1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng chuyên đề 8 về đánh giá kiểm định CLGD THCS thi thăng hạng 1

72 388 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuận lợi để đánh giá thái độ, cung cấp cho giáo viên những thông tin bổ sung có giá trị mà những thông tin này khó đo được bằng các phương pháp khác Quan sát thường xuyên có thể cung cấp một sự kiểm tra liên tục về sự tiến bộ của học sinh Giáo viên có thể sửa lỗi kịp thời cho học sinh

Trang 1

Chuyên đề 8 ĐÁNH GIÁ VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TRƯỜNG TRUNG

Trang 2

Mục tiêu

Cung cấp, cập nhật kiến thức và các kĩ năng nghề nghiệp, nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ nhằm đáp ứng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên THCS hạng I

Nội dung chính

Các thành tố tạo nên chất lượng đào tạo

Đánh giá chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục trường THCS

Trang 3

Quy định về đánh giá định kỳ quốc gia kết quả học tập của học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông.

2 Thông tư số 30/2009 /TT-BGDĐT ngày 22/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

ban hành Quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên trung học cơ sở, giáo viên trung học phổ

thông.

3 Thông tư số 29/2009/TT-BGDĐT ngày 22/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

ban hành Quy định Chuẩn hiệu trưởng trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và

trường phổ thông có nhiều cấp học.

4 NQ số 29-NQ/TW, 4/11/2013 về đổi mới căn bản, toàn diện GD &ĐT

5.Thông tư - 12 /2009/TT-BGDĐT- 12-5-2009-Ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất

lượng giáo dục THCS (cũ)

6 Thông tư - 42/2012/TT-BGDĐT – 23-11-2012 - Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng

giáo dục và quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên

7 Công văn Số: 46 /KTKĐCLGD-KĐPT -15-1-2013 - V/v xác định yêu cầu, gợi ý tìm minh

chứng theo TC ĐG CLGD trường tiểu học và TH

8.Công văn Số 8987/BGDĐT-KTKĐCLGD, ngày 28 tháng 12 năm 2012 – về việc hướng

dẫn tự đánh giá và đánh giá ngoài cơ sở GD PT, cơ sở GD thường xuyên

Trang 4

Đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục trường THCS Trang 4

1.1.1 Các quan niệm về CLGD

Theo Sallis (1993):

- Nghĩa tuyệt đối: sự hoàn mỹ/ tuyệt hảo

- Nghĩa tương đối: đạt được những chuẩn mực/ quy định nhất định

- Đánh giá của người tiêu dùng: sựa hài lòng của khách hàng

Theo Crosby (1984):

Chất lượng là sự phù hợp với những yêu cầu

Trang 5

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

1.1.1 Các quan niệm về CLGD

Chất lượng giáo

dục

Góc độ tâm lý giáo dục

Là CL của nhân cách được đào tạo, là CL của QT đào tạo nhân cách (Năng lực, phẩm chất cá nhân,

hiệu quả cá nhân tham gia các hoạt động:học, LĐ, VH, TDTT, CTXH )

GD ( Tạo con người biết lao

động và thực hiện quyền, nghĩa

vụ công dân, phát triển XH)

Góc độ quản lý giáo dục

Là mức độ đáp ứng mục tiêu

của hệ thống giáo dục (đảm bảo

các TP trong hệ thống vận hành hiệu quả, tạo sản phẩm con người được giáo dục đáp ứng các chuẩn

mực và giá trị của XH)

Trang 6

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THC S

(MT thay đổi theo thời gian, có

đánh giá lại theo YC khách

hàng hay YC XH)

Mục tiêu xác định theo

sứ mạng

( Nhà trường phải có sứ mạng đáp ứng YCXH, phù hợp với

đk KTXH của địa phương)

Trang 7

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

1.1.2 Các thành tố cơ bản tạo nên chất lượng giáo dục

Các thành tố nào ?

