Học sinh nêu được 5 tác dụng của dòng điện và trình bày được các biểu hiện của các.. tác dụng đó như SGK cho (2điểm).[r]
Trang 1Trường THCS TT TVT ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Tổ Toán - Lý - CN Môn Vật Lý 7
Thời gian 45’ ( Không kể thời gian giao đề )
I môc tiªu.
1) Kiến thức: Kiểm tra lại các kiến thức cơ bản học sinh trong chương trình học kì II về điện học
2) Kĩ năng: Vận dụng kiến thức đã học giải thích được các hiện tượng thường gặp và các bài
toán đơn giản
3) Thái độ: Nghiêm túc, trung thực
II MA TRẬN ĐỀ
Cấ
p độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
1 Nhiễm điện do cọ xát, hai
loại điện tích 1(0,5) 2(0,5) 2( 1đ ) 2.Dòng điện, nguồn điện, các
tác dụng của dòng điện 5(0,5) 7(2đ) 6(0,5) 8( 1) 4( 4 đ)
3 Cường độ dòng điện, hiệu
điện thế
3 (0,5)
4 Mạch điện gồm 2 bóng đèn
mắc nối tiếp và song song 10(2) 1 (2 đ) Tổng 5 (4,0 đ )40 % 4 (4đ)40% 1( 2,0 đ)20% 10(10 đ)100%
III NỘI DUNG ĐỀ
I Trắc nghiệm (3đ) Chọn và ghi ra giấy kiểm tra chỉ một chữ cái đầu câu đúng trong các câu
sau.
Câu 1 Trong các cách sau đây, cách nào lược nhựa nhiễm điện ?
A Nhúng lược nhựa vào nước ấm B Áp xát lược nhựa vào cực dương của pin
C Cọ xát lược nhựa trên áo len D Phơi lược nhựa ngoài trời nắng
Câu 2 Hai quả cầu bằng nhựa có cùng kích thước nhiễm điện cùng loại như nhau Giữa chúng
có lực tác dụng như thế nào trong số các khả năng sau:
A Hút nhau B Đẩy nhau
C Có lúc hút có lúc đẩy nhau D Lúc đầu hút sau đó chúng đẩy nhau
Câu 3 Vôn là đơn vị của.
A Cường độ dòng điện B Khối lượng riêng
C Thể tích D Hiệu điện thế
Câu 4 Am pe kế là dụng cụ dùng để đo.
A Hiệu điện thế B Nhiệt độ
C Khối lượng D Cường độ dòng điện
Trang 2A Một đoạn dây thép B Một đoạn dây đồng.
C Một đoạn dây nhựa D Một đoạn dây nhôm
Câu 6 Trong các dụng cụ và thiết bị điện thường dùng, vật liệu cách điện được sử dụng nhiều
nhất là
II T ự luận. ( 7điểm) Trả lời hoặc giải các câu sau ra giấy kiểm tra.
Câu 7 Dòng điện có những tác dụng nào Trình bày các biểu hiện tác dụng đó.
Câu 8 Nêu công dụng của nguồn điện Nêu ý nghĩa số vôn ghi trên nguồn điện
Câu 9 Đổi đơn vị cho các giá trị sau.
a) 0,175A = …… mA 1250mA = …… A
0,38A = …… mA 580mA = …… A
b) 2,5V = …… mV 110V = …… KV
1200mV = …… V 6KV = …… V
Câu 10 Trong mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Hiệu điện thế giữa hai đầu đèn Đ1 là
U12 =2,8V, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp là U13= 6V Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đèn Đ2
- +
Đ1 Đ2
1 2 3
Hết
Đáp án Vật Lý 7
I Trắc nghiệm (3đ) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Trang 3Câu 1 2 3 4 5 6
II Tự luận.( 7điểm)
Câu 7 Học sinh nêu được 5 tác dụng của dòng điện và trình bày được các biểu hiện của các
tác dụng đó như SGK cho (2điểm)
Câu 8 Công dụng của nguồn điện là cung cấp dòng điện lâu dài chạy trong mạch điện kín.
(0.5 điểm)
Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch (0,5đ.)
