1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề ôn thi vào lớp 6

14 579 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề ôn thi vào lớp 6 giúp cho các em học sinh mới học xong lớp 5 ôn tập lại các kiến thức cơ bản thông qua đề thi để vững vàng kiến thức bước chân vào chương trình học cấp cao hơn. Bộ đề ôn thi vào lớp 6 gồm các đề thi đa dạng, tổng hợp các kiến thức trong chương trình lớp 5. Bộ đề có nhiều bài tập, câu hỏi nâng cao nhằm phát triển tư duy cho các em học sinh.

Trang 1

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 Môn Toán - (Thời gian làm bài 90 phút)

Đề 1

Bài I (3,0 điểm):

Tìm x, biết:

a) 7 3

12

x = ; b) 1 2: :2 255

4 7 9

x x+ × +x = ;

Bài II (6,0 điểm):

1 Tính:

a) 11 7 (2 1);

9 + × − 6 3 b) 1 1 : (15,75 15 ) 21 1 : (73 7, 25);

21 − 4 + 12 4 −

2 Cho dãy số: 1,1; 2,2; 3,3; 4,4; ….; 97,9; 99,0

a) Số thứ 50 của dãy là số nào?

b) Dãy số này có bao nhiêu số?

c) Tính nhanh tổng của dãy số trên

Bài III (3,0 điểm):

Tổng của hai số là 201 Lấy số lớn chia cho số bé được thương là 5 và dư 3 Tìm hai số đó

Bài IV.( 3,0 điểm):

Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B dự định hết 4 giờ Nếu mỗi giờ ô tô đi thêm 14 km thì thời gian đi từ A đến B sớm hơn dự định 1 giờ Hãy tính khoảng cách AB giữa hai tỉnh

Bài V (5,0 điểm):

Hình thang ABCD có đáy AD dài gấp 3 lần đáy BC Hai đường chéo AC và BD cắt nhau

ở I

a) Tìm các cặp tam giác tạo thành trong hình thang có diện tích bằng nhau (Yêu cầu có giải thích)

b) Tính diện tích tam giác AIB, biết diện tích hình thang là 48cm2

Hết

Trang 2

-ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 Môn Toán - (Thời gian làm bài 90 phút)

Đề 2

A TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Chọn đáp án đúng ghi vào giấy thi cho các câu hỏi sau:

Câu 1: Tỉ số phần trăm của 135 và 200 là:

A 67,5 % B 29,8% C 13,5% D 6,75%

Câu 2: Một vườn hoa hình chữ nhật có chu vi 144 m Chiều dài bằng

3

5

chiều rộng Tìm chiều dài vườn hoa đó?

Câu 3: Chữ số cần viết vào ô trống của số 17 để được một số chia hết cho cả 2 và 3 là bao

nhiêu?

Câu 4: Trong các phân số :

17

18

;

14

14

;

2011

2010

;

2015

2010

phân số nào nhỏ nhất?

A

17

18

B

14

14

C

2011

2010

D

2015 2010

B: TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1 (1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau:

(32,5 + 28,3 × 2,7 – 108,91) × 2013

Câu 2 (1 điểm) Tìm x:

a/ x - =

2

5

b/

7

12

: x +

3

2

=

5 7

Câu 3 (2 điểm)

Cho tam giác MNQ vuông ở M, có cạnh MN bằng 21cm, MQ bằng 20cm Điểm K nằm trên cạnh MN sao cho KM bằng 5,25cm Từ K kẻ đường thẳng song song với MQ cắt cạnh

NQ ở E Tính độ dài đoạn KE?

Câu 5 (3 điểm) Tính nhanh1 5 11 19 29 41 55 71 89

2 6 12 20 30 42 56 72 90 + + + + + + + +

Trang 3

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 Môn Toán - (Thời gian làm bài 90 phút)

Đề 3 Bài 1 : (2 điểm ) Tính

a,2 3 5

3 4 6 + − = b, 65,42x3,5:3434,55=

c, (27,09 + 258,91) × 25,4 d, (25,4 – 12,34) :0,5

Bài 2 : (2 điểm ) Tính nhanh

a, 17,6-5,3+16,8-7,6+15,3-6,8

b,3,54x73+0,46x25+3,54x26+0,46x75+3,54

Bài 3: (3 điểm ) Một thửa ruộng hình thang ABCD ; AB =36m là đáy nhỏ ,CD là đáy lớn có

CD=2AB Nếu kéo dài CD thêm một đoạn CM=6m ta được diện tích tam giác BCM =48 m2

a, Tính chiếu cao của hình thang ABCD?

