1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHƯƠNG PHÁP tọa độ 2016

19 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 803,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ I.. Lý thuyết Với hình lập phương hoặc hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' Với hình lập phương... Gọi M là trung điểm của SC.. Tính góc và khoảng cách giữa hai đường th

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

I Lý thuyết

Với hình lập phương hoặc hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'

Với hình lập phương

Chọn hệ trục tọa độ sao cho :

(0;0;0) ; ( ;0;0) ; ( ; ;0) ; D(0; ;0)

'(0;0; ) ; '( ;0; ) ; '( ; ; ) ; D'(0; ; )

Với hình hộp chữ nhật

Chọn hệ trục tọa độ sao cho :

(0;0;0) ; ( ;0;0) ; ( ; ;0) ; D(0; ;0)

'(0;0; ) ; '( ;0; ) ; '( ; ; ) ; D'(0; ;c)

Với hình hộp đáy là hình thoi ABCD.A'B'C'D' Chọn hệ trục tọa độ sao cho :

- Gốc tọa độ trùng với giao điểm O của

hai đường chéo của hình thoi ABCD

Với hình chóp tứ giác đều S.ABCD

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

Giả sử cạnh hình vuông bằng a và

Chọn O(0;0;0) là tâm của hình vuông

2

2

; 0

; 0

; 2

C

a A

0; ;0 ; 0; ;0 ; (0;0; )

Với hình chóp tam giác đều S.ABC

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

Giả sử cạnh tam giác đều bằng a và

của BC

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

A

D

D’

C

A’

B’

O O’

x

y

B’

C

B

D’

A’

C’

y

z

x

z

B

D

C

A

O

S

x

y z

C

A

S

y z

Trang 2

cho I(0;0;0)

A  B 

Với hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật và SA (ABCD)

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho A(0;0;0)

Khi đó : B a ;0;0 ;  C a b; ;0

D0; ;0 ; (0;0; )bS h

Với hình chóp S.ABC có ABCD là hình thoi và SA (ABCD)

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho O(0;0;0)

Với hình chóp S.ABC có SA (ABC) và ABC vuông tại A

Tam giác ABC vuông tại A có

;

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho A(0;0;0)

Khi đó : B a ;0;0 ; C 0; ;0  b

S 0;0; h 

Với hình chóp S.ABC có SA (ABC) và ABC vuông tại B

B

D

C

A

O

S

x

y

z

B

D

C

A

O

S

x

y z

B

C

A

S

x

y z

Trang 3

Tam giác ABC vuông tại B có

;

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho B(0;0;0)

Khi đó : A a ;0;0 ; C 0; ;0  b

Sa;0;h

Với hình chóp S.ABC có (SAB) (ABC), SAB cân tại S

ABC vuông tại C

H là trung điểm của AB

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho C(0;0;0)

Khi đó : A a ;0;0 ; B 0; ;0  b

( ; ; )

2 2

a b

Với hình chóp S.ABC có (SAB) (ABC), SAB cân tại S

ABC vuông tại A

H là trung điểm của AB

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho A(0;0;0)

Khi đó : B a ;0;0 ; C 0; ;0  b

(0; ; )

2

a

Với hình chóp S.ABC có (SAB) (ABC), SAB cân tại S

ABC vuông cân tại C

z

B

C

A

S

B

C

S

z

B

C

A

H

S

x

y z

Trang 4

Tam giác ABC vuông cân tại C có

H là trung điểm của AB

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho H(0;0;0)

2

a

h

II Bài tập áp dụng

rằng : cos2 cos2  cos2  1

( SGK Hình 11, trang 96, Văn Như Cương chủ biên, NXBGD 2000, SGK Hình 12, trang 106, Văn Như Cương

chủ biên, NXBGD 2000 )

Hướng dẫn Bài giải

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc

Oxyznhư sau : O( 0 ; 0 ; 0 ) ; A (a; 0 ; 0 );

)

0

;

;

0

( b

) 0 ( a b

AB 

) 0 ( a c

AC  

Tìm vectơ pháp tuyến của :

nAB,AC(bc ac ab)

) 0 0 1 (

) 0 1 0 (

) 1 0 0 (

Sử dụng công thức tính góc giữa hai

mặt phẳng:

( ),( )

cos

cos  OBC ABC

( ),( )

cos

cos  OBC ABC

( ),( )

cos

cos  OBC ABC

 2 2 2 2 2 2

cos

b a a c c b

c b

 2 2 2 2 2 2

cos

b a a c c b

a c

H

B

C

A

S

x

y

z

x

y

z

C

C’

