Viết phương trình đường thẳng đi qua tâm của và cắt tại sao cho tam giác có diện tích bằng và có hoành độ dương.. Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết điểm B có hoành độ dương..
Trang 1Khóa học PenC – N3 (Thầy: Lê Anh Tuấn_Nguyễn Thanh Tùng ) Hocmai.vn
I ĐIỂM LOẠI 2
1 Nội dung bài toán
Tìm điểm M và M liên hệ với 1 hoặc 2 điểm, thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:
M liên hệ với 1 điểm I qua hệ thức MI R ( I biết tọa độ và R xác định)
M liên hệ với 2 điểmA B, tạo thành tam giác MAB đặc biệt (cân, vuông, mối liên hệ giữa các cạnh…) Điểm M xác định như trên được gọi là điểm loại 2
2 Các giải chung:
Trường hợp 1 : MI R
Có thể trình bày lời giải bài toán này theo 2 cách (bản chất là một)
C1: Gọi M t ( ) ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ MI R f t( )0 t ? M C2: Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ :
( )C
( ở đây (C) là đường tròn tâm I bán kính R)
Trường hợp 2 : Tam giác MAB đặc biệt
Gọi
ừ ữ ệ á đặ ệ
⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
Chú ý:
+) Trong nhiều trường hợp dữ kiện M có thể được thay bởi mối rằng buộc tọa độ hóa qua một điểm
khác và ta có thể hiểu đây là đường thẳng ẩn Chúng ta sẽ hiểu rõ hơn điều này qua các ví dụ mở rộng
+) Hai điểm hoặc đã biết tọa độ , hoặc một trong hai điểm có tọa độ phụ thuộc vào tọa độ điểm
+) Ở trường hợp 1, với việc tìm 2 điểm có cùng tính chất ( MI NI R ) ta nên trình bày theo C2
( )
M t
MAB
( ) 0 ?
f t t M
,
PHƯƠNG PHÁP TÌM ĐIỂM LOẠI 2
Trang 2Khóa học PenC – N3 (Thầy: Lê Anh Tuấn_Nguyễn Thanh Tùng ) Hocmai.vn
3 Ví dụ gốc
Ví dụ 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(5; 2) và đường thẳng : 2x y 3 0 Tìm tọa độ điểm
M thuộc đường thẳng sao cho MI 5
Bài giải:
Cách 1:
+) Vì M nên gọi M t( ; 2t 3)
1
5
t
t
(1;5)
1 17
;
5 5
M M
Cách 2:
+) Có: MI nên 5 M thuộc đường tròn ( )C tâm Ivà R có phương trình: 5 (x5)2(y2)2 25
+) M nên tọa độ điểm M là nghiệm của hệ: 2 2
1 5
(1;5)
;
5 5 17
5
x y
M
x y
y
Ví dụ 2.Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng và hai điểm
Tìm tọa độ điểm thuộc sao cho tam giác vuông tại
Bài giải:
+) Khi đó tam giác vuông tại
+) Vậy hoặc
Ví dụ 3 Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác cân tại và đường thẳng
Biết và là trung điểm của Tìm tọa độ hai điểm và biết đi qua điểm
và có hoành độ là số nguyên
Oxy : 2x y 5 0 A( 2;3), (4;1) B
( 2; 2 8) ( ; 2 5)
( 4; 2 6)
M t t
0 ( 2)( 4) (2 8)(2 6) 0
(2; 1)
M M(4;3)
(1; 4)
M
Trang 3Khóa học PenC – N3 (Thầy: Lê Anh Tuấn_Nguyễn Thanh Tùng ) Hocmai.vn
Bài giải:
+) Tam giác cân tại
Ví dụ 4 Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có trọng tâm và Đường
thẳng đi qua Tìm tọa độ điểm và biết và có hoành độ dương
Bài giải:
+) Khi đó
hoặc (loại)
( 2 1; )
M t t I(2; 2) AM
2
4 6
(3; 2) 6
4 6
5
t
M
7 6
;
5 5
M
(3; 2) (1; 2)
(1; 2)
A M(3; 2)
Oxy MAB G(2; 1) A(1; 3) : 2x y 4 0
( ; 2 4)
(5 ; 4 2 )
5 25 (2 5) (4 8) 25 ( 1) (2 1)
MB MAMB MA t t t t
2
105t 66t 39 0 t 1
35
(4; 2)
M B
Trang 4Khóa học PenC – N3 (Thầy: Lê Anh Tuấn_Nguyễn Thanh Tùng ) Hocmai.vn
4 Các ví dụ mở rộng
Ví dụ 1 (THPT QG – 2015) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh BC , D là điểm đối xứng của B qua H; K là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AD Giả sử H( 5; 5), K(9; 3) và trung điểm của cạnh AC thuộc đường thẳng