b, Tính diện tích hình thang ABCD

c, Thửa ruộng được trồng lúa tính xem số lúa thu hoạch được của thửa ruộng biết rằng mỗi a thu hoạch được 45 kg lúa ( Mỗi a=100 m2)

Bài 4: (4 3 điểm ) Cho hình vuông ABCD có cạnh dài 6cm trên đoạn BD lấy điểm E và D sao

cho BE=ED=PD

a, Tính diện tích hình vuông ABCD

b, Tính diện tích hình AECP

c, M là điểm chính giữa cạnh PC N là điểm chính giữa DC ,MD và NP cắt nhau tại I So sánh diện tích tam giác IPM và tam giác IDN

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 Môn Toán - (Thời gian làm bài 90 phút)

Đề 4 Bài 1: Thực hiện phép tính : ( Tính hợp lí nếu có thể)

a) 11,3 + 6,9 + 8,7 + 13,1 b) 17,58 43 + 57 17,58

c) (1 + 3 + 5 + … + 2007 + 2009 + 2011)(125125.127 – 127127.125)

Bài 2: Thực hiện phép tính

3 15 35 63 99 143 195 + + + + + + b) 1414 1515 1616 1717 1818 1919

2020 2121 2222 2323 2424 2525

Bài 3: Tìm x biết:

a) 4 7

5 − =x 10 b) (7.13 + 8.13): (92

3 - x) = 39 c)

3 6 10 + + + + x x( 1) = 2013

+

Bài 4: Cho phân số

b

a

có b - a = 21 Phân số

b

a

sau khi rút gọn thì được phân số

23 16

Trang 4

Tìm phân số

b

a

?

Bài 5: So sánh hai số A và B biết

1.2 2.4 3.6 4.8 5.10 3.4 6.8 9.12 12.16 15.20

+ + + + ;

111111 666665

B=

Bài 6: Cho hình vuông ABCD có cạnh 9cm Trên đoạn BD lấy điểm E và P sao cho BE = EP

= PD

a) Tính diện tích hình vuông ABCD b) Tính diện tích hình AECD

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 Môn Toán - (Thời gian làm bài 90 phút)

Đề 5 Câu 1(3điểm)

1.(2đ) Tính bằng cách hợp lý nhất:

a) 17,58 × 43 + 57 × 17,58

b) 43,57 × 2,6 × ( 630 – 315 × 2 )

c)

28 15 45

17 16 45

+

×

×

d) 104 × 68 – 36 × 52

2.(1đ) So sánh các phân số:

a)

27

23

29

22

; b)

25

12

49 25

Câu 2 (1 điểm)

Tìm x

a) ( x × 0,25 + 1999 ) × 2000 = ( 53 + 1999 ) × 2000

b) 71 + 65 × 4 =

x

x 140+

+ 260

Câu 3(2điểm)

Trung bình cộng tuổi hai mẹ con hiện nay là 24 tuổi Hãy tính tuổi mỗi người

hiện nay biết rằng 3 năm nữa tuổi con bằng

13

5

tuổi mẹ

Câu 4 ( 3 điểm ):

Cho hình chữ nhật ABCD có chu vi là 60cm và chiều dài AB gấp rưỡi chiều

rộng BC Lấy một điểm M trên cạnh BC sao cho MB = 2MC Nối AM kéo dài cắt

DC kéo dài tại điểm E Nối B với E Nối D với M

a)Tính diện tích hình chữ nhật ABCD

b)So sánh diện tích tam giác MBE và diện tích tam giác MCD

Trang 5

c)Gọi O là giao điểm của AM và BD Tính tỷ số

OD OB

Câu 5 (1điểm) Tìm số có 2 chữ số, biết rằng số đó gấp 8 lần tổng các chữ số của nó

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 Môn Toán - (Thời gian làm bài 90 phút)

Đề 6

Câu I (3,0 điểm): Thực hiện phép tính

a) 28,5 × 1,5

b) 15,3 + 20 + 64,7

c) 4 , 25 × 57 , 43 − 325 + 42 , 57 × 4 , 25;

100

59

% 8 50

12 + + +

Câu II (1,5 điểm): Tìm x biết:

a) x + 9,44 = 18,36

b) 2012 : x + 23 = 526

c)

4

7 2

1 2

5 2

1  × + =

 −x ;

Câu III (2,5 điểm):

Lúc 6 giờ hai ô tô khởi hành từ hai điểm A và B để đi cùng chiều về địa điểm C Vận tốc của

ô tô đi từ A là 60km/h, vận tốc của ôtô đi từ B là 45km/h Hai xe đến C cùng 1 lúc Biết quãng đường AC dài 114 km

a) Hai xe đến C lúc mấy giờ?

b) Tính quãng đường AB?

