1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

phương pháp đường tròn lượng giác

7 662 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 4,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC-TRỤC THỜI GIAN.. Mối liên hệ giữa CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU và DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Hình chiếu của một CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU lên một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo là một

Trang 1

Chuyển Động Tròn Đều Dao Động Điều Hòa

*Tốc độ dài v R *Tốc độ cực đại vmax  A

*Gia tốc hướng tâm: an  2R *Gia tốc cực đại: amax  2A

*Lực hướng tâm: Fn m2R *Lực hồi phục cực đại: Fhp max m2A

*Chiều quay quy ước trên đường tròn ngược chiều kim đồng hồ

*Khi M nằm ở nửa đường tròn trên thì v 0 , khi M nằm ở nửa đường tròn dưới thì v 0

*Pha dao động     t

*Tại thời điểm t =0: 0

0

x A cos

   

0

0

x cos

A

v 0

 

 

  

*Tại thời điểm t0: x A cos

v A sin

   

x cos

A v.sin 0

 

 

VIDEO BÀI GIẢNG CÓ TẠI VINASTUDY.VN

Chủ đề 2 ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC-TRỤC THỜI GIAN

I Mối liên hệ giữa CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU và DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Hình chiếu của một CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU lên một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo là một DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Trục nằm ngang thường chọn là đường kính của đường tròn

Ví dụ 1. Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tâm O bán kính 5 cm với tốc độ v Hình chiếu của M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s Giá trị v là

A. 10 cm/s B. 20 cm/s C. 50 cm/s D. 100 cm/s

Lời giải:

Theo kết quả trên ta có v    R A 20.5 100cm / s Chọn D

Ví dụ 2. Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tâm O bán kính R với tốc độ 100 cm/s Gọi P là hình chiếu của M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo Khi P cách O một đoạn 6 cm thì nó có tốc độ là

50 cm/s Giá trị R là

A 4 3 cm B 2,5cm C 6 3 cm D 5cm

Lời giải:

Theo đề vvmax 100cm / s

Ta luôn có xP vP nên

2 2

max

1

 

  

 

1

    

A 4 3 cm

  Chọn A

II Phương Pháp Đường Tròn Lượng Giác

PHƯƠNG PHÁP

ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC - TRỤC THỜI GIAN

(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG) GIÁO VIÊN: NGUYỄN ĐÌNH YÊN

Trang 2

Ví dụ 3 Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình     

2

x 4 cos 2 t cm

3 Tại thời điểm ban đầu vật qua vị trí có li độ

A x0 2cm theo chiều dương B x0  2cm theo chiều dương

C x0 2cm theo chiều âm D x0  2cm theo chiều âm

Lời giải:

Theo kết quả trên 0

0

2

x 4 cos

3

t 0 :

v 0

  

0

v 0

 

 

Chọn B

* Các giá trị đặc biệt nên nhớ ( nhớ cho kĩ nghe )

(^-^) các câu trắc nghiệm trong đề thi THPT quốc gia hầu hết rơi vào các trường hợp đặc biệt (^-^)

Ví dụ 4 Một vật dao động điều hòa có phương trình     

3

x 6 cos 3 t cm

4 Tại thời điểm t 139s

36 , vật qua

vị trí có li độ

A x 3 2 cm theo chiều dương  B x 3 2 cm theo chiều dương

C x 3 3 cm theo chiều âm D x 3 3 cm theo chiều dương

Lời giải:

Cách 1 Lúc

139 3

36 4 139

36 4

Chọn C

Trang 3

Cỏch 2 Lỳc t 139s

36

10

3

       sử dụng ĐTLG

 

3

2

v 0

Chọn C

Vớ dụ 5 Một vật dao động điều hũa với T = 1(s) Tại thời điểm t = 2,5 s thỡ vật qua li độ  x 5 2 cm và vận tốc  v 10 2cm

s Phương trỡnh dao động của vật là

A    

x 10 cos t cm

x 10cos 2 t cm

4

C     

x 10 cos 2 t cm

x 10cos t cm

4

Lời giải:

Cỏch 1

Ta cú 2 2 rad / s

T

2

2 2

2

  

 

x 10cos 2 2,5 5 2

t 2,5s

2 2,5 3 k2

4

k2 4

     

Mà ta      nờn chọn

4

   ứng với k 2 Vậy x 10cos 2 t cm

4

  Chọn B Cỏch 2

Dựng casio Lỳc t = 2,5 s thỡ x = 0

0

4

Vậy ta cú x 10cos 2 t 2,5 3 10cos 2 t 17 10cos 2 t cm

Cỏch 3

Lỳc

 

A

4

v 0

Đường Tròn Lượng Giác

Từ đú

t 2,5 s

3

2 2,5

     

