Chú ý các tính chất giao hoán, kết hợp đối với các phép toán cộng và nhân... Giải các phương trình ẩn z là tìm x, y thoả mãn phương trình... ƠN TẬP SỐ PHỨC... Tìm các căn bậc ba của các
Trang 11 Khái niệm số phức
• Tập hợp số phức: C
• Số phức (dạng đại số) : z a bi= +
(a, b R∈ , a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo, i 2 = –1)
• z là số thực ⇔ phần ảo của z bằng 0 (b = 0)
z là thuần ảo ⇔ phần thực của z bằng 0 (a = 0)
Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo
• Hai số phức bằng nhau: a bi a b i+ = +’ ’ ⇔ =a a b b'' ( , , ', 'a b a b R∈ )
=
2 Biểu diễn hình học: Số phức z = a + bi (a, b∈R) được biểu diễn bởi điểm M(a; b) hay
bởi ur=( ; )a b trong mp(Oxy) (mp phức)
3 Cộng và trừ số phức:
• (a bi+ ) (+ a b i’ ’+ ) (= +a a’) (+ +b b i’) • (a bi+ ) (− a b i’ ’+ ) (= −a a’) (+ −b b i’)
• Số đối của z = a + bi là –z = –a – bi
• ur biểu diễn z, ur' biểu diễn z' thì u ur r+ 'biểu diễn z + z’ và u ur r− ' biểu diễn z – z’.
4 Nhân hai số phức :
• (a bi a b i+ ) ( '+ ' ) (= ’– ’aa bb) (+ ab’ ’+ ba i)
• (k a bi+ )=ka kbi k R+ ( ∈ )
5 Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là z a bi= −
2 2
;
2 2
.zz a= +b
• z là số thực ⇔ z z= ; z là số ảo ⇔ z= −z
6 Môđun của số phức : z = a + bi
• z = a2+b2 = zz = OMuuuur
• z ≥ ∀ ∈0, z C, z = ⇔ =0 z 0
• 'z z = z z ' • z z' = z z' • z z− ' ≤ ± ≤ +z z' z z'
7 Chia hai số phức:
• z 1 12 z
z
− = (z ≠ 0) • z z' z z' 1 z z'.2 z z z z'..
z
−
= = = • z' w z wz'
z = ⇔ =
8 Căn bậc hai của số phức:
• z x yi= + là căn bậc hai của số phức w a bi= + ⇔ z2 =w ⇔ − =x2 2y xy b2 a
=
• w = 0 có đúng 1 căn bậc hai là z = 0
CHƯƠNG IV SỐ PHỨC CHƯƠNG IV SỐ PHỨC
Trang 2• w 0≠ có đúng hai căn bậc hai đối nhau
• Hai căn bậc hai của a > 0 là ± a
• Hai căn bậc hai của a < 0 là ± −a i.
9 Phương trình bậc hai Az 2 + Bz + C = 0 (*) (A, B, C là các số phức cho trước, A 0≠ )
2 4
∆ = −
• ∆ ≠0: (*) có hai nghiệm phân biệt 1,2
2
B z
A
− ± δ
= , (δ là 1 căn bậc hai của ∆)
• ∆ =0: (*) có 1 nghiệm kép: 1 2
2
B
A
= = −
Chú ý: Nếu z 0∈ C là một nghiệm của (*) thì z cũng là một nghiệm của (*).0
10 Dạng lượng giác của số phức:
• z r= (cosϕ +isin )ϕ (r > 0) là dạng lương giác của z = a + bi (z ≠ 0)
2 2 cos
sin
a r b r
= +
⇔ ϕ =
ϕ =
• ϕ là một acgumen của z, ϕ =( ,Ox OM)
• z = ⇔ =1 z cosϕ+isin (ϕ ϕ∈R)
11 Nhân, chia số phức dưới dạng lượng giác
Cho z r= (cosϕ +isin ) ,ϕ z r'= '(cos ' sin ')ϕ +i ϕ :
• z z rr '= ' cos([ ϕ + ϕ +') sin(i ϕ + ϕ')] • [cos( ') sin( ')]
z =r ϕ − ϕ + ϕ − ϕ
12 Công thức Moa–vrơ:
• [r(cosϕ +isin )ϕ ]n =r n(cosnϕ +isin )nϕ , (n N∈ *)
• (cosϕ +isinϕ =)n cosnϕ +isinnϕ
13 Căn bậc hai của số phức dưới dạng lượng giác:
• Số phức z r= (cos ϕ+isin )ϕ (r > 0) có hai căn bậc hai là:
ϕ+ ϕ
− + ÷= + π +÷ + π÷
• Mở rộng: Số phức z r= (cos ϕ+isin )ϕ (r > 0) có n căn bậc n là:
VẤN ĐỀ 1: Thực hiện các phép toán cộng – trừ – nhân – chia
Áp dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai số phức, căn bậc hai của số phức Chú ý các tính chất giao hoán, kết hợp đối với các phép toán cộng và nhân.
