1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn tại công ty cổ phần xây dựng bình minh

73 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi iăthi uăchungăv ăcôngătyăc ăph năxơyăd ngăBìnhăMinh .... GI IăPHỄPăNỂNGăCAOăHI UăQU ăS ăD NGăTÀIăS NăT Iă CỌNGăTYăC ăPH NăXỂYăD NGăBỊNHăMINH .... nhăh ngăphátătri năc aăngƠnhăvƠăcôngă

Trang 1

SINHăVIểNăTH CăHI N : NGUY NăTH ăH NG

HÀăN Iă- 2014

Trang 3

L IăC Mă N

Trong su t qú tr̀nh h c t p v̀ hòn th̀nh khó lu n ǹy, em đ̃ nh n đ c s

h ng d n, gíp đ quỦ b́u c a ćc th y cô, ćc anh ch v̀ ćc b n V i l̀ng ḱnh

tr ng v̀ bi t n sâu s c, em xin đ c b̀y t l i c m n chân th̀nh t i: cô giáo PGS.TS L u Th H ng, ng i đ̃ t n t̀nh gíp đ em trong su t th i gian hòn th̀nh khóa lu n ng th i, em c ng xin chân th̀nh c m n ćc th y cô gío trong tr ng

i H c Th ng Long cùng ćc ćn b v̀ nhân viên c a ph̀ng t̀i ch́nh – k tón c a Công ty C ph n xây d ng Bình Minh đ̃ cho em c h i l̀m vi c v i công ty đ hòn th̀nh t t b̀i khóa lu n t t nghi p

Trang 4

L IăCAMă OAN

Tôi xin cam đoan Khóa lu n t t nghi p ǹy l̀ do t b n thân th c hi n có s h

tr t gío viên h ng d n v̀ không sao chép ćc công tr̀nh nghiên c u c a ng i kh́c Ćc d li u thông tin th c p s d ng trong Khóa lu n l̀ có ngu n g c v̀ đ c tŕch d n rõ r̀ng

Tôi xin ch u hòn tòn tŕch nhi m v l i cam đoan ǹy!

Sinh viên

Nguy năTh ăH ng

Trang 5

M CăL C

S NăTRONGăDOANHăNGHI P 1

1.1 Kháiăquátăv ătƠiăs năng năh n c aădoanhănghi p 1

1.1.1 Khái quát v doanh nghi p 1

1.1.2 Tài s n ng n h n c a doanh nghi p 4

1.1.3 Hi u qu s d ng tài s n ng n h n trong doanh nghi p 7

1.1.4 Các nhân t nh h ng t i hi u qu s d ng tài s n ng n h n trong doanh nghi p 13

CH NGă 2 TH Că TR NGă HI Uă QU ă S ă D NGă TÀIă S Nă NG N H Nă T IăCỌNGăTYăC ăPH NăXỂYăD NGăBINHăMINH 21

2.1 Gi iăthi uăchungăv ăcôngătyăc ăph năxơyăd ngăBìnhăMinh 21

2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a công ty 21

2.1.2 C c u b máy t ch c c a công ty 22

2.1.3 c đi m ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty 25

2.1.4 Tình hình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty 26

2.2 Th c tr ng hi u qu s d ng tài s n ng n h n t i công ty c ph n xây d ng Bình Minh 29

2.2.1 C c u tài s n c a công ty 29

2.2.2 Th c tr ng tài s n ng n h n c a công ty 30

2.2.3 Chính sách qu n lí tài s n ng n h n c a công ty 32

2.3 ánh giá th c tr ng hi u qu s d ng tài s n t i công ty c ph n k th ng Thiên Hoàng 40

2.3.1 K t qu đ t đ c 40

2.3.2 H n ch và nguyên nhân 42

CH NGă3 GI IăPHỄPăNỂNGăCAOăHI UăQU ăS ăD NGăTÀIăS NăT Iă CỌNGăTYăC ăPH NăXỂYăD NGăBỊNHăMINH 47

3.1 nhăh ngăphátătri năc aăngƠnhăvƠăcôngătyăc ăph năxơyăd ngăBìnhăMinh 47

3.1.1 nh h ng phát tri n c a ngành 47

3.1.2 nh h ng phát tri n c a công ty c ph n xây d ng Bình Minh 48

Trang 6

3.2 Gi i pháp nâng cao hi u qu s d ng tài s n ng n h n t i công ty c ph n

xây d ng Bình Minh 49

3.2.1 T ng c ng huy đ ng v n 49

3.2.2 Nâng cao ch t l ng qu n lý tài s n ng n h n 50

3.2.3 Qu n lý và s d ng các kho n chi phí m t cách ti t ki m và có hi u qu 55

3.2.4 Nâng cao trình đ c a cán b qu n lý và công nhân 55

3.3 Ki năngh ăv iăchínhăph 56

K TăLU N 58

TÀIăLI UăTHAMăKH O 59

Trang 7

DANHăM CăVI TăT T

TNHH Trách nhi m h u h n TNDN Thu nh p doanh nghi p TSL Tài s n l u đ ng

TSDH Tài s n dài h n

TSNH Tài s n ng n h n

VCSH V n ch s h u

Trang 8

DANHăM CăB NGăBI U

B ng 2.1 B́o ćo k t qu kinh doanh c a Công ty n m 2010-2012 26

B ng 2.2 T tr ng t̀i s n c a Công ty n m 2010-2012 29

B ng 2.3 T tr ng t̀i s n ng n h n c a Công ty n m 2010-2012 30

B ng 2.5 Ch tiêu ho t đ ng c a Công ty n m 2010-2012 35

B ng 2.6 Kh n ng qu n lỦ ćc kho n ph i thu c a Công ty n m 2010-2012 36

B ng 2.7 Kh n ng qu n lỦ kho c a Công ty n m 2010-2012 38

DANHăM CăăHỊNHăV ,ăS ă Hình 1.1 Qu n lỦ t̀i s n ng n h n theo ch́nh śch th n tr ng 16

Hình 1.2 Qu n lỦ t̀i s n ng n h n theo ch́nh śch m o hi m 16

Hình 1.3 Qu n ĺ t̀i s n ng n h n theo ch́nh sách dung hòa 17

Hình 2.1 C c u t̀i s n c a công ty 29

Hình 2.2 Ch tiêu đ́nh gí ćc kho n ph i thu 37

Hình 2.3 ch tiêu đ́nh gí h̀ng t n kho 38

Hình 2.4 T su t sinh l i c a Công ty c ph n xây d ng B̀nh Minh n m 2010-2012 39

S đ 2.1 C c u t ch c c a công ty 22

Trang 9

L IăM ă U

1 LỦădoăch năđ ătƠi

V i ch tr ng ph́t tri n kinh t th tr ng đ nh h ng x̃ h i ch ngh a, m c a

h i nh p v i kinh t th gi i v̀ đ c bi t vi c gia nh p t ch c th ng m i th gi i (WTO) c a Vi t Nam th̀ n n kinh t n c ta đ̃ có b c chuy n m̀nh m nh m trong

b i c nh kinh t qu c t đ y bi n đ ng th i gian v a qua, kèm theo đó l̀ s t ng

Môi tr ng đ u t kinh doanh hi n nay c a Vi t Nam đang đ c c i thi n d n,

t o ra nhi u thu n l i h n cho ćc đ n v s n xu t, kinh doanh trong v̀ ngòi n c

C nh tranh l̀ m t xu th t t y u trong n n kinh t th tr ng, c nh tranh c ng l̀ đ ng

l c th́c đ y ćc doanh nghi p s n xu t v n lên t kh ng đ nh m̀nh, đ t n t i v̀ ph́t tri n Tuy nhiên đ nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh, t ng doanh thu v̀ kh

n ng c nh tranh trên th tr ng th̀ v n đ nâng cao hi u qu s d ng t̀i s n nói chung v̀ t̀i s n ng n h n nói riêng c̀ng đ c đ c bi t quan tâm Thông qua phân tích, doanh nghi p m i có th bi t đ c hi u qu c a vi c s d ng t̀i s n ng n h n, phát

hi n ra đ c nh ng m t h n ch c̀n t n đ ng C ng qua đó doanh nghi p m i th y rõ nguyên nhân, ngu n g c c a ćc v n đ ph́t sinh v̀ có gi i ph́p c th đ nâng cao

hi u qu s d ng t̀i s n ng n h n c a doanh nghi p

Nh n th c đ c t m quan tr ng trên nên em đ̃ ch n đ t̀i “Gi i pháp nâng cao

hi u qu s ế ng tài s n ng n h n c a công ty c ph n xây ế ng Bình Minh”

- Ph m vi nghiên c u: Th c tr ng qu n lỦ v̀ s d ng t̀i s n ng n h n t i công ty

c ph n xây d ng B̀nh Minh giai đo n 2010 – 2012 T đó, đ a ra m t s ki n ngh đ

nâng cao hi u qu s d ng t̀i s n ng n h n c a công ty c ph n xây d ng B̀nh Minh

3 Ph ngăphápănghiênăc u

Khóa lu n s d ng ch y u ph ng ph́p so śnh, ph ng ph́p phân tích theo chi u ngang, phân t́ch theo chi u d c, ph ng ph́p t ng h p, kh́i qút đ đ a ra

Trang 11

1

CH NGă1 C ăS LÝ LU N V NÂNG CAO HI U QU S D NG

TÀI S N TRONG DOANH NGHI P

1.1 Khái quát v tài s n ng n h n c a doanh nghi p

1.1.1 Khái quát v doanh nghi p

1.1.1.1 Khái ni m doanh nghi p

Theo Lu t doanh nghi p ban hành ngày 29-11-2005, t i Vi t Nam l̀ “Doanh

nghi p l̀ t ch c kinh t có tên riêng, có t̀i s n, có tr s giao d ch n đ nh, đ c

đ ng kỦ kinh doanh theo quy đ nh c a ph́p lu t, nh m m c đ́ch th c hi n ćc ho t

đ ng kinh doanh - t c l̀ th c hi n m t, m t s ho c t t c ćc công đo n c a qú tr̀nh đ u t , t s n xu t đ n tiêu th s n ph m ho c cung ng d ch v trên th tr ng

nh m m c đ́ch sinh l i”

1.1.1.2 Phân lo i doanh nghi p

C năc ăvƠoătínhăch tăs ăh uătƠiăs nătrong DN

Doanh nghi p nhà n c: DNNN l̀ t ch c kinh t do Nh̀ n c đ u t v n

th̀nh l p v̀ t ch c qu n lỦ ho t đ ng kinh doanh ho c ho t đ ng công ́ch nh m th c

hi n m c tiêu kinh t x̃ h i Nh̀ n c quy đ nh Doanh nghi p có t ćch h p ph́p có

cách pháp nhân có ćc quy n v̀ ngh a v dân s , ch u tŕch nhi m v tòn b ho t

đ ng kinh doanh

Công ty: L̀ m t t ch c kinh t m̀ v n đ c đ u t do ćc th̀nh viên tham gia góp v̀o v̀ đ c g i l̀ công ty H cùng chia l i v̀ cùng ch u l t ng ng v i ph n

v n đóng góp Tŕch nhi m ph́p lỦ c a t ng h̀nh th c có nh ng đ c tr ng kh́c nhau Theo Lu t doanh nghi p, lo i h̀nh công ty có ćc lo i: công ty h p danh, công ty tŕch nhi m h u h n, công ty c ph n

Doanh nghi p t nhân: Theo h̀nh th c ǹy th̀ v n đ u t v̀o doanh nghi p do

m t ng i b ra Tòn b t̀i s n c a doanh nghi p thu c quy n s h u c a t nhân

Ng i qu n lỦ doanh nghi p do ch s h u đ m nh n ho c có th thuê m n, tuy nhiên ng i ch doanh nghi p l̀ ng i ph i hòn tòn ch u tŕch nhi m tòn b ćc kho n n c ng nh ćc vi ph m trên ćc m t ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p tr c ph́p lu t

Trang 12

C năc ăvƠoăhìnhăth căphápălỦăc aăDN

Công ty trách nhi m h u h n: l̀ DN m̀ ćc th̀nh viên trong công ty ch u tŕch

nhi m v ćc kho n n v̀ ngh a v t̀i s n kh́c c a công ty trong ph m vi s v n đi u

l c a công ty, bao g m: Công ty TNHH hai th̀nh viên tr lên v̀ Công ty TNHH m t

thành viên

Công ty c ph n: l̀ DN m̀ v n đi u l c a công ty đ c chia l̀m nhi u ph n

b ng nhau g i l̀ c ph n Ć nhân hay t ch c s h u c ph n c a DN đ c g i l̀ c đông v̀ ch u tŕch nhi m v ćc kho n n v̀ ćc ngh a v t̀i s n kh́c trong ph m vi

s v n góp v̀o DN

Công ty h p danh: l̀ DN có ́t nh t hai th̀nh viên l̀ ch s h u công ty, cùng

kinh doanh v i m t ći tên chung (g i l̀ th̀nh viên h p danh) Th̀nh viên h p danh

ph i l̀ ć nhân v̀ ch u tŕch nhi m b ng tòn b t̀i s n c a m̀nh v ćc ngh a v c a

công ty Ngòi ra công ty h p danh c̀n có ćc th̀nh viên góp v n

Doanh nghi p t nhân: l̀ DN do m t ć nhân l̀m ch v̀ t ch u tŕch nhi m

b ng tòn b t̀i s n c a m̀nh v m i ho t đ ng c a DN M i ć nhân ch đ c quy n th̀nh l p m t DN t nhân

Doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài: l̀ DN do nh̀ đ u t n c ngòi th̀nh

l p đ th c hi n ho t đ ng đ u t t i VN ho c DN VN do nh̀ đ u t n c ngòi mua

c ph n, x́c nh p, mua l i

1.1.1.3 Ho t đ ng c b n c a doanh nghi p

Theo quy đ nh c a lu t Doanh nghi p n m 2005: Doanh nghi p ho t đ ng trong

t t c ćc l nh v c đ c c p gi y phép trong gi y ch ng nh n đ ng kỦ kinh doanh

i v i doanh nghi p s n xu t kinh doanh, qú tr̀nh ho t đ ng c a doanh nghi p ch́nh l̀ qú tr̀nh h̀nh th̀nh, phân ph i v̀ s d ng ćc qu ti n t

Tuy nhiên, đ đ t đ c m c l i nhu n mong mu n, doanh nghi p c n ph i có

nh ng quy t đ nh v t ch c ho t đ ng s n xu t v̀ v n h̀nh qú tr̀nh trao đ i

Trang 13

3

Doanh nghi p luôn ph i đ i đ u v i công ngh S ph́t tri n c a công ngh l̀

m t y u t góp ph n thay đ i ph ng th c s n xu t, t o ra nhi u k thu t m i d n đ n

nh ng thay đ i m nh m trong qu n lỦ t̀i ch́nh doanh nghi p

Doanh nghi p l̀ đ i t ng qu n lỦ c a Nh̀ n c, ch u s qu n lỦ c a Nh̀ n c

S th t ch t hay n i l ng ho t đ ng c a doanh nghi p đ c đi u ch nh b ng lu t v̀ ćc v n b n quy ph m ph́p lu t, b ng c ch qu n lỦ t̀i ch́nh

Trong n n kinh t th tr ng, doanh nghi p ph i d t́nh đ c kh n ng x y ra r i

ro, đ c bi t l̀ r i ro t̀i ch́nh đ t̀m ćch ng phó k p th i v̀ đ́ng đ n Trong th i k ng̀y nay, s c nh tranh ng̀y c̀ng gay g t gi a ćc doanh nghi p l̀m cho ćc doanh nghi p ph i chuy n d n t chi n l c tr ng cung c đi n sang chi n l c tr ng c u

hi n đ i Nh ng đ̀i h i v ch t l ng, m u m̃, gí c h̀ng hóa, v ch t l ng d ch v

ngày c̀ng cao h n, tinh t h n c a kh́ch h̀ng bu c ćc doanh nghi p ph i th ng xuyên thay đ i ch́nh śch s n ph m, b o đ m s n xu t kinh doanh có hi u qu v̀ ch t

l ng cao

Doanh nghi p th ng ph i đ́p ng đ c đ̀i h i c a ćc đ i t́c v m c v n s

h u trong c c u v n S t ng, gi m v n ch s h u có t́c đ ng đ́ng k t i ho t đ ng

c a doanh nghi p, đ c bi t trong ćc đi u ki n kinh t kh́c nhau

Ho t đ ng huy đ ng v n c a doanh nghi p

Ho t đ ng kinh doanh c a ćc doanh nghi p trong b t c l nh v c ǹo đ u g n

li n v i v n, không có v n th̀ không th ti n h̀nh ho t đ ng s n xu t kinh doanh

đ c, ch́nh v̀ v y ng i ta th ng nói v n l̀ ch̀a khó đ m r ng v̀ ph́t tri n

kinh doanh

Trong n n kinh t th tr ng, ćc doanh nghi p t ch v̀ tu thu c v̀o h̀nh th c

s h u doanh nghi p m̀ quy n t ch trong kinh doanh đ c m r ng trong m c đ cho phép Trong b̀nh di n t̀i ch́nh, m i doanh nghi p t t̀m ki m ngu n v n trên th

tr ng v̀ t ch trong vi c s d ng v n Nhu c u v v n c a doanh nghi p đ c th

hi n khâu th̀nh l p doanh nghi p, trong chu k̀ kinh doanh v̀ khi ph i đ u t thêm Giai đo n ǹo doanh nghi p c ng có nhu c u v v n Vi c huy đ ng v n đ s n xu t kinh doanh th̀ tùy thu c v̀o t ng lo i h̀nh doanh nghi p Theo xu h ng hi n nay, ćc công ty đ u chuy n đ i mô h̀nh ho t đ ng theo mô h̀nh công ty C ph n Vi c huy đ ng v n c a ćc công ty C ph n th ng b ng ćch b́n c ph n ra công ch́ng

Trang 14

hay huy đ ng v n t th tr ng ch ng khón ây l̀ h̀nh th c huy đ ng v n ch y u

hi n nay Tuy nhiên, không ph i ĺc ǹo vi c huy đ ng v n t th tr ng ch ng khón

c ng thu n l i do v y ćc doanh nghi p c n ph i có nhi u kênh huy đ ng v n kh́c

nh huy đ ng v n b ng ćch vay t ngân h̀ng, vay t công ty b n, vay t ćn b công nhân viên trong công ty hay b ng h̀nh th c liên doanh, liên k t v i ćc công ty có

ti m l c t̀i ch́nh m nh

Ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p

Ho t đ ng s n xu t kinh doanh l̀ ho t đ ng ch y u v̀ xuyên su t đ i v i ćc doanh nghi p Ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p nh n t o s n ph m,

d ch v , t o ra c a c i, v t ch t cho doanh nghiêp v̀ cho x̃ h i i v i công ty C

ph n, ho t đ ng s n xu t v̀ kinh doanh đ c công ty lên k hoach v̀ đ c đ i h i c đông thông qua H̀ng n m đ u có đ́nh gí, nh n xét c a Ban gím đ c, H i đ ng

qu n tr v ho t đ ng s n xu t c a doanh nghi p H i đ ng qu n tr v̀ Ban gím đ c

ph i ch u tŕch nhi m tr c c đông n u k ho ch kinh doanh, s n xu t c a công ty không đ t yêu c u

Các ho t đ ng khác c a doanh nghi p

Bên c nh ćc ho t đ ng kinh doanh s n xu t đ t o ra c a c i, v t ch t th̀ doanh nghi p c ng tham gia v̀o ćc ho t đ ng x̃ h i đ th hi n tŕch nhi m c a doanh nghi p đ i v i x̃ h i Hi n nay ph n l n ćc doanh nghi p đ u tham gia v̀o ćc ho t

đ ng x̃ h i nh ng h ng i nghèo, gíp đ tr m côi, lang thang, c nh ng h ćc phong tr̀o đ n n đ́p ngh a, ng h ćc gia đ̀nh b thiên tai, l l t đ nâng cao uy t́n, th ng hi u c a doanh nghi p Th c t , doanh nghi p ǹo nhi t t̀nh tham gia v̀o ćc ho t đ ng x̃ h i hi u qu th̀ th ng hi u c a doanh nghi p đó s đ c nâng cao,

s n ph m, d ch v c a doanh nghi p đó s d d̀ng đ n đ c tay ng i s d ng

1.1.2 Tài s n ng n h n c a doanh nghi p

Trang 15

5

Ph n l n ćc đ i t ng lao đ ng thông qua qú tr̀nh ch bi n đ h p th̀nh th c

th c a s n ph m nh bông th̀nh s i, ćt th̀nh thu tinh, m t s kh́c b m t đi nh ćc lo i nhiên li u B t k ho t đ ng s n xu t kinh doanh ǹo c ng c n ph i có ćc đ i

t ng lao đ ng L ng ti n ng tr c đ tho m̃n nhu c u v ćc đ i t ng lao đ ng

d ng, luân chuy n, thu h i v n trong 1 n m ho c m t chu k kinh doanh T̀i s n ng n

h n c a doanh nghi p có th t n t i d i h̀nh th́i ti n t , hi n v t (v t t , h̀ng hóa)

d i d ng đ u t ng n h n v̀ ćc kho n n ph i thu ng n h n.” T̀i s n ng n h n liên

t c v n đ ng, chu chuy n trong k̀ kinh doanh nên nó t n t i t t c ćc khâu, ćc l nh

v c trong qú tr̀nh t́i s n xu t c a DN Qu n lỦ v̀ s d ng h p lỦ ćc lo i t̀i s n

ng n h n có nh h ng r t l n t i vi c hòn th̀nh nhi m v chung c a DN đó

1.1.2.2 Phân lo i tài s n ng n h n c a doanh nghi p

T̀i s n ng n h n l̀ nh ng t̀i s n m̀ th i gian s d ng, thu h i luân chuy n trong m t n m ho c m t chu k kinh doanh T̀i s n ng n h n g m:

Ti n và các kho n t ng đ ng ti n: Ti n đ c hi u l̀ ti n m t, ti n g i ngân

h̀ng v̀ ti n đang chuy n Ćc kho n t ng đ ng ti n l̀ ćc kho n đ u t ng n h n không qú 3 th́ng, có kh n ng chuy n đ i d d̀ng th̀nh ti n v̀ không có nhi u r i

ro trong chuy n đ i th̀nh ti n

Tài s n tài chính ng n h n: bao g m ćc kho n đ u t ch ng khón có th i h n

thu h i d i m t n m ho c trong m t chu k kinh doanh (nh : t́n phi u kho B c, k phi u ngân h̀ng,…) ho c ch ng khón mua v̀o b́n ra (c phi u, tŕi phi u) đ ki m

l i v̀ ćc lo i đ u t t̀i ch́nh kh́c không qú m t n m

Các kho n ph i thu ng n h n: Trong n n kinh t th tr ng vi c mua b́n ch u

l̀ m t vi c không th thi u Ćc doanh nghi p b́n h̀ng song có th không nh n đ c ngay ti n h̀ng ĺc b́n m̀ nh n sau m t th i gian x́c đ nh m̀ hai bên tho thu n h̀nh th̀nh nên ćc kho n ph i thu c a doanh nghi p

Trang 16

Vi c cho ćc doanh nghi p kh́c n nh v y ch́nh l̀ h̀nh th c t́n d ng th ng

m i V i h̀nh th c ǹy có th l̀m cho doanh nghi p đ ng v ng trên th tr ng v̀ tr nên gìu có nh ng c ng không tŕnh kh i nh ng r i ro trong ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p

Kho n ph i thu gi m t vai tr̀ quan tr ng b i n u ćc nh̀ qu n lỦ không cân đ i

gi a ćc kho n ph i thu th̀ doanh nghi p s g p ph i nh ng khó kh n th m ch́ d d n

đ n t̀nh tr ng m t kh n ng thanh tón

Hàng t n kho: Trong qú tr̀nh luân chuy n c a v n l u đ ng ph c v cho s n

xu t, kinh doanh th̀ vi c t n t i v t t h̀ng hó d tr , t n kho l̀ nh ng b c đ m

c n thi t cho qú tr̀nh ho t đ ng b̀nh th ng c a doanh nghi p

H̀ng hó t n kho có ba lo i: nguyên v t li u thô ph c v cho qú tr̀nh s n xu t, kinh doanh; s n ph m d dang v̀ th̀nh ph m Ćc doanh nghi p không th ti n h̀nh

s n xu t đ n đâu mua h̀ng đ n đó m̀ c n ph i có nguyên v t li u d tr

Nguyên v t li u d tr không tr c ti p t o ra l i nhu n nh ng nó có vai tr̀ r t

l n đ cho qú tr̀nh s n xu t kinh doanh ti n h̀nh đ c b̀nh th ng Tuy nhiên n u doanh nghi p d tr qú nhi u s t n kém chi ph́, đ ng v n th m ch́ n u s n ph m khó b o qu n có th b h h ng, ng c l i n u d tr qú ́t s l̀m cho qú tr̀nh s n

xu t kinh doanh b gín đo n, ćc khâu ti p theo s không th ti p t c đ c n a đ ng

th i v i vi c không hòn th̀nh đ c k ho ch s n xu t Do đó đ đ m b o cho s n

đ nh s n xu t, doanh nghi p ph i duy tr̀ m t l ng h̀ng t n kho d tr an tòn v̀ tu thu c v̀o lo i h̀nh doanh nghi p m̀ m c d tr an tòn kh́c nhau

Tài s n ng n h n khác: bao g m chi ph́ tr tr c ng n h n, thu giá tr gia t ng

đ c kh u tr , thu v̀ ćc kho n kh́c ph i thu Nh̀ n c, t̀i s n ng n h n kh́c

1.1.2.3 Vai trò c a tài s n ng n h n trong doanh nghi p

T̀i s n ng n h n l̀ m t b ph n không th thi u trong c c u t̀i s n c a doanh nghi p đ ti n h̀nh ho t đ ng s n xu t kinh doanh ngòi t̀i s n d̀i h n

nh : ḿy ḿc, nh̀ x ng,… doanh nghi p c̀n b ra m t l ng ti n nh t đ nh đ mua s m h̀ng hóa, nguyên v t liêu… ph c v cho qú tr̀nh s n xu t kinh doanh

Nh v y, t̀i s n ng n h n l̀ đi u ki n đ m t doanh nghi p đi v̀o ho t đ ng s n

xu t kinh doanh

Trang 17

7

T̀i s n ng n h n c a doanh nghi p l̀ công c ph n ́nh v̀ đ́nh gí qú tr̀nh

v n đ ng c a v t t c ng t c l̀ ph n ́nh v̀ ki m tra qú tr̀nh mua s m, d tr , s n

xu v̀ tiêu th c a doanh nghi p, nhu c u l ng v t t d tr khâu nhi u hay ch m

ph n ́nh s v t t ti t ki m hay l̃ng ph́, th i gian n m ćc yêu c u hay ch a B i

v y, thông qua s v n đ ng c a t̀i s n ng n h n có th đ́nh gí đ c t̀nh h̀nh d tr , tiêu th s n ph m, t̀nh h̀nh s d ng v n ng n h n c a doanh nghi p i u ǹy ch́ng

ta không th nh n th y qua s v n đ ng c a t̀i s n d̀i h n

1.1.3 Hi u qu s d ng tài s n ng n h n trong doanh nghi p

1.1.3.1 Khái ni m hi u qu s d ng tài s n ng n h n c a doanh nghi p

Theo ćc chuyên gia v̀ ćc nh̀ kinh t đ́nh gí th̀ hi u qu đ c coi l̀ m t thu t ng đ ch m i quan h gi a k t qu th c hi n ćc m c tiêu c a ch th v̀ chi ph́ m̀ ch th b ra đ có k t qu đó trong đi u ki n nh t đ nh Nh v y, hi u qu

ph n ́nh k t qu th c hi n ćc m c tiêu h̀nh đ ng trong quan h v i chi ph́ b ra v̀

hi u qu đ c xem xét trong b i c nh hay đi u ki n nh t đ nh, đ ng th i c ng đ c xem xét d i quan đi m đ́nh gí c a ch th nghiên c u

M c tiêu chung c a b t k doanh nghi p ǹo c ng đ u l̀ t i đa hóa l i nhu n v̀

t i thi u hóa chi ph́ Cu c chi n c nh tranh kh c li t đang di n ra hi n nay trong ćc

kh i ng̀nh kinh t , doanh nghi p mu n t n t i v̀ ph́t tri n ph i đ c bi t quan tâm t i

hi u qu kinh t

Hi u qu kinh t đ c hi u l̀ m t ph m trù kinh t ph n ́nh tr̀nh đ s d ng ćc ngu n l c c a doanh nghi p đ đ t đ c ćc m c tiêu x́c đ nh trong qú tr̀nh s n

xu t – kinh doanh

Trong n n kinh t th tr ng, doanh nghi p mu n t n t i v̀ ph́t tri n th̀ v n đ

s ng c̀n doanh nghi p c n quan tâm l̀ t́nh hi u qu Ch khi ho t đ ng s n xu t kinh

doanh có hi u qu doanh nghi p m i có th t trang tr i chi ph́ đ̃ b ra, th c hi n ngh a v v i ngân śch Nh̀ n c v̀ quan tr ng h n l̀ duy tr̀ v̀ ph́t tri n quy mô

ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong doanh nghi p Hi u qu kinh t l̀ k t qu t ng

h p c a m t lo t ćc ch tiêu đ́nh gí hi u qu c a ćc b ph n Trong đó hi u qu

s d ng t̀i s n ng n h n g n li n v i l i ́ch c a doanh nghi p c ng nh hi u qu

s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p Do đó ćc doanh nghi p luôn t̀m m i bi n ph́p đ nâng cao hi u qu s d ng t̀i s n nói chung v̀ hi u qu s d ng t̀i s n

ng n h n nói riêng

Trang 18

V i m i doanh nghi p có m t s cân đ i v t̀i s n riêng m i lo i t̀i s n c ng

ph i kh́c nhau, n u nh ćc doanh nghi p v l nh v c ch bi n hay công nghi p n ng th̀ t̀i s n c đ nh chi m m t t l r t cao trong t ng gí tr t̀i s n, ng c l i v i ćc doanh nghi p l nh v c th ng m i th̀ t̀i s n ng n h n l i chi m đa s

i v i ćc doanh nghi p xu t nh p kh u th̀ t̀i s n ng n h n đóng m t vai tr̀

h t s c quan tr ng, ćc nh̀ qu n lỦ luôn ph i cân nh c l̀m sao s d ng ćc lo i t̀i s n

ng n h n m t ćch hi u qu

Hi u qu s d ng t̀i s n ng n h n l̀ k t qu đ t đ c cao nh t v i m c tiêu m̀ doanh nghi p đ̃ đ t ra Ngh a l̀ ph i l̀m sao có đ c nhi u l i nhu n t vi c khai th́c v̀ s d ng t̀i s n ng n h n c a doanh nghi p v̀o ho t đ ng s n xu t kinh doanh

nh m t i đa hoa l i ́ch v̀ t i thi u hóa chi ph́

Nh v y, b n ch t hi u qu s d ng t̀i s n c a doanh nghi p l̀ vi c ph n ́nh tr̀nh đ , n ng l c khai th́c v̀ s d ng t̀i s n c a doanh nghi p sao cho qú tr̀nh s n

xu t - kinh doanh không gín đo n v i hi u qu kinh t cao nh t

1.1.3.2 Các ch tiêu đánh giá hi u qu s d ng tài s n ng n h n c a doanh nghi p

Các ch tiêu ph n ánh kh n ngăthanhătoán

Trong kinh doanh v n đ l̀m cho ćc doanh nghi p lo ng i l̀ ćc kho n n n n dây d a, ćc kho n ph i thu không có kh n ng thu h i, ćc kho n ph i tr không có

kh n ng thanh tón V̀ v y doanh nghi p ph i duy tr̀ m t m c t̀i s n luân chuy n

h p lỦ đ đ́p ng k p th i ćc kho n n ng n h n, duy tr̀ ćc lo i h̀ng t n kho đ

đ m b o qú tr̀nh ho t đ ng s n xu t kinh doanh thu n l i T i ćc n c trên th gi i theo c ch th tr ng c n c v̀o lu t ph́ s n, doanh nghi p có th b tuyên b ph́

s n theo yêu c u c a ćc ch n khi doanh nghi p không có kh n ng thanh tón ćc kho n n ph i tr Hi n ǹy lu t doanh nghi p Vi t Nam c ng quy đ nh t ng t nh

v y Do đó ćc doanh nghi p luôn luôn quan tâm đ n ćc kho n n đ n h n tr v̀ chu n b ngu n đ thanh tón ch́ng Do v y khi phân t́ch kh n ng thanh tón c a doanh nghi p th̀ th ng s d ng ćc ch tiêu sau đây:

 H s kh n ng thanh toán hi n hành (h s kh n ng thanh toán n ng n h n):

N ng n h n b̀nh quân

Trang 19

9

H s ǹy đ c s d ng ph bi n nh t v̀ nó l̀ m t trong nh ng th c đo c b n

đ đ́nh gí kh n ng thanh tón c a m t doanh nghi p, dùng đ đo l ng kh n ng tr ćc kho n n ng n h n c a doanh nghi p v̀ ćc kho n ph i tr b ng ćc t̀i s n ng n

h n c a doanh nghi p nh ti n m t, ćc kho n ph i thu…H s ǹy ph n ́nh m t

đ ng n ng n h n đ c đ m b o b ng bao nhiêu đ ng t̀i s n ng n h n

Khi h s ǹy m c nh h n 1, th hi n kh n ng thanh tón n ng n h n c a doanh nghi p l̀ y u t d n đ n r i ro t̀i ch́nh, r i ro thanh kho n cao Ng c l i, n u

h s ǹy m c l n h n 1, cho th y kh n ng thanh tón c a doanh nghi p l̀ t ng

đ i t t, đ kh n ng đ m b o thanh tón cho ćc kho n n ng n h n Song n u h s ǹy cao qú, t c l̀ l ng TSL t n tr qú l n v̀ b ph n t̀i s n ǹy không v n đông, không sinh l i s l̀m gi m hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p

H s ǹy l n hay nh h n c̀n ph thu c v̀o đ c đi m ng̀nh ngh kinh doanh

c a doanh nghi p Ch ng h n đ i v i doanh nghi p th ng m i, TSL th ng chi m

t tr ng l n h n trong t ng t̀i s n nên h s ǹy t ng đ i cao Do đó, khi đ́nh gí

kh n ng thanh tón n ng n h n c n ph i d a v̀o h s trung b̀nh c a doanh nghi p

cùng ngành Tuy nhiên, h s ǹy ch ph n ́nh m t ćch t m th i t̀nh h̀nh thanh tón

c a doanh nghi p v̀ t̀i s n ng n h n bao g m c ćc kho n ph i thu v̀ h̀ng t n kho Ch́nh v̀ v y đ đ́nh gí ch́nh x́c h n v kh n ng thanh tón c a doanh nghi p, ta

c n xét thêm m t s ch tiêu kh́c n a

 H s kh n ng thanh toán nhanh:

Kh n ng thanh tón nhanh l̀ ch tiêu th hi n kh n ng tr n ng n h n b ng ćc t̀i s n có kh n ng chuy n th̀nh ti n m t ćch nhanh nh t không t́nh đ n h̀ng

t n kho v̀ h̀ng t n kho l̀ t̀i s n không d d̀ng chuy n đ i th̀nh ti n, t c l̀ m t

đ ng n ng n h n đ c đ m b o b ng bao nhiêu đ ng t̀i s n ng n h n có t́nh thanh kho n cao

ây l̀ ch tiêu đ c ćc ch n ng n h n r t quan tâm v̀ thông qua ćc ch tiêu ǹy, ćc ch n có th đ́nh gí đ c t i th i đi m phân t́ch doanh nghi p có kh n ng thanh tón ngay ćc kho n n ng n h n hay không Tuy nhiên, trong m t s tr ng

h p, ch tiêu ǹy ch a ph n ́nh m t ćch ch́nh x́c kh n ng thanh tón c a doanh

Trang 20

nghi p, đ c bi t l̀ ćc doanh nghi p có kho n ph i thu chi m t tr ng l n trong t ng TSL Do đó, đ đ́nh gí ch́nh x́c v̀ ch t ch h n c n xem xét thêm kh n ng thanh tón t c th i c a doanh nghi p

th chuy n đ i th̀nh ti n b t c ĺc ǹo nh : ch ng khón ng n h n, th ng phi u…

ây l̀ ćc t̀i s n có t́nh thanh kho n cao, đ r i ro th p

H s kh n ng thanh tón t c th i ph n ́nh kh n ng thanh tón ćc kho n n

ng n h n b t k ĺc ǹo, đ c bi t l̀ n ng n h n đ n h n, b i v̀ ngu n trang tr i ćc kho n n c a doanh nghi p h t s c linh ho t

Nhóm các ch tiêu ho tăđ ng (ch tiêuăđánhăgiáăcácăthƠnhăph n c a TSNH)

L̀ ćc h s đo l ng kh n ng ho t đ ng c a doanh nghi p H s ho t đ ng c̀n đ c g i l̀ h s hi u qu hay h s luân chuy n M t trong nh ng v n đ doanh nghi p quan tâm h̀ng đ u l̀ s d ng t̀i s n sao cho có hi u qu nh t Mu n l̀m đ c

