Điều chế : Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit của kim loại kiềm... Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây : 14.. Cho 8,9 g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim
Trang 1KIM LOẠI KIỀM
I Cấu tạo nguyện tử:
_ Có 1e ở lớp ngoài cùng : ns1
_ Mạng tinh thể : LPT khối
II Tính chất vật lí:
_ Khối lượng riêng nhỏ
_ Nhiệt độ (to) nóng chảy thấp
_ Độ cứng thấp ( có thể dùng dao cắt )
_ Độ dẫn điện cao
III Tính chất hoá học:
Tính khử mạnh hay dễ bị oxi hoá
M – 1e → M+ ( quá trình oxi hoá kim loại )
1 Với phi kim :
a O2 : 4M + O2 → 2M2O Li: Cho ngọn lửa đỏ son
Na: Cho ngọn lửa đỏ vàng K: Cho ngọn lửa đỏ tím
b Cl2 : 2M + Cl2 → 2MCl
2 Với H 2 O :
M + H2O → MOH +
2
1
H2
3 Với axit : tác dụng mãnh liệt.
M + 2H+ → M+ + H2
IV Điều chế :
Điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit của kim loại kiềm
2NaCl → Na + Cl2
4NaOH → 4Na + O2 + H2O
V Hợp chất quang trọng của Natri :
A NaOH : xút ăn da
1 Tính chất : Dung dịch có tính bazơ mạnh pH > 7
a Với axit : H+ + OH– → H2O
b Với oxit axit :
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O (2)
a = nOH-/ nCO2
a ≤ 1 → (1); a ≥ 2 → (2) ; 1 < a < 2 → (1), (2)
c Với dung dịch muối :
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4
xanh lam
NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O
Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3↓ + 3Na2SO4
keo trắng Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
tan
{
Trang 2NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O + CO2
NaHSO4 + NaOH → Na2SO4 + H2O
* Chú ý : Dung dịch NaOH có khả năng hoà tan : Al, Al2O3 , Al(OH)3
2 Điều chế : Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2↑ + Cl2↑
(catot) (anot)
3 Ứng dụng : Chế biến dầu mỏ, luyện nhôm, xà phòng, giấy, dệt.
B Muối CACBONAT :
Natri hidro cacbonat : NaHCO3 Natri cacbonat : Na2CO3
-Tính tan /
_Nhiệt phân 2NaOH → Na2CO3 + CO2 + H2O không
_Với bazơ NaHCO3 + NaOH + → Na2CO3 + H2O không
mạnh NaHCO⇒ion HCO3 + HCl → NaCl + CO−3 lưỡng tính 2 + H2O
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O _Thuỷ phân
_Quy tím
d2 có tính kiềm yếu HCO−3 + H2O H2CO3 + OH−
pH > 7 không đổi màu
d2 có tính kiềm mạnh
CO23−+ H2O HCO−3 + OH−
pH > 7
→ xanh
BÀI TẬP :
1 Phát biểu nào sau đây đúng về kim loại kiềm :
A to nóng chảy, to sôi thấp B Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp
C Độ dẫn điện dẫn to thấp D Cấu hình e ở lớp ngoài cùng ns1
2 Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào trong đây sau
đây :
A Mg2+, Al3+, Ne B Mg2+, F –, Ar
C Ca2+, Al3+, Ne D Mg2+, Al3+, Cl–
4 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của kim loại kiềm :
A Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử B Số oxy hóa nguyên tố trong hợp chất
C Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D Bán kính nguyên tử
5 Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 2p6 Nguyên tử R là :
4.Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong :
A NH3 lỏng B C2H5OH C Dầu hoả D H2O
5 Phản ứng hoá học đặc trưng của kim loại kiềm là phản ứng với :
6 Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm :
A Điều có mạng tinh thể giống nhau : Lập phương tm khối
B Dễ bị oxi hoá
C Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit
D Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1e ở phân lớp p
7 Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa mà đỏ son :
Trang 38 Na để lâu trong không khí có thể tạo thành hợp chất nào sau đây :
9 Trường hợp nào sau đây Na+ bị khử :
A Điện phân nc NaCl B Điện phân d2 NaCl