10 0
x y Tìm tọa độ điểm A
Giải :
Gọi I là trung điểm của AC , khi đó :
2
AC
IH IK (*) (như vậy lúc này ta sẽ nhìn điểm I theo góc nhìn của điểm Loại 2 hoặc điểm Loại 1 theo 2 cách trình bày sau)
Cách trình bày 1 (Tìm I theo góc nhìn của điểm Loại 2)
Do I thuộc đường thẳng x y 100, suy ra I t t ( ; 10)
Từ (*), suy ra IH2 IK2 (t5)2(t15)2 (t9)2(t13)2 t 0I(0;10)
Cách trình bày 2 (Tìm I theo góc nhìn của điểm Loại 1)
Từ (*), suy ra I thuộc đường trung trực của HK có phương trình : 7xy100
Khi đó tọa độ điểm I là nghiệm của hệ : 10 0 0 (0;10)
I
Ta có HCAHKA (cùng chắn cung AH) và HCAHAB (cùng phụ với góc ABC )
Mặt khác, AH vừa là đường cao và vừa là trung tuyến trong tam giác ABD nên HABHAK
Suy ra HKAHAK nên tam giác AHK cân tại H HAHK
Mà IAIK , nên HI là đường trung trực của AK
Ta có HI (5;15)5(1;3)
, suy ra phương trình AK là : x3y0
Khi đó A( 3 ; ) a a Ta có
I
K D
H
C B
A
Trang 5Khóa học PenC – N3 (Thầy: Lê Anh Tuấn_Nguyễn Thanh Tùng ) Hocmai.vn
Vậy A ( 15;5)
góc nhìn của điểm Loại 4, bằng cách giải hệ : AI IK
AH HK
Ví dụ 2 (Khối D – 2014) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có chân đường phân giác
trong của góc A là điểm D(1; 1) Đường thẳng AB có phương trình 3x2y 9 0, tiếp tuyến tại A của
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình x2y 7 0 Viết phương trình đường thẳng BC
Giải :
+) Gọi phương trình :x2y 7 0
Do AB A nên tọa độ điểm A là
nghiệm của hệ:
A
+) Khi đó phương trình AD là x không 1
vuông góc với nên và BC sẽ giao nhau
Gọi BC T Ta có :
1 1 1
D C A ( tính chất góc ngoài tam giác)
Mà
1 2
A A (giả thiết) và
1 3
C A (cùng chắn cung AB )
1 2 3
, suy ra tam giác TAD cân tại T hay TATD (*)
+) Gọi T(7 2 ; ) t t , khi đó : (*)TA2 TD2 (2t6)2(t3)2 (2t6)2(t1)2 t 1 T(5;1)
+) Khi đó BC là đường thẳng đi qua hai điểm T(5;1) và D(1; 1) nên có phương trình x2y 3 0
Ví dụ 3 (A,A1 – 2013 – CB) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình chữ nhật có điểm
thuộc đường thẳng và Gọi là điểm đối xứng của qua , là hình chiếu vuông góc của trên đường thẳng Tìm tọa độ các điểm và , biết rằng
Giải :
Suy ra là đường trung bình trong
: 2 5 0
ACBN H ACMD
/ /
AC DM CH/ /MN
CH BN
HB HN
90 AN NC
( ; 2 5)
C t t d NC(t5; 2 t1)
Trang 6Khóa học PenC – N3 (Thầy: Lê Anh Tuấn_Nguyễn Thanh Tùng ) Hocmai.vn
Do
+) là trung điểm của nên suy ra B( 4; 7)
Vậy B ( 4; 7) và C(1; 7)
Ví dụ 4 Cho hình thoi có tâm và Điểm thuộc đường thẳng , điểm
thuộc đường thẳng Viết phương trình đường chéo biết đỉnh có tung độ nguyên
Giải :
+) Gọi là điểm đối xứng với qua , suy ra
thuộc đường thẳng khi đó nhận
làm véctơ chỉ phương ,
suy ra Phương trình
+) Gọi là hình chiếu vuông góc của trên
nên
Mặt khác Khi đó xét tam giác ta có :
hoặc (loại)
+) Vậy , khi đó đường chéo đi qua hai điểm và nên có phương trình:
hay xy 6 0
Nhận xét: Vì hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật và hình vuông nhận giao điểm hai đường chéo là tâm
đối xứng cùa hình đó Nên nếu trong đề bài cho một điểm thuộc một cạnh thì các bạn nên nghĩ tới việc tìm
điểm đối xứng của điểm đó qua tâm của hình chứa nó (ở đây tâm đã biết tọa độ)
(9; 12)
AN
0 9( 5) 12( 2 1) 0 33 33 0 1
(1; 7)
(5; 15) 5(1; 3)
:
7 3
AC
(1 ; 7 3 )
H m m AC NH(m4; 3 m3)
NH ACNH AC m m m H
ABCD I(3; 3) AC2BD 2;4
3
M
13
3;
3
N
'
5
' 3;
3
N
1 1
' 1; 3;1
3 3
MN
(1; 3)
AB
n
: 3 2 0
AB x y
2 2
( , )
10
IH d I AB
2
IB IA IH IB IB
(3 2; )
B t t AB t IB2 2(3t5)2(t3)2 2
2
5t 18t 16 0 t 2
5
t
(4; 2)
4 3 2 3
x y
Trang 7Khóa học PenC – N3 (Thầy: Lê Anh Tuấn_Nguyễn Thanh Tùng ) Hocmai.vn
Ví dụ 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD có AB//CD và CD2AB Biết CD có
phương trình xy40 và M(1;3) thuộc đoạn AB sao cho AD3AM Tìm tọa độ các đỉnh B C, , biết diện tích hình thang ABCD bằng 9
2 và đường thẳng CB đi qua điểm E ( 3; 5)
Giải:
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên DC
AD MD AH d M CD
Diện tích hình thang
9 2
2
2
3
2
ABCD ABCD
S
AB CD AH AB AH
AH
Từ M kẻ đường song song với CD cắt BC tại N , suy ra phương trình MN x: y 2 0
Gọi I là giao điểm của AD và BC
Khi đó AB là đường trung bình của tam giác IDC ( vì AB//CD và CD2AB)
Do NMNN t t( ; 2), khi đó: 2 2 2
7 13
1
3 3
N
E H
I
N M
B A
Trang 8Khóa học PenC – N3 (Thầy: Lê Anh Tuấn_Nguyễn Thanh Tùng ) Hocmai.vn
Với 7 13;
3 3
N
, suy ra phương trình BC: 7x4y 1 0
C
Mặt khác CN2NB
1
(1; 2) 2
B
B B B
x
x
B y
y
Với 1 5;
3 3
N
, suy ra phương trình BC: 5x2y 5 0
C
Mặt khác CN2NB
1 2
1
( 1;0) 0
5 2
B
B B B
x
x
B y
y
Vậy B(1; 2), (5;9)C hoặc B( 1; 0), (1;5) C
Ví dụ 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A và D, có ABADCD, điểm
(1; 2)
B , đường thẳng BD có phương trình y 2 Biết đường thẳng : 7x y 250 cắt các đoạn thẳng
,
AD CDlần lượt tại hai điểm M N, sao cho BM vuông góc với BC và tia BN là tia phân giác trong của
MBC Tìm tọa độ điểm D biết D có hoành độ dương
Giải:
+) Gọi H là hình chiếu vuông góc của B trên CD , khi đó ABHD là hình vuông
CBHMBA (hai góc cùng phụ với MBH )
Từ đây ta có được CBH MBA (g.c.g)CBMB CBN MBN (c.g.c), khi đó:
Trang 9Khóa học PenC – N3 (Thầy: Lê Anh Tuấn_Nguyễn Thanh Tùng ) Hocmai.vn
BH d B CN d B MN
Mà tam giác DHB vuông cân tại H nên BD 2BH 4
+) Gọi D t( ; 2)BD với t , khi đó: 0 BD2 16(t1)2 16 hoặc t 5 t (loại) 3 D(5; 2)
II CÁC BÀI TẬP LUYỆN THÊM
2 2
( ) :C x y 4x2y0 Gọi I là tâm của ( )C , M là điểm thuộc Qua M kẻ các tiếp tuyến MA và MB
đến ( )C (A, B là các tiếp điểm) Tìm tọa độ điểm M , biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10
Viết phương trình đường thẳng đi qua tâm của và cắt tại sao cho tam giác có diện tích bằng và có hoành độ dương
2
I
, phương trình đường thẳng AB là x2y20
và AB = 2AD Tìm tọa độ các điểm A, B, C, D biết rằng A có hoành độ âm
B,C thuộc đường thẳng :x y 4 0 Xác định toạ độ các điểm B và C, biết diện tích tam giác ABC bằng 18
3 0
xy , điểm M ( 1; 2) thuộc đường thẳng AB, điểm N(2; 2) thuộc đường thẳng AD Tìm tọa độ các
đỉnh của hình vuông ABCD biết điểm B có hoành độ dương
thuộc đoạn sao cho Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật biết có hoành độ dương
3x y 5 0, trực tâm H ( 2; 1) và 1; 4
2
M
là trung điểm của cạnh AB Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác
ABC , biết BC 10 và B có hoành độ nhỏ hơn hoành độ của C
Giao điểm của hai đường chéo nằm trên đường thẳng Xác định tọa độ còn lại của hình thang để , tam giác có diện tích bằng 12, điểm có hoành độ dương
và điểm có hoành độ âm
45
BCD Đường thẳng AD và BD lần lượt có phương trình 3xy0 và x2y0 Viết phương trình đường thẳng
BC biết diện tích hình thang bằng 15 và điểm B có tung độ dương
2 2
( 3; 2)
2
AD AB
(3; 3), (5; 3)
A