đi u đó th̀ doanh nghi p ph i bi t t̀i s n ǹo ch a s d ng, không s d ng ho c không t o ra thu nh p cho doanh nghi p V̀ v y, đ nâng cao h s ho t đ ng, ng i

ta th ng dùng ćc ch tiêu sau đ phân t́ch:

 Vòng quay tài s n ng n h n trong k

T̀i s n ng n h n b̀nh quân

V̀ng quay t̀i s n ng n h n trong k V̀ng quay t̀i s n ng n h n trong k l̀ ch tiêu ph n ́nh s l n quay c a t̀i s n

ng n h n trong m t th i k nh t đ nh Ch tiêu ǹy đ́nh gí hi u qu s d ng t̀i s n

ng n h n trên m i quan h so śnh gi a doanh thu thu n v̀ s t̀i s n ng n h n b ra trong k Nói ćch kh́c, ch tiêu ǹy cho bi t trong m t n m t̀i s n ng n h n c a

Trang 21

11

doanh nghi p luân chuy n đ c bao nhiêu v̀ng hay m t đ ng t̀i s n ng n h n mang

l i bao nhiêu đ ng doanh thu S v̀ng quay c̀ng cao, ch ng t t̀i s n ng n h n v n

đ ng c̀ng nhanh, góp ph n nâng cao doanh thu v̀ l i nhu n cho doanh nghi p

 Vòng quay các kho n ph i thu

Ćc kho n ph i thu b̀nh quân

Ch tiêu ǹy ph n ́nh t́nh hi u qu c a ch́nh śch t́n d ng m̀ kh́ch h̀ng nh n

đ c t doanh nghi p Ch tiêu ǹy cho bi t kh n ng thu n c a doanh nghi p trong

k phân t́ch doanh nghi p đ thu đ c bao nhiêu n v̀ s n c̀n t n đ ng ch a thu

đ c l̀ bao nhiêu Ch s v̀ng quay c̀ng l n ch ng t t c đ thu h i ćc kho n ph i

thu là cao, t c l̀ kh́ch h̀ng tr n doanh nghi p c̀ng nhanh Quan śt s v̀ng quay kho n ph i thu s cho bi t ch́nh śch b́n h̀ng tr ch m c a doanh nghi p hay t̀nh h̀nh thu h i n c a doanh nghiêp

 Th i gian thu ti n trung bình

V̀ng quay ćc kho n ph i thu

Ch tiêu ǹy đ c đ́nh gí kh n ng thu h i v n c a ćc doanh nghi p, trên c

s ćc kho n ph i thu v̀ doanh thu tiêu th b̀nh quân m t ng̀y Nó ph n ́nh s ng̀y

c n thi t đ thu h i đ c ćc kho n ph i thu V̀ng quay ćc kho n ph i thu c̀ng l n th̀ k thu ti n b̀nh quân c̀ng nh v̀ ng c l i Tuy nhiên k thu ti n b̀nh quân cao hay th p trong nhi u tr ng h p ch a th k t lu n ch c ch n m̀ c̀n ph i xem xét l i

m c tiêu v̀ ch́nh śch c a doanh nghi p nh m c tiêu m r ng th tr ng, ch́nh śch t́n d ng c a doanh nghi p

Trang 22

Ch tiêu này th ng đ c so śnh qua ćc n m đ đ́nh gí n ng l c qu n tr h̀ng t n kho l̀ t t hay x u Ch tiêu ǹy l n cho th y t c đ quay v̀ng c a h̀ng hóa

trong kho là nhanh v̀ ng c l i, n u nó nh th̀ t c đ quay v̀ng h̀ng t n kho th p

Ch tiêu v̀ng quay h̀ng t n kho c̀ng cao c̀ng cho th y doanh nghi p b́n h̀ng c̀ng nhanh v̀ h̀ng t n kho không b đ ng nhi u Tuy nhiên n u ch tiêu ǹy qú

cao trong khi nhu c u th tr ng t ng đ t ng t th̀ r t có kh n ng doanh nghi p b m t kh́ch h̀ng v̀ b đ i th c nh tranh gình th ph n H n n a, d tr nguyên v t li u

đ u v̀o cho ćc khâu s n xu t không đ có th khi n dây chuy n s n xu t b ng ng

tr V̀ v y, h s v̀ng quay h̀ng t n kho c n ph i đ l n đ đ m b o m c đ s n xu t v̀ đ́p ng đ c nhu c u kh́ch h̀ng Nh ng c ng c n l u Ủ l̀ h̀ng t n kho mang

đ m t́nh ch t ng̀nh ngh kinh doanh nên không ph i c m c t n kho th p l̀ t t, m c

t n kho cao l̀ x u

 Th i gian luân chuy n kho trung bình

Th i gian luân chuy n kho trung b̀nh = V̀ng quay h̀ng t n kho 360

Ch tiêu ǹy cho bi t s ng̀y l ng h̀ng t n kho đ c chuy n đ i th̀nh doanh thu H̀ng t n kho có nh h ng tr c ti p t i hi u qu s d ng t̀i s n ng n h n trong

vi c d tr nên ch tiêu ǹy c̀ng cao ch ng t công t́c qu n lỦ h̀ng t n kho c̀ng t t

d n đ n hi u qu s d ng t̀i s n ng n h n c a doanh nghi p c̀ng cao v̀ ng c l i

Các ch tiêuăđánhăgiaăkh n ngăsinhăl i c a tài s n ng n h n

T su t sinh l i c a tài s n ng n h n

TSNH b̀nh quân trong k T̀i s n ng n h n b̀nh quân trong k l̀ b̀nh quân s h c c a t̀i s n ng n h n có

đ u v̀ cu i k Ch tiêu ǹy cao ph n ́nh l i nhu n sau thu c a doanh nghi p cao,

các doanh nghi p đ u mong mu n ch s ǹy c̀ng cao c̀ng t t v̀ nh v y đ̃ s d ng

đ c h t gí tr c a t̀i s n ng n h n Hi u qu c a vi c s d ng t̀i s n ng n h n th

hi n l i nhu n c a doanh nghi p, đây ch́nh l̀ k t qu cu i cùng m̀ doanh nghi p

đ t đ c K t qu ǹy ph n ́nh hi u qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh nói chung v̀

hi u qu s d ng t̀i s n ng n h n nói riêng V i công th c trên ta th y, n u t̀i s n

Trang 23

13

ng n h n s d ng b̀nh quân trong k th p m̀ l i nhu n sau thu cao th̀ hi u qu s

d ng t̀i s n ng n h n cao

Su t hao phí c a tài s n ng n h n:

Su t hao ph́ c a t̀i s n ng n h n = T̀i s n ng n h n b̀nh quân

Doanh thu thu n

Ch tiêu ǹy cho bi t doanh nghi p có 1 đ ng doanh thu thu n trong k th̀ c n bao nhiêu đ ng gí tr t̀i s n ng n h n, đó l̀ c n c đ đ u t ćc t̀i s n ng n h n cho phù h p Ch tiêu ǹy c̀ng th p ch ng t hi u qu s d ng t̀i s n ng n h n c̀ng cao, doanh nghi p s d ng t̀i s n ng n h n có hi u qu , không c n đ u t qú nhi u t̀i s n

ng n h n nh ng l i t o ra r t nhi u doanh thu

1.1.4 Các nhân t nh h ng t i hi u qu s d ng tài s n ng n h n trong doanh nghi p

1.1.4.1 Nhân t ch quan

Trình đ qu n lý: ây l̀ nhân t nh h ng tr c ti p đ n hi u qu ho t đ ng

c ng nh hi u qu s d ng TSNH c a DN N u DN có m t ban l̃nh đ o có tr̀nh đ

qu n lỦ t t t trên xu ng s gíp cho DN ho t đ ng có hi u qu cao v̀ ng c l i tr̀nh

đ qu n lỦ c a l̃nh đ o m̀ y u kém s d n t i vi c th t thót v t t h̀ng hóa trong qú tr̀nh mua s m, d tr , s n xu t v̀ tiêu th , l̀m gi m hi u qu c a DN

Trình đ ngu n nhân l c: N u m t DN ch có ćn b l̃nh đ o t t th̀ ch a đ m̀

quan tr ng h n l̀ DN ph i có m t đ i ng ng i lao đ ng t t, đ s c th c hi n ćc k

ho ch đ ra S d nh v y l̀ v̀ ch́nh ng i lao đ ng m i l̀ ng i th c hi n ćc k

ho ch đ ra, l̀ ng i quy t đ nh v̀o s th̀nh công hay th t b i c a k ho ch đó N u

ng i lao đ ng có tr̀nh đ tay ngh cao, có Ủ th c k lu t, g n bó h t m̀nh v̀o s ph́t tri n c a DN th̀ ch c ch n hi u qu ho t đ ng kinh doanh c a DN s cao v̀ th c hi n

th ng l i ćc m c tiêu đ ra

Trình đ công ngh : N u DN ́p d ng công ngh hi n đ i th̀ s gi m đ c chi

ph́, gi m m c tiêu hao nguyên nhiên v t li u cho s n xu t, ŕt ng n chu k̀ s n xu t, nâng cao ch t l ng v̀ hi u qu s n xu t kinh doanh c a DN

N ng l c qu n lý tài s n ng n h n c a doanh nghi p: Qu n lỦ t̀i s n m t ćch

khoa h c, ch t ch s góp ph n l̀m t ng hi u qu s d ng t̀i s n c a doanh nghi p

Trang 24

Qu n lỦ t̀i s n c a doanh nghi p đ c th hi n ch y u trong ćc n i dung sau:

