TIẾP TUYẾN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Tài liệu Tổng Ôn Môn Toán Năm 2016... Suy ra phương trình tiếp tuyến với C tại M là:... Điều kiện tồn tại tiếp tuyến A.. Nói cách khác qua I khô
Trang 1Tóm tắt lý thuyết
Cho y f x C
1 Tiếp tuyến tại một điểm
Tiếp tuyến với C tại M x f x 0; 0 là đường thẳng
:y f ' x0 x x 0 f x0
Ta cũng nói rằng tiếp xúc với C hay C tiếp xúc ,
hoặc và C tiếp xúc nhau
Chú ý Khi nói đến tiếp tuyến của C tại M , ta phải hiểu rằng M thuộc C và M là nơi xảy ra
sự tiếp xúc
2 Tiếp tuyến qua một điểm
Tiếp tuyến qua M của C là tiếp tuyến với C tại một điểm N nào đó Điểm M có thể thuộc
C hoặc không, trong trường hợp thuộc C thì M lại có thể là tiếp điểm hoặc không (xem các hình vẽ ở dưới)
TIẾP TUYẾN VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
Tài liệu Tổng Ôn Môn Toán Năm 2016
Trang 2
Bài toán Viết phương trình tiếp tuyến qua M x y 1; 1 của C
Phương pháp giải B1 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 của C :
0 0 0
B2 đi qua M khi và chỉ khi y1 f ' x0 x1x0 f x0 Giải phương trình này để tìm x0
B3 Thay mỗi x0 tìm được ở bước 2 vào phương trình , ta được một tiếp tuyến qua M của C
A Các ví dụ
Ví dụ 1 Cho
2 2
1
x x y
y Suy ra phương trình tiếp tuyến với C tại M là:
Trang 3
Suy ra C có hai giao điểm với trục hoành là M12;0 và M21;0
Từ y ' 3 x2 8 x 5 suy ra y' 2 1, y' 1 0 Do đó phương trình tiếp tuyến với C tại các điểm M1, M2 lần lượt là:
x x
0
15'
4916
Trang 4Bài 1 Viết phương trình tiếp tuyến của C biết rằng:
1) C là đồ thị hàm số y x4 2 x2 3 và hoành độ tiếp điểm bằng 2;
2) C là đồ thị hàm số y x3 3 x2 2 và tung độ tiếp điểm bằng 2;
và tiếp điểm là giao điểm của C với trục tung;
4) C là đồ thị hàm số y 2 x3 3 x2 5 và tiếp tuyến đi qua 19
; 412
A
5) C là đồ thị hàm số y x3 3 x2 2 và tiếp tuyến đi qua A1; 4
Bài 2 Cho y 2 x3 3 x2 12 x 1 C Tìm những điểm thuộc C mà tiếp tuyến tại đó đi qua gốc tọa độ
Trang 5§2 Điều kiện tồn tại tiếp tuyến
A Tóm tắt lý thuyết
Xét bài toán sau đây
Bài toán Cho đồ thị hàm số y f x C Tìm điều kiện của tham số để C có tiếp tuyến thỏa mãn một điều kiện nào đó
Phương pháp giải B1 Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 của C :
12
:
11
x
x x
12
11
x x
x x
1
x x
Vậy không tồn tại x0 để đi qua I Nói cách khác qua I không có tiếp tuyến của C
Ví dụ 2 Cho y 4 x2 3 mx 6 C Tìm m để C có tiếp tuyến đi qua A1; 2
Giải Phương trình tiếp tuyến với C tại điểm có hoành độ x0 là:
Trang 6Ví dụ 3 Cho 2 1
2
x y x
5:
22
x
x x
Điểm A nằm trên đường thẳng x3 tọa độ A có dạng A 3;a
Qua A có tiếp tuyến tới C khi và chỉ khi phương trình sau đây có nghiệm đối với x0:
2 0 0
0 0
5
22
x
x x
Trang 7Trong trường hợp này 2 có nghiệm 1 có nghiệm
Trường hợp 2 a 2 0 a2 Khi đó 2 là phương trình bậc hai có 5a 35 Do đó, trong trường hợp này 1 có nghiệm khi và chỉ khi 2 có nghiệm, tức là
0
5a 350 a7 Vậy tập hợp các điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán là A3;a a 7
C và d y: x Tìm m để C tiếp xúc với d
Giải Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ x0 (x0 1) là:
1:
C tiếp xúc với d khi và chỉ khi tồn tại x0 sao cho hai đường thẳng và d trùng nhau Tức là
hệ sau đây có nghiệm đối với x0
Trang 8 x0 m là một nghiệm của * * có nghiệm Vậy
C tiếp xúc với d khi và chỉ khi m1
Ví dụ 5 Cho y x4 8 x2 7 C Tìm m để đường thẳng d y: 60xm tiếp xúc với C Với mỗi m tìm được, hãy chỉ ra hoành độ tiếp điểm của d và C
Giải Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ x0 là:
0 0 0
:y y x' x x y x
:yy x x x y x' 0 0 ' 0 y x0
Trang 9 C tiếp xúc với d khi và chỉ khi tồn tại x0 sao cho và d trùng nhau, điều đó có nghĩa là hệ
sau đây có nghiệm đối với x0
1) Tìm trên trục tung những điểm mà qua đó có thể kẻ được tiếp tuyến tới C ;
2) Tìm những điểm trên đường thẳng y 3 mà qua đó có thể kẻ được tiếp tuyến tới C
§3 Hệ số góc của tiếp tuyến
A Giới thiệu
Ta biết rằng f ' x0 là hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm có hoành độ x0
Trong bài học này, chúng ta quan tâm nhiều hơn đến hệ số góc của tiếp tuyến
B Các ví dụ