10 Dãy dung dịch nào sau đây có pH > 7 :
A NaOH, Na2CO3 , BaCl2 B NaOH, NaCl, NaHCO3
C NaOH, Na2CO3 , NaHCO3 D NaOH, NH3 , NaHSO4
11 Dung dịch nào sau đây có pH = 7 :
A Na2CO3 , NaCl B Na2SO4 , NaCl
12 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, tại khu vực gần điện cực catot, nếu nhúng quì tím vào khu vực đó thì :
A Quì không đổi màu B Quì chuyển sang màu xanh
C Quì chuyển sang màu đỏ D Quì chuyển sang màu hồng
13 Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây :
14 Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO3 :
1 Kém bền nhiệt 5.Thuỷ phân cho môi trường kiềm yếu
2 Tác dụng với bazơ mạnh 6.Thuỷ phân cho môi trường kiềm mạnh
3 Tác dụng với axit mạnh 7 Thuỷ phân cho môi trường axit
4 Là chất lưỡng tính 8 Tan ít trong nước
15 Cho CO2 tác dụng với dung dịch NaOH ( tỉ lệ mol 1:2 ) thì pH dung dịch sau phản ứng như thế nào :
A pH < 7 B pH > 7 C pH = 7 D k0x định
16 Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là:
18 Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là :
C Xuất hiện ↓ xanh lục D Sủi bọt khí và xuất hiện ↓ xanh lam
19 Kim loại nào tác dụng 4 dung dịch : FeSO4 , Pb(NO3)2 , CuCl2 , AgNO3
22 Nung 100 (g) hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi được 69 (g) chất rắn % khối lượng Na2CO3 trong X là :
23 Nung 7,26 (g) hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi thu được 0,84 lit CO2 (đktc) % khối lượng Na2CO3 trong X là :
24 Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
25 Cho 6,26 gam hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng hết với 200 ml dung dịch HNO3
0,5M % khối lượng Na2CO3 trong X là :
Trang 4A 15,32 % B 33,86 % C 66,14 % D 45,17 %
26 Hoà tan 4,6 (g) một kim loại bằng dung dịch HCl sau phản ứng, cô cạn d2 thu đươc 11,7 (g) muối khan Tìm kim loại :
27 Hoà tan 13,92 (g) hai kim loại kiềm thuộc hai CK kế tiếp vào nước thu được 5,376 (l)
ở đkc Hai kim loại là
28 Cho 8,9 (g) hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thuộc hai CK kế tiếp tác dụng với HCl thu được 2,24 (l) khí ở đkc Hai kim loại là :
29 Cho 8,9 (g) hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thuộc hai CK kế tiếp tác dụng với HCl thu được 2,24 (l) khí ở đkc Khối lượng hai muối khan sinh ra là :
30 Cho 3.38 (g) hỗn hợp muối cacbonat và hidro cacbonat của kim loại kiềm, sau đó thêm d2 HCl dư vào hỗn hợp đó thu được 0,672 (l) khí Kim loại kiềm đó là :
31 Cho 22, 4 (lit) CO2 đkc tác dụng với dung dịch chứa 60 (g) NaOH Khối lượng muối thu được là :
A 10,6 g Na2CO3 B 12,6 g NaHCO3
C 4,2 g Na2CO3 và 5,3 g NaHCO3 D 5,3 g Na2CO3 và 4,2 g NaHCO3
KIM LOẠI NHÓM II A
I Cấu tạo nguyên tử :
_Có 2e ở lớp ngoài cùng : ns2
_ Mạng tinh thể : Be, Mg Ca, Sr Ba
Lục giác LPTD LP TK
II Tính chất vật lí :
_ Khối lượng riêng tương đối nhỏ, nhẹ hơn Al \ Ba
_ to sôi, to nóng chảy cao hơn kim loại kiềm nhưng vẫn tương đối thấp trừ Be
_ Độ cứng tuy cao hơn kim loại kiềm nhưng vẫn tương đối thấp
III Tính chất hoá học :
Khử mạnh ( dễ bị oxi hoá ) : M – 2e → M2+
1 Với phi kim :
2M + O2 → 2MO(Be, Mg pư chậm do sinh ra lớp oxit bền)
M + Cl2 → MCl2
2 Với axít :
a HCl, H2SO4 (l) : kim loại này khử ion H+ thành H2
Mg + 2H+ → Mg2+ + H2
b HNO3,H2SO4 đđ : khử N+5 , S+6thành các hợp chất mức oxi hoá thấp hơn.
4Ca + 10HNO3 (l) → 4Ca(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
Mg + 4HNO3 đđ → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
3 Tác dụng với nước : Be không tác dụng
Mg khử chậm : Mg +2H2O → Mg(OH)2↓ + H2
ngăn cản phản ứng
Trang 5 Ca, Sr, Ba tác dụng với nước mạnh mẽ
IV Điều chế : điện phân nóng chảy muối halogenua.