Trang 8

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

1.1.2 Các thành tố cơ bản tạo nên chất lượng giáo dục

Trang 9

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

1.1.2 Các thành tố cơ bản tạo nên chất lượng giáo dục

“Đầu vào” (nguồn lực tác động và phục vụ cho hoạt động dạy và học): cơ chế chính sách; cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên, học sinh; chương trình, tài chính, cơ sở vật chất, trang thiết bị,

“Đầu ra”: kết quả GD của nhà trường: sự phát triển về thể

chất, tình cảm, trí tuệ, thẩm mỹ, hình thành những yếu tố đầu

tiên của nhân cách

Quá trình GD tại nhà trường: hoạt động quản lý; hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng của giáo viên, nhân viên và hoạt động học tập, vui chơi, sinh hoạt của học sinh.

Bối cảnh: môi trường kinh tế - xã hội, khoa học - công nghệ và những xu thế của thời đại, điều kiện, hoàn cảnh, nền văn hóa địa phương, truyền thống nhà trường nơi diễn ra hoạt động GD.

Trang 10

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

1.1.3 Quản lý chất lượng giáo dục

Các mô hình quản lý chất lượng

Kiểm soát chất lượng (QC- Quality Control )

Đảm bảo chất lượng (QA - Quality Assurance)

Quản lí chất lượng tổng thể (TQM - Total Quality Management )

Trang 11

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

1.1.3 Quản lý chất lượng giáo dục

Kiểm soát chất lượng - KSCL (QC- Quality Control )

 Là những HĐ như đo, xem xét, thử nghiệm, định cỡ một hay nhiều

đặc tính của đối tượng và so sánh KQ với YC nhằm xác định sự phù hợp của mỗi đặc tính

 Là sự phân loại sản phẩm đã được chế tạo, một cách xử lý "chuyện đã rồi’’

Là công đoạn xảy ra sau cùng: khi sản phẩm đã được làm xong mới

tính tới việc loại bỏ hoặc từ chối những hạng mục hay SP có lỗi

 Đánh giá về mức độ mà các đặc điểm của SP đáp ứng được các YC

từ đầu một quy trình sản suất đã quy định hoặc;

 Mức độ mà một SP đáp ứng được YC về các đặc điểm mà một sản

phẩm phải có theo các tiêu chí cố định nào đó hoặc;

 ĐG về mức độ một SP phải được các thanh tra viên chấp nhận

Trang 12

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

1.1.3 Quản lý chất lượng giáo dục

Kiểm soát chất lượng - KSCL (QC- Quality Control )

Quá trình kiểm soát chất lượng

Trang 13

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

1.1.3 Quản lý chất lượng giáo dục

Đảm bảo chất lượng (QA - Quality Assurance)

ĐBCL là mô hình QL hướng đến việc phòng chống những sai phạm

có thể xảy ra ngay từ bước đầu tiên

 CL của SP được QL ngay trong QT SX ra nó từ khâu đầu đến khâu cuối theo những tiêu chuẩn nghiêm ngặt, đảm bảo không có sai phạm trong bất kỳ khâu nào

 Theo Russo (1995): BĐCL là sự “xem xét các QT được SD nhằm KS

và SX sản phẩm hay các dịch vụ và nhằm tránh các phế phẩm

 Theo Freeman (1994): BĐCL là một cách tiếp cận có hệ thống nhằm xác định nhu cầu thị trường và điều chỉnh các phương thức làm việc nhằm đáp ứng được các nhu cầu đó”

Trang 14

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

1.1.3 Quản lý chất lượng giáo dục

Đảm bảo chất lượng (QA - Quality Assurance)

Quá trình đảm bảo chất lượng

Trang 15

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

1.1.3 Quản lý chất lượng giáo dục

Đảm bảo chất lượng (QA - Quality Assurance)

So sánh sự giống nhau và khác nhau về kiểm soát CL

và ĐBCL?