Câu 9( 2đ) ( mỗi ý 0.25 điểm )
a) 0,175A = 175mA 1250mA = 1,25A
0,38A = 380mA 580mA = 0,58A
b) 2,5V = 2500mV 110V = 0,11KV
1200mV = 1,2V 6KV = 6000V
Câu 10 (2đ)
Hiệu điện thế giữa hai đầu đèn Đ2 là
U13= U12 + U23 U23= U13 - U12 = 6 - 2,8 = 3,2 V
Đáp số: U23= 3,2 V (2 điểm)
Hết
Trường THCS TT TVT ĐỀ THI LẠI NĂM HỌC 2009 - 2010
Tổ Toán - Lý - CN Môn Vật Lý 7
Thời gian 45’ ( Không kể thời gian giao đề )
Trang 4I Trắc nghiệm (3đ) Chọn và ghi ra giấy kiểm tra một chữ cái đầu câu đúng trong các câu sau.
Câu 1 Hai quả cầu bằng nhựa có cùng kích thước nhiễm điện cùng loại như nhau Giữa chúng
có lực tác dụng như thế nào trong số các khả năng sau:
A Hút nhau B Đẩy nhau
C Có lúc hút có lúc đẩy nhau D Lúc đầu hút sau đó chúng đẩy nhau
Câu 2 Am pe kế là dụng cụ dùng để đo.
A Hiệu điện thế B Nhiệt độ
C Khối lượng D Cường độ dòng điện
Câu 3 Trong các cách sau đây, cách nào lược nhựa nhiễm điện ?
A Nhúng lược nhựa vào nước ấm B Áp xát lược nhựa vào cực dương của pin
C Cọ xát lược nhựa trên áo len D Phơi lược nhựa ngoài trời nắng
Câu 4 Trong các vật nào dưới đây không có các êlectrôn tự do.
A Một đoạn dây thép B Một đoạn dây đồng
C Một đoạn dây nhựa D Một đoạn dây nhôm
Câu 5 Trong các dụng cụ và thiết bị điện thường dùng, vật liệu cách điện được sử dụng nhiều
nhất là
Câu 6 Vôn là đơn vị của.
A Cường độ dòng điện B Khối lượng riêng
C Thể tích D Hiệu điện thế
II T ự luận. ( 7điểm) Trả lời hoặc giải các câu sau ra giấy kiểm tra.
Câu 7 Nêu công dụng của nguồn điện Nêu ý nghĩa số vôn ghi trên nguồn điện
Câu 8 Dòng điện có những tác dụng nào Trình bày các biểu hiện tác dụng đó.
Câu 9 Đổi đơn vị cho các giá trị sau.
a) 0,275A = …… mA 2150mA = …… A
0,18A = …… mA 580mA = …… A
b) 1,5V = …… mV 220V = …… KV
1750mV = …… V 3KV = …… V
Câu 10 Trong mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Hiệu điện thế giữa hai đầu đèn Đ2 là
U23 = 4,8V, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp là U13= 9V Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đèn Đ1
- +
Đ1 Đ2
1 2 3
Hết
Đáp án Vật Lý 7
I Trắc nghiệm.(3đ) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Trang 5Câu 1 2 3 4 5 6
II Tự luận.( 7điểm)
Câu 7 Công dụng của nguồn điện là cung cấp dòng điện lâu dài chạy trong mạch điện kín.
(0.5 điểm)
Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch (0,5đ.)
