PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ I.. Lý thuyết Với hình lập phương hoặc hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' Với hình lập phương... Gọi M là trung điểm của SC.. Tính góc và khoảng cách giữa hai đường th
Trang 1PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ
I Lý thuyết
Với hình lập phương hoặc hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
Với hình lập phương
Chọn hệ trục tọa độ sao cho :
(0;0;0) ; ( ;0;0) ; ( ; ;0) ; D(0; ;0)
'(0;0; ) ; '( ;0; ) ; '( ; ; ) ; D'(0; ; )
Với hình hộp chữ nhật
Chọn hệ trục tọa độ sao cho :
(0;0;0) ; ( ;0;0) ; ( ; ;0) ; D(0; ;0)
'(0;0; ) ; '( ;0; ) ; '( ; ; ) ; D'(0; ;c)
Với hình hộp đáy là hình thoi ABCD.A'B'C'D' Chọn hệ trục tọa độ sao cho :
- Gốc tọa độ trùng với giao điểm O của
hai đường chéo của hình thoi ABCD
Với hình chóp tứ giác đều S.ABCD
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ
Giả sử cạnh hình vuông bằng a và
Chọn O(0;0;0) là tâm của hình vuông
2
2
; 0
; 0
; 2
C
a A
0; ;0 ; 0; ;0 ; (0;0; )
Với hình chóp tam giác đều S.ABC
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ
Giả sử cạnh tam giác đều bằng a và
của BC
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao
A
D
D’
C
A’
B’
O O’
x
y
B’
C
B
D’
A’
C’
y
z
x
z
B
D
C
A
O
S
x
y z
C
A
S
y z
Trang 2cho I(0;0;0)
A B
Với hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật và SA (ABCD)
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao
cho A(0;0;0)
Khi đó : B a ;0;0 ; C a b; ;0
D0; ;0 ; (0;0; )b S h
Với hình chóp S.ABC có ABCD là hình thoi và SA (ABCD)
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao
cho O(0;0;0)
Với hình chóp S.ABC có SA (ABC) và ABC vuông tại A
Tam giác ABC vuông tại A có
;
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao
cho A(0;0;0)
Khi đó : B a ;0;0 ; C 0; ;0 b
S 0;0; h
Với hình chóp S.ABC có SA (ABC) và ABC vuông tại B
B
D
C
A
O
S
x
y
z
B
D
C
A
O
S
x
y z
B
C
A
S
x
y z
Trang 3Tam giác ABC vuông tại B có
;
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao
cho B(0;0;0)
Khi đó : A a ;0;0 ; C 0; ;0 b
Sa;0;h
Với hình chóp S.ABC có (SAB) (ABC), SAB cân tại S
và ABC vuông tại C
H là trung điểm của AB
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao
cho C(0;0;0)
Khi đó : A a ;0;0 ; B 0; ;0 b
( ; ; )
2 2
a b
Với hình chóp S.ABC có (SAB) (ABC), SAB cân tại S
và ABC vuông tại A
H là trung điểm của AB
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao
cho A(0;0;0)
Khi đó : B a ;0;0 ; C 0; ;0 b
(0; ; )
2
a
Với hình chóp S.ABC có (SAB) (ABC), SAB cân tại S
và ABC vuông cân tại C
z
B
C
A
S
B
C
S
z
B
C
A
H
S
x
y z
Trang 4Tam giác ABC vuông cân tại C có
H là trung điểm của AB
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao
cho H(0;0;0)
2
a
h
II Bài tập áp dụng
rằng : cos2 cos2 cos2 1
( SGK Hình 11, trang 96, Văn Như Cương chủ biên, NXBGD 2000, SGK Hình 12, trang 106, Văn Như Cương
chủ biên, NXBGD 2000 )
Hướng dẫn Bài giải
Dựng hình :
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc
Oxyznhư sau : O( 0 ; 0 ; 0 ) ; A (a; 0 ; 0 );
)
0
;
;
0
( b
) 0 ( a b
AB
) 0 ( a c
AC
Tìm vectơ pháp tuyến của :
nAB,AC(bc ac ab)
) 0 0 1 (