Trang 16

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

1.1.3 Quản lý chất lượng giáo dục

Đảm bảo chất lượng (QA - Quality Assurance)

 Giống: Hướng tới chất lượng sản phẩm

Trang 17

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

1.1.3 Quản lý chất lượng giáo dục

Quản lí chất lượng tổng thể (TQM - Total Quality Management )

Quản lý chất lượng ở mọi công đoạn: nâng cao năng suất và hiệu

quả chung của một tổ chức, mọi thành viên tham gia, TQM áp dụng hiệu quả vào nhiều lĩnh vực, trong đó có GD &ĐT

 TQM là PPQL: đem lại sự thành công dài hạn, hướng tới việc thoả mãn tối đa khách hàng, đảm bảo lợi ích của mọi thành viên của tổ chức và XH

Trang 18

T: Đồng bộ, toàn

diện, tổng hợp

(Tất cả công việc trong

chu trình, mỗi người đều

M: Quản lý

P (Plan) -lập kế hoạch,

D (Do) - tổ chức thực hiện, C (Check) - lãnh đạo, chỉ đạo

và kiểm soát,

A (Action) - điều chỉnh

Văn hóa chất lượng

Môi trường tự giác, tích cực, chủ động, sáng tạo bên

trong tổ chức và dẫn đến sự hài lòng của những

người hưởng lợi từ tổ chức

Mô hình TQM

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

1.1.3 Quản lý chất lượng giáo dục

Trang 19

Các mô hình quản lý chất lượng

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

1.1.3 Quản lý chất lượng giáo dục

Trang 20

1.1 Khái quát về chất lượng giáo dục và CLGD THCS

cá nhân, tính năng động và sáng tạo, hình thành nhân cách con

người Việt Nam xã hội chủ nghĩa, xây dựng tư cách và trách nhiệm công dân; chuẩn bị cho học sinh tiếp tục học lên hoặc đi vào cuộc sống lao động, tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

Giáo dục THCS nhằm giúp học sinh củng cố và phát triển những kết quả của giáo dục tiểu học; có học vấn phổ thông ở trình độ cơ

sở và những hiểu biết ban đầu về kỹ thuật và hướng nghiệp để tiếp tục học trung học phổ thông, trung cấp, học nghề hoặc đi vào cuộc sống lao động

Trang 21

1.2 Nội dung và trình độ kiến thức được trang bị

( Trích điều 28 – Luật GD – 2005)

Phát triển nội dung đã học ở tiểu học

Hiểu biết phổ thông cơ bản: tiếng Việt, toán, lịch sử dân tộc; kiến thức khác về KHXH, KHTN, pháp luật, tin học, ngoại ngữ

Hiểu biết cần thiết tối thiểu về kỹ thuật và hướng nghiệp

Phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, sáng tạo của HS; phù hợp với đặc điểm từng lớp học, môn học; bồi dưỡng phương pháp tự học, khả năng làm việc theo nhóm; rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn; tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú học tập cho học sinh

Dự thảo Chương trình giáo dục phổ thông mới xác định

CT GD cấp THCS: giúp HS duy trì và nâng cao YC về phẩm chất, năng lực đã hình thành ở cấp tiểu học; tự điều chỉnh bản thân theo các chuẩn mực chung của XH; hình thành năng lực tự học, hoàn chỉnh tri thức phổ thông nền tảng để tiếp tục học lên THPT, học nghề hoặc bước vào cuộc sống lao động

Trang 22

1.3 Năng lực nhận thức và năng lực tư duy của HS THCS

Các năng lực nhận thức và tư duy của HS THCS

Trang 23

1.3 Năng lực nhận thức và năng lực tư duy của HS THCS

Trang 24

1.4 Kĩ năng, kĩ xảo thực hành và khả năng vận dụng của

HS THCS

Các kỹ năng, kỹ xảo môn học nàoTH và khả năng vận dụng thể hiện qua các môn học

nào ?

Trang 25

1.5 Phẩm chất nhân cách và kĩ năng XH của HS THCS

Phẩm chất và kỹ năng XH nào của

HS THCS ?

Trang 26

1.5 Phẩm chất nhân cách và kĩ năng XH của HS THCS

Sống yêu thương:

 Yêu Tổ quốc;

 Giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình Việt Nam;

 Giữ gìn, phát huy giá trị các di sản văn hoá của quê hương, đất nước;

 Tôn trọng các nền văn hoá trên thế giới;

 Nhân ái, khoan dung; Yêu thiên nhiên

Trang 27

2.1 Các loại đánh giá

Đánh giá CLGD qua

việc đánh giá các đối

tượng nào ? Trong Giáo dục có

các loại phương pháp đánh giá nào?

