1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2004

46 612 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2004

Trang 1

LOGO

Hệ thống quản lý môi

trường ISO 14001:2004

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

Thực hiện bởi: Nhóm 06 – Lớp B2QT111C

GVHD: Ts HOÀNG MẠNH DŨNG

Trang 2

1 Thế giới với các vấn đề ô

nhiễm môi trường

Sự suy thoái của tầng ô zôn.

Sự nóng lên của trái đất.

Sự ô nhiễm không khí,nước và đất.

Sự ô nhiễm từ các loại hóa chất nguy hại.

Sự thay đổi thời tiết không theo qui luật.

Sự tuyệt chủng các loại động vật quý hiếm.

Chất lượng cuộc sống

Trang 3

1 Thế giới với các vấn đề ô

nhiễm môi trường

Sự nóng lên của trái đất.

Nguyên nhân: Con người sử dụng nhiều chất tác hại đến tầng ô zôn như CFC12(ga máy lạnh),Methyl Bromide(diệt muỗi côn trùng),Halon (chất chữa cháy),CFC11(mỹ

nhiều hơn => gây

ra ưng thư da,tạo

ra các khối u ác

tính,tiêu hủy các

sinh vật phù du

Trang 4

1 Thế giới với các vấn đề ô

nhiễm môi trường

Sự nóng lên của trái đất.

Tầng ozon bảo vệ môi trường

đang giảm dần; đồng thời tầng

khí quyển cũng bị ảnh hưởng

bởi hiệu ứng nhà kính từ đó dẫn

đến trái đất nóng dần lên Hậu

quả là vài chục năm nữa, hàng

chục triệu người Việt Nam,

Trung Quốc, Bangladesh, Ấn

Độ, các đảo quốc ở Thái Bình

Dương sẽ mất hết nhà cửa vì

nước biển dâng cao

Trang 5

1 Thế giới với các vấn đề ô

nhiễm môi trường

Sự ô nhiễm không khí,nước và đất.

Chất lượng không khí ở những khu vực đông dân trên toàn cầu

đã bị phá hủy đến mức báo động Rất nhiều dòng sông trên thế giới đã bị ô nhiễm gây ảnh hưởng đến đời sống ở biển.

Trang 6

1 Thế giới với các vấn đề ô

nhiễm môi trường

Sự ô nhiễm từ các loại hóa chất nguy hại.

Các chất độc hại như thuốc trừ côn trùng, thuốc trừ cỏ và phân bón

hóa học, tràn dầu ảnh hưởng của mỗi cá nhân đối với ô nhiễm môi

trường đã tác động nghiêm trọng đến hệ sinh thái ngày càng nhiều.

Trang 7

1 Thế giới với các vấn đề ô

nhiễm môi trường

Sự thay đổi thời tiết không theo qui luật.

•Tại Moscow,nhiệt độ đã đạt 32,8 độ C,mức cao nhất trong11 năm qua.

•Tại Neldi trong mùa hè năm đó,nhiệt độ cao nhật đã đạt gần 44 độ C.

•Tại Hà Nội ,nhiệt độ cao nhất trong mùa hè năm đó cũng đạt 43 độ C.

Trang 8

1 Thế giới với các vấn đề ô

nhiễm môi trường

Sự tuyệt chủng các loại động vật quý hiếm.

• “Khoảng 20-30% các loại động

thực vật bị đe dọa tuyệt chủng nếu

nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng

quá 1,5 -2,5 độ C” báo cáo ngày

6/4/2007 của Liên Hợp Quốc.

• Theo báo cáo của Hiệp hội quốc

tế về Bảo Tồn Thiên Nhiên công bố

ngày 2/7/2009, trong năm thế kỷ

qua,đã có hơn 860 loài động thực

vật hoang d4 tuyệt chủng.

Tê Gíac Đen(nguy cấp)

Trang 9

•Mức độ tập trung cao của các độ thị làm không gian sống bị thu hẹp.

