1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên Đề Điện Phân hay và khó

7 724 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

: Có 200 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, để điện phân hết ion kim loại trong dung dịch cần dùng cường độ dòng điện 0,402A trong 4 giờ. Sau khi điện phân xong thấy có 3,44 gam kim loại bám ở catot. Nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong hỗn hợp đầu lần lượt là: A. 0,2 M và 0,1 M B. 0,1 M và 0,2 M C. 0,2 M và 0,2 M D. 0,1 M và 0,1 M Hướng dẫn: Ta có Tại catot: Ag+ + 1e → Ag Ta có hệ phương trình: x x (mol) Cu2+ + 2e → Cu → CM Cu(NO3)2 = CM AgNO3 = 0,1 M → đáp án D y y (mol) Câu 21: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X. Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A. Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot. Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí . Biết thể tích các khí đo ở đktc. Kim loại M và thời gian t lần lượt là: A. Ni và 1400 s B. Cu và 2800 s C. Ni và 2800 s D. Cu và 1400 s Hướng dẫn: Gọi nMSO4 = nM2+ = x mol Câu 22: Mắc nối tiếp hai bình điện phân: bình (1) chứa dung dịch MCl2 và bình (2) chứa dung dịch AgNO3. Sau 3 phút 13 giây thì ở catot bình (1) thu được 1,6 gam kim loại còn ở catot bình (2) thu được 5,4 gam kim loại. Cả hai bình đều không thấy khí ở catot thoát ra. Kim loại M là: A. Zn B. Cu C. Ni D. Pb Hướng dẫn: Do hai bình mắc nối tiếp nên ta có: Q = I.t = → Cu → đáp án B

Trang 1

Chuyờn đề ĐIỆN PHÂN Cõu 1: Cho dung dịch chứa các ion : Na+, Al3+, Cu2+, Cl-, SO42-, NO3- Các ion không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch là

A Na+, Al3+, SO42-, NO3- B Na+, SO42-,Cl-, Al3+

C Na+, Al3+, Cl-, NO3- D Al3+, Cu2+, Cl-, NO3

-Cõu 2: Điện phân (điện cực trơ, có vách ngăn) một dung dịch có chứa các ion :Fe2+, Fe3+, Cu2+ Thứ tự xảy ra sự khử ở catot lần lợt là

A Fe3+, Cu2+, Fe2+ B Fe3+, Fe2+, Cu2+

C Cu2+,Fe3+, Fe2+ D Fe2+, Fe3+, Cu2+

Cõu 3: Khi điện phân dung dịch muối, giá trị pH ở gần 1 điện cực tăng lên Dung dịch muối là

Cõu 4: Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3 Dung dịch sau điện phân cú tớnh axit

Câu 5: Quá trình xảy ra tại các điện cực khi điện phân dung dịch AgNO3 là :

A Cực dơng : Khử ion NO3- B Cực âm : Oxi hoá ion NO3-

C Cực âm : Khử ion Ag+ D Cực dơng : Khử H2O

Câu 6: Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:

A Ag, Fe, Cu, Zn, Na B Ag, Fe, Cu, Zn

C Ag, Cu, Fe D Ag, Cu, Fe, Zn, Na

Câu 7: Dãy gồm các kim loại đợc điều chế trong công nghiệp bằng phơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy của

chúng là

A Na, Ca, Zn B Na, Cu, Al C Na, Ca, Al D Fe, Ca, Al

Câu 8: Khi điện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4, dung dịch sau khi điện phân hoà tan đợc NaHCO3 là do

A NaCl d B NaCl d hoặc CuSO4 d

C CuSO4 d D NaCl và CuSO4 bị điện phân hết

Cõu 9: Phương phỏp điều chế kim loại kiềm là:

A thủy luyện B điện phõn dung dịch

C nhiệt luyện D điện phõn núng chảy

Cõu 10: Phương phỏp thớch hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A nhiệt phõn CaCl2 B dựng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

C điện phõn dung dịch CaCl2 D điện phõn CaCl2 núng chảy

Cõu 11: Điờn phõn MgCl2 núng chảy ,tại catot xảy ra quỏ trỡnh

A Khử Mg2+ B Oxihúa Mg2+ C Khử Cl-+ D Oxihúa Cl

-Cõu 12: Điện phõn dung dịch NaCl ,tại cực dương xảy ra quỏ trỡnh

A Khử ion Na+ B Oxihúa Na+ C Khử H2O D Oxihúa Cl

-Cõu 13: Khi điện phõn dung dịch X ở catot xảy ra quỏ trỡnh sau: 2H2O +2e →H2 + 2OH- Dung dịch X phự hợp với chất nào sau đõy?