4

17

4 4 Vậy x 10cos 2 t 4 cm

  Chọn B III Phương Phỏp Trục Thời Gian

1 Bài toỏn liờn hệ

A A

Δt (s) = Δφ rad( )

ω rad/s( )

Δφ

x ( )

N

M

Trang 4

*Ta có:

1

2

A

x 2 2 cm

2 A

2

   

*Mặt khác: k 100 20 rad / s

12.20 48

 

   



 

rad

rad / s Biến đổi tương ứng goc rad360 0goc rad2  thoi gian sT  

Ví dụ 6. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm Biết rằng tần số góc của con lắc lò xo là   k

m , trong đó

     

 rad / s , k N / m , m kg Khoảng thời gian ngắn nhất để li độ của vật có giá trị từ 2 2 cm đến 2cm là

A  s

 s

 s

 s

60

Lời giải:

π 3

π 4

O

A A

Δφ = 5π

12

x ( ) A

2

A 2

N

M

2 Các giá trị đặc biệt

Giả sử gọi thời gian vật đi hết một dao động toàn phần (chu kì) là T

T 12 T

8

T 8 T 6

T 12

(x)

T 12

T 24

T 6

T 8

T 24

T 4

T 12

A

A 3 2

A 2

A 2 O

Các đại lượng biến thiên điều hòa v, a, F hpcũng tương tự như trường hợp của li độ

Trang 5

Ví dụ 7. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm Biết rằng tần số góc của con lắc lò xo là   k

m , trong đó

     

 rad / s , k N / m , m kg Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ 40cm / s đến

40 3 cm / s là

A.  s

 s

 s

 s

60

Lời giải:

Ta có: k 20rad / s

m

10

 Vậy vận tốc cực đại là vmax   A 20.4 80cm / s

Nên

max 1

max 2

v

v 40cm / s

2

v 40 3 cm / s

2

, ta áp dụng phương pháp trục thời gian cho trục vận tốc như sau:

T 4

T 6

T 12

v

v max 3 2

v max

Khoảng thời gian cần tìm là T T T s

   Chọn B

3 Đường tròn - trục tổng quát

Biểu diễn mối liên hệ giữa x, v, a trên cùng một đường tròn

O

ωA

ωA

A

(v) (a)

Trang 6

Cách 1

*Lúc t = 0 thì rad

3

  , dựa vào đường tròn -trục tổng quát ta được

*

2

A

2 A

2

A 3

2

vµ ®ang gi¶m

vµ ®ang t¨ng

vµ ®ang gi¶m

Cách 1

*Lúc t 83s

24

 thì

8

24 3 4   4

dựa vào đường tròn -trục tổng quát ta được

*

2

A

2 A

2 A

2

   

vµ ®ang t¨ng

vµ ®ang gi¶m

vµ ®ang t¨ng

Ví dụ 8. Một vật dao động điều hòa với phương trình    

x 8 cos 2 t cm

3

a/ Tại thời điểm t 0s thì các giá trị của li độ x, vận tốc v, gia tốc a là bao nhiêu, các giá trị của x, v, a đang tăng hay đang giảm

π 3

ωA 3 2

ω 2 A 2 A 2

(+)

O

ωA

ωA

A

(v) (a)

Cách 2 Lúc t = 0 thì rad

3

  nên x A 4 cm

2

  và đang giảm

v

5

rad

     nên vmax 3

2

     và đang giảm

a

2

rad 3

2

     và đang tăng

b/ Tại thời điểm t 83s

24 thì các giá trị của li độ x, vận tốc v, gia tốc a là bao nhiêu, các giá trị của x, v, a đang tăng hay đang giảm

ωA 2

ω 2 A

2 A

2

4

(+)

O

ωA

ωA

A

(v) (a)

Cách 2 Lúc t 83s

24

 thì

8

24 3 4   4

2

    và đang tăng

      nên vmax

2

   và đang tăng

a

3

rad 4

2

     và đang giảm

Trang 7

4 Các giá trị không đặc biệt

arcsin

x 0 A ω

arcsin

x 0 A ω

arccos

x 0 A ω arccos

x 0 A ω

Ví dụ 9 Một vật dao động điều hòa với phương trình    

x 8 cos 2 t cm

3 Tìm thời gian ngắn nhất từ lúc ban đầu đến vị trí vật có li độ x0 2 6 2 cm theo chiều dương lần đầu tiên

t = 0

A 2

A

A

2

0 x arcsin

A

t

12 2

 , trong đó T21s

Thay số ta được t 1 1 1 5s

12 2 24 8

VIDEO BÀI GIẢNG CÓ TẠI VINASTUDY.VN

Ngày đăng: 06/07/2016, 20:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. Khi P cách O một đoạn 6 cm thì nó có tốc độ là - phương pháp đường tròn lượng giác
Hình chi ếu của M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. Khi P cách O một đoạn 6 cm thì nó có tốc độ là (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w