• Ảnh hưởng do sự phát tán chất thải từ các nơi.

•Sự ùn tác giao thông.

•Sự tăng dân số (khoảng 7 tỷ dân)

•Sự phát triển khoa hoc kỹ thuật ,hóa chất, hạt nhân, phóng xạ.

Trang 10

1 Thế giới với các vấn đề ô

nhiễm môi trường

“7.000 tỷ USD là con số thiệt hại mà toàn thế giới sẽ phải gánh chịu trong 10 năm đến do trái đất ấm lên”

 Kết luận từ công trình nghiên cứu của tiến sĩ Nicholas Stern vào 30/10/2006:

• Vấn đề đặt ra hết sức cấp bách là phải giảm bớt khí thải gây

ra hiệu ứng nhà kính làm khí hậu trái đất nóng lên một cách bất thư

• Nghị định thư Kyoto ra đời nhằm mục đích này Đến nay đã

có 165 nước ký nghị định thư kêu gọi các nước công nghiệp hóa giảm bớt khí thải gây hiệu ứng nhà kính như carbon dioxide và methane Tuy nhiên Mỹ và Úc - hai nước thải khí công nghiệp chủ yếu - đã từ chối ký nghị định thư này

Trang 11

2 Sự ra đời của ISO

 Xuất phát từ ISO tiếng Hy Lạp có nghĩa là “bình đẳng”

 Tên đầy đủ là “International Organition for Standardization” nhưng ngôn ngữ ngắn ngọn là ISO.

 Tổ chức ISO bao gồm một mạng lướt các cơ quan tiêu chuẩn quốc gia,các đại diện tiêu chuẩn hóa của mỗi nước , từ tất cả các vùng miền trên thế giới , làm việc trong quan hệ đối tác với các tổ chức quốc tế như Liên Hợp Quốc,cơ quan chuyên môn và Tổ Chức Thương Mại Thế Giới.

 ISO giúp đảm bảo chất lượng ,sinh thái, an toàn ,kinh tế,độ tin cậy,tính tương thích ,khả năng tương tác,hiệu quả, tạo thuận lợi cho thương mại và phổ biến công nghệ

Trang 12

2 Sự ra đời của ISO 14000

 Thành lập năm 1946 bởi các đại diện của 25 quốc gia và ISO bắt đầu hoạt động vào ngày 23 tháng 2 năm 1947.

Trụ sở chính : Geneva, Thuy Sỹ

 Những thách thức môi trường được đặc biệt hiện diện trong hoạt động ISO như sản xuất, các hoạt động chế biến và các sản phẩm đặc biệt là biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển bền vững

 Tại cuộc họp đầu tiên của TC 207, 22 quốc gia với tổng số 50 đại biểu đã tham dự xây dựng tiêu chuẩn TC 207 thiết lập 2 tiểu ban để xây dựng các tiêu chuẩn môi trường.

• Tiểu ban SC1 viết ISO 14001 và ISO 14004, chủ yếu dựa trên tiêu chuẩn BS 7750 và các đóng góp quan trọng của một số quốc gia, đặc biệt là Hoa Kỳ.

• Tiểu ban SC 2 viết tiêu chuẩn ISO 14010, 14011 và 14012

 Năm 1992: ISO cam kết thiết lập tiêu chuẩn quản lý môi

trường quốc tế tại hội nghị thượng đỉnh tại Rio de Janeiro ISO

thành lập Uỷ ban kỹ thuật 207 (TC 207)

Trang 13

3 Hệ thống quản lý môi trường

ISO 14001:2004

ISO 14001:2004 là một trong các tiêu chuẩn của Bộ

tiêu chuẩn ISO 14000, đưa ra các yêu cầu cần thực hiện

để quản lý các yếu tốảnh hưởng đến môi trường trong quá trình hoạt động của tổ chức.