Câu IV (2 điểm):

Cho hình vuông ABCD có cạnh dài 10cm E là điểm chính giữa cạnh AB, H là điểm chính giữa cạnh BC

a) Tính diện tích hình thang BHDA

b) Tính diện tích tam giác AHE và diện tích tam giác AHD

Câu V (1,0 điểm): Tính tổng

1 5 11 19 29 41 55 71 89

2 6 12 20 30 42 56 72 90

A= + + + + + + + +

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 Môn Toán - (Thời gian làm bài 90 phút)

Đề 7

Trang 6

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức: (32,5+28,3×2,7-108,91)×2014

b) Tính nhanh:

90

89 72

71 56

55 42

41 30

29 20

19 12

11 6

5 2

Câu 2 (2,0 điểm)

Tìm x, biết:

a)

5

7 3

2 ) 11 ( : 7

22 −x + =

b) (x+ 1 ) + (x+ 2 ) + (x+ 3 ) + + (x+ 100 ) = 5550

Câu 3 (2,5 điểm)

Lúc 6 giờ sáng, một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/h Sau 2 giờ, một người khác đi xe máy từ B đến A với vận tốc 35km/h Biết quãng đường từ A đến B dài

118km Hỏi đến mấy giờ hai người đó gặp nhau?

Câu 4 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho đoạn AE bằng

3

2

×AB Trên cạnh

AC lấy điểm D sao cho AD bằng

3

1

×AC Nối B với D, nối E với D Tính diện tích tam giác ABC, biết diện tích tam giác AED bằng 4cm2

Câu 5 (1,5 điểm)

Hình vẽ sau có bao nhiêu đoạn thẳng? Tính tổng độ dài các đoạn thẳng đó? (Biết rằng đoạn thẳng lớn nhất được chia thành 6 đoạn thẳng mỗi đoạn thẳng đó có độ dài 1 cm)

Câu 1 (2 điểm) Dùng ba trong bốn chữ số 7, 6, 2, 1 viết tất cả các số có ba chữ số sao cho:

a) Số đó chia hết cho 9

b) Số đó chia hết cho cả 2, 3 và 9

Câu 2 (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 189 + 424 + 511 + 276 + 55

Trang 7

b) 1 5 1 3 7 .

8 8 8 8 8 + +

Câu 3 (2 điểm) Tìm x:

a) 100 – 7 (x – 5 ) = 58

b) 1 7 13.

3 26 6

x+ =

Câu 4(2.5 điểm) Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau Ô

tô đi từ A với vận tốc 48,5 km/giờ, xe máy đi từ B với vận tốc 33,5 km/giờ Sau 1 giờ 30 phút

ô tô và xe máy gặp nhau tại C Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki- lô – mét?

Câu 5(1 điểm) Cho tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 12cm và 8cm Tính diện tích

tam giác vuông đó

Câu 6(0,5 điểm) Tính tồng:

2.5 5.8 8.11 11.14 97.100

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 Môn Toán - (Thời gian làm bài 90 phút)

Đề 8

Câu I (3,0 điểm): Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý nhất

a) 64 × 23 + 37 × 23 – 23

b) 33,76 + 19,52 + 6,24

c) 38 13 6

11 16 11

+ + ÷

Câu II (1,5 điểm): Tìm x biết:

a) 2012 : x + 23 = 526

b) x + 9,44 = 18,36

c) x - 3

4 = 6 x 1

24

Câu III (2,0 điểm) :

Một xe lửa đi từ A lúc 6 giờ 45 phút để đến B với vận tốc 40,5 km/giờ Dọc đường xe lửa nghỉ tại các ga hết 36 phút Hỏi xe lửa đến B vào lúc nào, biết rằng quãng đường AB dài

97 km 200m?

Câu IV (2,5 điểm):

Trang 8

Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM gấp rưỡi MB, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN bằng một nửa AC Biết diện tích tam giác AMN là 36 cm2 Tính diện tích tứ giác BMNC

Câu V (1,0 điểm): Tính nhanh:

1 5 11 19 29 41 55 71 89

2 6 12 20 30 42 56 72 90

A= + + + + + + + +

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 Môn Toán - (Thời gian làm bài 90 phút)

Đề 9 Câu 1: ( 2 điểm) Thực hiện phép tính

a) 4 3 7

5x

5 1

2 2

Câu 2: ( 2 điểm) Tìm x biết :

Câu 3: ( 2 điểm)

Một vận động viên chạy đường dài khởi hành từ điểm xuất phát lúc 6h với vận tốc 12km/h chạy được 2h, anh tăng vận tốc lên 13,5km/h và 2h30phút sau đó thì đến đích Hỏi

a) Vận động viên đó đến đích lúc mấy giờ?

b) Tính quãng đường vận động đã chạy ?

