Lời giải Ta có.
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau y= +x3 x và y=x2+6; x=3 và x=0
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm giữa 2 đường cong y= +x3 x và y=x2+6
x + =x x + ⇔ x− x + + = ⇔ =x x
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường đã cho ta có:
3
0
6
S =∫ x − + −x x dx
=∫ − + − +∫ − + − = −∫ − + − +∫ − + −
26 77 181
3 12 12
= + =
Vậy 181
12
S= là giá trị cần tìm
Câu 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
2
1
y
x
− +
=
+ và y=x
Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường đã cho là:
2
1
x
x− − = +
0
3 1
x
x x
=
− +
=
Gọi S là diện tích hình phẳng cần tìm ta có:
1
Vậy S= −6 8 ln 2
Câu 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=3 x và đường thẳng y= +x 2
Lời giải:
Hoành độ giao điểm của đường cong y=3 x với đường thẳng y= +x 2là nghiệm của phương trình
1
4
x
x
=
= + ⇔
=
0
x
+ ≤
≥
1
x
DỰ ĐOÁN ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TRONG KÌ THI THPTQG 2016
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
Trang 2Vậy diện tích hình phẳng cần tìm là 1.
2
Câu 4: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y =4x2 và
2
x
Lời giải:
Hoành độ giao điểm của 2 đường cong đã cho là nghiệm của phương trình:
2
0
2
4
x x
x
x
=
= ⇔
=
Suy ra:
3
1
0
Vậy diện tích hình phẳng cần tìm là 1
48
Câu 5: Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành hình phẳng được giới hạn bởi các đường
2
5, 6
y=x + y = x và các đường thẳng x=0,x=5
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điễm 2 5 6 2 6 5 0 1
5
x
x
=
+ = ⇔ − + = ⇔
=
V =π ∫ x + − x dx+π ∫ x − x + dx
248 5248 1832
π
Vậy 1832
5
Câu 6: Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành hình phẳng được giới hạn bởi các đường
1
,
x
x
e
y
e
−
= trục hoành và các đường thẳng x=0,x=ln 2
Lời giải
Ta có: ( )2
ln 2
0
1
x
x
e
e
Đặt t e x dt e dx x dx dt x dt
t e
Đỗi cận: x=0⇒t =1,x=ln 2⇒t =2
( )2
1
2
Trang 3Vậy 3 2 ln 2
2
Câu 7 Tính tích phân 2( )
2 1
1
Lời giải
Ta có
2
I =∫x dx+∫x x− dx= +A B
1
2 7 1
x
1
1
B=∫x x− dx
Đặt x− =1 t⇒x= +t2 1 Với x=1⇒t=0; x=2⇒t=1
0
Do đó 7 16 17
3 15 5
I = + = +A B =
Đ/s: 17
5
I =
Câu 8 Tính tích phân ( )
1
3 2 ln
e
Lời giải
Ta có 2
1
1
e
e
1
e
1
1
e
e
x
+
Do đó
I = + = − +A B e + = + −
Đ/s:
2
Câu 9 Tính tích phân 2 ( )
0
2 cos
π
=∫ +
Lời giải
Trang 4Ta có
0
4 0
Do đó
2
1
4 2
I = + =A B π + −π
Đ/s:
2
1
4 2
Câu 10 Tính tích phân 1 ( )
0
1 x
Lời giải
Ta có
x
I =∫xdx+∫xe dx= +A B
•
0
1 1 0
x
1 1
Do đó 1 1 3
I = + = + =A B
Đ/s: 3
2
I =
Câu 11 Tính tích phân
10
5
2
1 1
x
x
−
=
− −
∫
Lời giải
1 1
x
− −
• 10
5
10 5
5
•
10
5
1
Trang 5Đặt 2
x− =t⇒x= +t Với x=5⇒t=2; x=10⇒t=3
3
2
t
Do đó 5 38 53
3 3
I = + = +A B =
Đ/s: 53
3
I =
Thầy Đặng Việt Hùng