh u xơ thần kinh
Ung thư vú có tính gia đình
Ung thư đại tràng
Bệnh máu khó đông (Hemophilia)
Trang 20ĐỘT BIẾN CÁC ĐOẠN DNA LẶP Hội chứng nhiễm sắc thể X dễ gãy
Trang 21HẬU QUẢ CỦA ĐỘT BIẾN GENE ĐỐI VỚI
CHỨC NĂNG PROTEIN
Làm tăng (gain of function)
hoặc mất chức năng (loss of
function) của phân tử protein do nó mã hóa
Trang 22ĐỘT BIẾN TĂNG CHỨC NĂNG
Xuất hiện một phân tử protein mới hoàn toàn Biểu hiện quá mức chức năng của một protein Phân tử protein có biểu hiện không phù hợp
BỆNH DI TRUYỀN
TRỘI
Huntington
Trang 23ĐỘT BIẾN MẤT CHỨC NĂNG
Gây bệnh lặn:
Rối loạn enzyme chuyển hoá
Haploinsufficiency → bệnh trội: Tăng cholesterol máu gia đình
Âm tính trội:
Collagen type I
Trang 24NGUYÊN NHÂN CỦA ĐỘT BIẾN
ĐỘT BIẾN CẢM
Trang 25ĐỘT BIẾN CẢM ỨNG
Aflatoxin B1
Trang 26TÁC NHÂN PHÓNG XẠ PHÓNG XẠ ION HOÁ
Tia X, bụi phóng xạ
Tạo ion thay đổi
điện tích
Thay đổi base
Phá vỡ cấu trúc xoắn
kép
Trang 27PHÓNG XẠ KHÔNG ION HOÁ
Làm nguyên tử không
hằng định về hoá học
TIA CỰC TÍM
→ tạo LK giữa các
pyrimidine cạnh nhau
→ ngừng nhân đôi
→ bắt cặp không đặc
hiệu
Trang 28ĐỘT BIẾN TỰ PHÁT
Thương tổn tự phát
Khử purine: mất 10.000 purine mỗi 20 giờ phân bào
Trang 29ĐỘT BIẾN TỰ PHÁT
Lỗi trong nhân đôi
Do đồng phân dạng hiếm của base
Do “sự trượt” trong nhân đôi
Trang 30SỬA CHỮA DNA
1. Ghi nhận một cách
chọn lọc một base
bị thay đổi
2. LoạÛûi bỏ nucleotide
mang nó bằng cách
Trang 311. Các khuyết tật ở hệ thống sửa chữa DNA
có thể gây ra nhiều bệnh
1. Bệnh khô da nhiễm sắc tố
Trang 321. TỶ LỆ ĐỘT BIẾN
1. 10-9 mỗi cặp base trong 1 lần phân bào
2. 10-4 10-7 mỗi locus trong 1 lần phân bào–
3. NGUYÊN NHÂN SỰ KHÁC BIỆT VỀ TỶ LỆ:
4. Kích thước gene khác nhau
5. Một số đoạn nucleotide nhạy cảm với đột biến:
điểm nóng đột biến
Trang 331. Tỷ lệ đột biến thay đổi theo tuổi của
bố mẹ
1. Một số đột biến NST tăng theo tuổi mẹ
2. Một số đột biến đơn gene tăng theo tuổi bố
Hội chứng Marfan Bất sản
sụn