) 0 1 0 (
) 1 0 0 (
Sử dụng công thức tính góc giữa hai
mặt phẳng:
( ),( )
cos
cos OBC ABC
( ),( )
cos
cos OBC ABC
( ),( )
cos
cos OBC ABC
2 2 2 2 2 2
cos
b a a c c b
c b
2 2 2 2 2 2
cos
b a a c c b
a c
H
B
C
A
S
x
y
z
x
y
z
C
C’
O
Trang 52 2 2 2 2 2
cos
b a a c c b
b a
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2
b a a c c b
b a a c c b
Bài toán 2 Bằng phương pháp toạ độ hãy giải bài toán sau :
tam giác AB ' D'
( SGK Hình 12, trang 112, Văn Như Cương chủ biên, NXBGD 2000 )
Dựng hình :
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông
góc Oxyznhư sau : O A( 0 ; 0 ; 0 ) ;
)
;
0
;
0
(
' a
)
0
;
0
;
(a
B ; B' (a; 0 ;a)
)
0
;
;
( a a
C ; C' (a;a;a)
)
0
;
;
0
( a
D ; D' ( 0 ;a;a)
a Chứng minh : A'C (AB'D' )
' '
' '
D AB C
A AD C
A
AB C
A
Ta có :
)
;
; 0 ( '
)
; 0
; ( '
)
;
; ( '
a a AD
a a AB
a a a C A
Vì
' '
' '
0 0
' '
0 0
' '
2 2
2 2
AD C A
AB C A a
a AD
C A
a a
AB C A
Nên A'Cmp(AB'D' )
b Chứng minh : G là trọng tâm của
) ( :
t a
z
t
y
t
x
C
) ' '
B’
A
B
C
D
D’
A’
C’
G
x
y z
Trang 6Phương trình tổng quát của mặt
phẳng (AB'D' )
0 :
)
'
'
(AB D x yz
Trong đó vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng (AB'D' )
3 2 3 3
a y
a x
z y x
t a z
t y
t x
3
2
; 3
; 3
a a a
3
2 3
3 3
3 3
' '
' '
' '
a z
z z z
a y y y y
a x x x x
D B A G
D B A G
D B A G
(2)
So sánh (1) và (2), kết luận
giác AB ' D'
c Tính d(AB'D'),(C'BD)
)
'
đó vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
)
'
(C BD ' , ' ( 2; 2; 2)
Ta có : (AB'D' ) :x yz 0 (C'BD):xyza0
3 ) ' ' ( , )
' ( ), ' ' (AB D C BD d B AB D a
d Tính cos(DA'C),(ABB'A')
)
'
'
(ABB A là j(0 1 0)
,' ( 0 ; 2; 2) 2( 0 ; 1 ; 1 )
Vectơ pháp tuyến của (DA'C): n3 ( 0 ; 1 ; 1 )
2
1 ) ' ' ( ), ' ( cos DA C ABB A
A ABB C
DA' ), ( ' ' ) 45
Dựng hình :
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac
) 0
;
0
;
0
(
A
O ; A'(0;0;a) ;
)
0
;
;
0
( a
B ; B' ( 0 ;a;a)
)
0
;
;
( a a
C ; C' (a;a;a)
)
0
;
0
;
(a
D ; D' (a; 0 ;a)
A
B
C
D
D’
A’
B’
C’
x
y z
Trang 7Chứng minh B ' D'và A' B chéo
nhau, ta chứng minh ba vectơ
' ,
'
;'
'D A B BB
phẳng
Cần chứng minh
tích hỗn hợp của ba vectơ
' ,
'
;'
'D A B BB
Ta có : B'D'(a;a;0)
A'B(0;a;a); BB'(0;0;a)
B'D,'A'B(a2;a2;a2)
B'D,'A'B.BB'a3 0
Tính dB'D',A'B
] ' ,' ' [
' ] ' ,' ' [ '
,
'
'
B A D B
BB B A D B B
A
D
B
3
3 3
' , '
3 4
4 4
3
a a
a a
a a
a B
A D B
AC cắt BD tại gốc toạ độ O Biết A( 2 ; 0 ; 0 ); B( 0 ; 1 ; 0 ); S( 0 ; 0 ; 2 2 ) Gọi M là trung điểm của SC
1 Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BM
2 Giả sử mặt phẳng (ABM) cắt đường thẳng SD tại N
( trích đề thi tuyển sinh ĐH&CĐ khối A năm 2004 )
Dựng hình :
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông
góc Oxyznhư sau : O( 0 ; 0 ; 0 );
)
0
;
0
;
2
(
A ; B( 0 ; 1 ; 0 ); S( 0 ; 0 ; 2 2 )
Ta có :
)
0
;
0
;
2
(
2;0;2 2
SA ; BM 1;1; 2
1a.Tính góc giữa SA và BM
công thức tính góc giữa hai đường thẳng
Ta có :
2 3
, cos
BM SA
BM SA BM
SA
A
C
D
S
O
B
x
y z
Trang 830
1b Tính khoảng cách giữa SA và BM
Chứng minh SA và BM chéo nhau Sử
dụng công thức tính khoảng cách giữa
hai đường thẳng chéo nhau
) 2
; 0
; 2 2 ( ] , [SA BM ; AB (2;1;0)
0 2 4 ]
, [SA BM AB
3
6 2 4 8
2 4 ]
, [
].
, [ ) ,
AB SA
AB BM SA BM
SA d
2 Tính thể tích khối chóp S.ABMN
Dễ dàng nhận thấy :
) ( ) (ABM SCD
AMN S ABM S ABMN
V. . .
Trong đó :
SB SM SA
V S ABM [ , ].
6
1
SN SM SA
V S AMN [ , ].
6
1
CD AB
2
1
;
) 2 2
; 0
; 2
) 2 2
; 1
; 0 (
) 0
; 2 4
; 0 ( ] ,
3
2 2 6
2 4 ].
, [ 6
1
V S ABM
3
2 6
2 2 ]
, [ 6
1
V S AMN
2
.
)
0
;
0
;
4
(
B ; C( 0 ; 3 ; 0 ); B1(4;0;4)
)
Dựng hình :
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc
Oxyznhư sau :O(0;0;0);
Với :
)
0
;
3
;
0
(
A ; B( 4 ; 0 ; 0 ); C( 0 ; 3 ; 0 ); B1(4;0;4)
) 4
; 3
;
0
(
) 4
; 3
;
0
(
1
1
C
A
2
3
;
2
M
C(0;3;4)mp(Oyz)
A
C 1
O
x
y
Trang 9Phương trình mặt cầu có tâm là A
và tiếp xúc với mặt phẳng
)
(BCC1B1
Viết phương trình mp (BCC1B1)
A,(BCC1B1)
d
R
) 0 16 12 ( ] ,
(BCC1B1):3x4y120
5
24
R
576 )
3 ( :x2 y 2z2
Tìm vectơ pháp tuyến của (P)
] , [ )
(
//
)
(
1 1
BC AM n
P
BC
P
AM
P
2
3
;
2
AM ; BC1 (4;3;4)
Vectơ pháp tuyến của (P) :
) 12
; 24
; 6 ( ] ,
Phương trình mặt phẳng (P) :
0 12 2 4 : ) (P x y z
cm
ĐH&CĐ khối D năm 2002 )
Dựng hình :
ABC
vuông tại A Chọn hệ trục toạ độ
)
0
;
0
;
0
(
A
O ; B( 3 ; 0 ; 0 ); C( 0 ; 4 ; 0 )
)
4
;
0
;
0
(
Tính : AH dA , BCD( )
Viết phương trình tổng quát của
mặt phẳng (BCD)
Phương trình tổng quát của mặt phẳng (BCD)
0 12 3 3 4 1 4 4 3 : ) (BCD x y z x y z
Sử dụng công thức tính khoảng
cách từ một điểm đến một mặt
phẳng
17
34 6 34
12 9 9 16
12 )
(
BCD A d
thẳng AM và BI
A
B
C
D
H
I
x
y z
Trang 10Hướng dẫn Bài giải
Dựng hình :
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac
)
0
;
0
;
0
(
A ; B( 0 ; 0 ;a) ; M ( a2 ; 0 ; 0 )
)
;
2
;
0
( a a
Toạ độ trung điểm I của MN
2
a a a
1a Xác định tâm I của mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện ABMN
Chú ý :
'
Ay Ax
By Ax
Hai tam giác AMN và BMN là hai tam giác vuông nhận MN là cạnh huyền nên
2
a a a
của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABMN
1b.Tính bán kính R của mặt cầu
ngoại tiếp tứ diện ABMN
Bán kính mặt cầu :
2
3 2
a MN
2 Tính d(AM,BI)
Chứng minh AM và BI chéo
nhau
Sử dụng công thức tính khoảng
cách giữa hai đường thẳng chéo
nhau
Ta có : AM ( a2 ;0;0) ;
2
;
;a a a
BI ; AB(0;0;a)
) 2
;
; 0 ( ] , [AM BI a2 a2
5
5 2 ] , [
].
