Ở nhiệt ñộ thường, tất cả kim loại kiềm thổ ñều tác dụng ñược với nước.. Theo chiều tăng dần của ñiện tích hạt nhân, nhiệt ñộ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần CÂU 7 ðH B 2007: Trong
Trang 1ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0986.616.225) ( Giả ng viên Tr ườ ng ð H Thủ D ầ u M ộ t – Bì nh D ươ ng)
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014 CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 8: KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Trang 2GIÁO KHOA
CÂU 1 (ðH B 2011): Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Na, K, Ba B. Mg, Ca, Ba C. Na, K , Ca D. Li , Na, Mg
CÂU 2 (Cð 2011): Dãy gồm các kim loại ñều có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Na, K, Ca, Ba B.Li, Na, K, Rb C. Li, Na, K , Mg D. Na, K, Ca, Be
CÂU 3 (Cð 2010): Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là
A. Na, K, Mg B. Be, Mg, Ca C. Li, Na, Ca D.Li, Na, K
CÂU 4 (Cð 2012): Phát biểu nào sau ñây là ñúng ?
A. Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm ñều có số oxi hóa +1
B. Trong nhóm 1A, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li ñến Cs
C. Tất cả các hiñroxit của kim loại nhóm IIA ñều dễ tan trong nước
D. Tất cả các kim loại nhóm IIA ñều có mạng tinh thể lập phương tâm khối
CÂU 5 (ðH B 2012): Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau ñây là sai ?
A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
C. Từ Li ñến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
D. Kim loại kiềm có nhiệt ñộ nóng chảy và nhiệt ñộ sôi thấp
CÂU 6 (ðH B 2011): Phát biểu nào sau ñây là sai?
A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
B. Ở nhiệt ñộ thường, tất cả kim loại kiềm thổ ñều tác dụng ñược với nước
C. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
D. Theo chiều tăng dần của ñiện tích hạt nhân, nhiệt ñộ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
CÂU 7 (ðH B 2007): Trong công nghiệp, natri hiñroxit ñược sản xuất bằng phương pháp
A ñiện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn ñiện cực
B ñiện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn ñiện cực
C ñiện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn ñiện cực
D ñiện phân NaCl nóng chảy
CÂU 8 (ðH B 2007): Cho sơ ñồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3
X và Y có thể là:
A NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO
C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3
CÂU 9 (ðH A 2008): Từ 2 muối X và Y thực hiện các phản ứng:
X →o
t
X1 + CO2 X1 + H2O → X2 X2 + Y → X+ Y1 + H2O X2 + 2Y → X+ Y2 + 2H2O Hai muối tương ứng X và Y là:
A. CaCO3, NaHCO3. B MgCO3, NaHCO3
CÂU 10 (Cð 2010) : Cho sơ ñồ chuyển hoá sau :
CaO→+ CaCl →+ Ca(NO ) →+ CaCO
Trang 3Công thức của X, Y, Z lần lượt là
A. Cl2, AgNO3, MgCO3 B. Cl2, HNO3, CO2
C. HCl, HNO3, Na2NO3 D.HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
CÂU 11 (ðH B 2007): Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất ñều
bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), ñun nóng, dung dịch thu ñược chứa
A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH
C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl
CÂU 12 (ðH B 2009): Thực hiện các thí nghiệm sau :
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) ðiện phân dung dịch NaCl với ñiện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Các thí nghiệm ñều ñiều chế ñược NaOH là:
A. II, V và VI B. II, III và VI C. I, II và III D. I, IV và V
CÂU 13 (ðH B 2011): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn
(b) ðun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (ñặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)
(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư) , ñun nóng
A.Ca(HCO3)2 B. FeCl3 C. AlCl3 D. H2SO4
CÂU 18 (ðH A 2011): Phèn chua ñược dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua là :
Trang 4C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
CÂU 19 (ðH A 2011): Hợp chất nào của canxi ñược dùng ñể ñúc tượng, bó bột khi gãy xương:
CÂU 20 (ðH A 2011): Khi ñiện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì,
có màng ngăn xốp) thì :
A. ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-
B. ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-
C. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-
D. ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-
CÂU 21 (Cð 2009): Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
A. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
C NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
NƯỚC CỨNG
CÂU 22 (ðH B 2008): Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Chất ñược dùng ñể làm mềm mẫu nước cứng trên là
CÂU 23 (Cð 2008): Hai chất ñược dùng ñể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4.