Trang 3a) (4 – ) (2 3 ) –(5 )i + + i +i b) 2− +i 13−2i÷
c) (2 3) 2 5
3 4
− − − ÷
d) 3−13i ÷ + − +32 2i÷−12i
+ − − +
f) (2 3 )(3 )− i +i g)
i
i i
+
1
i
2 1
3
i
−
+ 1 1
k)
m
i
m
l)
a i a
a i a
−
+
m) (1−23i+)(1i+i) o) 1
2
i
i
+
b i
a+
q) 2 3
4 5
i i
− +
Bài 2. Thực hiện các phép toán sau:
a) (1 )+i 2−(1– )i 2 b) (2 )+i 3− −(3 )i 3 c) (3 4 )+ i 2
d) 1 3 3
−
2 2
) 2 ( ) 2 3 (
) 1 ( ) 2 1 (
i i
i i
+
− +
−
− +
f) (2 )−i 6
g) ( 1 )− +i 3−(2 )i 3 h) (1 ) − i 100 i) (3 3 )+ i 5
Bài 3. Cho số phức z x yi= + Tìm phần thực và phần ảo của các số phức sau:
a) z2− +2z 4i b) iz 1 z i+−
Bài 4. Phân tích thành nhân tử, với a, b, c ∈ R:
a) a2+1 b) 2a2+3 c) 4a4+9b2 d) 3a2+5b2
Bài 5. Tìm căn bậc hai của số phức:
a) 1 4 3i− + b) 4 6 5i+ c) 1 2 6i− − d) − +5 12i e) 4 5
3 2i
i) 1 2
VẤN ĐỀ 2: Giải phương trình trên tập số phức
Giả sử z = x + yi Giải các phương trình ẩn z là tìm x, y thoả mãn phương trình.
Bài 1. Giải các phương trình sau (ẩn z):
c) z+2z =2−4i d) z2 −z=0
e) z −2z= − −1 8i f) (4 5 )− i z= +2 i
4
=
−
+
i
z
i
i
i z
i
i
+
+
−
=
−
+
2
3 1 1
2 i) 2 z −3z= −1 12i k) (3 2 ) (− i z i2 + =) 3i
Trang 4l) [ i z i iz]
i
1
2
− + + + ÷=
z − i÷= + i
o) 3 5i 2 4i
z
+ = − p) z( +3 )(i z2− + =2z 5) 0
q) z( 2+9)(z2− + =z 1) 0 r) 2z3−3z2+ + − =5 3 3 0z i
Bài 2. Giải các phương trình sau (ẩn x):
a) x2 − 3.x+1=0 b) 3 2.x2 −2 3.x+ 2 =0
c) x2− −(3 )i x+ − =4 3 0i d) 3 i x2−2x− + =4 i 0
e) 3x2− + =x 2 0 f) i x 2+2 i x− =4 0
i) (x+2)5+ =1 0 k) x2+ 7 0=
l) x2+2(1 )+i x+ + =4 2i 0 m) x2−2(2 )−i x+ + =18 4i 0
o) ix2+4x+ − =4 i 0 p) x2+ −(2 3 )i x=0
Bài 3. Tìm hai số biết tổng và tích của chúng lần lượt là:
a) 2 3+ i và− +1 3i b) 2i và− +4 4i
Bài 4. Tìm phương trình bậc hai với hệ số thực nhận α làm nghiệm:
d) α = − −2 i 3 e) α = 3−i 2 f) α = −i
g) α = +(2 )(3 )i −i h) α =i51+2i80+3i45+4i38 i) 5
2
i i
+
=
−
α
Bài 5. Tìm tham số m để mỗi phương trình sau đây có hai nghiệm z 1 , z 2 thoả mãn điều
kiện đã chỉ ra:
a)z2−mz m+ + =1 0,đk z: 12+z22=z z1 2+1 b) z2−3mz+ =5 0,i đk z: 13+ =z23 18 c) x2+mx+ =3 0,i đk z: 12+z22 =8
Bài 6. Cho z z là hai nghiệm của phương trình 1 2, (1+i 2)z2− +(3 2 ) 1i z+ − =i 0 Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A z= 12+z22 b) B z z= 1 22 +z z1 22 c) 1 2
2 1
C
= +
Bài 7. Giải các hệ phương trình sau:
a)
−
= +
+
= +
i z
z
i z
z
2 5
4
2 2
2
1
2 1
b)
+
−
= +
−
−
=
i z
z
i z
z
2 5
5 5
2 2
2 1
2 1
c)
0 ( ) 1
z z
+ =
=
d)
1 1
z z z
+ + =
e)
4 1 8