, [ ) ,
BI AM
AB BI AM BI
AM
xứng của D qua trung điểm của SA, M là trung điểm của AE, N là trung điểm của BC Chứng minh
tuyển sinh ĐH&CĐ khối B năm 2007 )
Dựng hình :
Gọi O là tâm của hình vuông
S
P
M
E
z
y
B
N
A
x
z
'
y
Trang 11Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông
)
0
;
0
;
0
(
O ; S0;0;h ;
A 2; 0; 0
2
a
2
; 0; 0 2
a
0
;
2
2
;
0 a ; B
2
2
;
0 a
Toạ độ trung điểm P của SA
P 2; 0 ;
h
; ; 0
3 2
;0; ; (0; 2;0)
Vì : MN.BD 0 MN BD
đường thẳng MN và AC
Chứng minh MN và AC chéo nhau
Sử dụng công thức tính khoảng cách
giữa hai đường thẳng chéo nhau
2
ah
uuuur uuur
2
4 2
uuuur
Vì :
2
4
a h
MN AC AM
uuuur uuur uuuur
4 2
2
4 ]
, [
].
, [ ,
2 2
2
a h a
h a
AC MN
AM AC MN AC
MN
Bài toán 9 Cho tứ diện ABCD, có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và tam giác ABC vuông tại
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao
cho A(0;0;0)
Khi đó : B c ;0;0 ; C 0; ;0 b
C
A
D
y
z
Trang 12D 0;0; a
Ta có : BCuuur c b; ;0
BDuuur c;0;a
uuur uuur
Áp dụng bất đẳng thức Côsi :
2
a b b c ab c
2
b c c a abc
2
c a a b a bc
,
S BC BDuuur uuur a b a c b c b
Ta có :
abc a b c a bc b ac c ab
2 BCD
a b a c b c S
(AMN) vuông góc với mặt phẳng (SBC)
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ
Gọi I là trung điểm của BC
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao
cho I(0;0;0)
;0;0 ; S 0; ; ; 0; ;0
4 12 2 4 12 2
5 3
4 12 2
uuuur
5 3
4 12 2
uuur
2 1
5 3
4 24
ah a
ur uuuur uuur
3
B
C
H
A
B
I
S
x
y
z
M
N
Trang 13a a
uuur
AMN SBC nur1 nuur2 n nur uur1 2 0
2
0
2 2
3
6
a
n SB SC ah
uur uur uuur
Diện tích tam giác AMN :
2
,
AMN
S uuuur uuurAM AN
4
90
a
mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,
trích đề thi tuyển sinh ĐH &CĐ khối B năm 2008 )
Dựng hình :
Gọi H là hình chiếu vuông góc
Ta có : SA2SB2a2 3a2 AB2
SABvuông tại S SM a
Do đó : SAMđều 3
2
a SH
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông
S 0; 0; 3
2
a
a
B 3 ; 0; 0
2
a
a a
M ; 0; 0
2
a
; N
3
; ; 0 2
a a
3
; 0;
uuur
; ;
uuur
; 0;
uur
3
; 2 ;
uuur
2 ; ;0
DN a a
uuur
+ Thể tích khối chóp S.BMDN
.
S BMDN SMNB SMND
uuur uuur
3
3 ,
2
a
SM SN SB
uuur uuur uur
;
3
3 3 ,
2
a
SM SN SD
uuur uuur uuur
3
,
SMNB
a
V SM SN SBuuur uuur uur
3
,
SMND
a
V SM SN SDuuur uuur uuur
.
S BMDN SMNB SMND
S
A
B
C
D
N
M
x
y
z
Trang 14+ Công thức tính góc giữa SM, DN
cos ,
SM DN
SM DN
SM DN
uuur uuur uuur uuur
1 cos ,
5 3
4
a
SM DN
khoảng cách giữa hai đường thẳng AM, B’C ( trích đề thi tuyển sinh ĐH &CĐ khối D năm 2008 )
Dựng hình :
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc
(0;0;0)
B
A0; ;0a ; Ca;0;0; B’0;0;a 2
M ; 0; 0
2
a
; ; 0
2
a
AM a
uuuur
; B Cuuuur' a;0;a 2
' 0; ; 2
AB a a
uuuur
Chứng minh AM và B’C chéo nhau
2
2
a
uuuur uuuur + Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
' ' '
1
2
ABC A B C ABC
+ Khoảng cách giữa AM và B’C
Vì :
3
2
a
AM B C AB
uuuur uuuur uuuur
, '
AM B C AB
d AM B C
AM B C
uuuur uuuur uuuur uuuur uuuur
3
7 2
7 1
2 2
a
a
90
BADABC ABBCa, 2
A’
B
C’
M
x
z
B’
C
Trang 15minh rằng BCNM là hình chữ nhật và tính thể tích của khối chóp S.BCNM theo a ( trích đề thi tuyển
sinh Cao đẳng năm 2008 )
Dựng hình :
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc
(0;0;0)
A ; Ba;0;0 ; Ca a; ;0;
D0; 2 ;0a ; S0;0; 2a
M0;0; a ; N 0; ;a a
0; ;0
uuuur
; BCuuur 0; ;0a
;0;
MB a a
uuur
0;0;
uuur
; SCuuura a; ;a
;0; 2
SB a a
uur
; SNuuur0; ;a a
uuur uuur
3
,
uuur uuur uur
3
,
uuur uuur uuur
+ Chứng minh BCNM là hình chữ nhật
MN MB
uuuur uuur uuuur uuur BCNM là hình chữ nhật
.