O

Trang 5

2 2 2 2 2 2

cos

b a a c c b

b a

2 2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2

b a a c c b

b a a c c b

Bài toán 2 Bằng phương pháp toạ độ hãy giải bài toán sau :

tam giác AB ' D'

( SGK Hình 12, trang 112, Văn Như Cương chủ biên, NXBGD 2000 )

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông

góc Oxyznhư sau : OA( 0 ; 0 ; 0 ) ;

)

;

0

;

0

(

' a

)

0

;

0

;

(a

B ; B' (a; 0 ;a)

)

0

;

;

( a a

C ; C' (a;a;a)

)

0

;

;

0

( a

D ; D' ( 0 ;a;a)

a Chứng minh : A'C (AB'D' )

' '

' '

D AB C

A AD C

A

AB C

A

Ta có :



)

;

; 0 ( '

)

; 0

; ( '

)

;

; ( '

a a AD

a a AB

a a a C A



' '

' '

0 0

' '

0 0

' '

2 2

2 2

AD C A

AB C A a

a AD

C A

a a

AB C A

Nên A'Cmp(AB'D' )

b Chứng minh : G là trọng tâm của

) ( :

t a

z

t

y

t

x

C



) ' '

B’

A

B

C

D

D’

A’

C’

G 

x

y z

Trang 6

Phương trình tổng quát của mặt

phẳng (AB'D' )

0 :

)

'

'

(AB D xyz

Trong đó vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng (AB'D' )

3 2 3 3

a y

a x

z y x

t a z

t y

t x

3

2

; 3

; 3

a a a

3

2 3

3 3

3 3

' '

' '

' '

a z

z z z

a y y y y

a x x x x

D B A G

D B A G

D B A G

(2)

So sánh (1) và (2), kết luận

giác AB ' D'

c Tính d(AB'D'),(C'BD)

)

'

đó vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

)

'

(C BD  ' , '  ( 2; 2; 2)

Ta có : (AB'D' ) :xyz  0 (C'BD):xyza0

3 ) ' ' ( , )

' ( ), ' ' (AB D C BD d B AB D a

d Tính cos(DA'C),(ABB'A')

)

'

'

(ABB Aj(0 1 0)

 ,'  ( 0 ; 2; 2) 2( 0 ; 1 ; 1 )

Vectơ pháp tuyến của (DA'C): n3  ( 0 ; 1 ;  1 )

2

1 ) ' ' ( ), ' ( cos DA C ABB A

A ABB C

DA' ), ( ' ' ) 45

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac

) 0

;

0

;

0

(

A

O ; A'(0;0;a) ;

)

0

;

;

0

( a

B ; B' ( 0 ;a;a)

)

0

;

;

( a a

C ; C' (a;a;a)

)

0

;

0

;

(a

D ; D' (a; 0 ;a)

A

B

C

D

D’

A’

B’

C’

x

y z

Trang 7

Chứng minh B ' D'và A' B chéo

nhau, ta chứng minh ba vectơ

' ,

'

;'

'D A B BB

phẳng

Cần chứng minh

tích hỗn hợp của ba vectơ

' ,

'

;'

'D A B BB

Ta có : B'D'(a;a;0)

A'B(0;a;a); BB'(0;0;a)

B'D,'A'B(a2;a2;a2)

B'D,'A'B.BB'a3 0

Tính dB'D',A'B

] ' ,' ' [

' ] ' ,' ' [ '

,

'

'

B A D B

BB B A D B B

A

D

B

3

3 3

' , '

3 4

4 4

3

a a

a a

a a

a B

A D B

AC cắt BD tại gốc toạ độ O Biết A( 2 ; 0 ; 0 ); B( 0 ; 1 ; 0 ); S( 0 ; 0 ; 2 2 ) Gọi M là trung điểm của SC

1 Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BM

2 Giả sử mặt phẳng (ABM) cắt đường thẳng SD tại N

( trích đề thi tuyển sinh ĐH&CĐ khối A năm 2004 )

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông

góc Oxyznhư sau : O( 0 ; 0 ; 0 );

)

0

;

0

;

2

(

A ; B( 0 ; 1 ; 0 ); S( 0 ; 0 ; 2 2 )

Ta có :

)

0

;

0

;

2

( 

2;0;2 2

SA ; BM 1;1; 2

1a.Tính góc giữa SA và BM

công thức tính góc giữa hai đường thẳng

Ta có :

2 3

, cos

BM SA

BM SA BM

SA

A

C

D

S

O

B

x

y z

Trang 8

30

1b Tính khoảng cách giữa SA và BM

Chứng minh SA và BM chéo nhau Sử

dụng công thức tính khoảng cách giữa

hai đường thẳng chéo nhau

) 2

; 0

; 2 2 ( ] , [SA BM    ; AB (2;1;0)

0 2 4 ]

, [SA BM AB  

3

6 2 4 8

2 4 ]

, [

].