z
z z
− =
−
−
−
f)
1 1 3 1
z
z i
z i
− =
−
−
+
g) 12 22
1 2
5 2 4
+ = +
+ = −
2 1
− =
− = −
2 2
1 2 1 2
1 2
2
+ =
Bài 8. Giải các hệ phương trình sau:
+ = − + = −x y 5 i + =x y 4
Trang 5d)
2 2
1 1 1 1
2 2
1 2
i
x y
+ = −
+ = −
e)
2 2 6
1 1 2
5
x y
+ = −
+ =
3 2
26 26
i
x y
+ = +
+ = +
g) + = −x y x2 y25 1 2i i
+ = +
1
2 3
x y
+ =
+ = − −
VẤN ĐỀ 3: Tập hợp điểm
Giả sử số phức z = x + yi được biểu diển điểm M(x; y) Tìm tập hợp các điểm M là tìm hệ thức giữa x và y.
Bài 1. Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số z thỏa mãn
mỗi điều kiện sau:
a) z z+ + =3 4 b) z z− + − =1 i 2 c) z z− +2i =2z i− d) 2 1 2i z− = z+3 e) 2 2i− z = 2z−1 f) z+ =3 1
g) z i+ = − −z 2 3i h) z 3i 1
z i
− = + i) z− + =1 i 2
k) 2 z+ = −i z l) z+ <1 1 m) 1< − <z i 2
Bài 2. Xác định tập hợp các điểm M trong mặt phẳng phức biểu diễn các số z thỏa mãn
mỗi điều kiện sau:
a) z+2i là số thực b) z− +2 i là số thuần ảo c) z z =9
VẤN ĐỀ 4: Dạng lượng giác của số phức
Sử dụng các phép toán số phức ở dạng lượng giác.
Bài 1. Tìm một acgumen của mỗi số phức sau:
d)
4 sin 4
i
8 cos 8
i
−
− f) (1−i 3)(1+i)
Bài 2. Thực hiện các phép tính sau:
a) 3 cos20( o+ sin 20i o) (cos25o+ sin 25i o) b) 5 cos 6π+i.sin6π ÷ .3 cos4π+i.sin4π÷ c) 3 cos120( o+isin120o) (cos 45o+isin 45o) d) 5 cos sin 3 cos sin
e) 2 cos18( o+isin18o) (cos 72o +isin 72o) f) cos85 sin85
cos 40 sin 40
i i
+ +
g)
) 15 sin 15 (cos
3
) 45 sin 45 (cos
2
0 0
0 0
i
i
+
+
h) 2(cos 45 sin 45 ) 3(cos15 sin15 )
i i
+ +
Trang 6) 2 sin 2 (cos
2
) 3
2 sin 3
2 (cos
2
π π
π π
i
i
+
+
k)
i i
Bài 3. Viết dưới dạng lượng giác các số phức sau:
a) 1 i− 3 b) 1 i+ c) (1−i 3)(1+i) d) 2.i.( 3−i) e)
i
i
+
−
1
3
i
2 2
1
8π +i
Bài 4. Viết dưới dạng đại số các số phức sau:
a) cos45o+isin 45o b) 2 cos sin
π i π
c) 3 cos120( o+isin120o)
d) (2 )+i 6 e) (1 )(1 2 )+i3+i− i f) 1
i
g) 1
2 1
i
i
+
1 i 3
40
7 1 3 (2 2 )
1
i i
i
+
−
k) 1 cos34 sin34
l) 1 100 cos sin
i
( )17
1
3 i−
Bài 5. Tính:
cos12o+ sin12i o b) ( )16
d) 2 cos30( 0+isin300)7 e) (cos15o +isin15 )o 5 f) (1 )+i 2008+ −(1 )i 2008 g)
21
3 2
1
3 3
5
−
+
i
i
h)
12
2
3 2
1
2008
1
+
i i
k) (cos sin ) (15 3 )7
π − π + l) 2008
2008
z z
Bài 6. Chứng minh:
a) sin 5 16sint= 5t−20sin3t+5sint b) cos5 16 cost= 5t−20 cos3t+5cost
c) sin3 3cost= 2t−sin3t d) cos3t=4 cos3t−3cost
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
a) (2 )( 3 2 )(5 4 )− − +i i − i b) 1 3 6 1 7 6
− + −
+
+ + −
− ÷ + ÷