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2
CÂU 24 (ðH A 2011): Dãy gồm các chất ñều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là :
C KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
CÂU 25 (Cð 2011): Một cốc nước có chứa các ion : Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl- (0,02 mol), HCO3- (0,10 mol) và SO42- (0,01 mol) ðun sôi cốc nước trên cho ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc
CÂU 26 (ðH B 2013): Một loại nước cứng khi ñun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau ñây?
A.Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B. Ca(HCO3)2, MgCl2
Trang 5• Dù nCa < nK nhưng lượng H2 do Ca giải phóng lại nhiều hơn K
→ Vậy K tạo ra số mol H2 ít nhất
CÂU 29 (ðH B 2007): Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm
IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở ñktc) Hai kim loại ñó là:
CÂU 30 (ðH B 2008): Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiñrocacbonat của kim loại kiềm M
tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở ñktc) Kim loại M là:
A Na B K C Rb D Li
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 6Tó m tắt:
1,9g
M 2 CO 3 MHCO 3
HCl
dö 0,448 lit khí
M2CO3 + 2HCl → 2MCl + CO2 + H2O MHCO3 + HCl → MCl + CO2 + H2O Dựa vào 2 pư trên thì: n(muối) = n(CO2) = 0,448 0,02( )
1,7
CÂU 33 (ðH B 2010): Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml
dung dịch HCl 1,25M, thu ñược dung dịch Y chứa các chất tan có nồng ñộ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 7nHCl = 0,2.1,25 = 0,25 (mol)
A + 2HCl → ACl2 + H2
B + 2HCl → BCl2 + H2
• Do dung dịch Y chứa các chất tan (ACl2, BCl2 hoặc HCl dư, nếu có) có nồng ñộ mol bằng nhau
nên số mol chúng bằng nhau →n A = n B + Nếu axit HCl vừa ñủ→ nhh KL = 1 nHCl
2 = 0,125 (mol)
→ M = 2,45 =19,6
A+B
2 hay (A + B) = 39,2 (không có 2 KL thỏa mãn) → Loại
+ Axit HCl dư: Gọi x là số mol mỗi kim loại:
• Dựa vào ñáp án nhận thấy có 3 trường hợp là kim loại có hóa trị II và 1 trường hợp hóa trị I →
ñặt công thức của kim loại hóa trị II:
M(HCO3)2 + H2SO4 → MSO4 + 2CO2 + 2H2O
M + 122 → M + 96 9,125 → 7,5
• Tỷ lệ: M + 122 M + 96 M =24 (Mg)
9,125 = 7,5 ⇒
ðÁP ÁN B
Chú ý: Có thể dùng phương pháp tăng giảm khối lượng
CÂU 35 (Cð 2011): Hoà tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc
hai chu kì kế tiếp nhau vào nước ñược dung dịch X Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (dư), thu ñược 18,655 gam kết tủa Hai kim loại kiềm trên là:
Trang 8CÂU 36 (ðH B 2013): Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2 và MCO3 (M là kim loại có hóa trị không ñổi) trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2%, thu ñược 1,12 lít khí (ñktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng ñộ 39,41% Kim loại M là
KIM LOẠI KIỀM/THỔ + AXIT/ NƯỚC
CÂU 37 (ðH B 2007): Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu ñược dung dịch X
và 3,36 lít H2 (ở ñktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng ñể trung hoà dung dịch X là
A 150ml B 75ml C 60ml D 30ml
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tó m tắt:
Na Ba
A. 13,70 gam B. 18,46 gam C. 12,78 gam D. 14,62 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 9H
n = 0,12 mol → nOH- = 0,24 mol
H+ + OH- → H2O 0,24 0,24
• ðể trung hòa dd X thì dung dịch Y cần dùng với số mol H+
CÂU 39 (Cð 2013): Hòa tan hết một lượng hỗn hợp gồm K và Na vào H2O dư, thu ñược dung dịch X
và 0,672 lít khí H2 (ñktc) Cho X vào dung dịch FeCl3 dư, ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược
m gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 10CÂU 42 (Cð 2007): Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch
cĩ chứa 6,525 gam chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là
A 0,75M B 1M C 0,25M D 0,5M
HƯỚNG DẪN GIẢI
100ml dd KOH 1M + 100ml dd HCl aM? dd chứa 6,525g chất tan
Gọi a là nồng độ mol/l của HCl đã dùng
nKOH = 0,1 (mol) và nHCl = 0,1a (mol)
KOH + HCl → KCl + H2O
Giả sử KOH phản ứng hết thì:
nKCl = nKOH = 0,1 (mol) → mKCl = 0,1*74,5 = 7,45 > 6,525 → Trái giả thiết
Vậy KOH cịn dư sau phản ứng và cĩ:
nKCl = nHCl = 0,1a (mol) và nKOH dư = 0,1 – 0,1a (mol)
m chất tan = mKCl + mKOH dư = 0,1a*74,5 + 56(0,1 – 0,1a) = 6,25 → a = 0,5
Sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất→ Phản ứng vừa đủ
HNO3 + KOH → KNO3 + H2O
Trang 11CÂU 44 (Cð 2007): Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M
thu ñược dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu ñược kết tủa
Y ðể thu ñược lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là
-Bảo toàn ñiện tích ta có:
A. 54,0 gam B. 20,6 gam C. 30,9 gam D. 51,5 gam
3
Cr(OH)
m = 0,2.103 = 20,6 (g)
ðÁP ÁN B
Trang 12n = 0,15 (mol)→ n = 0,3 (mol)Lập tỷ lệ:
−
= > → tạo muối trung hòa BaCO3 ( bazơ dư)
CO2 + Ba(OH)2 →BaCO3↓+ H2O 0,1(mol) → 0,1(mol)
Trang 13HƯỚNG DẪN GIẢI Tóm tắt:
4,48 lit CO 2 + 500ml dd
NaOH 0,1 M Ba(OH) 2 0,2 M
Cá ch khác: Ta dựa vào ñịnh luật bào toàn nguyên tố C: a + b = 0,2
và bảo toán ñiện tích âm: a + 2b = 0,25
Sau ñó ta giải hệ phương trình trên rồi làm giống ở trên
Chú ý: Có thể nhẩm nhanh: nBaCO3 = n - nOH- CO2 = 0,05 (mol)
2
OH CO
n = 0,02= < 2 nên tạo ra 2 muối HCO3- và CO32-
( số mol 2 ion này bằng nhau và bằng 0,01 mol)
Trang 14CÂU 51 (Cð 2010): Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (ñktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu ñược dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay ñổi, nồng ñộ mol của chất tan trong dung dịch X là:
2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 b(mol) 0,5b (mol) 0,5b(mol)
CÂU 52 : Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (ñktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và
Ca(OH)2 0,0125M, thu ñược x gam kết tủa Giá trị của x là :
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 15nhiều phép biến ñổi toán học phức tạp Do ñó, chúng ta cần giảm xuống thành 3 ẩn như sau:
• Qui ñổi hỗn hợp X về 3 nguyên tử : Na (x mol), Ba (y mol); O (z mol)
Bảo toàn khối lượng: 23x + 137y +16z = 21,9 (1)
Bảo toàn electron: x + 2y = 1,12 2
2,67 2
:
-m rắn = 23.0,02 + 39.0,02 + 0,015.60 + 0,01.17 = 2,31 (g)
ðÁP ÁN C
CÂU 55 (ðH A 2007): Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở ñktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2
nồng ñộ a mol/l, thu ñược 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:
A 0,032 B 0,048 C 0,06 D 0,04
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 16CÂU 56 (ðH B 2011): Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (ñktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M
và KOH x mol/lít , sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu ñược 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là:
CO2 +2OH- → 2
3
CO −; 0,06 ← 0,06 ← 0,06 0,04 → 0,08
Trang 17n∑nOH− = 0,14→ x = 1,4M
ðÁP ÁN B
MUỐI CACBONAT – HIðROCACBONAT