Câu 8 Dòng điện có 5 tác dụng
Tác dụng nhiệt Khi dòng điện chạy qua vật dẫn làm cho các vật dẫn nóng lên
Tác dụng phát sáng Khi dòng điện chạy qua bóng đèn của bút thử điện và đèn Điốt phát quang làm cho chúng phát sáng (1điểm)
Tác dụng từ Khi dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn có lõi sắt có tính chất từ như một nam châm Tác dụng hoá học Khi dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng tách đồng ra khỏi dung dịch Tác dụng sinh lý Khi dòng điện chạy qua cơ thể người và động vật gây ra hiện tượng điện giật (1điểm)
Câu 9( 2đ) ( mỗi ý 0.25 điểm )
a) 0,275A = 270 mA 2150mA = 2,15 A
0,18A = 180 mA 380mA = 0,58 A
b) 1,5V = 1500 mV 220V = 0,22 KV
1750mV = 1,75 V 3KV = 3000 V
Câu 10 (2đ)
Hiệu điện thế giữa hai đầu đèn Đ2 là
U13= U12 + U23 (0,5điểm)
U12= U13 - U23 = 9 - 4,8 = 4,2 V ( 1 điểm) Đáp số: U12 = 4,2 V (0,5 điểm)
Hết
Trang 6Trường THCS TT TVT ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Tổ Toán - Lý - CN Môn Vật Lý 9
Thời gian 45’ ( Không kể thời gian giao đề )
I MUÏC TIEÂU:
1 Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức cơ bản đã học trong học kì II như Điện từ học , quang
học
2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học để giải các dạng bài tập định tính và định lượng về
quang học, điện từ học
3 Thái độ: Trung thực, tích cực, nghiêm túc
II MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
1 Máy biến thế truyền tải điện
2 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng 9 (1) 1 ( 1,0 )
3 Thấu kính, kính lúp, Mắt Và
tật của mắt 1(0,5) 7(1,5) 5(0,5) 10( 3) 4( 5,5 )
4 Nguồn phát ánh sáng trắng
5 Sự trộn ánh sáng màu, tán xạ
Tổng 5 (4 )40% 3(2,5 )25% 2 ( 3,5 )35 % 10 (10 )100%
III NỘI DUNG ĐỀ
Trang 7I Trắc nghiệm: (3đ) Chọn và ghi ra giấy kiểm tra chỉ một chữ cỏi đầu cõu đỳng trong cỏc cõu
sau.
Cõu 1: Dựng kớnh lỳp để quan sỏt một vật ta sẽ thấy.
A Một ảnh cựng chiều nhỏ hơn vật B Một ảnh cựng chiều lớn hơn vật
C Một ảnh ngược chiều lớn hơn vật D Một ảnh ngược chiều nhỏ hơn vật
Cõu 2: Để truyền đi cựng một cụng suất điện, nếu đường dõy tải điện dài gấp đụi thỡ cụng suất
hao phớ vỡ toả nhiệt là
A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần
C Giảm 2lần D Khụng tăng, khụng giảm
Cõu 3: Mỏy biến thế dựng để.
A Giữ cho hiệu điện thế ổn định B.Làm tăng hoặc giảm cường độ dũng điện
C Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế D Giữ cho cường độ dũng điện ổn định
Cõu 4: Trong cỏc nguồn sỏng sau, nguồn sỏng nào khụng phỏt ỏnh sỏng trắng.
A Búng đốn pin đang sỏng B Búng đốn ống thụng dụng
C Một ngụi sao D Búng đốn LED
Cõu 5: Cột điện cao 10m cỏch người đứng một khoảng 40m Nếu khoảng cỏch từ thể thuỷ tinh
đến màng lưới của mắt người ấy là 2cm thỡ độ cao h’của ảnh cột điện trong mắt cú giỏ trị nào trong cỏc giỏ trị sau
C h’ = 0,5 cm D h’ = 1,8 cm
Cõu 6: Chọn cỏch làm đỳng trong cỏc cỏch sau để tạo ra ỏnh sỏng trắng.
A Trộn ỏnh sỏng da cam, chàm, tớm với nhau B Trộn ỏnh sỏng đỏ, lam, tớm với nhau
C Trộn ỏnh sỏng vàng, lục,lamvới nhau D.Trộn ỏnh sỏng đỏ, lục, lam với nhau
II T ự luận. ( 7điểm) Trả lời hoặc giải cỏc cõu sau ra giấy kiểm tra.
Cõu 7: Nờu những biểu hiện của tật mắt cận và tật mắt lóo, cỏch khắc phục những tật này của
mắt
Cõu 8: Phỏt biểu kết luận về sự trộn ba ỏnh sỏng màu với nhau Phỏt biểu kết luận về khả năng
tỏn xạ ỏnh sỏng màu của cỏc vật
Cõu 9: Phỏt biểu hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng Nờu kết luận về sự khỳc xạ ỏnh sỏng khi truyền
từ khụng khớ vào nước
Cõu 10: Một người dựng kớnh lỳp để quan sỏt một vật nhỏ AB cao 0,6cm đặt cỏch kớnh lỳp một
khoảng OA= 10cm thỡ thấy ảnh của vật cao 3cm
a) Dựng ảnh A’B’của vật qua kớnh lỳp ( khụng cần đỳng tỉ lệ ) Cho biết tớnh chất của ảnh đú b) Vận dụng kiến thức hỡnh học tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến kớnh lỳp, và tiờu cự của kớnh lỳp
Hết
Đỏp ỏn và biểu điểm vật lý 9.