+ + −
e) (2 4 )(5 2 ) (3 4 )( 6 )− i + i + + i − −i f) 1 + + + + + i i i2 3 i2009
II ƠN TẬP SỐ PHỨC
Trang 7i) i i i i .2 3 2000 k) i−5( )−i −7+ −( )i 13+i−100+ −( )i 94
Bài 2. Cho các số phức z1= +1 2 ,i z2 = − +2 3 ,i z3= −1 i Tính:
a)z z1+ +2 z3 b) z z1 2+z z2 3+z z3 1 c) z z z1 2 3
d) z12+z22+z32 e) 1 2 3
2 3 1
2 2
1 2
2 2
2 3
+ +
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:
a) A z= 4+iz3− +(1 2 )i z2+ + +3 1 3 ,z i với z= +2 3i
b)B (z z2 2 )(2z3 z z2),với z 1( 3 i)
2
Bài 4. Tìm các số thực x, y sao cho:
a) (1 2 )− i x+ +(1 2 ) 1y i= +i b) 3 3
− + − =
c) (4 3 ) 2 (3 2 ) 4 2 1 2 (3 2 )2
2
Bài 5. Tìm các căn bậc hai của các số phức sau:
e)
2 1
1
i
i
+
− ÷
2
3
i i
−
− ÷
2
i) 3
i
i
−
2+ 2i l) −2 1( +i 3) m) 11+i+11−i
Bài 6. Tìm các căn bậc ba của các số phức sau:
Bài 7. Tìm các căn bậc bốn của các số phức sau:
Bài 8. Giải các phương trình sau:
a) z3−125 0= b) z4+16 0= c) z3+64i=0 d) z3−27 0i= e) z7−2iz4−iz3− =2 0 f) z6+iz3+ − =i 1 0 g) z10+ − +( 2 )i z5− =2i 0
Bài 9. Gọi u u là hai căn bậc hai của 1; 2 z1= +3 4i và v v là hai căn bậc hai của 1; 2
2 3 4
z = − i Tính u1+ u2 + +v1 v2?
Bài 10.Giải các phương trình sau trên tập số phức:
a) z2+ 5 0= b)z2+ 2 2 0z + = c) z2+ 4 10 0z + = d) z2− 5 9 0z + = e) −2z2+ 3 1 0z − = f) 3z2− 2 3 0z + = g) (z z z z+ )( − =) 0 h) z2+ + =z 2 0 i) z2 = +z 2
k) 2z+3z = +2 3i l) ( )2 ( )
z+ i z+ i − = m) z3=z
n) 4z2+8z2 =8 o) iz2+ +(1 2 ) 1 0i z+ = p) (1 )+i z2+ +2 11 0i=
Bài 11.Giải các phương trình sau trên tập số phức:
a)
2
4z i 54z i 6 0
+ − + + =
b) (z+5i z) ( −3) (z2+ + =z 3) 0
c) (z2+ 2z) (−6 z2+ 2z)−16 0= d) z3− +(1 i z) 2+ +(3 i z) − =3 0i
Trang 8e) (z + i z) ( 2 2 2 0− z + ) = f) z2−2iz+ − =2 1 0i
g) z2− −(5 14 ) 2(12 5 ) 0i z− + i = h) z2−80z+4099 100− i=0
i) z( + −3 )i 2−6(z+ − + =3 ) 13 0i k) z2−(cosϕ +isin )ϕ +z icos sinϕ ϕ =0
Bài 12.Giải các phương trình sau trên tập số phức:
a) x2− +(3 4 )i x+ − =5 1 0i b) x2+ +(1 )i x− − =2 i 0 c) 3x2+ + =x 2 0
d) x2+ + =x 1 0 e) x3− =1 0
Bài 13.Giải các phương trình sau biết chúng có một nghiệm thuần ảo:
a)z3−iz2−2iz− =2 0 b) z3+ −( 3)i z2+ −(4 4 )i z− + =4 4i 0
Bài 14.Tìm m để phương trình sau: (z i z+ ) ( 2−2mz m+ 2−2m) =0
a) Chỉ có đúng 1 nghiệm phức b) Chỉ có đúng 1 nghiệm thực
c) Có ba nghiệm phức
Bài 15.Tìm m để phương trình sau: z3+ +(3 )i z2− −3 (z m i+ =) 0có ít nhất một nghiệm thực
Bài 16.Tìm tất cả các số phức z sao cho ( z−2)(z i+ ) là số thực.
