1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tuyển chọn các bài toán hệ phương trình

7 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 630,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vn Lời Nói Đầu abcdef... Các Bài Toán Bài Toán 1... Vn Phần II.

Trang 1

Hà Tĩnh tháng 11 năm 2015

Trang 2

Vn

Lời Nói Đầu

abcdef

Trang 3

Vn

Phần I Các Bài Toán

Bài Toán 1 Giải hệ phương trình

x3+ 3x2+ 3x = 2y3+ 6y2+ 6y

x2+ y2 = ypx (x + y) + xpy (y − x)

Bài Toán 2 Giải hệ phương trình

y + 2x − 1 +√

1 − y = y + 2

x√

x =py (x − 1) +px2− y

Trang 4

Vn

Phần II Hướng Dẫn Giải

Giải hệ phương trình sau

x3+ 3x2+ 3x = 2y3+ 6y2+ 6y (1)

x2+ y2 = ypx (x + y) + xpy (y − x) (2)

Bài toán 1

Lời Giải

Điều kiện: x (x + y) ≥ 0 ; y (y − x) ≥ 0

Ta có:

ypx (x + y) ≤ x2 + xy + y2

2 xpy (y − x) ≤ x2− xy + y2

2

⇒ ypx (x + y) + xpy (y − x) ≤ x2+ y2 (3)

Khi đó:

(2) ⇔

(

y2 = x2+ xy

x, y ≥ 0 ⇔

x = −1 +√5

2 y

x = −1 −√5

2 y

x, y ≥ 0

x = −1 +√5

2 y

x, y ≥ 0

x = −1 −√5

2 y

x, y ≥ 0

x = −1 +√5

2 y

x, y ≥ 0

x = y = 0

Với

x = −1 +√5

2 y

x, y ≥ 0

thay lên phương trình còn lại ta được:

−1 +√5

2 y

!3

+ 3 −1 +√5

2 y

!2

+ 3.−1 +√5

2 y = 2y

3+ 6y2+ 6y

⇔−4 +√5y3− 3 + 3

√ 5 2

!

y2+ −15 + 3√5

2 y = 0 ⇔ y = 0 ⇒ x = 0 Với x = y = 0 thay lên phương trình trên thỏa mãn

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (x; y) = (0; 0)

Trang 5

Vn

Giải hệ phương trình sau

y + 2x − 1 +√

1 − y = y + 2

x√

x =py (x − 1) +px2− y

Bài toán 2

Lời Giải

Phương trình thứ hai của hệ ta có

p

y (x − 1) +px2− y = x√x

xy − y −px2− y = xy − y − (x

2− y)

py (x − 1) +px2− y =

x (y − x)

x√

x =

y − x

√ x

⇒ 2√xy − y = y − x√

x + x

x = x

2− x + y

√ x

⇒ 2py (x2− x) = x2− x + y

⇒ 4y x2− x = x2 − x + y2

⇔ y − x2+ x2 = 0 ⇔ y = x2− x Thay vào phương trình đầu của hệ ta được

x2+ x − 1 +√

−x2+ x + 1 = x2− x + 2

Sử dụng bất đẳng thức AM-GM ta có

x2+ x − 1 ≤ x

2+ x − 1 + 1

2 =

x2+ x 2

−x2+ x + 1 ≤ −x2 + x + 1 + 1

2 =

−x2+ x + 2 2

Từ đó suy ra

x2− x + 2 ≤ x

2+ x

2 +

−x2 + x + 2 2

⇔ (x − 1)2 ≤ 0 ⇔ x = 1 ⇒ y = 0 Thử lại ta thấy thõa mãn hệ phương trình

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (1; 0)

Giải hệ phương trình sau

y3+ ypx4+ y4 = x3+ x

2√

x − y + x

3y3 (xy +√

x − y)2 = xy

Bài toán 3

Trang 6

Vn

Ta thấy xy = 0 không phải là nghiệm của phương trình (2)

Chia cả 2 vế pt 2 cho xy ta được:

2√

x − y

xy +

1 (1 +

x − y

xy )

2

= 1

Đăt t =

x − y

xy Phương trình trở thành

2t + 1 (1 + t)2 = 1 ⇔ 1 = (1 − 2t)(1 + t)2 ⇔

t = 0

t = −3 2

• Với t = 0 ⇒ x = y thay vào phương trình đầu ta được nghiệm x = y = √41

2 (T /M )

• Với t = −3

2 ⇔ 2√x − y + 3xy = 0

Từ phương trình đầu ta có

y4+ y2px4+ y4 = xy(x2+ 1) ⇒ xy > 0 Suy ra phương trình 2√x − y + 3xy = 0 vô nghiệm

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = y = √41

2

Giải hệ phương trình sau

(x + 1)y2014 = 2√

x 2x + 3 = 4√

x − y2015

Bài toán 4

Lời Giải

Điều kiện x ≥ 0

Xét phương trình thứ nhất của hệ ta có

(x + 1)y2014 = 2√

x ≤ x + 1 ⇒ y2014 ≤ 1 ⇒ y ∈ [−1; 1]

Khi đó 2x + 3 = 4√x − y2015 ≤ 4√x + 1

⇔ 2 √x − 12

≤ 0 ⇔ x = 1

Do đó x = 1 ⇒ y = −1 (T /M )

Vậy hệ phương trình có nghiệm (1; −1)

Giải hệ phương trình sau

4x3+ y3+ y√

2x − y = 3y2x

x +√ 4x2+ 1

y + 2py2+ 1= 3xy

Bài toán 5

Lời Giải

Trang 7

Vn

Ta có 3xy = x + 4x2+ 1 y + 2py2+ 1 ≥ 0

Nhận thấy xy = 0 không là nghiệm nên xét hai trường hợp sau

Nếu x > 0 thì y > 0 và có



x +√ 4x2+ 1 y + 2py2+ 1≥ (x + 2x) (y + 2y) = 9xy > 3xy Suy ra trường hợp này vô nghiệm

Nếu x < 0 thì y < 0 và xét phương trình thứ nhất

−p2x − y = −3xy + 4x

3

y +

y2

2 +

y2

2 ≥ −3xy + 3xy = 0

⇔ y = 2x Thay vào phương trình thứ hai của hệ, nhận được



x +√ 4x2+ 1 2x + 2√

4x2+ 1= 6x2

⇔x +√

4x2+ 1

2

= 3x2 ⇔ x +√4x2+ 1 = −√

3x ⇔ x = −p1

2√ 3 Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x; y) =



−√1

2√3; −√2

2√3



Ngày đăng: 06/07/2016, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm