1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đề thi lưới điện

5 354 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 57,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Xác định điện áp ở điểm chính giữa đường dây.. b Điện áp này sẽ là bao nhiêu nếu đặt kháng điện bù ngang ở cuối đường dây với điện kháng 832 Ôm... Tổng dẫn ngang bằng 0,04 Lưới điện c

Trang 1

Lưới II Lần 1 - K50

Đề 1 : ( 60’)

Đường dây 50Hz dài 600 km có thông số L0 = 0,987 mH / km và C0 = 0,0123 μF /

km làm việc không tải với điện áp đầu đường dây V1 = 500 kV (điện áp dây) a) Xác định điện áp ở điểm chính giữa đường dây

b) Điện áp này sẽ là bao nhiêu nếu đặt kháng điện bù ngang ở cuối đường dây với điện kháng 832 Ôm

Giải đề 1:

+ Các thông số :

3

0, 987 10

283, 3 Ô

0, 0123 10

3

0 0 1, 09406 10

3

1, 09406 10 600 0, 6564 37, 61o

0

α = , đường dây không tổn thất

+ Thông số mạng hai cửa:

A = D = cosh( )γ l = cos(β l) = 0,7922

B = Z Csinh( )γ l = j Z Csin(β l) = j172,89 (Ω)

C = Y Csinh( )γ l = jY Csin(β l) = j2,1542 10−3 (S)

a) Tính V : l/ 2

Ta có : V1= AV2 + BI2 = AV2 ( do làm việc không tải, I2 = 0)

1

V

A

Tổng quát ta có:

  =   

−     

21

1

Y

B

= ; Y22 A

B

=

Thay vào (1) :

2

sinh( )

sinh( )

sinh( )

B x

l

l

γ

γ

γ

=

Tại x = l/2 :

Trang 2

1 2

1 2 / 2

sinh( )

2 cos( ) 2

l

V

l l

β γ

b)

Khi có thêm kháng bù ngang thì coi kháng bù ngang như mạng hai cửa ( khuyết hai phần tử Z , Y2)

A , B , C ,D

V1

( )

832

K

j

Ma truyền của mạng hai cửa kháng bù ngang:

1

K

K

T

Y

Ta có :

1

K

 =     

      

K K

+

=

V = A BY V+ + BI = A+BY V ( do làm việc không tải, I2 = 0)

832

C

j

V =c β l +Z j β l −  V

2 1 500

Mặt khác :

'

2 2

'

2 2

1

K

V V

I

  =   

       

'

2 2 '

2 K 2

⇒  =

Tại x = l/2 :

'

j

=

Trang 3

Đề 2 : (60’)

Cho lưới điện với các thông số trong đvtđ ( đã quy đổi điện áp)

- Máy biến áp: nhánh từ hóa có tổng dẫn bằng –0,03 Nhánh cuộn dây có tổng trở bằng 0,1

- Đường dây có tổng trở dọc bằng 0,2 Tổng dẫn ngang bằng 0,04

Lưới điện có dòng điện nút không đổi Dòng phát vào lưới bằng 1,2 – j 0,4 ; dòng phụ tải bằng 1,2 – j 0,41

Dùng phương pháp tính toán lưới điện phức tạp:

a) Tính điện áp các nút

b) Giả sử xảy ra ngắn mạch 3 pha tại nút 2 Hãy tính dòng ngắn mạch tại 2 và điện áp nút 1

( Giả sử các dòng nút không đổi, sử dụng mạch tương đương Thevenin)

Giải bài 2 :

a) Tính điện áp các nút :

Cách 1 :

3

-j0,03 j0,02

j0,02

-j5 -j10

-j0,01 j0,02

Lập ma trận tổng dẫn :

11 12 13

21 22 23

31 32 33

Ma trận tổng trở :

1

99, 6016 99, 2032 99, 2032

( đã được kiểm tra bằng matlab)

u = Z i

1

2

3

u

Trang 4

1 0, 9163 0, 239 0, 9469 14, 62o

u = − + j = ∠ ( chú ý cái u này, có vấn đề do từ ma trận Z)

3 0, 7917 0, 5981 0, 9922 37, 07o

Cách 2 :

Dùng phương pháp đóng nhánh :

+ Đóng nhánh 0-1 :

Z = -j50

+ Đóng nhánh 1-2 ( nhánh cây , Z tăng cấp, đặt dòng điện đơn vị vào nút 2, cắt dòng bơm vào nút 1) :

Z =j0,2

Z = -j50

2 1

0

i = 1

Zmk = um

Z12 = u1 = i (-j50) = -j50

Z22 = u2 = Z11 + Zmoi = -j50 + j0,2 = -j49,8

Z

+ Đóng nhánh 2 -0 ( nhánh vòng , Z không tăng cấp, p = 2, q = 0):

2 1

Z =j0,2

11 11

22

moi

12 12

22

moi

22 22

22

moi

Z

+ Đóng nhánh 2-3 ( nhánh cây, Z tăng cấp, đặt nguồn dòng đơn vị vào nút 3, cắt hết các dòng J tại 1 và 3):

Trang 5

2 1

i = 1 3

Z = j100

Z = -j50

22

13 1

99, 8008 99, 6016 99, 6016

99, 6016 99, 2032 99, 2032

u = Z i

1

2

3

1 0, 9163 0, 239 0, 9469 14, 62o

u = − j = ∠ − ( khác cách 1, chắc là đúng)

3 0, 7917 0, 5981 0, 9922 37, 07o

c) Tính điện áp nút 1, và dòng tại nút 2 khi ngắn mạch:

2 1

0

Z = -j50

Khi ngắn mạch tại nút 2 thì mạch sẽ đơn giản như trên nút 2 trùng nới nút cơ sở ( nút 0):

1 1

50 0, 2

o td

1

0, 2

o nm

u

j

HTĐ1-K50

Ngày đăng: 28/06/2016, 14:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w