, [ ) ,

AB SA

AB BM SA BM

SA d

2 Tính thể tích khối chóp S.ABMN

Dễ dàng nhận thấy :

) ( ) (ABM SCD

AMN S ABM S ABMN

V.  .  .

Trong đó :

SB SM SA

V S ABM [ , ].

6

1

SN SM SA

V S AMN [ , ].

6

1

CD AB

2

1

;

) 2 2

; 0

; 2

) 2 2

; 1

; 0 ( 

) 0

; 2 4

; 0 ( ] ,

3

2 2 6

2 4 ].

, [ 6

1

V S ABM

3

2 6

2 2 ]

, [ 6

1

V S AMN

2

.

)

0

;

0

;

4

(

B ; C( 0 ; 3 ; 0 ); B1(4;0;4)

)

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc

Oxyznhư sau :O(0;0;0);

Với :

)

0

;

3

;

0

( 

A ; B( 4 ; 0 ; 0 ); C( 0 ; 3 ; 0 ); B1(4;0;4)

) 4

; 3

;

0

(

) 4

; 3

;

0

(

1

1

C

A

2

3

;

2

M

C(0;3;4)mp(Oyz)

A

C 1

O

x

y

Trang 9

Phương trình mặt cầu có tâm là A

và tiếp xúc với mặt phẳng

)

(BCC1B1 

Viết phương trình mp (BCC1B1) 

A,(BCC1B1)

d

R

) 0 16 12 ( ] ,

(BCC1B1):3x4y120

5

24

R

576 )

3 ( :x2  y 2z2 

Tìm vectơ pháp tuyến của (P)

] , [ )

(

//

)

(

1 1

BC AM n

P

BC

P

AM

P

2

3

;

2

AM ; BC1 (4;3;4)

Vectơ pháp tuyến của (P) :

) 12

; 24

; 6 ( ] ,

Phương trình mặt phẳng (P) :

0 12 2 4 : ) (P xyz 

cm

ĐH&CĐ khối D năm 2002 )

Dựng hình :

ABC

vuông tại A Chọn hệ trục toạ độ

)

0

;

0

;

0

(

A

O ; B( 3 ; 0 ; 0 ); C( 0 ; 4 ; 0 )

)

4

;

0

;

0

(

Tính : AHdA , BCD( )

Viết phương trình tổng quát của

mặt phẳng (BCD)

Phương trình tổng quát của mặt phẳng (BCD)

0 12 3 3 4 1 4 4 3 : ) (BCD xyz   xyz 

Sử dụng công thức tính khoảng

cách từ một điểm đến một mặt

phẳng

17

34 6 34

12 9 9 16

12 )

(

BCD A d

thẳng AM và BI

A

B

C

D

H

I

x

y z

Trang 10

Hướng dẫn Bài giải

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac

)

0

;

0

;

0

(

A ; B( 0 ; 0 ;a) ; M ( a2 ; 0 ; 0 )

)

;

2

;

0

( a a

Toạ độ trung điểm I của MN

2

a a a

1a Xác định tâm I của mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện ABMN

Chú ý :

'

Ay Ax

By Ax

Hai tam giác AMN và BMN là hai tam giác vuông nhận MN là cạnh huyền nên

2

a a a

của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABMN

1b.Tính bán kính R của mặt cầu

ngoại tiếp tứ diện ABMN

Bán kính mặt cầu :

2

3 2

a MN

2 Tính d(AM,BI)

Chứng minh AM và BI chéo

nhau

Sử dụng công thức tính khoảng

cách giữa hai đường thẳng chéo

nhau

Ta có : AM( a2 ;0;0) ;

2

;

;a a a

BI ; AB(0;0;a)

) 2

;

; 0 ( ] , [AM BIa2 a2

5

5 2 ] , [

].