Cõu 14: Điện phõn dung dịch (a mol CuSO4 và b mol NaCl) với điện cực trơ cú màng ngăn thu được dung dịch làm quỳ tớm húa sang màu xanh.Liờn hệ a ,b là:

Cõu 15: Khi điện phõn dung dịch nào sau đõy mà ở anot xảy ra qỳa trỡnh: 2H2O →4H+ + O2 + 4e

Cõu 16: Trong dung dịch chứa đồng thời Na+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+, thứ tự điện phõn cỏc cation là

A Ag+, Cu2+, Fe3+ B Ag+ , Fe3+ , Cu 2+ , Fe 2+

C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, Al3+, Na+ D Fe3+, Ag+, Cu2+

Cõu 17: Khi điện phõn hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4, nếu dung dịch sau khi điện phõn cú thể hoà tan Al2O3 thỡ

C NaCl dư hoặc CuSO4 dư D NaCl và hoặc CuSO4 bị điện phõn hết

Cõu 18: Điện phõn dung dịch hỗn hợp: Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3, AgNO3 Chất điện phõn sau cựng là

A Fe( NO 3)2 B AgNO3 C HNO3 D Cu(NO3)2

Cõu 19: Điện phân (có màng ngăn, điện cực trơ) một dung dịch chứa AgNO3 và KCl Dung dịch sau điện phân có thể hoà tan bột Al2O3 Dung dịch sau điện phân có thể chứa

Cõu 20: Cho các dung dịch sau: KCl, Na2SO4, KNO3, AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH, CaCl2, H2SO4 Dung dịch nào khi

điện phân thực chất là điện phân nớc?

A KCl, Na2SO4, KNO3 B Na2SO4, KNO3, H2SO4, NaOH

C KNO3, AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH D Na2SO4, KNO3, CaCl2, H2SO4, NaOH

Cõu 21: Cho các dung dịch sau: KCl, Na2SO4, KNO3, AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH, CaCl2, H2SO4 Sau khi điện phân dung dịch nào cho môi trờng bazơ?

A KCl, Na2SO4, KNO3, NaCl B NaCl, NaOH, CaCl2, H2SO4

Trang 2

C KCl, NaCl, NaOH, CaCl2 D AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH

Cõu 22: Điện phân dung dịch CuSO4 và H2SO4 với cả 2 điện cực đều bằng Cu Thành phần dung dịch và khối lợng các

điện cực thay đổi nh thế nào trong quá trình điện phân ?

A Nồng độ H2SO4 tăng dần và nồng độ CuSO4 giảm dần, khối lợng catot tăng, khối lợng anot không đổi

B Nồng độ H2SO4 và nồng độ CuSO4 không đổi, khối lợng của 2 điện cực không đổi

C Nồng độ H2SO4 và nồng độ CuSO4 không đổi, khối lợng catot tăng và khối lợng anot giảm

D Nồng độ H2SO4, nồng độ CuSO4 giảm dần, khối lợng catot tăng, khối lợng anot giảm

Cõu 23: Điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl với số mol nCuSO4 < 1/2 nNaCl, dung dịch có chứa vài giọt quì tím Điện phân với điện cực trơ Màu của quì sẽ biến đổi nh thế nào trong quá trình điện phân ?

A đỏ sang xanh B tím sang đỏ C Xanh sang đỏ D Tím sang xanh

Câu 24: Trong quá trình điện phân những cation sẽ di chuyển về:

A Cực dơng, ở đây xảy ra sự oxi hoá B Cực dơng, ở đây xảy ra sự khử

C Cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá D Cực âm, ở đây xảy ra sự khử

Câu 25: Phản ứng điện phân nóng chảy nào dới đây viết sai sản phẩm?