Trang 28

2.1 Các loại đánh giá

2.1.1 Phân loại các phương pháp đánh giá

Theo cách thực hiện việc đánh giá

 Quan sát: đánh giá thao tác, hành vi, kĩ năng TH-TN, thực tập…

 Vấn đáp: khả năng đáp ứng câu hỏi, thái độ trong đối thoại…

 Viết: đánh giá các thao tác tư duy ở mức độ cao

o Tự luận

o Trắc nghiệm khách quan (trên giấy, trên máy tính)

Theo mục tiêu việc đánh giá

 Đánh giá quá trình=đánh giá tiến trình: thực hiện trong qtrình d&h

 Đánh giá tổng kết: thi cuối kì, cuối năm để phân loại, tuyển chọn…

Theo việc sử dụng kết quả đánh giá

 Đánh giá theo chuẩn: để so sánh, xếp loại người học

 Đánh giá theo tiêu chí: xác định mức độ đạt được của cá nhân

Trang 29

2.1 Các loại đánh giá CLGD

2.1.1 Phân loại các phương pháp đánh giá

Theo mục tiêu giáo dục

 Kiến thức thức: theo thang Bloom

Trang 30

2.1 Các loại đánh giá CLGD

2.1.1 Phân loại các phương pháp đánh giá

Theo tiếp cận năng lực

 Năng lực học tập (tự học, học suốt đời);

 Năng lực giải quyết vấn đề;

 Năng lực tư duy sáng tạo;

 Năng lực tự quản lí, phát triển bản thân;

 Năng lực giao tiếp;

 Năng lực hợp tác;

 Năng lực sử dụng CNTT và truyền thông;

 Năng lực sử dụng ngôn ngữ;

 Năng lực tính toán

Trang 31

2.1 Các loại đánh giá (ĐG) CLGD

 Đánh giá học sinh

 Đánh giá cán bộ quản lý và đánh giá giáo viên

 Đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục

Trang 32

2.1.2 Đánh giá học sinh

ĐG học sinh theo chương trình giáo dục

 VB: NQ số 29-NQ/TW, 4/11/2013 về đổi mới căn bản, toàn diện

GD &ĐT

 ND gồm: ĐG, xếp loại hạnh kiểm; xếp loại học lực

 Mục đích: ĐG CLGD HS sau mỗi học kỳ, mỗi năm học nhằm thúc đẩy học sinh rèn luyện, học tập

 Căn cứ xếp loại của học sinh:

 Mục tiêu giáo dục của cấp học;

 Chương trình, kế hoạch giáo dục của cấp học;

 Điều lệ nhà trường;

 Kết quả rèn luyện và học tập của học sinh

 Nguyên tắc ĐG: khách quan, công bằng, công khai, đúng chất lượng trong đánh giá

Trang 33

2.1.2 Đánh giá học sinh

Đánh giá học sinh trên diện rộng cấp quốc gia và quốc tế

 ND:Chương trình ĐG quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện hoặc chương trình ĐG quốc tế

 Triển khai trên một số lượng lớn học sinh

 Thiết kế ĐG và phân tích KQ thường do các chuyên gia về đo

lường ĐG trong GD đảm nhiệm

 MĐ: xác định mức độ đạt chuẩn kiến thức, kỹ năng HS, nhà

trường, địa phương (cấp huyện, tỉnh, quốc gia) theo chương trình giáo dục phổ thông hiện hành

 Chương trình đánh giá quốc gia kết quả học tập HS theo Thông tư

số 51/2011/TT-BGDĐT ngày 03/11/2011

Trang 34

2.1 Các loại đánh giá CLGD

2.1.3 Đánh giá cán bộ quản lý và đánh giá giáo viên

VB: TT số 30- BGDĐT ngày 22/10/2009 Quy định Chuẩn nghề

nghiệp GVTHCS, GVTHPT

TT số 29 – BGDĐT, 22/10/2009 của BT BGD&ĐT ban hành Quy định Chuẩn hiệu trưởng trường THCS, THPT và THPT có nhiều cấp học