, [ ) ,

BI AM

AB BI AM BI

AM

xứng của D qua trung điểm của SA, M là trung điểm của AE, N là trung điểm của BC Chứng minh

tuyển sinh ĐH&CĐ khối B năm 2007 )

Dựng hình :

Gọi O là tâm của hình vuông

S

P

M

E

z

y

B

N

A

x

z

'

y

Trang 11

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông

)

0

;

0

;

0

(

O ; S0;0;h ;

A 2; 0; 0

2

a

2

; 0; 0 2

a

0

;

2

2

;

0 a ; B 

2

2

;

0 a

Toạ độ trung điểm P của SA

P 2; 0 ;

h

; ; 0

3 2

;0; ; (0; 2;0)

Vì : MN.BD 0 MNBD

đường thẳng MN và AC

Chứng minh MN và AC chéo nhau

Sử dụng công thức tính khoảng cách

giữa hai đường thẳng chéo nhau

2

ah

uuuur uuur

2

4 2

uuuur

Vì :

2

4

a h

MN AC AM

uuuur uuur uuuur

4 2

2

4 ]

, [

].

, [ ,

2 2

2

a h a

h a

AC MN

AM AC MN AC

MN

Bài toán 9 Cho tứ diện ABCD, có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và tam giác ABC vuông tại

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho A(0;0;0)

Khi đó : B c ;0;0 ; C 0; ;0  b

C

A

D

y

z

Trang 12

D 0;0; a 

Ta có : BCuuur  c b; ;0

BDuuur   c;0;a

uuur uuur

Áp dụng bất đẳng thức Côsi :

2

a bb cab c

2

b cc aabc

2

c aa ba bc

,

S  BC BDuuur uuur  a ba cb c b

Ta có :

abc a b c   a bc b ac c ab  

2 BCD

a b a c b c S

(AMN) vuông góc với mặt phẳng (SBC)

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

Gọi I là trung điểm của BC

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao

cho I(0;0;0)

;0;0 ; S 0; ; ; 0; ;0

4 12 2 4 12 2

5 3

4 12 2

uuuur

5 3

4 12 2

uuur

2 1

5 3

4 24

ah a

ur uuuur uuur

3

B

C

H

A

B

I

S

x

y

z

M

N

Trang 13

a a

uuur

AMN  SBC nur1 nuur2 n nur uur1 2 0

2

0

2 2

3

6

a

nSB SC  ah

uur uur uuur

Diện tích tam giác AMN :

2

,

AMN

S  uuuur uuurAM AN  

4

90

a

mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,

trích đề thi tuyển sinh ĐH &CĐ khối B năm 2008 )

Dựng hình :

Gọi H là hình chiếu vuông góc

Ta có : SA2SB2a2 3a2 AB2

SABvuông tại S SMa

Do đó : SAMđều 3

2

a SH

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông

S 0; 0; 3

2

a

a

B 3 ; 0; 0

2

a

a a

M ; 0; 0

2

a

  ; N

3

; ; 0 2

a a

3

; 0;

uuur

; ;

uuur

; 0;

uur

3

; 2 ;

uuur

2 ; ;0

DNaa

uuur

+ Thể tích khối chóp S.BMDN

.

S BMDN SMNB SMND

uuur uuur

3

3 ,

2

a

SM SN SB

uuur uuur uur

;

3

3 3 ,

2

a

SM SN SD

uuur uuur uuur

3

,

SMNB

a

V  SM SN SBuuur uuur uur 

3

,

SMND

a

V  SM SN SDuuur uuur uuur 

.

S BMDN SMNB SMND

S

A

B

C

D

N

M

x

y

z

Trang 14

+ Công thức tính góc giữa SM, DN

cos ,

SM DN

SM DN

SM DN

uuur uuur uuur uuur

1 cos ,

5 3

4

a

SM DN

khoảng cách giữa hai đường thẳng AM, B’C ( trích đề thi tuyển sinh ĐH &CĐ khối D năm 2008 )

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc

(0;0;0)

B

A0; ;0a  ; Ca;0;0; B’0;0;a 2

M ; 0; 0

2

a

; ; 0

2

a

AM  a

uuuur

; B Cuuuur' a;0;a 2

' 0; ; 2

AB  a a

uuuur

Chứng minh AM và B’C chéo nhau

2

2

a

uuuur uuuur + Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’

' ' '

1

2

ABC A B C ABC

+ Khoảng cách giữa AM và B’C

Vì :

3

2

a

AM B C AB

uuuur uuuur uuuur

, '

AM B C AB

d AM B C

AM B C

uuuur uuuur uuuur uuuur uuuur

3

7 2

7 1

2 2

a

a

90

BADABCABBCa, 2

A’

B

C’

M

x

z

B’

C

Trang 15

minh rằng BCNM là hình chữ nhật và tính thể tích của khối chóp S.BCNM theo a ( trích đề thi tuyển

sinh Cao đẳng năm 2008 )

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc

(0;0;0)

A ; Ba;0;0 ; Ca a; ;0;

D0; 2 ;0a  ; S0;0; 2a

M0;0; a ; N 0; ;a a

0; ;0

uuuur

; BCuuur 0; ;0a

 ;0; 

MBaa

uuur

0;0; 

uuur

; SCuuura a; ;a

 ;0; 2 

SBaa

uur

; SNuuur0; ;aa

uuur uuur

3

,

uuur uuur uur

3

,

uuur uuur uuur

+ Chứng minh BCNM là hình chữ nhật

MN MB



uuuur uuur uuuur uuur BCNM là hình chữ nhật

.