• Là tiêu chuẩn qui định các yêu cầu đối với hệ thống quản

Trang 14

CẢI TIẾN LIÊN TỤC

CHÍNH SÁCH MÔI TRƯỜNG

Trang 15

Các nội dung của ISO 14001:2004 gồm có

1 Thiết lập định hướng về bảo vệ môi trường trong kinh doanh

2 Xác định các yếu tố gây tác động môi trường

3 Triển khai các biện pháp kiểm soát các yếu tố đó

4 Chủ động xác định các yêu cầu môi trường cần tuân thủ và

thực hiện các biện pháp cần thiết

5 Xác định các mục tiêu về hoạt động môi trường

6 Thiết lập các chỉ số đánh giá hiệu quả hoạt động

7 Xây dựng cơ chế ngăn ngừa ô nhiễm và liên tục cải tiến hoạt

động

Trang 16

Các yêu cầu của HTQLMT ISO 14001:2004

CÁC YÊU CẦU CHUNG

CHÍNH SÁCH MÔI TRƯỜNG HOẠNH ĐỊNH

KIỂM TRA TRIỂN KHAI VÀ VẬN HÀNH

6 XEM XÉT VÀ LÃNH ĐẠO

Trang 17

Các yêu cầu của HTQLMT ISO 14001:2004

- Các điều khoản

4.1 Các yêu cầu chung

4.2 Chính sách môi trường

4.3 Hoạch định

4.3.1 Các khía cạnh môi trường

4.3.2 Các yêu cầu về pháp luật và yêu cầu khác

4.3.3 Các mục tiêu, chỉ tiêu và chương trình

4.4 Triển khai và vận hành

4.4.1 Nguồn lực, vai trò, trách nhiệm và quyền hạn

4.4.2 Năng lực, đào tạo và nhận thức

4.4.3 Thông tin liên lạc

4.4.4 Hệ thống tài liệu

Trang 18

Các yêu cầu của HTQLMT ISO 14001:2004

4.5.4 Kiểm soát hồ sơ

4.5.5 Đánh giá nội bộ

4.6 Xem xét của lãnh đạo

Trang 19

4.2 Chính sách môi trường

4.3 Hoạch định

4.3.1 Các khía cạnh môi trường

4.3.2 Các yêu cầu

về pháp luật và yêu cầu khác

4.3.3 Các mục tiêu, chỉ tiêu và chương trình

4.4 Triển khai

và vận hành

4.4.1 Nguồn lực, vai trò, trách nhiệm

và quyền hạn 4.4.2 Năng lực, đào tạo và nhận thức 4.4.3 Thông tin liên lạc

4.4.4 Hệ thống tài liệu

4.4.5 Kiểm soát tài liệu

4.1 Các yêu

cầu chung

4.4.6 Kiểm soát vận hành 4.4.7 Chuẩn bị sẵn sàng và đáp ứng với tình trạng khẩn cấp

4.5 Kiểm tra

4.5.1 Theo dõi

và đo lường

4.5.5 Đánh giá nội bộ

4.5.2 Đánh giá

sự tuân thủ 4.5.3 Sự KPH,

HĐ khắc phục và phòng ngừa 4.5.4 Kiểm soát hồ sơ

4.6 Xem xét của lãnh đạo

Cấu trúc tiêu chuẩn ISO 14001:2004

Trang 20

4.1 Các yêu cầu chung

 Thiết lập hệ thống quản lý môi trường

 Lập văn bản phạm vi của hệ thống quản lý môi trường

 Thực hiện vận hành hệ thống quản lý môi trường

 Duy trì và cải tiến liên tục hệ thống quản lý môi trường

Trang 21

4.3 Chính sách môi trường

• Xác định bởi lãnh đạo cao cấp

• Phù hợp với bản chất , qui mô và tác động môi trường của các hoạt động, sản phẩm và dịch vụ của tổ chức