Qu n lý ti n m t

Qu n lỦ ti n m t l̀ quy t đ nh m c t n qu ti n m t, c th l̀ đi t̀m b̀i tón t i

u đ ra quy t đ nh cho m c t n qu ti n m t sao cho t ng chi ph́ đ t t i thi u m̀ v n

đ đ duy tr̀ ho t đ ng b̀nh th ng c a doanh nghi p

Vi c x́c đ nh l ng ti n m t d tr ch́nh x́c gíp cho doanh nghi p đ́p ng ćc nhu c u v : giao d ch, d ph̀ng, t n d ng đ c nh ng c h i thu n l i trong kinh doanh do ch đ ng trong ho t đ ng thanh tón chi tr ng th i doanh nghi p có th

đ a ra ćc bi n ph́p th́ch h p đ u t nh ng kho n ti n nh̀n r i nh m thu l i nhu n

nh đ u t v̀o ho t đ ng t̀i ch́nh, tham gia v̀o th tr ng ch ng khón, đ u t v̀o

th tr ng v̀ng v̀ b t đ ng s n…D a v̀o th c tr ng t̀nh h̀nh t̀i ch́nh c a doanh nghi p, cùng v i kh n ng phân t́ch v̀ ph́n đón nh ng bi n đ ng c ng nh xu th

c a th tr ng t̀i ch́nh th̀ t đó, ćc nh̀ qu n lỦ m i có s l ch n đ đ a ra ćc quy t đ nh s d ng ngân qu đ́ng đ n, gi m thi u t i đa ćc r i ro t̀i ch́nh, góp ph n nâng cao hi u qu s d ng t̀i s n V y nên qu n lỦ ti n m t hi u qu góp ph n nâng

cao hi u qu s d ng t̀i s n ng n h n nói riêng v̀ hi u qu s d ng t̀i s n nói chung cho doanh nghi p

Qu n lý ế tr , t n kho

Trong qú tr̀nh luân chuy n v n ng n h n ph c v cho s n xu t kinh doanh th̀ h̀ng hóa d tr , t n kho có Ủ ngh a r t l n cho ho t đ ng c a doanh nghi p Có th v́

nó nh ch t x́c t́c bôi tr n gíp cho chu k s n xút kinh doanh c a doanh nghi p

đ c ho t đ ng liên t c, không gín đo n H n n a, tr c nh ng bi n đ ng ng̀y m t gia t ng c a th tr ng th̀ h̀ng hó d tr , t n kho gíp cho doanh nghi p gi m thi t

h i m t ćch đ́ng k Tuy nhiên, n u d tr qú nhi u s l̀m t ng chi ph́ l u kho, chi ph́ b o qu n v̀ gây đ ng v n V̀ v y, c n c v̀o k ho ch s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, kh n ng s n s̀ng cung ng c a nh̀ cung c p cùng v i nh ng d đón

bi n đ ng c a th tr ng, doanh nghi p c n x́c đ nh m t m c t n kho h p lỦ trong

t ng th i đi m nh m nâng cao hi u qu s d ng t̀i s n ng n h n cho doanh nghi p, góp ph n nâng cao hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p

Trang 25

15

Qu n lý các kho n ph i thu

Trong n n kinh t th tr ng, vi c mua b́n ch u hay c̀n g i l̀ t́n d ng th ng

m i l̀ m t ho t đ ng không th thi u đ i v i m i doanh nghi p Do đó, trong ćc doanh nghi p h̀nh th̀nh kho n ph i thu

T́n d ng th ng m i bao g m c m t t́ch c c v̀ không t́ch c c i m m nh

c a t́n d ng th ng m i th hi n vi c gíp cho doanh nghi p thu h́t kh́ch h̀ng, duy tr̀ l ng kh́ch h̀ng trung th̀nh h̀ng n m, đ y nhanh t c đ tiêu th s n ph m,

m r ng th tr ng kéo theo s gia t ng v doanh thu v̀ l i nhu n c ng nh góp ph n

gi m l ng h̀ng t n kho T đó, l̀m t ng hi u qu s d ng t̀i s n Tuy nhiên, bên

c nh nh ng m t t́ch c c t́n d ng th ng m i mang l i th̀ doanh nghi p c ng có th

đ i m t v i nh ng r i ro nh s t ng lên c a chi ph́ qu n lỦ, chi ph́ đ̀i n , chi ph́ bù

đ p cho kho n chi m d ng v n t m th i c a kh́ch h̀ng v̀ đ c bi t nguy hi m n u

- Tiêu chu n t́n d ng

T t c ćc doanh nghi p c n ph i xây d ng ćc ch́nh śch t́n d ng cho riêng doanh nghi p c a m̀nh, t c l̀ s c m nh t̀i ch́nh t i thi u v̀ uy t́n hay v th có th

ch p nh n đ c c a ćc kh́ch h̀ng mua ch u N u kh́ch h̀ng có s c m nh t̀i ch́nh hay v th t́n d ng th p h n tiêu chu n đó th̀ s b t ch i c p t́n d ng V m t lỦ thuy t, doanh nghiêp nên h th p tiêu chu n b́n ch u đ n m c có th ch p nh n đ c sao cho l i nhu n đ c t o ra do s gia t ng doanh thu đây có s đ́nh đ i gi a l i nhu n t ng thêm v̀ chi ph́ liên quan t i ćc kho n ph i thu t ng thêm do h th p tiêu chu n b́n ch i V̀ v y, doanh nghi p c n ph i cân nh c k khi đ a ra ćc quy t đ nh

th t ch t hay n i l ng t́n d ng

- Chi t kh u thanh tón: L̀ bi n ph́p khuy n kh́ch kh́ch h̀ng tr ti n s m

b ng ćch gi m gí đ i v i nh ng kh́ch h̀ng thanh tón tr c th i h n

Trang 26

- Th i h n b́n ch u: L̀ vi c quy đ nh đ d̀i c a ćc kho n t́n d ng v̀ h̀nh th c

c a kho n t́n d ng

- Thay đ i t l chi t kh u: G m th i h n chi t kh u v̀ t l chi t kh u

- Th i h n chi t kh u: l̀ kho ng th i gian m̀ n u ng i mua thanh tón tr c

ho c trong th i gian đó th̀ s đ c h ng m t t l chi t kh u

- T l chi t kh u: L̀ t l ph n tr m c a doanh thu ho c gí b́n đ c chi t

kh u n u ng i mua thanh tón trong th i h n chi t kh u

Chính sách tài tr v n c a doanh nghi p: Ch́nh śch t̀i tr v n c a doanh

nghi p c ng l̀ m t nhân t quy t đ nh đ n kh n ng sinh l i v̀ hi u qu s d ng c a t̀i s n ng n h n

Chính sách qu n lý th n tr ng

Hình 1.1 ăQu nălỦătƠiăs năng năh nătheoăchínhăsáchăth nătr ng

(Ngu n:PGS.TS Bùi V n V n, Giáo trình Tài chính doanh nghi p, NXB h c vi n Tài chính)

M t s nh ng đ c đi m c a qu n lỦ t̀i s n ng n h n theo tr ng ph́i c p ti n

Qu n lỦ t̀i s n theo tr ng ph́i th n tr ng s có nh ng đ c đi m ng c l i v i qu n

lỦ t̀i s n theo tr ng ph́i c p ti n

Trang 27

17

Khi doanh nghi p theo đu i ch́nh śch qu n lỦ c p ti n t c l̀ dùng m t ph n ngu n v n ng n h n đ đ u t v̀o t̀i s n d̀i h n, dùng ngu n v n huy đ ng v i chi ph́ th p, th i gian ng n đ đ u t v̀o nh ng t̀i s n có gí tr l n v̀ th i gian thu h i d̀i i u ǹy s nh h ng đ n cân b ng t̀i ch́nh c a doanh nghi p, nó l̀m cho cân

b ng t̀i ch́nh kém b n v ng v̀ m t an tòn do không có s cân b ng gi a t̀i s n v̀ ngu n t̀i tr c a nó

Chính sách qu n lý dung hòa

Hình 1.3 Qu nălíătƠiăs năng năh nătheoăchính sách dung hòa

(Ngu n:PGS.TS Bùi V n V n, Giáo trình Tài chính doanh nghi p, NXB h c vi n Tài chính)

V i ch́nh śch qu n lỦ dung h̀a th̀ tòn b ćc TSNH s đ c t̀i tr b ng ngu n v n ng n h n v̀ t t c ćc t̀i s n d̀i h n s đ c t̀i tr b i ngu n v n d̀i h n

V i ch́nh śch qu n lỦ ǹy VL R = 0 v̀ g n nh doanh nghi p s không g p ph i r i

ro ǹo , do đó s cân b ng v th i gian gi a t̀i s n v̀ ngu n v n Tuy nhiên, h u nh không m t doanh nghi p ǹo có th ́p d ng đ c ch́nh śch ǹy

1.1.4.2 Nhân t khách quan

Môi tr ng kinh t : Nhân t này th hi n ćc đ c tr ng c a h th ng kinh t

trong đó ćc doanh nghi p ti n hành ho t đ ng s n xu t – kinh doanh nh : chu k phát

tri n kinh t , t ng tr ng kinh t , h th ng tài chính - ti n t , tình hình l m phát, t l

th t nghi p, các chính sách tài chính – tín d ng c a Nh̀ n c

N n kinh t n m trong giai đo n ǹo c a chu k ph́t tri n kinh t , t ng tr ng kinh t s quy t đ nh đ n nhu c u s n ph m c ng nh kh n ng ph́t tri n ćc ho t