CaCl2 → Ca + Cl2
Catot (–) anot (+)
V Hợp chất quan trọng của CANXI :
A CaO Canxi oxit : Vôi sống.
_ Tac dụng với nước, tỏa nhiệt : CaO + H2O → Ca(OH)2 ít tan
_ Với axit : CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
_ Với oxit axit : CaO + CO2 → CaCO3 ( Đá vôi )
B Ca(OH) 2 Canxi hidroxit : Vôi tôi
_ Ít tan trong nước : Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH−
_ Với axít : Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + H2O
_ Với oxit axit : Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O
(1)
Ca(OH)2 + CO2 → Ca(HCO3)2
(2)
Tỉ lệ tương tự phản ứng với NaOH ( Xét a= nOH : nCO 2)
a ≤ 1 → (2)
1 < a < 2 → (1) và (2)
_ Với d2 muối : Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH
C CaSO 4 Canxi sunfat : Thạch cao
_ Ít tan trong nước
_ CaSO4 2H2O : thạch cao sống
_ CaSO4 H2O : thạch cao nung
_ CaSO4 : thạch cao khan
D Canxi cacbonat :
CaCO3 : Canxi cacbonat Ca(HCO3)2 : Canxi hidro cacbonat
mạnh không phản ứng Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3↓ + 2H2O Với axit mạnh CaCO3+2HCl→CaCl2+CO2+H2O Ca(HCO3)2+2HCl→CaCl2+2CO2+2H2O
⇒lưỡng tính Phản ứng trao
đổi với CO23−,
PO3−
4
3 → CaCO3↓ 3Ca2+ + 2PO43-→ Ca3(PO4)2↓
CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
không tan tan (1) giải thích sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi tạo hang động
(2) giải thích sự tạo thành thạch nhủ trong hang động
VI Nước cứng :
trắng
(1) (2)
2 CO
OH
n
Trang 61 Định nghĩa : _ Chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ gọi là nước cứng.
_ Không chứa hoặc chứa ít Ca2+, Mg2+ gọi là nước mềm
2 Phân loại : _ Nước cứng tạm thời : Mg(HCO3)2 , Ca(HCO3)2
_ Nước cứng vĩnh cửu : MgCl2 , CaCl2 , MgSO4 , CaSO4 _ Nước cứng toàn phần: Chứa đồng thời Ca2+, Mg2+,Cl-,
SO42-,HCO3-
3 Tác hại : _ Vải sợi mau mục nát, lãng phí xà phòng
_ Tiêu tốn nhiên liệu, giảm mùi vị thức ăn
_ Đóng cặn trong nồi hơi không an toàn
v.v …
4 Cách làm mềm nước :
a Phương pháp đun sôi ( loại NCTT ) :
Ca(HCO3)2 →t o CaCO3↓ + CO2 + H2O
b Phương pháp kết tủa:
Ca(OH)2 vừa đủ ( loại NCTT ) :
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + CO2 + H2O
Na2CO3 , Na3PO4 ( loại NCTT + NCVC ) :
CaSO4 + Na2CO3 → CaCO3↓ + Na2SO4
Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3↓ + 2NaHCO3
c Phương pháp trao đổi ion :cho nước cứng qua chất trao đổi cationit loại NCTT hoặc NCVC.
BÀI TẬP :
1 Nhận định nào sau đây không đúng với nhóm IIA :
A to sôi, to nóng chảy biến đổi không tuân theo qui luật
B to sôi tăng dần theo chiều tăng nguyên tử khối
C Kiểu mạng tinh thể không giống nhau
D Năng lượng ion hóa giảm dần
2 Từ Be -> Ba có kết luận nào sau sai :
A Bán kính nguyên tử tăng dần B to nóng chảy tăng dần
C Điều có 2e ở lớp ngoài cùng D Tính khử tăng dần
3 Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
6 Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 vào nước vôi trong :
A Sủi bọt dung dịch B D2 trong suốt từ đầu đến cuối
C Có ↓ trắng sau đó tan D D2 trong suốt sau đó có ↓
7 Sự tạo thành thạch nhủ trong hang động là do phản ứng :
A Ca(HCO3)2 →to CaCO3 + CO2 + H2O
B CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
D CaCO3 →to CaO + CO2
8 Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với dãy chất nào sau đây :
Trang 7A BaCl2 , Na2CO3 , Al B CO2 , Na2CO3 , Ca(HCO3)2
C NaCl , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 D.NaHCO3,NH4NO3, MgCO3