A Al2O3 dpnc→2Al+3/2O2 B 2NaOH dpnc→ 2Na+O2+ H2

C 2NaCl dpnc→ 2Na+Cl2 D CaBr2 dpnc→ Ca + Br2

Câu 26: Ứng dụng nào dới đây không là ứng dụng của sự điện phân ?

A Điều chế một số kim loại, phi kim và hợp chất

B Thông qua các phản ứng để sản sinh ra dòng điện

C Tinh chế một số kim loại nh Cu, Pb, Zn, Fe, Ag, Au

D Mạ Zn, sn, Ni, Ag, Au bảo vệ và trang trí kim loại

Cõu 27: Trường hợp Na+ bị khử là

A Điện phõn dung dịch NaCl

B Cho dung dịch NaOH tỏc dụng với dung dịch HCl

C Điện phõn NaCl núng chảy

D Điện phõn dung dịch NaNO3

Cõu 28: Điện phõn dung dịch chứa ( x mol KCl và y mol Cu(NO3)2 ) thu được dung dịch cú khả năng hũa tan được MgO Liờn hệ giữa x,y là:

Cõu 29: Cho cỏc dung dịch sau: NaCl (1), Na2SO4 (2), KBr (3), CuCl2 (4), AgNO3 (5) Cỏc dung dịch bị điện phõn tạo mụi trường bazơ là

Cõu 30: Khi điện phõn dung dịch (NaCl và CuSO4) nếu dung dịch sau khi điện phõn hũa tan được Al2O3 thỡ xảy ra trường hợp nào ?

C NaCl dư hoặc CuSO4 dư D NaCl và CuSO4 hết

Cõu 31: Điện phõn cú màng ngăn dung dịch ( a mol NaCl và b mol HNO3) sau 1 thời gian điện phõn thu được dung dịch làm quỳ tớm húa xanh Liờn hệ giữa a và b là:

Cõu 32: Điện phõn dung dịch ( a mol Cu(NO3)2 và b mol NaCl ) với điện cực trơ cú màng ngăn Sau khi điện phõn hết

Cu2+ , để ở anot chỉ thu được 1 khớ duy nhất thỡ liờn hệ giữa a và b là:

Cõu 33: Trong quỏ trỡnh điện phõn dung dịch AgNO3, ở cực dương xảy ra phản ứng:

A Ag + e → Ag+ B H2O - 2e → 1/2O2 + 2H+

C Ag → Ag+ + e D H2O + e → 1/2H2 + OH

-Cõu 34: Trong bỡnh điện phõn với điện cực trơ cú xảy ra quỏ trỡnh 2H2O - 4e → 4H+ + O2 ở cực dương (anot) khi điện phõn dung dịch:

C dung dịch Na2SO4 D dung dịch HgCl2

Cõu 35: Ở cực õm (catot) bỡnh điện phõn cú xảy ra quỏ trỡnh H2O + 2e → 2OH- + H2 khi điện phõn

C dung dịch H2SO4 D dung dịch FeSO4

Cõu 36: Phương trỡnh điện phõn dung dịch CuSO4 với điện cực trơ là

A CuSO4 → Cu + S + 2O2

B CuSO4 → Cu + SO2 + 2O2

C CuSO4 + H2O → Cu(OH)2 + SO3

D CuSO4 + H2O → Cu + H2SO4 + 1/2O2

Cõu 37: Điện phõn dung dịch NaCl điện cực trơ, khụng cú vỏch ngăn Sản phẩm thu được gồm

A H2, Cl2, NaOH B H2, Cl2, NaOH, nước Giaven

C H2, Cl2, nước Giaven D H2, nước Giaven

Trang 3

Cõu 38: Điện phõn dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phõn dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều cú đặc điểm chung là

A ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu

B ở catot xảy ra sự oxi hoỏ: 2H

2

O + 2e → 2OH- + H

2

C ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+

+ 4e

D ở anot xảy ra sự oxi hoỏ: Cu - 2e → Cu2+

Cõu 39: Muốn mạ đồng lờn một thanh sắt bằng phương phỏp điện hoỏ thỡ phải tiến hành điện phõn với điện cực và dung

dịch

A Cực õm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối sắt

B Cực õm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối đồng

C Cực õm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối sắt

D Cực õm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối đồng

Cõu 40: Phản ứng điện phõn dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mũn điện hoỏ xảy ra khi nhỳng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl cú đặc điểm là:

A Phản ứn g ở cực õm cú s ự tham gi a của kim loại hoặc ion kim loại

B Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoỏ Cl-

C Đều sinh ra Cu ở cực õm

D Phản ứng xảy ra luụn kốm theo sự phỏt sinh dũng điện

Cõu 41: Điện phõn a mol CuSO4 và b mol NaCl điện cực trơ Để dung dịch sau điện phõn làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thỡ điều kiện của a và b là

A 2b = a B b > 2a C b = 2a D b < 2a

Cõu 42: Điện phõn (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 cú cựng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khớ thỡ dừng điện phõn Trong cả quỏ trỡnh điện phõn trờn, sản phẩm thu được ở anot

A khớ Cl2 và H2 B khớ Cl 2 và O2 C chỉ cú khớ Cl2 D khớ H2 và O2

Cõu 1: Điện phõn hết dung dịch chứa 0,1 mol Cu(NO3)2 thỡ sau khi điện phõn khúi lượng dung dịch giảm đi bao nhiờu gam ?

Cõu 2: Điện phõn hết m gam dung dịch AgNO3 10% Sau khi điện phõn khối lượng dung dịch giảm đi 23,2 gam Giỏ trị của m là

Cõu 3: Điện phõn hoàn toàn 200 gam dung dịch AgNO3 thu được 197,68 gam dung dịch Y Nồng độ % dung dịch AgNO3 ban đầu

Cõu 4: Điện phõn núng chảy muối clorua của kim loại M nếu ở anot cú 1,568 lớt khớ (đktc) thỡ ở catot cú 2,8 gam kim

loại Cụng thức của muối clorua là:

Cõu 5: Điện phõn 200 ml dung dịch (AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M) cú I=5A; t=19 phỳt Thể tớch khớ (đktc) thoỏt ra

ở anot là

A 0,336 lit B 0,224 lit C 0,448 lit D 0,672 lit

Câu 6: Điện phân đến hết 0,1 mol Cu (NO3)2 trong dung dịch với điện tực trơ, thì sau điện phân khối lợng dung dịch đã giảm

A 1,6g B 6,4g C 8,0 gam D 18,8g

Câu 7: Thể tích khí (đktc) thu đợc khi điện phân hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ, màng ngăn xốp

A 0,024 lit B 1,120 lit C 2,240 lit D 4,489 lit

Câu 8: Điện phân 200ml dd CuSO4 0,5 M và FeSO4 0,5M trong 15 phút với điện cực trơ và dòng điện

I= 5A sẽ thu đợc ở catot:

A chỉ có đồng B đồng, sắt

C chỉ có sắt D đồng, sắt với lợng tối đa

Cõu 9: Điện phõn 200 ml dung dịch (HCl 0,1M và CuSO4 0,5M) Khi ở catot cú 3,2 gam Cu thỡ thể tớch khớ (đktc) thoỏt ra ở anot là

Cõu 10: Điện phõn muối nitrat của một kim loại M , đến khi thấy thoỏt ra 2,24 lớt khớ (đktc) ở anot thỡ ở catot cú 43,2

gam kim loại Cụng thức của muối là

A Cu(NO3)2 B Mg(NO3)2 C Fe(NO3)2 D AgNO3

Cõu 11: Điện phõ 300 ml dung dịch KCl 2M (d=1,1 g/ml) (điện cực trơ cú màng ngăn) ở catot cú 8,96 lớt khớ (đktc)

Nồng độ % chất tan trong dung dịch sau khi điện phõn

Trang 4

Cõu 12: Điện phõn cú màgn ngăn 100 ml dung dịch (CuSO4 và KCl) cú cựng nồng độ 0,1M với I=0,5A Nếu dung dịch sau khi điện phõn cú pH=1 thỡ thời gian điện phõn là bao nhiờu giõy?