• Cam kết phù hợp với luật pháp và yêu cầu khác, cam kit liên tục và ngăn ngừa ô nhiễm

• Được văn bản hóa và duy trì ở mọi cấp

Trang 22

4.3 Lập kế hoạch

 Khía cạnh môi trường:

• Các yêu tố của các hoạt động và sản phẩm hoạc các dịch vụ của tổ chức có thể tác động qua lai với môi trường

 Quan hệ giữa khía cạnh và tác động:

Nguyên nhân Hậu quả

Khía cạnh Tác động

Tràn dầu Chim chết

Trang 23

4.3.1 Khía cạnh môi trường

Yêu cầu thiết lập thủ tục nhằm:

• Nhận diện các khía cạnh môi trường của các hoạt động,của sản phẩm và của dich vụ chịu sự kiểm soát hoặc ảnh

hưởng

• Xác định các khía cạnh nào có tác động quan trọng đến môi trường

• Xem xét các tác động đếmn mục tiêu chỉ tiêu môi trường

• Thông tin các khía cạnh phải được cập nhật

 Nhận biết khía cạnh môi trường phải để ý đến:

• Khí thải phát tán vào không khí

• Nước thải vào nguồn nước

• Việc quản lý chất thải rắn độc hại

• Ô nhiễm đất

• Sử dụng nguyên vật liệu và tài nguyên thiên nhiên

• Các vấn đề khác về dân cư môi trường tại địa phương

Trang 24

4.3.2 Yêu cầu pháp luật và yêu cầu khác

Yêu cầu thiết lập thủ tục nhằm:

• Nhận biết các yêu cầu pháp luật và yêu cầu khác có liên quan đến khía cạnh môi trường của tổ chức

• Tiệp cận các yêu cầu này để áp dụng các khía cạnh môi

trường liên quan đến hoạt động ,đến sản phẩm ,đến dịch vụ

• Qui định trách nhiệm cập nhật các yêu cầu pháp luật và các yêu cầu khác để áp dụng kịp thời

 Yêu cầu pháp luật:

• Luật môi trường quốc gia,giấy phép môi trường cần thiết Kết hợp chính sách hoặc hướng dẫn từ các hội nghị quốc tế

• Kiểm soát chất thải của các nhà thầu

• Tiêu chuẩn môi trường: giới hạn khí thải, tiếng ồn etc

• Những vấn đề khác

 Yêu cầu khác:

• Những qui định chuyên nghành

• Các hướng dẫn thực hành công nghệ tiên tiến

• Các chính sách của đia phương,khách hàng,tập đoàn

• Các tiêu chuẩn môi trường khác

Trang 25

4.3.3 Mục tiêu – Chỉ tiêu – Chương trình

 Các mục tiêu,chỉ tiêu được phổ biến ở mọi chức năng và mọi cấp tương ứng

1 Xem xét:

• Các yêu cầu pháp luật và yêu cầu khác

• Các khí cạnh môi trường quan trọng và ý nghĩa

• Các lưa chọn kỹ thuật

• Các yêu cầu về tài chính,hoạt động và kinh doanh

• Quan điểm của các bên liên quan

2 Phù hợp chính sách môi trường bao gồm cả việc ngăn ngừa ô nhiễm

• When : Khi nào làm

• Where : Làm tại nơi nào

• Who : Ai làm

• How : Bằng cách nào

• How often : Tần suất

Trang 26

4.4 Thực hiện và vận hành

1 Nguồn lực vai trò trách nhiệm và quyền hạn

2 Năng lực đào tạo nhận thức

3 Trao đổi thông tin

4 Hệ thống văn bản

5 Kiểm soát tài liệu

6 Kiểm soát điều hành

7 Sự chuẩn bị sẳn sàng và đáp ứng tình trạng khẩn cấp

Trang 27

4.4.1 Nguồn lực vai trò trách nhiệm và quyền hạn

Yêu cầu:

1 Vai trò , trách nhiệm và quyền hạn cần được xác định,

văn bản hóa và truyền đạt

báo.