Trang 10Khóa học PenC – N3 (Thầy: Lê Anh Tuấn_Nguyễn Thanh Tùng ) Hocmai.vn
Đường thẳng cắt đường tròn tại điểm với Đường cao từ đỉnh cắt đường tròn
tại điểm với Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác , biết có hoành độ dương
đi qua và đường phân giác trong của góc cắt tại điểm sao cho diện tích tam giác
bằng diện tích tam giác Viết phương trình đường thẳng biết có hoành độ dương
Giao điểm của hai đường chéo nằm trên đường thẳng Xác định tọa độ còn lại của hình thang để , tam giác có diện tích bằng 12, điểm có hoành độ dương
và điểm có hoành độ âm
trung điểm của các cạnh và có phương trình Tìm tọa độ các đỉnh và , biết điểm
nằm trên đường cao đi qua đỉnh của tam giác đã cho
CD sao cho CN = 2ND Giả sử 11 1;
2 2
M
và AN có phương trình 2x y 3 0 Tìm tọa độ điểm A
2 2
( ) :C x y 6x10y 9 0 Gọi M là một điểm thuộc đường tròn ( )C và N là điểm thuộc đường thẳng 1 sao cho M và N đối xứng nhau qua Tìm tọa độ điểm N 2
cho EB2EA , FA3FD, F(2;1) và tam giác CEF vuông tại F Biết rằng đường thẳng x3y 9 0 đi qua hai điểm C E, Tìm tọa độ điểm C , biết C có hoành độ dương
có phương trình , đường thẳng đi qua điểm , đường thẳng đi qua điểm
Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật, biết điểm có tung độ lớn hơn và điểm có hoành độ
lớn hơn
góc với nhau và AD3BC Đường thẳng BD có phương trình x2y 6 0 và tam giácABD có trực tâm là
( 3; 2)
H Tìm tọa độ các đỉnh C và D
Phương trình đường thẳng AC: 4x3y320 Tìm tọa độ điểm C biết bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác MAC bằng 5 5
2
17 6
;
5 5
N
:x y 4 0
(3; 3), (5; 3)
A
(1; 3)
2 9 0
, ,
3
Trang 11Khóa học PenC – N3 (Thầy: Lê Anh Tuấn_Nguyễn Thanh Tùng ) Hocmai.vn
của và , là giao điểm của và Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
biết nằm trên đường thẳng và có hoành độ lớn hơn 2
thẳng chứa cạnh BC lần lượt là 3x5y 2 0 và xy 2 0 Đường thẳng qua A vuông góc với BC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm thứ hai là D(2; 2) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC , biết
B có tung độ âm
, trung điểm của là điểm , đường thẳng có phương trình Tìm tọa độ điểm biết có tung độ nguyên
Đường tròn có bán kính bằng Tìm tọa độ tâm của đường tròn , sao cho cắt theo
một dây cung qua có độ dài nhỏ nhất
Gọi theo thứ tự là các giao điểm của đường tròn ngoại tiếp hình vuông với trục hoành và trục tung ( và khác gốc tọa độ ) Tìm tọa độ điểm trên sao cho tam giác có diện tích lớn nhất
DA lấy điểm E sao cho DE AB Phương trình cạnh BC x: 3y130, phương trình AC x: y 1 0
Tìm tọa độ đỉnh A B, biết A có hoành độ nhỏ hơn 3 và E(14;1)
Bài 26 Trongmặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) : (T x1)2(y1)2 2 và hai điểm A(0; 4), (4; 0) B Tìm tọa độ hai điểm C D, sao cho ABCD là hình thang ( AB// CD ) và đường tròn ( )T nội tiếp hình thang đó
(1; 0)
I Trung điểm BC nằm trên đường thẳng có phương trình x2y 1 0 Tìm tọa độ đỉnh B C, biết rằng
đường tròn ngoại tiếp tam giác HBC đi qua điểm E(6; 1) và hoành độ điểm B nhỏ hơn 4
tiếp Trung điểm của nằm trên đường thẳng có phương trình Tìm tọa độ các đỉnh Biết rằng đường tròn ngoại tiếp tam giác đi qua điểm và hoành độ điểm nhỏ hơn
II GIẢI CÁC BÀI TẬP LUYỆN THÊM
Sẽ được cập nhật tới các bạn ở các tài liệu sau
Oxy ABCD A ( 1; 2) M N,
Oxy (C1) x2y2 25 M(1; 2)
2
M
,
(1; 0)