Cõu 13: Điện phõn dung dịch (HCl và 7,8 gam MCl2) đến khi hết ion M2+ thỡ thấy ở anot cú 2,464 lớt Cl2 (đktc) và ở catot lỳc đầu cú 1,12 lớt H2(dktc), sau đú cú kim loại M thoỏt ra Cụng thức của muối là

Cõu 14: Hũa tan 150 gam CuSO4.5H2O vào 400 ml dung dịch HCl 0,3M thu được dung dịch X Điện phõn X với dũng điện cú I=1,34A trong 4 giờ Thể tớch khớ (đktc) ở anot là

Cõu 15: Điện phõn 500 ml dung dịch (CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M) với dũng điện cú I=5A, thời gian 3860 giõy Dung dịch thu được cú khả năng hũa tan tối đa số gam Al là

Cõu 16: Hũa tan 30,4 gam FeSO4 vào 200 gam dung dịch HCl 1,095% thu được dung dịch A Đem điện phõn A với dũng điện cú I=1,34A trong 2 giờ thu được m gam kim loại ở catot và V lit khớ (đktc) ở anot Giỏ trị của m và V là

A 1,12 và 0,896 B 5,6 và 0,672 C 1,4 và 1,344 D 8,9 và 0,672

Cõu 17: Mắc nối tiếp hai bỡnh điện phõn: bỡnh 1 đựng dung dịch AgNO3, bỡnh 2 đựng dung dịch CuSO4 Khi ở catụt bỡnh 1 tăng lờn 4,32 gam thỡ ở anụt bỡnh 2 thoỏt ra V (lớt) khớ ở (đktc) là

A 0,224 lớt B 0,336 lớt C 0,448 lớt D 0,672 lớt

Cõu 18: Điện phõn một dung dịch muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thu được 16 gam kim loại M thỡ ở anot thu được 5,6 lớt khớ (đktc) M là kim loại

Cõu 19: Hoà tan 20 g K2SO4 vào 150 ml H2O đem điện phõn điện cực trơ khi nồng độ dung dịch là 14,925 % thỡ dừng lại Thể tớch khớ thoỏt ra ở anốt trong điều kiện 200C 1 atm là

Cõu 20: Điện phõn dung dịch chứa NaCl, Cu(NO3)2 đến khi hết màu xanh thỡ thu được 6,72 lit hỗn hợp khớ A cú tỉ khối so với H2 là 29 Khối lượng Cu(NO3)2 là

Cõu 21: Điện phõn 100 ml dung dịch A(HCl 0,1M và NaCl 0,2M) (điện cực trơ, cú màng ngăn) khi ở anot cú 0,224 lớt

khớ (đktc) thỡ dừng điện phõn Giỏ trị pH của dung dịch sau khi điện phõn (giả sử thể tớch dung dịch khụng đổi) là

Cõu 22: Điện phõn cú màng ngăn dung dịch X(0,02 mol HCl ; 0,05 mol NaCl) với dũng điện I=1,93A; thời gian 3000

giõy thu được dung dịch Y Thể tớch khớ (đktc) thoỏt ra ở catot là

Cõu 23: Điện phõn dung dịch chứa 7,45g KCl và 28,2g Cu(NO3)2 đến khi dung dịch sau khi điện phõn giảm 16,55g thỡ dừng Thể tớch khớ thu được là

Cõu 24: Điện phân 400ml dung dịch AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M với cờng độ dòng điện I=10A, anot bằng Pt Sau thời gian t (s), ngắt dòng điện, thấy khối lợng catot tăng thêm m gam trong đó có 1,28g Cu Giá trị của m là

Cõu 25: Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 0,1M và MgSO4 cho đến khi bắt đầu xuất hiện khí ở catot thì ngừng điện phân Khối lợng kim loại bám trên catot và thể tích khí thu đợc ở anot

A 1,28g; 1,12 lít B 0,64g; 2,24 lít C 0,64g ; 1,12 lít D 1,28g ; 2,24 lít

Cõu 26: Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cờng độ dòng điện I=10A trong thời gian t, ta thấy có 224ml khí (đktc) thoát ra ở anot Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất là 100% Khối lợng của catot tăng

Cõu 27: Điện phân dung dịch NaOH với cờng độ dòng điện là 10A trong thời gian 268 giờ Sau khi điện phân còn lại

100g dung dịch NaOH có nồng độ 24% Nồng độ % của dung dịch NaOH trớc khi điện phân là