Câu 4: ( 3 điểm)

Cho hình thang ABCD có đáy lớn AB dài 2,2m; đáy bé kém đáy lớn 0,4m, chiều cao bằng nửa tổng hai đáy Tính

a) Diện tích hình thang ABCD

b) Diện tích tam giác ABC

c) Diện tích tam giác ACD

Câu 5: ( 1 điểm) Tính hợp lý tổng sau:

D

A

C

B H

Trang 9

a) P = 78 x 31 + 78 x 24 + 78 x 17 + 22 x 72

ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 6 Môn Toán - (Thời gian làm bài 90 phút)

Đề 10

Đề Bài:

I > LI THUYẾT : (2 điểm)

1 Muốn tính diện tích hình tam giác ta làm như thế nào?

2 Muốn tính tỉ số phần trăm của hai số a và b ta làm như thế nào?

II > BÀI TẬP : (8 điểm)

Câu 1 : (2 điểm ) Tính giá trị của các biểu thức sau :

a)

8

5 7

6

+ b) 6,75 × 4,2 + 3,25 × 4,2

Câu 2 : (1 điểm )Tìm giá trị của x biết:

a) x – 1,27 = 13,5 b)2.(x+3) – 10 =18

Câu 3 : (1 điểm ) Tìm tỉ số phần trăn của hai số

4

3

2 và

7

4

3 Câu 4 : (1,5 điểm ) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể Vòi thứ nhất cứ mỗi giờ chảy được

5 1

thể tích của bể , vòi thứ hai cứ mỗi giờ chảy được

10

3

thể tích của bể Hỏi sau bao nhiêu lâu thì đầy bể ?

Câu 5 :(1 điểm) Cho số X = 1996ab Hãy thay a , b bởi các chữ số thích hợp để a chia hết cho

cả 2 , 3 và 5

Câu 6 : ( 1, 5 đ )

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 60 m , chiều dài bằng

3

4

chiều rộng a) Tính diện tích của khu vườn đó

b) Người ta để

12

7

diện tích đám đất đó trồng cây ăn trái và 30% diện tích đất còn lại là đào ao nuôi cá Tính diện tích đất đào ao ?

Bài làm:

Trang 10

Đề 11 Phần I: Học sinh chỉ viết đáp số vào ô trống bên phải (mỗi câu 1 điểm)

Câu 1: Tính giá trị biểu thức:

Câu 2: Trong dãy số 1, 2, 3, …, 214 có tất cả bao nhiêu chữ số 4?

Câu 3: Trung bình cộng của hai số là 7/12 Nếu tăng số thứ hai lên gấp 3 lần và giữ nguyên số thứ nhất thì được hai số mới có trung bình cộng là 5/4 Tìm số thứ nhất

Câu 4: Tìm biết:

Câu 5: Cho ba số thập phân khác nhau Nếu đem nhân số thứ nhất với 12, nhân số thứ hai với

15 và nhân số thứ ba với 10 thì được 3 tích bằng nhau Tìm ba số đó biết số lớn nhất hơn số bé nhất 4,8 đơn vị

Câu 6: Không tính kết quả, hãy cho biết tích sau đây tận cùng bởi bao nhiêu chữ số tận cùng giống nhau: 3 x 6 x 9 x x 141

Câu 7: Cho một hình chữ nhật Nếu tăng chiều dài thêm 8m và tăng chiều rộng thêm 8m thì diện tích của hình chữ nhật đó tăng thêm 192m2 Tìm chu vi của hình chữ nhật nói trên

Câu 8: An nghĩ ra một số An đã tăng số đó thêm 25% Hỏi An phải giảm số mới bao nhiêu phần trăm để được kết quả đúng bằng số ban đầu

Câu 9: Một lớp học có 45 học sinh trong đó bạn nào cũng giỏi ít nhất một môn Văn hoặc Toán Biết rằng số học sinh chỉ giỏi Văn bằng 1/2 số học sinh chỉ giỏi Toán Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi Toán biết rằng lớp đó có 15 em giỏi cả hai môn Văn và Toán

Câu 10: Cho tam giác ABC Trên đoạn BC lấy điểm N sao cho BN = 2/5BC Trên đoạn AN

AM = 1/3AN Tìm tỷ số giữa diện tích tam giác ABM và diện tích tam giác MNC

Trang 11

Phần II: Học sinh phải trình bày bài giải (mỗi câu 2,5 điểm)

Câu 1: Một người đi xe máy từ A để đến B Sau khi đi được 12km thì người đó đã thấy hết

20 phút Người đó nhẩm tính rằng nếu cứ đi với tốc độ đó thì sẽ đến B chậm so với dự định

20 phút Vì thế, ngay lập tức, người đó tăng vận tốc thêm 9km/h nữa thì đến B vừa kịp giờ Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?

