Một người đi từ A đến B với một vận tốc xác định.. Khi từ B về A người ấy đi với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 5km/h.. Vì vậy, thời gian về ít hơn thời gian đi là 1 giờ.. Tính vận
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1: (3,0 điểm)
1 Tính: 3 2 8 2
2 Giải hệ phương trình: 3x x 22y y 31
3 Tìm m để đồ thị hàm số y= mx-1 đi qua điểm M( 1;0).
Câu 2: (2,0 điểm)
1 Rút gọn biểu thức: A 1 1 3,
9
x x
với x0, x9.
2 Cho phương trình x2 4x2m 3 0 1 , m là tham số Tìm giá trị của m để
phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn 2 2
1 2 4 1 2 10
x x x x
Câu 3: (1,5 điểm)
Quãng đường AB dài 60km Một người đi từ A đến B với một vận tốc xác định.
Khi từ B về A người ấy đi với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 5km/h Vì vậy, thời
gian về ít hơn thời gian đi là 1 giờ Tính vận tốc của người đó khi đi từ A đến B.
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R Điểm C cố định trên nửa đường tròn
Điểm M thuộc cung AC (M A; C) Hạ MH AB tại H, tia MB cắt CA tại E, kẻ EI AB tại
I Gọi K là giao điểm của AC và MH Chứng minh rằng:
1 Tứ giác BHKC là tứ giác nội tiếp
2 AK.AC = AM2
3 AE.AC + BE.BM không phụ thuộc vị trí của điểm M trên cung AC
Câu 5: (0,5 điểm)
Cho hai số thực x y, thỏa mãn
1 0
Hãy tính giá trị của biểu thức:
5 2014 1 2015
-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh Số báo danh:
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
YÊN THẾ
HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2014-2015 MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài : 90 phút
1
(1 điểm)
Ta có: A=3 2 8 2 3 22 2 2 0,5
5 2 2
5.2 10
2
(1 điểm)
2 3 2 3 1
1 1
x y
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y ; 1;1 0,25 3
(1 điểm) Vì đồ thị hàm số y= mx-1 đi qua điểm M( 1;0) nên ta có: 0=m.1-1 m=1 0,75
KL: Vậy m=1 là giá trị cần tìm
0,25
1
(1 điểm)
a.Với x0;x9, ta có:
1
9
A
x x
0,25
3
1 3
x
x
0,25
3
A x
Pt: x2 4x2m 3 0 1
2 ' 2 1 2m 3 4 2m 3 2m 7
Phương trình (1) có 2 nghiệm x x1; 2 khi:
0,25
Trang 3(1 điểm)
7
2
Với 7
2
m thì phương trình (1) có nghiệm
Theo hệ thức Vi-ét, ta có: x1x2 4;x x1 2 2m 3
Ta có: 2 2
1 2 4 1 2 10
x1x22 6x x1 2 10
0,25
Do đó, ta có: 42 6(2m 3) 10 16 12 m18 10
12m 24 m 2
(thỏa mãn ĐK 7
2
(1,5 điểm)
Gọi vận tốc lúc đi của người đó là x (km/h) , Điều kiện: x 0 thì vận tốc lúc về của người đó là x + 5 (km/h) 0,25 + Thời gian lúc đi của người đó là 60
x (giờ) + Thời gian lúc về của người đó là 60
5
Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 1 giờ, ta có phương trình: 60 60 1
5
+ Giải phương trình tìm được x1 15;x2 20 0,5
Vì x 0 nên x 1 15 thỏa mãn điều kiện của ẩn, x 2 20
không thỏa mãn điều kiện của ẩn
Vậy vận lúc đi của người đó từ A đến B là 15 km/h 0,25
Hình vẽ:
K
O
C M
E
A
1
(1,5 điểm)
Ta có góc ACB 900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Trang 4 900
900
2
(1 điểm)
Chứng minh được AHK ACB (g-g) 0,25
Áp dụng hệ thức lượng trong tam vuông AMB ta có:
3
(0,5 điểm)
Chứng minh được AEI ABC (g-g)
=> AE.AC = AI.AB (3) Chứng minh được BEI BAM (g-g)
=> BE.BM = BI.AB (4)
0,25
Từ (3) và (4) suy ra : AE.AC + BE.BM = AB.AI + BI.AB = AB(AI + BI) = AB = 4R 2 2 0,25
(0,5 điểm)
ĐKXĐ: x 1
1 0(1)
Giải (1): x2x y2014 y20141 0
x21 x y2014 y2014 0 (x-1)(x+y2014+1)=0
Với x=1 thay vào (2) ta được: 3 y -1=0 y=1
0,25
Khi đó: 5 2014 1 2015
P (1 1) (1 2) 2016
=20161
2
KL:
0,25
Lưu ý khi chấm bài:
- Điểm toàn bài không được làm tròn.
- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng.
- Với Câu 4, nếu học sinh không vẽ hình thì không chấm.
(vô lý, vì x+y 2014 +1>0 với x 1 )