10 Có ba chất rắn: CaO , MgO , Al2O3 dùng hợp chất nào để phân biệt chúng :
11 Có 4 mẩu kim loại : Ba, Mg, Fe, Ag nếu chỉ dùng H2SO4 loãng thì nhận biết những kim loại nào :
12 Có 4 chất bột màu trắng : CaCO3 , CaSO4 , K2CO3 , KCl hoá chất dùng để phân biệt chúng là :
A H2O , d2 AgNO3 B H2O , d2 NaOH
C H2O , CO2 D.d2BaCl2, d2AgNO3
13 Dùng hợp chất nào để phân biệt 3 mẩu kim loại : Ca, Mg, Cu:
A H2O B d2 HCl C d2 H2SO4 D d2 HNO3
14 Cho 4 d2 không màu Na2SO4 , Mg(NO3)2 , NaCl , AlCl3 chỉ dùng một dung dịch nào sau để phân biệt hết 4 d2 trên :
A d2 NaOH B d2 Ba(OH)2 C d2 Na2SO4 D CaCl2
15 Dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận ra 3 lọ dung dịch : H2SO4, BaCl2, Na2SO4?
16 Cho sơ đồ phản ứng :
Ca + HNO3 rất loãng → Ca(NO3)2 + X + H2O
X + NaOH(to) có khí mùa khai thoát ra X là :
17 Cho các chất Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Hãy chọn dãy nào sau đaay có thể thực hiện được:
A Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO B Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3
C CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2 D CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO → Ca
18 Trong một cốc có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là:
A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d C 3a + 3b = c + d D.2a+b=c+ d
20 Dãy chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :
21 Nước cứng là nước :
A Chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+ B Chứa ít Ca2+ , Mg2+
C Không chứa Ca2+ , Mg2+ D Chứa nhiều Na+ , HCO−3
22 Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2 , NaHCO3 là :
23 Để làm mêm NCTT dùng cách nào sau :
C Cho nước cứng qua chất trao đổi cationit D Cả A, B và C
24 Dùng d2 Na2CO3 có thể loại được nước cứng nào :
25 Sử dụng nước cứng không gây những tác hai nào sau :
Trang 8A Đóng cặn nồi hơi gây nguy hiểm B.Tốn nhiên liệu, giảm hương vị thuốc
C Hao tổn chất giặt rửa tổng hợp D Tắc ống dẫn nước nóng
26 Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhóm IIA :
27 Gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng:
3-28 Cho 4 cốc đựng riêng biệt các chất sau: nước cất, NCTT, NCVC, NCTP Chỉ dùng cách đun nóng và dung dịch Na2CO3 có thể nhận ra được chất nào:
30 Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là:
31 Kim loại khử được nước ở nhiệt độ thường là:
32 Công thức của thạch cao sống là:
A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C 2CaSO4.H2O D CaSO4
33 Cho 4,8 một kim loại M vào 250 ml dung dịch HCl 1M, phản ứng xong thu được 2,688 lit H2 đktc M là
34 Hoà tan 12 (g) muối sunfat của một kim loại nhóm IIA vào nước được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thì thu được 23,3 (g) kết tủa Công thức muối cần tìm là :
35 Hoà tan một kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 24,2 (g) muối khan Kim loại đã dùng là :
36 Nung 1,871 (g) một muối cacbonat của kim loại hoá trị II thu được 0,656 (g) CO2 Kim loại là :
37 Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M Ở catot thu được 6 gam kim loại và
ở anot có 3,36 lit khí (đktc) thoát ra Muối clorua là:
38 Oxy hóa một kim loai M hóa trị II thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng Kim loại M là;
39 Cho 12,2 (g) hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 sau phản ứng thu được 19,7 (g) kết tủa Phần trăm số mol Na2CO3 trong hỗn hợp là :
40 Cho 4,4 (g) hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA kế cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 (lit) H2 đkc Hai kim loại là :
41 Nung hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tới khối lượng không đổi thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 4,64 g hỗn hợp hai oxit Hai kim loại đó là:
Trang 942 Hoà tan hai muối cacbonat của hai kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl thu được