Trang 10Ví dụ 1 Cho 2 3 2
2 2 3
y x x x C Viết phương trình các tiếp tuyến có hệ số góc bằng 2 của
x x
y Suy ra các tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
Ta có f 1 9, suy ra tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của C là:
Trang 11Chú ý (Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng có phương trình dạng hệ số góc)
Tìm m để tiếp tuyến tại M của C m song song với đường thẳng d: 5x y 0
Giải Phương trình tiếp tuyến tại M của C m là
:y y' 1 x 1 y 1
m m
Trang 12y m Do đó các tiếp tuyến của C m tại A và B
vuông góc với nhau khi và chỉ khi
m m
Bài 1 Viết phương trình tiếp tuyến của C biết
1) C là đồ thị hàm số y x3 3 x2 5 x 1, tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất
2) C là đồ thị hàm số 1 3 2
5 2 3
y x x x , tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất
Bài 2 Cho 1 3 2
1 3
y x mx x m C Tìm m để hệ số góc của tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị là 10 Viết phương trình các tiếp tuyến đó
Bài 3 Viết phương trình tiếp tuyến của C biết rằng
1) [ĐHB06] C là đồ thị hàm số
2
12
x x y
Trang 13Bài 4 Tìm tất cả các điểm trên đồ thị C của hàm số 1 3 2
y x x mà tiếp tuyến tại đó vuông
góc với đường thẳng : 1 2
Trang 14§4 Một số tính chất hình học của tiếp tuyến
A Tóm tắt lý thuyết
Phần này sử dụng một số kiến thức sau:
1 Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng
Cho điểm M x y 0; 0 và đường thẳng :axby c 0 Ta có công thức tính khoảng cách từ M
2 Giao điểm của hai đường thẳng
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là nghiệm của hệ gồm các phương trình đường thẳng
x x
Trang 15x x
13
10
x x
Trang 16x x
x x x x
30
31
3 25
:
11
x
x x
Trang 17 cách đều các điểm A và B khi và chỉ khi:
x x
0
5'
412
11
x x
Trang 181
x x
C Tìm tọa độ điểm M thuộc C biết tiếp tuyến của C tại
M cắt hai trục Ox , Oy tại A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1
4
Giải Ta có
2
2'
22
:
11
x
x x
2 2
:
x x
:
22
0
A
x x
y
x y
:
22
0
B
x x
y
x x
21
Trang 19Ta có OA x 02,
2 0 2 0
2 1
x OB
x
1 4
OAB
4 0 2 0
1 4 1
x x
0 0 4
0 2
x
C Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến cách A 4; 1
một khoảng bằng 7 2
5
Bài 3 Cho 1
3 4
x y
tới tiếp tuyến đạt giá trị lớn nhất
Bài 4 [ĐHA09] Cho 2
2 3
x y x
x
C Viết phương trình tiếp tuyến của C biết rằng tiếp tuyến cắt các trục
tọa độ Ox , Oy lần lượt tại hai điểm A, B phân biệt sao cho ABOA 2
D Hướng dẫn và đáp số
Trang 20y x Bài 4 Đồ thị có đúng một tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán là y x 2
Bài 5 Các tiếp tuyến thõa mãn yêu cầu bài toán là 3
Trang 21§5 Điều kiện tiếp xúc
A Tóm tắt lý thuyết
1 Định nghĩa (Hình 1) Cho y f x C và yg x C'
C và C' tiếp xúc với nhau tại điểm M x y 0; 0 nếu cả hai điều
kiện sau đây thỏa mãn:
M là một điểm chung của C và C' ;
Tiếp tuyến của hai đường cong tại M trùng nhau
Điểm M được gọi gọi là tiếp điểm của hai đường cong đã cho
C và C' tiếp xúc nhau hệ * có nghiệm đối với x;
Nghiệm của * chính là hoành độ tiếp điểm;
x0 là hoành độ tiếp điểm tiếp tuyến chung của C và C' tại điểm có hoành độ x0
y 0
x 0 M
Trang 22Ví dụ 1 [SGKNC] Cho 3 5
2 4
yx x C và y x 2 x 2 C' Chứng minh C và C'
tiếp xúc nhau và viết phương trình tiếp tuyến chung
Giải Ký hiệu 3 5
05
Trang 23ax b k x c m
k b x
b k a c m 1 có nghiệm kép (ĐPCM) hoctoancapba.com
Ví dụ 3 [SGKNC] Viết phương trình đường thẳng qua điểm A1; 2 và tiếp xúc với parabol
Vậy qua điểm A có hai đường thẳng tiếp xúc với parabol là: y 2x và y 2x 4
Ví dụ 4 [ĐHB08] Cho y 4 x3 6 x2 1 C Viết phương trình các tiếp tuyến đi qua điểm
1; 9
M của C
Giải Đường thẳng qua M , hệ số góc k có phương trình dạng :yk x 1 9
là tiếp tuyến của C khi và chỉ khi hệ sau đây có nghiệm
Trang 24 C và d y: x Tìm m để C tiếp xúc với d
Giải C tiếp xúc với d khi và chỉ khi hệ sau đây có nghiệm đối với x
x x
m x
Trang 25là nghiệm của
là nghiệm của
m
m m
chúng vuơng gĩc với nhau
Bài 3 Viết phương trình tiếp tuyến qua A của đồ thị C trong các trường hợp sau:
Trang 26 có nghiệm đối với x
Bài 2 Đường thẳng qua 3 5
11
1
k x x
k x