đ ng s n xu t – kinh doanh c a ćc doanh nghi p

H th ng t̀i ch́nh - ti n t , l m ph́t, th t nghi p v̀ ćc ch́nh śch t̀i khó c a ch́nh ph có t́c đ ng l n t i qú tr̀nh ra quy t đ nh s n xu t – kinh doanh v̀ k t qu

Trang 28

Trong đi u ki n n n kinh t m c a, doanh nghi p c̀n ch u t́c đ ng c a th

tr ng qu c t S thay đ i ch́nh śch th ng m i c a ćc n c, s b t n c a n n kinh t ćc n c t́c đ ng tr c ti p đ n th tr ng đ u v̀o v̀ đ u ra c a doanh nghi p

Nh v y, nh ng thay đ i c a môi tr ng kinh t ng̀y c̀ng có t́c đ ng m nh

đ n ho t đ ng s n xu t – kinh doanh c a doanh nghi p, t o cho doanh nghi p

nh ng thu n l i đ ng th i c nh ng khó kh n Do đó, doanh nghi p ph i luôn đ́nh gí v̀ d b́o nh ng thay đ i đó đ có th đ a ra nh ng bi n ph́p th́ch h p nh m tranh th nh ng c h i v̀ h n ch nh ng t́c đ ng tiêu c c t s thay đ i c a môi

tr ng kinh t

Chính tr – Pháp lu t: Trong n n kinh t th tr ng, vai tr̀ c a Nh̀ n c l̀ h t

s c quan tr ng M t trong nh ng công c c a Nh̀ n c đ đi u ti t n n kinh t l̀ ćc ch́nh śch t̀i ch́nh, ti n t lu t ph́p ó l̀ h th ng ćc nhân t t́c đ ng tr c ti p

h p lỦ c a Nh̀ n c v̀o ho t đ ng s n xu t – kinh doanh c a doanh nghi p l̀ c n thi t v̀ t p trung ćc n i dung nh : duy tr̀ s n đ nh kinh t , ch́nh tr ; đ nh

h ng ph́t tri n kinh t , ḱch th́ch ph́t tri n kinh t thông qua h th ng ph́p lu t; ph́t tri n c s h t ng kinh t - x̃ h i V̀ v y, đ ng tr c ćc quy t đ nh đ u t , ćc ch́nh śch c a Nh̀ n c luôn l̀ m t trong nh ng y u t đ c ćc doanh nghi p quan tâm h̀ng đ u

Khoa h c – Công ngh : Khoa h c – công ngh là m t trong nh ng nhân t quy t

đ nh đ n n ng su t lao đ ng v̀ tr̀nh đ s n xu t c a n n kinh t nói chung và c a t ng

doanh nghi p nói riêng S ti n b c a khoa h c – công ngh s t o đi u ki n cho các

doanh nghi p nâng cao n ng l c s n xu t, gi m b t chi ph́, t ng kh n ng c nh tranh

Tuy nhiên, ti n b khoa h c – công ngh c ng có th làm cho tài s n c a doanh nghi p

b hao m̀n vô h̀nh nhanh h n i n hình là vi c l c h u c a các máy móc thi t b k

thu t, dây chuy n công ngh trong khi ch́ng ch a đ c ra m t mà ch m i n m trong

Ủ t ng, các b n d th o, phát minh ngay t i th i đi m đó

V̀ th , vi c theo dõi c p nh t s ph́t tri n c a khoa h c – công ngh c ng nh

́p d ng nh ng ti n b khoa h c k thu t đó l̀ h t s c c n thi t đ i v i doanh nghi p khi l a ch n ph ng ́n đ u t đ có th đ t đ c hi u qu cao nh t trong ho t đ ng

s n xu t – kinh doanh c a mình

Trang 29

19

Tài nguyên môi tr ng: T̀i nguyên môi tr ng c ng có nh h ng t i hi u qu

s d ng tài s n N u nh ngu n tài nguyên d i dào s làm cho giá mua nguyên v t

li u, máy móc thi t b r , chi phí s n xu t gi m d n đ n giá thành s n ph m gi m và l̀m t ng l i nhu n, t ng kh n ng c nh tranh c a doanh nghi p và hi u qu kinh t s cao h n Tuy nhiên t̀i nguyên môi tr ng c ng có th gây nh h ng l n đ n hi u

qu s d ng c a tài s n nói riêng và hi u qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p nói chung khi thiên tai x y ra

N u th tr ng đ u ra sôi đ ng, nhu c u l n k t h p v i s n ph m c a doanh nghi p có ch t l ng cao, gí b́n h p lỦ, kh i l ng đ́p ng nhu c u th tr ng th̀ s

làm t ng doanh thu v̀ l i nhu n cho doanh nghi p

Th tr ng t̀i ch́nh l̀ kênh phân ph i v n t n i th a v n đ n n i có nhu c u

Th tr ng t̀i ch́nh bao g m th tr ng ti n t v̀ th tr ng v n Th tr ng ti n t l̀

th tr ng t̀i ch́nh ch có ćc công c ng n h n (k h n thanh tón d i 1 n m) c̀n

th tr ng v n l̀ th tr ng di n ra vi c mua b́n ćc công c n d̀i h n nh c phi u, tŕi phi u

i th c nh tranh: M i quan h gi a các doanh nghi p cùng ngành và cùng s n

xu t m t ngành ho c m t nhóm hàng có th tr thành b n hàng c a nhau trong kinh

doanh nh ng có th l i l̀ đ i th c a nhau trên th tr ng đ u v̀o v̀ đ u ra i th

c nh tranh là m t y u t nh h ng đ n kh n ng t n t i, phát tri n c a doanh nghi p

Nhân t c nh tranh bao g m các y u t v̀ đi u ki n trong n i b ngành s n xu t có

nh h ng tr c ti p đ n quá trình kinh doanh c a doanh nghi p nh kh́ch h̀ng, nh̀

cung c p, ćc đ i th c nh tranh, các s n ph m thay th …Ćc y u t này s quy t đ nh

tính ch t, m c đ c nh tranh c a ngành và kh n ng thu l i nhu n c a doanh nghi p

N u doanh nghi p có đ i th c nh tranh m nh th̀ vi c nâng cao hi u qu s n

Trang 30

xu t kinh doanh l̀ r t khó kh n, v̀ v y doanh nghi p c n ph i đ y m nh t c đ tiêu

th , t ng doanh thu, t ch c b ḿy lao đ ng phù h p đ t o cho doanh nghi p có kh

n ng c nh tranh v gí c , ch t l ng, ch ng lo i c ng nh m u m̃…đ nâng cao hi u

qu s n xu t kinh doanh Nh v y đ i th c nh tranh có nh h ng r t l n đ n vi c nâng cao hi u qu kinh doanh nói chung v̀ hi u qu s d ng t̀i s n c a doanh nghi p nói riêng đông th i c ng t o ra đ ng l c ph́t tri n doanh nghi p Vi c xu t hi n c̀ng nhi u đ i th c nh tranh th̀ vi c nâng cao hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p c̀ng

tr nên khó kh n

Trang 31

21

CH NGă2 TH C TR NG HI U QU S D NG TÀI S N NG N

H N T I CÔNG TY C PH N XÂY D NG BINH MINH

2.1 Gi i thi u chung v công ty c ph n xây d ng Bình Minh

2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n c a công ty

Tên công ty: Công ty xây d ng B̀nh Minh

a ch : Ph̀ng 1703, nh̀ 17T4, đ ng Hòng o ThuỦ, khu TM Trung

Công ty c ph n xây d ng B̀nh Minh đ c th̀nh l p t ng̀y 11/08/2002 có tr

s ch́nh qu n C u Gi y – H̀ N i Công ty ch́nh th c đi v̀o ho t đ ng t ng̀y 30/4/2004 v i ng̀nh ngh kinh doanh ch́nh l̀ s n xu t g ch p ĺt ceramic

Ch sau h n 4 n m ho t đ ng, Công ty đ̃ có m t b d̀y th̀nh t́ch trong s n xu t

kinh doanh, công ty đ̃ chi m l nh m t v tŕ đ́ng k trên th tr ng g ch p ĺt N ng

l c s n xu t c a nh̀ ḿy ng̀y c̀ng nâng lên rõ r t, doanh thu h̀ng n m không ng ng

t ng cao: N m 2005 t ng s n ph m đ t 2,4 tri u mét vuông, doanh thu 76,5 t ; n m

2006 đ t 2,9 tri u mét vuông s n ph m, doanh thu 96 t ; n m 2007 đ t h n 4 tri u mét vuông s n ph m, doanh thu 198 t đ ng