10,08 (l) khí ở đkc Cô cạn dung dịch sau phản được muối khan tăng bao nhiêu gam so với
hỗn hợp ban đầu :
43 Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp MCO3 và M/CO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lit khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 5,1 gam muối khan Giá trị của V là:
44 Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp XCO3 và Y2CO3 vào dung dịch HCl dư thấy thoát
ra 4,48 lit khí (đktc) Khối lượng muối sinh ra trong dung dịch là:
45 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO31M và
Na2CO3 0,5M Khối lượng kết tủa thu được là:
46 Cho 8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng vừa đủ với 1 lit dung dịch HCl 0,5M Kim loại là:
47 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm : CaCO3 , Na2CO3 được 11,6 (g) chất rắn và 2,24 (l) khí ở đkc % CaCO3 trong X là :
48 Hòa tan 23,9 gam hỗn hợp bột BaCO3 và MgCO3 trong nước cần 3,36 lit CO2 (đktc) Thành phần khối lượng BaCO3 trong hỗn hợp là:
49 Cho 2, 24 (l) CO2 đkc vào hai (l) dung dịch Ca(OH)2 thu được 6 (g) ↓ Nòng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 là :
50 Cho 10 (l) hỗn hợp khí N2 và CO2 qua 2 (l) d2 Ca(OH)2 0,02 M thu được 1 (g) ↓ % thể tích CO2 trong hỗn hợp là :
51 Cho 8 (l) hỗn hợp khí A gồm CO và CO2 ở đkc ( CO2 chiem 9,2 % về thể tích ) đi qua dung dịch chứa 7,4 (g) Ca(OH)2 kết tủa thu được sau phản ứng có khối lượng là :
52 Cho V (l) CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dd Ca(OH)2 0,7 M, thu được 4 (g) ↓ V bằng :
A 0,896 (l) B 1,568 (l) h 0,896 (l) C 0,896 (l) h 2,24 (l) D 2,24 (l)
53 Hấp thu hoàn toàn 0,224 (l) CO2 (đkc) vào 2 lit Ca(OH)2 0,01 M ta thu được m (g) ↓ M bằng :
54 Trường hợp nào sau đậy ta sẽ thu được 2 muối :
A 2,24 (l) CO2 (đkc) + 500 (ml) d2 NaOH 0,2M
B 2,24 (l) CO2 (đkc) + 750 (ml) d2 NaOH 0,2M
C 2,24 (l) CO2 (đkc) + 1000 (ml) d2 NaOH 0,2M
D 2,24 (l) CO2 (đkc) + 1500 (ml) d2 NaOH 0,2M
55 Cho V (l) CO2 đkc vào 300 (ml) dd Ca(OH)2 1M sau phản ứng thu được 25 (g)↓ V bằng :
C 5,6 (l) hoặc 7,84 (l) D 5,6 (l) hoăc 8,96 (l)
Trang 1056 Cho V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 Lọc tách kết tủa, đun nóng dung dịch còn lại đến hoàn toàn thu được 2 gam kết tủa nữa Giá trị V bằng:
NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM A.NHÔM
I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Al : [Ne] 3s2 3p1
Mạng tinh thể: lập phương tâm diện
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
- Là kim loại nhẹ
- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
- Dễ dát mỏng
- Độ cứng thấp
III HÓA TÍNH:
Tính khử mạnh (dễ bị oxi hóa): Al Al3++ 3e
1 Với phi kim:
4Al + 3O2 2Al2O3 (lớp bảo vệ bền, ngăn cản phản ứng) 2Al + 3Cl2 2AlCl3
2 Với axít:
a HCl, H 2 SO 4 (loãng): Nhôm khử H+ thành H2
2Al + 6H+ 2Al3+ + 3H2
b H 2 SO 4 đđ, HNO 3 đđ
- Nhôm không phản ứng với 2 axít này ở trạng thái đặc nguội
- Khử S+6 , N+5 xuống mức oxi hóa thấp hơn
Al + 6HNO3đđ Al(NO)3 + 3NO2 + 3H2O
Al + HNO3(L) (NO, N2O, N2, NH3, NH4NO3)
3 Với nước:
Phản ứng xảy ra trên bề mặt thanh nhôm tạo Al(OH)3 không tan ngăn cản phản ứng vật liệu bằng nhôm không phản ứng với nước
2Al + 6H2O 2Al(OH)3↓ + 3H2
4 Với dd muối:
2Al + 3FeCl2 3Fe+ 2AlCl3
5 Phản ứng nhiệt nhôm:
Với oxít của kim loại có tính khử TB và yếu
CuO, Cr2O3, FexOy + Al Al2O3 + Kloại
6 Với dd kiềm:
Lớp bảo vệ: Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O (1)
2Al + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2 (2)
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2 H2O (3)
(2),(3) lặp lại nhiều lần 2Al + 2NaOH + H 2 O 2NaAlO 2 + 3H 2
IV ĐIỀU CHẾ NHÔM:
Gồm 3 giai đoạn:
*Giai đoạn 1: làm sạch quặng boxit lẫn Fe2O3 .SiO2
- Cho quặng vào dung dịch NaOH dư, Fe2O3 không tan