S BCNM SMCB SMCN

3

1

,

SMCB

a

V  SM SC SBuuur uuur uur 

3

1

,

SMCN

a

V  SM SC SNuuur uuur uuur 

3

3

S BCNM SMCB SMCN

a

, cắt SA, SD lần lượt tại M, N Tính diện tích thiết diện BCNM

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc

(0;0;0)

A ; Ba;0;0 ; Ca a; ;0;

D0; 2 ;0a  ; S0;0; 2a

B

M

x

z

C

N

D

S

M

z

N

D

S

Trang 16

 M0;0; h

Xác định vị trí điểm M

 ;0; 

BM  a h

uuuur

; BCuuur 0; ;0a

uuuur uuur

 ; ;0 1;1;0

ACa aa

uuur

Ta có :

/ / / / / /

BC AD



( )

BCSABBCBM

ABM

1

a

MNAD

,

n BM BC 

uur uuuur uuur

nuur h;0;a

Vectơ chỉ phương của đường thẳng AC :

 ; ;0 1;1;0  1;1;0

0

. 1. 1.0 0.

sin 30

uur r uur r

1

2 2

2

h

h a

+ Diện tích thiết diện BCNM :

BCNM

a

SBM MNBC

thuộc tam giác ABC có khoảng cách lần lượt đến các mặt phẳng (OBC); (OCA); (OAB) lá 1; 2; 3

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc

Aa;0;0 ; B0; ;0b ; C0;0;c

B

A

M

z

B

H

E

C

Trang 17

 M1; 2;3 

Aa;0;0OAuuur( ;0;0)a

B0; ;0b OBuuur(0; ;0)b

C0;0;cOCuuur (0;0; )c

+Thể tích khối chóp O.ABC

.

,

O ABC

V  OA OB OCuuur uuur uuur  abc

Giải hệ :

6

1 2 3

a

a b c

b c

a b c



+ Phương trình mặt phẳng (ABC) :

1 2 3

a b c

Áp dụng bất đẳng thức Côsi :

1

27

6abc

.

3

9

O ABC

a

c

 

a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)

Dựng hình :

SO(ABCD)

2

SOSCOCa  

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac

)

0

;

0

;

0

(

O ; S 0; 0; 2

2

a

A 2; 0; 0

2

a

2

; 0; 0 2

a

0

;

2

2

;

0 a ; B 

2

2

;

0 a

a.Tính thể tích khối chóp S.ABCD

x

z

S

A

D

O

x

y

Trang 18

Phương trình mặt phẳng (SCD)

2 0 2

a

x y z

3 2

(SCD) Phương trình mặt phẳng (SCD)

2

a

, ( )

3

d A SCD

90

ABCBADABBCa, 2

&CĐ khối D năm 2007 )

Dựng hình :

Chọn hệ trục toạ độ Đêcac vuông góc

(0;0;0)

A ; Ba;0;0 ; Ca a; ;0;

D0; 2 ;0a  ; S0;0; 2a

SBaa

uur

SCa aa

uuur

0; 2 ; 2

SDaa

uuur

uuur uuur

2 1;1; 2

a

+ Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu

vuông góc của A trên SB

Phương trình tham số của SB :

2

x a at

y

  

 

(tR)

+ Chứng minh tam giác SCD vuông

 ; ; 2 

SCa aa

uuur

; CDuuur  a a; ;0

SC CD SCCD

uuur uuur

Tọa độ điểm H :

H x y zSBH a ata t

( ;0; 2 )

AHa ata t

uuur

B

I

x

z

C

H

D

S

Trang 19

+ Viết phương trình mặt phẳng (SCD)

(SCD) đi qua điểm S và nhận vectơ

1;1; 2

AHSBuuur uurAH SB

3

; 0;

+ Khoảng cách từ H đến (SCD) Phương trình mặt phẳng (SCD)

2 2

2

3 3 , ( )

a a

d H SCD

Ngày đăng: 24/06/2016, 12:51

w