Bài 17.Giải các phương trình trùng phương:
a) z4−8(1 )−i z2+63 16− i=0 b) z4−24(1 )−i z2+308 144− i=0
c) z4+6(1 )+i z2+ + =5 6i 0
Bài 18.Cho z z là hai nghiệm của phương trình: 1 2, z2− +(1 i 2)z+ − =2 3 0i Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) z12+z22 b) z z1 22 +z z1 22 c) z13+z23
3 3
2 1 1 2
2 1
z + z
Bài 19.Cho z z là hai nghiệm của phương trình: 1 2, x2− + =x 1 0 Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) x12000+x22000 b) x11999+x19992 c) x1n+x n N2n, ∈
Bài 20.Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức thoả mãn hệ thức sau:
z i− = b) z2+z2 =1 c) z = 1z
Bài 21.Hãy tính tổng S= + + + +1 z z2 z3 z n−1 biết rằng z=cos2nπ+isin2nπ.
Bài 22.Viết dưới dạng lượng giác các số phức sau:
a) i4+ + + +i3 i2 i 1 b) (1 )(2 )−i +i c) 21−+i i
d) 1 sin cos , 0
2
i
− α+ α < < πα e) 3 cos sin
2
i
+ < < π
α π α g) sin (1 cos ), 0
2
i
+ − < < π
Bài 23.Tìm môđun và một acgumen của các số phức sau:
Trang 9a) ( )
4
i
− + +
− + c) (1+i 3) (n+ −1 i 3)n
4 −i 4
g) 1 sin cos , 0
2
i
− α+ α < < πα h) 1 cos sin , 0
i i
+ + < <
Bài 24.Tìm môđun và một acgumen của các số phức sau:
4
i
− + +
− + c) (1+i 3) (n+ −1 i 3)n
Bài 25.Chứng minh các biểu thức sau có giá trị thực:
+ + +
− ÷ + ÷
c)
− + − −
+
− + − −
+
e)
+ −
+
Bài 26.Trong các số phức z thoả mãn điều kiện 2 3 3
2
z− + i = Tìm số phức z có môđun
nhỏ nhất
Bài 27.Xét các điểm A, B, C trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức sau:
4 ; (1 )(1 2 ); 2 6
a) Chứng minh ABC là tam giác vuông cân
b) Tìm số phức biểu diễn bởi điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông
Bài 28.Giải các phương trình sau, biết chúng có một nghiệm thuần ảo:
a) z3+ −(2 2 )i z2+ −(5 4 ) 10i z− i=0 b) z3+ +(1 )i z2+ −( 1)i z i− =0
c) z3+ −(4 5 )i z2+ −(8 20 )i z−40i=0
Bài 29.Cho đa thức P z( )= +z3 (3 6)i− z2+(10 18 ) 30− i z+ i
a) Tính ( 3 )P − i b) Giải phương trình ( ) 0P z =
Bài 30.Giải phương trình
2 1 2 7
z z
z
+
= − ÷
−
, biết z= +3 4i là một nghiệm của phương trình.
Bài 31.Giải các phương trình sau:
a) z4+2z3− + + =z2 2 1 0z b) z4−2z3− − + =z2 2 1 0z
c) z4− +(1 2)z3+ +(2 2)z2− +(1 2)z+ =1 0 d) z4−4z3+6z2− − =4 15 0z
e) z6+ −z5 13z4−14z3−13z2+ + =z 1 0
Bài 32.Giải các phương trình sau:
a) (z2+ +3z 6)2+2 (z z2+ + −3 6) 3z z2 =0 b)
3 8
z i
z i
+ =
− ÷
Trang 10c) (z2− +z 1)4−6 (z z2 2− +z 1)2+5z4 =0 d)
1 0
− + − + − + =
+ ÷ + ÷ + ÷
Bài 33.Chứng minh rằng: nếu z ≤1 thì 2 1
2
z i iz
− ≤ +
Bài 34.Cho các số phức z z z Chứng minh:1 2, , 3
a) z z1+ 22+ z2+z32+ z3+z12 = z12+ z22+ z32+ + +z z1 2 z32
1+z z + −z z = +1 z 1+ z
1−z z − −z z = −1 z 1− z
d) Nếu z1 = z1 =c thì z z1+ 22+ −z z1 22 =4c2