Cõu 28: Điện phân 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,2M và AgNO3 0,1M , với cờng độ dòng điện I=1,93A Thời gian

điện phân để đợc khối lợng kim loại bám trên catot là 1,72gam

Cõu 29: Điện phõn dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuSO4 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Khi ở catụt bắt đầu sủi bọt khớ thỡ dừng điện phõn Tại thời điểm này khối lượng của dung dịch giảm

Cõu 30: Điện phõn dung dịch AgNO3 sau một thời gian thỡ dừng lại, dung dịch sau điện phõn cú pH = 3, hiệu suất điện phõn là 80%, thể tớch dung dịch coi như khụng đổi Nồng độ AgNO3 trước điện phõn là

A 0,25.10-3M B 0,5.10-3M C 1,25.10-3 M D 0,25.10-3M

Cõu 31: Điện phõn 100 ml dung dịch (AgNO3 1M và Cu(NO3)2 2M) cường độ dũng điện là 25A (hiệu suất điện phõn

là 80%) Để điện phõn hờt cỏc ion kim loại thỡ thời gian điện phõn là

A 1544 giõy B 1930 giõy C 96500 giõy D 2412,5 giõy

Trang 5

Cõu 32: Điện phõn 200 ml dung dịch CuSO4 2M đến khi cú 0,112 lớt khớ (đktc) ở anot thỡ dừng dung dịch sau khi điện phõn tỏc dụng đủ với V lit dung dịch NaOH 0,1M Giỏ trị của V là

Cõu 33: Điện phõn dung dịch chứa m gam ( NaCl và Cu(NO3)2) đến khi dung dịch hết màu xanh thỡ ở anot thu được 3,36 lớt (đktc) hh khớ A Biết tỉ khối của A so với H2 là 29 Giỏ trị m là

Cõu 34: Điện phõn dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện cực trơ, dũng điện 5A, trong

32 phỳt 10 giõy Khối lượng kim loại bỏm vào catot là

Cõu 35: Điện phõn (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dũng điện cú cường

độ 2A Thể tớch khớ (đktc) thoỏt ra ở anot sau 9650 giõy điện phõn là

A 1,344 lớt B 2,240 lớt C 1,792 lớt D 2,912 lớt

Cõu 36: Điện phõn (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,08 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dũng điện cú cường

độ 2A Thể tớch khớ (đktc) thoỏt ra ở anot sau 9650 giõy điện phõn là

A 1,568 lớt B 2,240 lớt C 1,792 lớt D 2,684 lớt

Cõu 37: Điện phõn NaCl núng chảy với cường độ I = 1,93A trong thời gian 6 phỳt 40 giõy thỡ thu được 0,1472 gam Na

Hiệu suất quỏ trỡnh điện phõn là

Cõu 38: Cho 7,45gam KCl vào 28,2 gam Cu(NO3)2 vào nước thu được dung dịch X Sau một thời gian điện phõn, khi khối lượng dung dịch giảm 10,75gam thỡ khối lượng của catụt tăng lờn là

Cõu 39: Điện phõn dung dịch NaOH với cường độ khụng đổi là 10A trong thời gian 268 giờ Dung dịch cũn lại sau

điện phõn cú khối lượng 100g và nồng độ 24% Nồng độ % của dung dịch ban đầu là

Cõu 40: Điện phõn 500 gam dung dịch CuSO4 16% với điện cực trơ, màng ngăn xốp, người ta thu được 12 gam đồng

ở catụt Hiệu suất của quỏ trỡnh điện phõn là

Cõu 41: Điện phõn 100ml dung dịch CuSO4, 0,2M với cường độ I = 9,65A Tớnh khối lượng Cu bỏm trờn catot sau khoảng thời gian điện phõn t1 =200s và t2 = 500s (giả thiết hiệu suất điện phõn là 100%)

A 0,32g; 0,64g B 0,64g; 1,28g C 0,64g; 1,6g D 0,32g; 1,28g

Cõu 42: Điện phõn một dung dịch muối chứa hai muối M(NO3)2 và N(NO3)2 (cú tỉ lệ mol 1 : 3) với điện cực trơ Khi ở catot bắt đầu cú khớ thoỏt ra thỡ thu được 6,275g kim loại và 1,12 lớt khớ (đktc) Hai kim loại M, N