 ND theo Chuẩn: là đánh giá năng lực quản lý và năng lực nghề

nghiệp của CBQL và giáo viên

 MĐ: XĐ mức độ năng lực QL, năng lực nghề nghiệp của CBQL và

GV ở thời điểm ĐG; xếp loại; cung cấp thông tin để XD CTĐT, BD đội ngũ CBQL và GV; cơ sở XD và thực hiện các chính sách với

CBQL, GV

 Căn cứ: các chỉ báo và minh chứng phù hợp với các tiêu chí trong từng tiêu chuẩn của Chuẩn

Trang 35

2.1 Các loại đánh giá CLGD

2.1.3 Đánh giá cán bộ quản lý và đánh giá giáo viên

Để trở thành GV dạy tốt hay nhà QLGD

tốt???

Trang 36

2.1 Các loại đánh giá CLGD

2.1.3 Đánh giá cán bộ quản lý và đánh giá giáo viên

Trải nghiệm (lên lớp, trường

nghiệm mới

Trang 37

2.1 Các loại đánh giá CLGD

2.1.4 Đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục

Công nhận đạt tiêu chuẩn Trường chuẩn quốc gia

 MĐ: huy động hỗ trợ nguồn lực XH, phổ cập GD đúng độ tuổi, nâng cao CLGD

 Quy trình : Trường THCS tự kiểm tra, đánh giá theo tiêu chuẩn của BGD&ĐT, báo cáo phòng GD xem xét, xác nhận, có ý kiến của UBND huyện , nộp hồ sơ về Sở GDĐT ,5 năm xét công

nhận lại

Kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục

 Là QT ĐG đưa ra quyết định công nhận cơ sở GD đáp ứng các chuẩn mực quy định (về đầu vào, quá trình GD, đầu ra)

 Chu kỳ kiểm định CLGD trường THCS là 5 năm

 Gồm: Tự ĐG, Đăng ký ĐG ngoài, ĐG ngoài, Công nhận và cấp giấy chứng nhận CLGD

Trang 38

trường THCS

Thông tư - 12 /2009/TT-BGDĐT- 12-5-2009-Ban hành Quy định

về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục THCS (cũ)

Thông tư - 42/2012/TT-BGDĐT – 23-11-2012 - Quy định về tiêu

chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục và quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên

5 Tiêu chuẩn, 36 tiêu chí (18TC bắt buộc), 108 chỉ số (TT 42 – mục 2 trang 11)

Trang 39

2.2 Các tiêu chuẩn tiêu chí đánh giá chất lượng

trường THCS

Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường (đánh giá cơ cấu và hoạt

động tổ chức bộ máy nhà trường)

Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh (năng

lực của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng; số lượng, trình độ , xếp loại của

GV,NV, HS)

Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và trang thiết bị (số lượng, hình thức, hiệu

quả)

Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội (ban đại

diện cha mẹ học sinh, cấp ủy, BGH, các tổ chức XH, cộng đồng…)

Tiêu chuẩn 5: Kết quả giáo dục ( chương trình GD, kế hoạch DH, các

quy định về chuyên môn; PP DH; phổ cập; BD HSG, yếu, kém, xếp loại

HS, VHTDTT )

Trang 40

2.3 Minh chứng trong ĐG CLGD trường THCS

(Công văn Số: 46 /KTKĐCLGD-KĐPT -15-1-2013 - V/v xác định yêu cầu, gợi ý tìm minh chứng theo TC ĐG CLGD trường tiểu học và TH)

 Văn bản, hiện vật đã và đang có của nhà trường gắn với các chỉ số

 Được thu thập trong hồ sơ lưu trữ của nhà trường, của các cơ quan

có liên quan, hoặc bằng khảo sát, điều tra, phỏng vấn những người

có liên quan và quan sát

Ngày đăng: 23/09/2018, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w