Câu 2: Cho hình thang ABCD có dáy nhỏ AB bằng 2/5 đáy lớn CD Hai đường chéo cắt nhau tại I

a So sánh SABI và SIBC

b Biết 2 × SAIB + SIDC = 66cm2 Tìm SABCD

Đề 12

Phần I: Học sinh chỉ viết đáp số vào ô trống bên phải (mỗi câu 1 điểm)

Câu 1: Tính giá trị biểu thức:

Câu 2: Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số, chia hết cho 3 mà không chia hết cho 5? Câu 3: Tìm số tự nhiên thỏa mãn:

Câu 4: Hai số có tổng bằng 81 Nếu chuyển từ số thứ nhất sang số thứ hai một số đơn vị đúng

bằng 2/5 số thứ hai thì lúc đó số thứ nhất bằng 2/7 số thứ hai Tìm số thứ nhất

Câu 5: Một nhóm bạn 8 học sinh có tất cả 772 viên bi Các bạn chơi một trò chơi như sau:

Người thứ nhất bốc một số bi, người thứ hai bốc một số bi gấp đôi số bi đã bốc của người thứ nhất, người thứ ba bốc một số bi gấp đôi số bi đã bốc của người thứ hai,… cứ như thế Hỏi người thứ ba đã bốc bao nhiêu viên, biết rằng sau khi người cuối cùng bốc xong thì còn lại 7 viên?

Câu 6: Tìm tổng của 20 số hạng đầu tiên của dãy số: 5, 11, 19, 29, …

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị tự nhiên của a để biểu thức A sau đây nhận giá trị tự nhiên:

Trang 12

Câu 8: Cô giáo chủ nhiệm lớp 5A mua về 264 quyển vở để thưởng cho học sinh nhân dịp

tổng kết năm học Mỗi học sinh giỏi được 6 quyển vở Mỗi học sinh tiên tiến được 5 quyển

vở Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi, biết rằng trong lớp bạn nào cũng đạt loại khá hoặc giỏi và số học sinh trong lớp chia hết cho 9

Câu 9: Từ hai địa điểm A và B cách nhau 24km Lúc 8 giờ, một người đi bộ xuất phát từ A để

đến B Đến 10 giờ, một người khác đi xe đạp xuất phát từ A đi về B và đuổi kịp người đi bộ lúc 11 giờ Người đi xe đạp tiếp tục đi về phía B rồi quay lại A ngay Anh ta gặp người đi bộ lúc 12 giờ 30 phút Tìm vận tốc của người đi bộ

Câu 10: Cho tam giác ABC có diện tích 360cm2 Trên cạnh AB lấy điểm M (khác A, B) Từ

M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N Biết SAMN = 90cm2 Tính tỉ số MN/BC

Phần II: Học sinh phải trình bày bài giải (mỗi câu 2,5 điểm)

Câu 1: Một cửa hàng bán quần áo nhập về một lô hàng về bán và dự kiến sẽ lãi 40% tiền

vốn Sau khi bán được 60% số hàng đó thì họ quyết định giảm giá 20% so với giá đang bán Tuy vậy vẫn còn 10% tổng số hàng còn tồn lại không bán được nên cửa hàng giảm giá tiếp 10% so với giá đang bán và bán hết hàng Hỏi sau khi bán hết hàng, chủ cửa hàng lãi bao nhiêu phần trăm so với vốn bỏ ra?

Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD Trên cạnh AB lấy điểm M, trên cạnh CD lấy điểm K sao

cho MB=DK Gọi P là một điểm bất kỳ trên AD Đoạn thẳng KM cắt BP và CP lần lượt tại E

và F So sánh diện tích tứ giác EBCF và tổng diện tích hai tứ giác AMEP và PFKD

Đề 13

Bài 1: Tìm x:

71 + 65 × 4 =

x

x 140+

+ 260

Bài 2: Tính giá trị biểu thức sau:

Ngày đăng: 30/06/2016, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w