N m 2006, s n ph m đ̃ đ c gi i th ng Sao v̀ng đ t Vi t, quy tr̀nh s n xu t

đ t ch t l ng ISO 9001:2000 S n ph m g ch men đ̃ đ c xu t kh u sang ćc n c

nh Ph́p, ̀i Loan, H̀n Qu c, Angeri, Úc…

Hi n t i Công ty có hai nh̀ ḿy đó l̀ nh̀ ḿy g ch men Mikado v̀ nh̀ ḿy

g ch trang tŕ Mikado đ t t i Huy n Ti n H i, Thái Bình

Trong th i gian t i Công ty ti p t c th c hi n chi n l c ph́t tri n c a m̀nh đó l̀

tr th̀nh m t trong ćc Công ty h̀ng đ u trong l nh v c s n xu t v t li u xây d ng Công ty s đ u t ćc nh̀ ḿy s n xu t g ch Granit, s v sinh, s m ngh xu t kh u, men m̀u v̀ chuy n giao công ngh V̀ Công ty đang t ng b c kh ng đ nh m̀nh l̀

m t trong nh ng th ng hi u m nh nh t v g ch p ĺt trên thi tr ng Vi t Nam

Trang 32

Ch ăt chăh iăđ ngăqu nătr

L̀ ng i có quy n h n t i cao trong m i quy t đ nh c a Công ty;

Ch tr̀ ćc cu c h p quan tr ng c a H QT v̀ ćc cu c h p kh́c c a Công ty; gím śt, ki m tra ćc ho t đ ng đi u h̀nh Công ty c a Ban Gím c;

L̀ ng i duy nh t kỦ duy t ćc kho n chi v t̀i ch́nh v̀ ch u tŕch nhi m tr c

H QT v̀ ph́p lu t v thu chi t̀i ch́nh Công ty;

Trang 33

23

B́o ćo ho t đ ng kinh doanh v t̀i ch́nh c a Công ty h̀ng th́ng tr c H QT

Giámăđ căS năxu t

T ch c s p x p v̀ đi u h̀nh ho t đ ng c a ćc b ph n ch c n ng, ćc b ph n

s n xu t l̀m vi c theo đ́ng n i quy, quy đ nh c a Công ty;

xu t ćc ph ng ́n qu n lỦ, tuy n d ng nhân l c, mua s m trang thi t b ,

đi u đ ng t̀i s n, ph ng ti n v n t i, v t t , nguyên v t li u ph c v s n xu t nh m nâng cao n ng xu t lao đ ng v̀ hi u qu s n xu t;

T ch c s p x p ćc ph̀ng ban, phân x ng tu theo yêu c u ph́t tri n, thu h p quy mô c a đ n v sau khi ph ng ́n t ch c đ c phê duy t

Giámăđ căKinhădoanh

i u h̀nh tòn b ho t đ ng kinh doanh c a Công ty;

Ki m tra gím śt ćc m t công ngh , s n ph m đ m b o đ́p ng đ c nhu c u tiêu th h̀ng hó theo ćc h p đ ng đ c kỦ k t v i kh́ch h̀ng;

D b́o nhu c u th tr ng, đ xu t chi n l c s n xu t kinh doanh, ki m sót t̀nh h̀nh, phê duy t v̀ kỦ ćc h p đ ng

PhòngăK ăho chăS năxu t

L p k ho ch s n xu t v̀ k ho ch v̀ k ho ch gí th̀nh s n ph m theo th́ng,

quỦ, n m;

L p k ho ch v̀ t ch c cung c p đ y đ , k p th i ćc lo i v t t ph c v cho

s n xu t c a Công ty;

Th c hi n công t́c đ u t , xây d ng c b n, công t́c s a ch a l n nh v thi t

b , nh̀ x ng v̀ ćc công tr̀nh kh́c c a Công ty;

Phân t́ch, đ́nh gí, t ng k t vi c th c hi n k ho ch s n xu t, cung c p v t

t , l̀m b́o ćo theo đ nh k B́o ćo Gím đ c, H i đ ng qu n tr v̀ ćc đ n v

liên quan

Phơnăx ngăS năxu t

Tri n khai t ch c s n xu t có hi u qu theo k ho ch s n xu t;

Ch u tŕch nhi m qu n lỦ, b o đ m s d ng có hi u qu ḿy móc thi t b , nh̀ x ng;

Qu n lỦ th̀nh ph m v̀ b́n th̀nh ph m theo đ́ng quy tr̀nh s n xu t;

Trang 34

Tham gia công t́c ki m tra, nghi m thu nguyên nhiên li u ph c v s n xu t

Phơnăx ngăC ăđi n

Qu n lỦ ḿy móc, thi t b dây chuy n s n xu t g ch p;

Th c hi n công t́c s a ch a, b o d ng thi t b , nghiên c u c i ti n đ nâng cao

hi u su t l̀m vi c c a thi t b

Phòng Kinh doanh

Nghiên c u th tr ng, x́c ti n th ng m i, l p k ho ch, đ ra ćc chi n l c kinh doanh trong t ng giai đo n đ th́c đ y tiêu th s n ph m;

C v n cho Ban gím đ c v công t́c k ho ch s n xu t kinh doanh ćc lo i m t h̀ng, th c hi n ćc d ́n đ u t , ćc k ho ch ng n h n, trung h n, d̀i h n theo yêu

c u c a Công ty;

So n th o ćc h p đ ng kinh t , nh n ćc đ n đ t h̀ng;

B́o ćo t ng h p t̀nh h̀nh th c hi n k ho ch s n xu t kinh doanh c a Công ty h̀ng th́ng, quỦ, n m tr̀nh Ban gím đ c

PhòngăThi tăk ăm u

Qu n lỦ h s t̀i li u v ḿy móc thi t b , công ngh s n ph m;

Tri n khai thi t k s n ph m m i, ́p d ng śng t o v̀ linh ho t công ngh khoa

h c k thu t m i v̀o m u thi t k ;

Theo dõi, ki m tra, gím śt v ch t l ng s n ph m, nguyên v t li u, d ng c , thi t b đ u v̀o ph c v s n xu t

PhòngăTƠiăchínhăK ătoán

L p k ho ch t̀i ch́nh, t ch c h ch tón k tón theo quy đ nh c a nh̀ n c, theo đi u l ho t đ ng v̀ h ng d n c a Công ty;

L p b́o ćo t̀i ch́nh ph n ́nh k t qu s n xu t kinh doanh theo t ng th́ng, quỦ,

n m B́o ćo k p th i, nhanh chóng, ch́nh x́c v t̀nh h̀nh t̀i ch́nh c a Công ty cho Ban Gím c;

T v n cho Ban Gím c v ćc v n đ t̀i ch́nh, thu

PhòngăT ăch căHƠnhăchính

Tuy n d ng nhân s phù h p v i yêu c u c a công ty, qu n lỦ h s lỦ l ch, h p

đ ng lao đ ng c a ćn b công nhân viên tòn Công ty;

Trang 35

25

̀o t o, qu n lỦ, theo dõi t̀nh h̀nh ch p h̀nh k lu t lao đ ng, n i quy Công ty

c a ng i lao đ ng;

Qu n lỦ lao đ ng ti n l ng v̀ ćc công t́c kh́c liên quan đ n ng i lao đ ng;

Th c hi n công t́c h̀nh ch́nh trong Công ty theo quy đ nh c a nh̀ n c

Nh n xét chung v c c u t ch c:

V i quy mô t ch c t ng đ i l n, Công ty c ph n xây d ng B̀nh Minh có c

c u t ch c kh́ h p lỦ, đ m b o đ y đ ćc ph̀ng ban phân chia theo ch c n ng v̀ chuyên môn hóa theo nghi p v , gi a ćc ph̀ng ban có s liên k t h tr l n nhau gíp cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh hi u qu h n

2.1.3 c đi m ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty

Công ty c ph n xây d ng B̀nh Minh l̀ công ty chuyên s n xu t g ch p ĺt ceramic mang th ng hi u Mikado đ c c p ch ng ch đ t tiêu chu n h th ng qu n

lỦ ch t l ng ISO 9001: 2000 v̀ tiêu chu n Châu Âu E159-1984 Ngòi s n ph m ch́nh l̀ g ch ceramic, công ty c̀n có ćc s n ph m sau bao g m:

Trang 36

2.1.4 Tình hình ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty

B ngă2.1.ăBáoăcáoăk tăqu ăkinhădoanhăc aăCôngătyăn mă2010-2012

Chênhăl ch

( Ngu n: B ng báo cáo k t qu kinh doanh c a công ty c ph n xây d ng Bình Minh 2010-1012)

Ngày đăng: 03/07/2016, 19:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2. Q u nălỦătƠiăs năng năh nătheoăchínhăsáchăm oăhi m - Luận văn giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn tại công ty cổ phần xây dựng bình minh
Hình 1.2. Q u nălỦătƠiăs năng năh nătheoăchínhăsáchăm oăhi m (Trang 26)
Hình 1.1 .ăQu nălỦătƠiăs năng năh nătheoăchínhăsáchăth nătr ng - Luận văn giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn tại công ty cổ phần xây dựng bình minh
Hình 1.1 ăQu nălỦătƠiăs năng năh nătheoăchínhăsáchăth nătr ng (Trang 26)
Hình  2.1.  C ăc uătƠiăs năc aăcôngăty - Luận văn giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn tại công ty cổ phần xây dựng bình minh
nh 2.1. C ăc uătƠiăs năc aăcôngăty (Trang 39)
Hình  2.2 .ăCh ătiêuăđánhăgiáăcácăkho năph iăthu - Luận văn giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn tại công ty cổ phần xây dựng bình minh
nh 2.2 .ăCh ătiêuăđánhăgiáăcácăkho năph iăthu (Trang 47)
Hình  2.4. T ăsu tăsinhăl iăc aăCôngătyăc ăph năxơyăd ngăBìnhăMinh - Luận văn giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn tại công ty cổ phần xây dựng bình minh
nh 2.4. T ăsu tăsinhăl iăc aăCôngătyăc ăph năxơyăd ngăBìnhăMinh (Trang 49)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w