Người được giao trách nhiệm phải có đủ quyền lực và quyền hạn cần

thiết.

Trang 28

4.4.2 Năng lực đào tạo và nhận thức

Yêu cầu:

1 Nhân diện các nhu cầu đào tạo , đảm bảo các nhân viên

mà công việc của họ tạo ra tác động môi trường quan trọng đều được đào tạo phù hợp

2 Xác định nhu cầu đào tạo tương ứng với các khía cạnh môi trường kiểm soát

3 Cung cấp đào tạo hoặc hành động nào khác đáp ứng nhu cầu này

4 Lưu trữ hồ sơ đào tạo

Trang 29

4.4.2 Năng lực đào tạo và nhận thức

Yêu cầu:

1 Nhân diện các nhu cầu đào tạo , đảm bảo các nhân viên

mà công việc của họ tạo ra tác động môi trường quan trọng đều được đào tạo phù hợp

2 Xác định nhu cầu đào tạo tương ứng với các khía cạnh môi trường kiểm soát

3 Cung cấp đào tạo hoặc hành động nào khác đáp ứng nhu cầu này

4 Lưu trữ hồ sơ đào tạo

Đào tạo nhận thức về môi trường

Việc đào tạo

được tiến

hành ra sao

Những ai cần được đào tao chinh qui

Trang 30

4.4.3 Trao đổi thông tin

Yêu cầu thiết lập thực hiện và duy trì thủ tục văn bản nhằm xác định:

1 Phương pháp trao đổi thông tin nội bộ giữa các cấp và bộ phận chức năng khác nhau của tổ chức

2 Phương pháp tiếp nhận thông tin tương ứng từ các bên hữu quan bên ngoài => lập văn bản đáp ứng

3 Phương phap thông tin ra bên ngoài các khí cạnh môi

trường có ý nghĩa của tổ chức và lập văn bản quyết định thông tin của tổ chức

Các bên hữu quan bên ngoài

Khiếu nại từ

cộng đồng

dân cư, khách hàng

Sự tuân thủ các nhà cung ứng, thầu phụ

Trang 31

4.4.4 Hệ thống văn bản

Hệ thống các văn bản :

1 Chính sách, các mục tiêu và các chỉ tiêu môi trường

2 Tài liệu mô tả phạm vị của hệ thống quản lý môi trường

3 Tài liệu mô tả các điều khoản chính của hệ thống quản lý môi trường, tác động qua lại giữa chúng và tham khảo các tài liệu liên quan => Sổ tay môi trường

4 Các tài liệu,kể cả hồ sơ theo yêu cầu của các tiêu chuẩn nay

5 Các tài liệu,kể cả hồ sơ được tổ chức xáx định là cân thiết để đảm bảo tính hiệu lực của việc lập kế hoạch, vân hành và kiểm soát các vân đề liên quan đến khí canh môi trường có ý nghĩa của tổ chức

Trang 32

4.4.5 Kiểm soát tài liệu

Yêu cầu các tài liệu theo yêu cầu của hệ thống quản lý môi trường và các tiêu chuẩn nay phải được kiểm soát :

1 Vị trí lưu giữ tài liệu phải được xác nhận

2 Tài liệu phải được xem xét thường kỳ , có duyệt lại khi cần thiết và phê duyệt theo thẩm quyền một cách thích hợp

3 Phiên bản hiện hành của các tài liệu tương ứng có sẵn ở nơi các hoạt động tiến

4 Các tài liệu lỗi thời phải được loại bỏ đúng lúc để ngăn ngừa việc xây dựng ngoài ý muốn và nếu chúng được giữ lại vì mục đích pháp lý