CÂU 57 (ðH A 2010): Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng ñộ a mol/l, thu ñược 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu ñược 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi ñun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu ñược 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là
BaCl2 + Na2CO3 →BaCO3 + 2NaCl (2) 0,06 0,06 mol
→ m = 0,06.2.40 = 4,8 g
• Theo (2):
2NaHCO3 →t Co Na2CO3 + CO2 + H2O (3) 0,02 0,01
CaCl2 + Na2CO3 →CaCO3 + 2NaCl (4) 0,07 0,07 mol
• Số mol NaHCO3 trong 1 lít dung dịch X: 0,06 + 0,02 = 0,08 mol
Trang 180,03 ← 0,03 → 0,03
CO32- + Ba2+ → BaCO3 0,02 ← 0,02 → 0,02
• Dung dịch X chứa: 0,01 mol CO32- và 0,01 mol OH-
n = n = 0,1 (mol)
Ba2+ + CO32- → BaCO3 0,2 0,1 0,1 →
3
BaCO
m = 197.0,1 = 19,7(gam)
ðÁP ÁN B
AXIT + MUỐI CACBONAT/ HIðROCACBONAT
CÂU 60 (ðH A 2007): Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3
ñồng thời khuấy ñều, thu ñược V lít khí (ở ñktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
Dung dịch X chứa NaHCO3 dư do ñó tác dụng với Ca(OH)2 cho kết tủa
NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O
Vậy: V = 22,4(a – b)
ðÁP ÁN A
Trang 19Chú ý: Khi cho từ từ HCl vào dung dịch Na2CO3 thì xảy ra phản ứng theo thứ tự (1) và (2)
CÂU 61 (ðH A 2009): Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho ñến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở ñktc) Giá trị của V là
-• Phản ứng tiếp theo tạo khí CO2 từ HCO3-:
Trang 20CÂU 64 (ðH A 2012): Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu ñược kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình ñến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa ñủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là
A 3,94 gam B 7,88 gam C 11,28 gam D 9,85
HƯỚNG DẪN GIẢI
2 3
+0,2 mol NaOH 3
3 2
K CO : x(mol)Bình NaHCO : x(mol) tuûa X dd Y
Ba(HCO ) : y (mol)Bình + 0,28 mol HCl
NHIỆT PHÂN MUỐI KIM LOẠI KIỀM/THỔ
CÂU 65 (ðH B 2007): Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu ñược
6,8 gam chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu ñược sau phản ứng là
A 5,8 gam B 6,5 gam C 4,2 gam D 6,3 gam
Trang 21NaHCO
ðÁP ÁN D
CÂU 66 (ðH B 2008): Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng ñôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh
ra 8,96 lít khí CO2 (ở ñktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là:
Trang 22CÂU 68 (ðH A 2010): Phát biểu nào sau ñây ñúng ?
A. Các kim loại: natri, bari, beri ñều tác dụng với nước ở nhiệt ñộ thường
B. Kim loại xeri ñược dùng ñể chế tạo tế bào quang ñiện
C. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
D. Theo chiều tăng dần của ñiện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri ñến bari) có nhiệt
ñộ nóng chảy giảm dần
CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
Trong quá trình học, nếu các em có những thắc mắc về các nội dung Hóa học 10,11,12 & LTðH cũng như các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao ñổi trực tiếp với Thầy Thầy sẽ giúp các em hiểu rõ các vấn ñề mà các em chưa nắm vững, cũng như giúp các em thêm yêu
Email : vanlongtdm@hoahoc.edu.vn HOẶC vanlongtdm@gmail.com
Website : www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
HỘI HÓA HỌC VIỆT NAM
1 Vận dụng ñịnh luật bảo toàn ñiện tích ñể giải nhanh một số bài toán hóa học dạng trắc nghiệm
tất cả các ñề tuyển sinh ðH – Cð môn Hóa học các năm ( 2007-2013),