Cõu 43: Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cờng độ dòng điện I=10A trong thời gian t (s), có 224ml khí (đktc) thoát ra ở anot Thời gian điện phân

Cõu 44: Điện phân 100ml dung dịch CuCl20,08M Cho dung dịch sau điện phân tác dụng với AgNO3 d thu đợc 0,861g kết tủa Khối lợng Cu bám trên catot và thể tích khí Cl2 thu đợc trên anot là

A 0,64g; 0,224 lít Cl2 B 0,16g ; 0,56lit Cl2

C 0,64g; 0,112 lít Cl2 D 0,32g; 0,112 lít Cl2

Cõu 45: Điện phân 400ml dung dịch AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M với cờng độ dòng điện I=10A, anot bằng Pt Sau thời gian t (s), ngắt dòng điện, thấy khối lợng catot tăng thêm m gam trong đó có 1,28g Cu Thời gian điện phân là

Cõu 46: Điện phân 400ml dd AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M với cờng độ dòng điện I=10A, anot bằng Cu Điện phân

đến khi Ag+ bị khử hết thì ta ngắt dòng điện, khi đó khối lợng anot giảm là

Cõu 47: Điện phân 100ml dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, cờng độ dòng điện I=1,93A Dung dịch

sau điện phân có pH=12 (coi thể tích dung dịch không đổi và hiệu suất điện phân là 100%) Thời gian điện phân là

Câu 48: Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ với dòng điện có cờng độ I = 0,5A trong thời gian 1930 giây thì khối lợng đồng và thể tích khí O2 sinh ra là

A 0, 64g và 0,112 lit B 0, 32g và 0, 056 lít

C 0, 96g và 0, 168 lít D 1, 28g và 0, 224 lít

Câu 49: Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ Khi ở katốt có 3,2g

Cu thì thể tích khí thoát ra ở anốt là

A 0, 56 lít B 0, 84 lít C 0, 672 lít D 0,448 lớt

Cõu 50: Điện phõn 200 ml dung dịch KCl 1M 9d=1,15g/ml) cú màng ngăn thu được 1,12 lớt khớ (đktc) ở catot Nồng

độ % cỏc chất trong dung dịch sau khi điện phõn là

Trang 6

Cõu 51: Điện phõn 200 ml dung dịch CuCl2 sau thời gian điện phõn thu được 1,12 lớt khớ (đktc) ở anot Ngõm 1 đinh

Fe trong dung dịch sau khi điệnphõn; phản ứng xong khối lượng đinh sắt tăng thờm 1,2 gam Nồng độ mol CuCl2 trong dung dịch ban đầu là

Câu 52: Điện phân dd chứa 0,2 mol FeSO4 và 0,06mol HCl với dòng điện 1,34 A trong 2 giờ (điện cực trơ, có màng ngăn) Bỏ qua sự hoà tan của clo trong nớc và coi hiệu suất điện phân là 100% Khối lợng kim loại thoát ra ở katot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lợt là

A 1,12 g Fe và 0, 896 lit hỗn hợp khí Cl2 , O2

B 1,12 g Fe và 1, 12 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2

C 11,2 g Fe và 1, 12 lit hỗn hợp khí Cl2 và O2

D 1,12 g Fe và 8, 96 lit hỗn hợp khí Cl2 và O

Câu 53: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A Khi thể tích khí thoát ra ở cả hai đện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân Khối lợng kim loại sinh ra ở katốt và thời gian điện phân là:

A 3,2 gam và 1000 giây B 2,2 gam và 800 giây

C 6,4 gam và 3600 giây D 5,4 gam và 1800 giây

Cõu 54: Điện phõn 2 lớt dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phõn ở hai cực thỡ dừng lại, tại catụt thu 1,28 gam kim loại và anụt thu 0,336 lớt khớ (đktc) Coi thể tớch dung dịch khụng đổi thỡ pH của dung dịch thu được bằng

Cõu 55: Điện phõn dung dịch hỗn hợp CuSO4 và KCl Khi thấy cả hai điện cực trơ đều cú bọt khớ thỡ ngắt dũng điện Kết quả ở anot cú 448ml khớ (đktc) thoỏt ra, cũn dung dịch sau điện phõn cú thể hoà tan tối đa 0,8 gam MgO Khối lượng dung dịch sau điện phõn giảm m gam Giỏ trị của m là (cho rằng H2O bay hơi khụng đỏng kể)