S BCNM SMCB SMCN
3
1
,
SMCB
a
V SM SC SBuuur uuur uur
3
1
,
SMCN
a
V SM SC SNuuur uuur uuur
3
3
S BCNM SMCB SMCN
a
, cắt SA, SD lần lượt tại M, N Tính diện tích thiết diện BCNM
Dựng hình :
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc
(0;0;0)
A ; Ba;0;0 ; Ca a; ;0;
D0; 2 ;0a ; S0;0; 2a
B
M
x
z
C
N
D
S
M
z
N
D
S
Trang 16 M0;0; h
Xác định vị trí điểm M
;0;
BM a h
uuuur
; BCuuur 0; ;0a
uuuur uuur
; ;0 1;1;0
AC a a a
uuur
Ta có :
/ / / / / /
BC AD
( )
BC SAB BCBM
ABM
1
a
MN AD
,
n BM BC
uur uuuur uuur
nuur h;0;a
Vectơ chỉ phương của đường thẳng AC :
; ;0 1;1;0 1;1;0
0
. 1. 1.0 0.
sin 30
uur r uur r
1
2 2
2
h
h a
+ Diện tích thiết diện BCNM :
BCNM
a
S BM MNBC
thuộc tam giác ABC có khoảng cách lần lượt đến các mặt phẳng (OBC); (OCA); (OAB) lá 1; 2; 3
Dựng hình :
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc
Aa;0;0 ; B0; ;0b ; C0;0;c
B
A
M
z
B
H
E
C
Trang 17 M1; 2;3
Aa;0;0OAuuur( ;0;0)a
B0; ;0b OBuuur(0; ;0)b
C0;0;cOCuuur (0;0; )c
+Thể tích khối chóp O.ABC
.
,
O ABC
V OA OB OCuuur uuur uuur abc
Giải hệ :
6
1 2 3
a
a b c
b c
a b c
+ Phương trình mặt phẳng (ABC) :
1 2 3
a b c
Áp dụng bất đẳng thức Côsi :
1
27
6abc
.
3
9
O ABC
a
c
a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
b Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)
Dựng hình :
SO(ABCD)
2
SO SC OC a
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac
)
0
;
0
;
0
(
O ; S 0; 0; 2
2
a
A 2; 0; 0
2
a
2
; 0; 0 2
a
0
;
2
2
;
0 a ; B
2
2
;
0 a
a.Tính thể tích khối chóp S.ABCD
x
z
S
A
D
O
x
y
Trang 18Phương trình mặt phẳng (SCD)
2 0 2
a
x y z
3 2
(SCD) Phương trình mặt phẳng (SCD)
2
a
, ( )
3
d A SCD
90
ABCBAD ABBCa, 2
&CĐ khối D năm 2007 )
Dựng hình :
Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc
(0;0;0)
A ; Ba;0;0 ; Ca a; ;0;
D0; 2 ;0a ; S0;0; 2a
SB a a
uur
SC a a a
uuur
0; 2 ; 2
SD a a
uuur
uuur uuur
2 1;1; 2
a
+ Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu
vuông góc của A trên SB
Phương trình tham số của SB :
2
x a at
y
(tR)
+ Chứng minh tam giác SCD vuông
; ; 2
SC a a a
uuur
; CDuuur a a; ;0
SC CD SCCD
uuur uuur
Tọa độ điểm H :
H x y z SBH a at a t
( ;0; 2 )
AH a at a t
uuur
B
I
x
z
C
H
D
S
Trang 19+ Viết phương trình mặt phẳng (SCD)
(SCD) đi qua điểm S và nhận vectơ
1;1; 2
AHSBuuur uurAH SB
3
; 0;
+ Khoảng cách từ H đến (SCD) Phương trình mặt phẳng (SCD)
2 2
2
3 3 , ( )
a a
d H SCD