5 Tài liệu dễ đọc , có thể nhận dạng, có ghi ngày tháng,sắp xếp có thứ tự , cách đánh số hiêu thống nhất, sữ dụng

phong chữ thống

6 Tài liệu có thể bao gồn tài liệu nội bộ, tài liệu bên ngoài

và chúng phải được kiểm soát

Trang 33

4.4.6 Kiểm soát điều hành

 Nhân diện các hoạt động ,điều hành ,liên kết với cac tác động môi trường, nằm trong pham vi chính sách và mục tiêu ,chỉ tiêu

 Lập kế hoạch cho các hoạt động này bao gồm được bảo dưỡng, để chúng có thể thực hiện theo những điều kiện kiểm soát được

 Lập các thủ tục văn bản hóa ở những nơi mà sự thiếu chúng có thể dẫn đến sự chệch hướng

 Các tiêu chuẩn hóa theo qui trình

 Các thủ tục văn bản hóa đối với hàng hóa và dịch vụ liên quan các tác động môi trường quan trọng

 Các qui trình thông tin liên lạc tương ứng cho các nhà cung ứng và nhà thầu

Trang 34

4.4.6 Sự chuẩn bị sẳn sàng và đáp ứng tình

trạng khẩn cấp

Yêu cầu xây dựng một thủ tục nhằm:

1 Nhận diện các hoàn cảnh có khả năng dẫn đến sự cố,

dẫn đến các tai nạn và dẫn đến các tình huống khẩn cấp

2 Lập các phương án ứng phó các tình huống trên

3 Lập các phương án để ngăn ngừa và giảnm thiểu các tác động tứ các hòan cảnh trên

4 Xác định các kế hoạch thử nghiệm thường kỳ thủ tục ứng phó đã ban hành ở những nơi có thể áp dụng

5 Xem xét duyệt lại các thủy tục ứng phó sau khi thử

nghiệm hay khi cần thiết đặc biệt sau khi các sự cố hoặc

tình huống khẩn cấp( sơ đồ thóat hiểm, loa phong thanh, hệ thống báo động,đèn thoát hiểm , vòi chữa cháy, dụng cụ y

tế, xe cứu hộ, bình oxy cấp cứu,năng lực đội ứng cứu

Trang 35

4.5 Kiểm tra4.5.1 Theo dõi và đo lường.

Yêu cầu lập thủ tục nhằm:

Theo dõi và đo lường có đặc trưng chủ chốt các hoạt động của

tổ chức có thể gây tác động đáng kể lên môi trường

Theo dõi việc thực hiện

Thục hiện kịp thời các hành động khắc phục phòng ngừa cần thiết

Tuân thủ theo yêu câu pháp luật về môi trường

Yêu cầu lập kế hoạch giám sát và đo lường phải:

Phù hợp với mục tiêu và chỉ tiêu môi trương cũng như cam kết tronh chính sách môi trường

Dựa vào đặc trưng chủ chốt các hoạt động của tổ chức có thể gây tác động đáng kể lên môi trường

Các thiết bị gián và đo phải được hiệu chuẩn và kiểm tra xác nhận

Trang 36

4.5 Kiểm tra4.5.2 Đánh giá tuân thủ.

Sự không phù hợp :Sự không đáp ứng nhu cầu đặt ra.

Hành động khắc phục : Hành động loại trừ nguyên nhân để sự cố không tái diễn.

Hành động phòng ngừa : Hành động loại trừ nguyên nhân để sự cố tiềm

ẩn không diễn ra

4.5.3 Sự không phù hợp

Yêu cầu lập thủ tục nhằm:

Nhận biết và khắc phục sự không phù hợp.

Điều tra xác định nguyên nhân.

Xác định mức độ cần thiết đối với các hành động để ngăn ngừa sự

KPH và thực hiện các hành động này.

Ghi chép và xem xét các hành động khắc phục và phòng ngừa đã thực hiện.

Ngày đăng: 28/06/2016, 10:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ Quá trình đánh giá của cơ quan chứng nhận - Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2004
u á trình đánh giá của cơ quan chứng nhận (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w