Cõu 56: Điện phân 2 bình điện phân mắc nối tiếp Bình 1 chứa 100ml dung dịch CuSO4 0,1M, bình 2 chứa 100ml dung dịch NaCl 0,1M Ngừng điện phân khi dung dịch thu đợc trong bình 2 có pH=13 Nồng độ ion Cu2+ còn lại trong bình 1 (thể tích dung dịch coi nh không đổi) là A 0,04M B 0,1M C 0,08M D 0,05M

Cõu 57: Thực hiện phản ứng điện phân dung dịch chứa mg hỗn hợp CuSO4 và NaCl với cờng độ dòng điện là 5A Đến thời điểm hai 2 điện cực nớc bắt đầu điện phân thì ngắt dòng điện Dung dịch sau điện phân hoà tan vừa đủ 1,6g CuO

và ở anot của bình điện phân có 448ml khí bay ra (đktc) Khối lợng dung dịch giảm do phản ứng điện phân là

Cõu 58: Sau một thời gian điện phõn 200ml dung dịch CuCl2, người ta thu được 1,12 lớt khớ (đktc) ở anot Ngõm đinh sắt sạch trong dung dịch cũn lại sau khi điện phõn Phản ứng xong, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thờm 1,2gam Nồng độ ban đầu của dung dịch CuCl2 là A 1M B 1,5M C 1,2M

D 2M

Cõu 59: Điện phõn 200ml dung dịch CuSO4 dựng 2 điện cực trơ và dũng điện một chiều Kết thỳc điện phõn khi ở catot bắt đầu cú bọt khớ bay ra Để trung hũa dung dịch sau khi kết thỳc điện phõn, đó dựng vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 0,2M Biết hiệu suất điện phõn là 100% Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là

Cõu 60: Điện phõn (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch

Y vẫn cũn màu xanh, cú khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam bột sắt vào Y, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại Giỏ trị của x là

A 2,25 B 1,50 C 1,25 D 3,25

Cõu 61: Điện phõn núng chảy Al2O3 với anot than chỡ (hiệu suất điện phõn 100%) thu được m kg Al ở catot và 67,2

m3 (ở đktc) hỗn hợp khớ X cú tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lớt (ở đktc) hỗn hợp khớ X sục vào dung dịch nước vụi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa Giỏ trị của m là A 54,0 B 75,6 C 67,5 D 108,0

Cõu 62: Điện phõn cú màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phõn 100%) với cường độ dũng điện 5A trong 3860 giõy Dung dịch thu được sau điện phõn cú khả năng hoà tan m gam Al Giỏ trị lớn nhất của m là A 2,70 B 5,40 C 4,05 D 1,35

Cõu 63: Điện phõn dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catụt và một lượng khớ

X ở anụt Hấp thụ hoàn toàn lượng khớ X trờn vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH cũn lại là 0,05M (giả thiết thể tớch dung dịch khụng thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là

Cõu 64: Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cờng độ dòng điện I=10A trong thời gian t, ta thấy có 224ml khí (đktc) thoát ra ở anot Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất là 100% Nếu thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì nồng độ của ion H+ sau điện phân A 0,1M B 0,3M C 0,4M D 0,02M

Cõu 65: Điện phân 200ml một dung dịch có hoà tan Cu(NO3)2 và AgNO3 với cờng độ dòng điện là 0,804A, đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ, khi đó khối lợng cực âm tăng 3,44g Nồng độ mol của mỗi muối Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch ban đầu là

A 0,1M và 0,2M B 0,1M và 0,1M C 0,2M và 0,3M D 0,1M và 0,4M

Trang 7

Câu 66: Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ , sau một thời gian thu đợc 0,32 gam Cu ở catot và một lợng khí X

ở anot Hấp thụ hoàn toàn lợng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH ở nhiệt độ thờng) Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M ( giả thiết thể tích của dung dịch NaOH không thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là

A 0,15 M B 0,2M C 0,1 M D 0,05M

Ngày đăng: 29/10/2016, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w