1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề điện hoá hay

2 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: SĐĐ của mạch điện gồm một điện cực calomen bão hòa và điện cực hiđro nhúng vào dung dịch nghiên cứu ở 25OC có giá trị bằng 0,562 V.. Xác định pH của dung dịch nghiên cứu.. Tính pH

Trang 1

Bài tập nguyên tố Ganvani

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Câu 1:

Nguyên tố Ganvani được thiết lập với điện cực Cu và Cd

φ Cu2+/Cu = 0,337 V; φ Cd2+/Cd = −0,403 V;

Viết phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của SĐĐ E vào nồng độ của các ion Câu 2:

Cho pin điện với sơ đồ

(Phương trình) H2 (p=1atm) | HCl (0,15M) | Hg2Cl2 ,Hg

Ở 25OC , φ Cl−,Hg2Cl2 /Hg = 0,2681 V Tính SĐĐ của pin

Câu 3:

Ở 298K thế chuẩn của hệ Ce4+.Ce3+/Pt và Fe3+.Fe2+/Pt tương ứng là 1,61 và 0,77 V Tính hằng số cân bằng của phản ứng:

Ce4+ + Fe2+ → Ce3+ + Fe3+

Câu 4:

Tìm các nguyên tố Ganvani có các phản ứng xảy ra khi nguyên tố này hoạt động

có các phản ứng tương ứng sau:

a) Zn + Cu2+ → Cu + Zn2+ b) Ag+ + Cl− → AgCl

c) Zn + Cl2 → ZnCl2 d) HgO(rắn) + H2 → Hg + O2

e) Ce4+ + Fe2+ → Ce3+ + Fe3+ f) Zn + H2S → ZnS + H2

Câu 5:

Tính SĐĐ của các pin nồng độ:

Ag | AgNO3 0,01 M || AgNO3 0,1 M | Ag

Ag, AgCl | NaCl 0,1 M || NaCl 0,01 M | Ag

Câu 6:

SĐĐ của mạch điện gồm một điện cực calomen bão hòa và điện cực hiđro nhúng vào dung dịch nghiên cứu ở 25OC có giá trị bằng 0,562 V Biết thế của điện cực calomen bão hòa ở 25OC là 0,2415 V Xác định pH của dung dịch nghiên cứu Câu 7:

SĐĐ của pin (Pt) H2 (1atm) | H+ , Cl− (0,01 M) | AgCl, Ag

ở 25OC là 0,4615 V Thế điện cực chuẩn của điện cực AgCl/Ag là 0,2225 V Tính

pH của dung dịch nghiên cứu

Câu 8:

Ở 25OC , thế chuẩn của điện cực Ag+/Ag là 0,7991 V, của điện cực AgCl/Ag là 0,224 V Tính Ks AgCl

Câu 9:

Ở 298K, SĐĐ của mạch

(Pt) H2 (1 atm) | CH3COOH 0,01 M, CH3COONa 0,01 M, NaCl 0,01 M| AgCl,Ag

là 0,6220 V Biết thế điện cực chuẩn của AgCl/Ag là 0,2225 V Viết các phương trình phản ứng điện cực và tính hằng số phân ly của CH3COOH

Câu 10:

CuNH32+  Cu2+ + NH3 K kb= 1,7.10−5

Cu2+ + 2e  Cu EO = 0,337 Và

Hỏi thế khử của dung dịch CuSO4 0,1 M và NH3 0,1 M bằng bao nhiêu? (Bỏ qua các quá trình tạo phức khác)

Câu 11:

Page 1 of 2

Trang 2

Bài tập nguyên tố Ganvani

−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Cho phản ứng hoá học xảy ra trong nguyên tố điện hóa như sau:

Ag(NH3)2+  Ag+ + 2 NH3

Hãy thiết lập nguyên tố Ganvani và xác định hằng số không bền của phức Ag(NH3)2+

Biết EO Ag+/Ag = 0,7991 V; EO Ag(NH3)2+/Ag = 0,373 V

Câu 12:

a) Nêu điều kiện để kim loại phản ứng được với dung dịch axit

b) Tính độ tan của Cu trong dung dịch HCl 1M; CH3COOH 1M

c) Kim loại nào phản ứng được với HI ở điều kiện chuẩn: Fe; Cu; Ag

d) Tại sao Hg phản ứng được với H2S giải phóng H2

Câu 13:

Giải thích tại sao pin khô (pin con thỏ) dùng một thời gian bị yếu đi Nếu không dùng nữa thì pin lại phục hồi được một phần

Câu 14:

Viết phương trình phản ứng của các pin sau và tính SĐĐ ở điều kiện chuẩn:

Pt | Fe2+, H+,Fe3+ || HCl , Cl2 (Pt)

Pt | Fe2+, H+,Fe3+ || H+, MnO4−, Mn2+ | Pt

Cho các giá trị EO : Fe3+/Fe2+ 0,771 Cl2/2Cl− 1,359; MnO4−,H+/Mn2+ 1,507

Câu 15:

Cho giản đồ

0,8 1,07 1,0 1,59 1,77 −3,09 −1,26 1,41 1,28 NO3− → N2O4→HNO2→NO →N2O → N2 → HN3 → NH3OH+ → N2H5+ → NH4+ Tính thế khử chuẩn của các bán phản ứng và các phản ứng:

NO3− + H+ + 1e → N2O4 + H2O

N2O4 + 2H+ +2e → 2 HNO2

2N2O → N2 + 2NO

N2O4 + 2NO + H2O → 4 HNO2

Page 2 of 2

Ngày đăng: 07/07/2016, 09:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w