I Trắc nghiệm: (3đ) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Trang 8II Tự luận.( 7điểm)
Câu 7: - Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, nhưng không nhìn rõ những vật ở xa Để khắc
phục tật mắt cận cần phải đeo kính cận là thấu kính phân kì để nhìn rõ các vật ở xa ( 0,75đ)
- Mắt lão chỉ nhìn rõ những vật ở xa, nhưng không nhìn rõ những vật ở gần Để khắc phục tật mắt lão phải đeo kính lão là thấu kính hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần ( 0,75đ)
Câu 8: Khi trộn các ánh sáng đỏ, luc và lam với nhau một cách thích hợp sẽ thu được ánh sáng
- Vật màu nào thì tán xạ tốt ánh sáng màu đó và tán xạ kém ánh sáng các màu khác Vật màu trắng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu Vật màu đen không có khả năng tán xạ các ánh sáng màu ( 1,0đ)
Câu 9: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng SGK trang 108 ( 0,5đ)
Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước thì
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới
Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới ( r < i ) ( 0,5đ)
Câu 10:
a) Vẽ ảnh và trình bày cách dựng ảnh tương tự như đối với thấu kính hội tụ khi vật đặt trong khoảng tiêu cự Ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật (1đ) b) A B O' ' đồng dạng với ABO nên ta có
' '.
' A B OA
OA
AB
= 3.10 50
Vậy khoảng cách từ ảnh đến kính lúp là 50cm ( 1đ) c) A B O' ' đồng dạng với ABO nên ta có
AB OA ( 1)
' ' '
A B F
đồng dạng với OIF' nên ta có
O F'
OI mà OI = AB; A’F’ = OA’ + O F’ nên ta có
'
( 2)
Từ (1) và (2) ' ' '
OF'
OA
'
'
OA OA OF
OA OA
10.50
12,5 50- 10 cm Vậy tiêu cự của kính lúp là 12,5 cm ( 1đ)
Hết
Trang 9Trường THCS TT TVT ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Tổ Toán - Lý - CN Môn Vật Lý 9
Thời gian 45’ ( Không kể thời gian giao đề )
I MUÏC TIEÂU:
1 Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức cơ bản đã học trong học kì II như điện từ học , quang học.
2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học để giải các dạng bài tập định tính và định lượng về
quang học, điện từ học
3 Thái độ: Trung thực, tích cực , yêu thích môn học.
II MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
1 Máy biến thế truyền tải điện
2 Hiện tượng khúc xạ ánh sáng 7 (1) 1 ( 1,0 )
3 Thấu kính, kính lúp, Mắt Và
tật của mắt 3(0,5) 9(1,5) 6(0,5) 10( 3) 4( 5,5 )
4 Nguồn phát ánh sáng trắng
5 Sự trộn ánh sáng màu, tán xạ
Tổng 5 (4 ) 3(2,5 ) 2 ( 3,5 ) 10 (10 )
III NỘI DUNG ĐỀ
I Trắc nghiệm: (3đ) Chọn và ghi ra giấy kiểm tra chỉ một chữ cái đầu câu đúng trong các câu
sau.
Câu 1: Chọn cách làm đúng trong các cách sau để tạo ra ánh sáng trắng.
Trang 10Cõu 2: Để truyền đi cựng một cụng suất điện, nếu đường dõy tải điện dài gấp đụi thỡ cụng suất
hao phớ vỡ toả nhiệt là
A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần
C Giảm 2lần D Khụng tăng, khụng giảm
Cõu 3: Dựng kớnh lỳp để quan sỏt một vật ta sẽ thấy.
A Một ảnh cựng chiều nhỏ hơn vật B Một ảnh cựng chiều lớn hơn vật
C Một ảnh ngược chiều nhỏ hơn vật D Một ảnh ngược chiều nhỏ hơn vật
Cõu 4: Trong cỏc nguồn sỏng sau, nguồn sỏng nào khụng phỏt ỏnh sỏng trắng.
A Búng đốn pin đang sỏng B Búng đốn ống thụng dụng
C Một ngụi sao D Búng đốn LED
Cõu 5: Mỏy biến thế dựng để.
A Giữ cho hiệu điện thế ổn định B.Làm tăng hoặc giảm cường độ dũng điện
C Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế D Giữ cho cường độ dũng điện ổn định
Cõu 6: Cột điện cao 10m cỏch người đứng một khoảng 40m Nếu khoảng cỏch từ thể thuỷ tinh
đến màng lưới của mắt người ấy là 2cm thỡ độ cao h’của ảnh cột điện trong mắt cú giỏ trị nào trong cỏc giỏ trị sau
C h’ = 0,5 cm D h’ = 1,8 cm
II T ự luận. ( 7điểm) Trả lời hoặc giải cỏc cõu sau ra giấy kiểm tra.
Cõu 7: Phỏt biểu hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng Nờu kết luận về sự khỳc xạ ỏnh sỏng khi truyền
từ khụng khớ vào nước
Cõu 8: Phỏt biểu kết luận về sự trộn ba ỏnh sỏng màu với nhau Phỏt biểu kết luận về khả năng
tỏn xạ ỏnh sỏng màu của cỏc vật
Cõu 9: Nờu những biểu hiện của tật mắt cận và tật mắt lóo, cỏch khắc phục những tật này của
mắt
Cõu 10: Một người dựng kớnh lỳp để quan sỏt một vật nhỏ AB cao 0,3cm đặt cỏch kớnh lỳp một
khoảng OA= 8 cm thỡ thấy ảnh của vật cao 1,8cm
a) Dựng ảnh A’B’của vật qua kớnh lỳp ( khụng cần đỳng tỉ lệ ) Cho biết tớnh chất của ảnh đú b) Vận dụng kiến thức hỡnh học tớnh khoảng cỏch từ ảnh đến kớnh lỳp, và tiờu cự của kớnh lỳp
Hết
Đỏp ỏn và biểu điểm vật lý 9.
I Trắc nghiệm: (3đ) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
II Tự luận.( 7điểm)
Cõu 7: Hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng SGK trang 108 ( 0,5đ)
Khi tia sỏng truyền từ khụng khớ sang nước thỡ
Tia khỳc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và phỏp tuyến tại điểm tới
Trang 11Câu 8: Khi trộn các ánh sáng đỏ, luc và lam với nhau một cách thích hợp sẽ thu được ánh sáng
- Vật màu nào thì tán xạ tốt ánh sáng màu đó và tán xạ kém ánh sáng các màu khác Vật màu trắng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu Vật màu đen không có khả năng tán xạ các ánh sáng màu ( 1,0đ)
Câu 9: - Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, nhưng không nhìn rõ những vật ở xa Để khắc
phục tật mắt cận cần phải đeo kính cận là thấu kính phân kì để nhìn rõ các vật ở xa ( 0,75đ)
- Mắt lão chỉ nhìn rõ những vật ở xa, nhưng không nhìn rõ những vật ở gần Để khắc phục tật mắt lão phải đeo kính lão là thấu kính hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần ( 0,75đ)
Câu 10:
a) Vẽ ảnh và trình bày cách dựng ảnh tương tự như đối với thấu kính hội tụ khi vật đặt trong khoảng tiêu cự Ảnh của vật là ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật (1đ) b) A B O' ' đồng dạng với ABO nên ta có
' '.
' A B OA
OA
AB
Vậy khoảng cách từ ảnh đến kính lúp là 48cm ( 1đ)
' '
A B O
đồng dạng với ABO nên ta có
AB OA ( 1)
' ' '
A B F
đồng dạng với OIF' nên ta có
O F'
OI mà OI = AB; A’F’ = OA’ + O F’ nên ta có
'
( 2)
Từ (1) và (2) ' ' '
OF'
OA
'
'
OA OA OF
OA OA
8.48
9,6 48- 8 cm Vậy tiêu cự của kính lúp là 9,6 cm ( 1đ)
Hết