1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập về PHƯƠNG PHÁP tọa độ TRONG mặt PHẲNG 10 2016

2 512 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG1.. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác b/.. Bài 5: Viết phương trình đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau: a/.. Tìm trên trục hoành điểm M sa

Trang 1

BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

1. Phương trình tổng quát của đường thẳng:

Bài 1: Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh là:

AB: 2x + 3y – 5 = 0 BC: 3x – 4y + 1 = 0 CA: x – 2y – 1 = 0

a/ Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác

b/ Viết phương trình đường cao AH, BH và CH của tam giác Tìm tọa độ trực tâm H

c/ Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 2: Cho điểm A(3;2) và đường thẳng d: x + 2y + 1 = 0

a/ Viết phương trình d’ đường thẳng đi qua A và song song với d

b/ Viết phương trình đường thẳng a là đối xứng của d qua A

c/ Tìm điểm A’ là đối xứng của A qua d

Bài 3: Cho đường thẳng d: x – 2y + 4 = 0 và điểm A(-2;0) Tìm điểm B trên trục hoành và C thuộc d sao cho tam giác ABC vuông cân tại C

Bài 4: Viết phương trình đường thẳng d biết d cắt Ox tại A(4;0) và Oy tại B(0;-3)

Bài 5: Viết phương trình đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:

a/ d đi qua M(3;-5) và có hệ số góc k =

b/ d đi qua M(3;1) và cắt Ox, Oy lần lượt tại B và C sao cho tam giác ABC cân tại A với A(2;-2)

Bài 6: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d biết:

a/ d đi qua M(4;10) và cắt 2 trục Ox và Oy tại 2 điểm có khoảng cách tới O bằng nhau b/ d đi qua M(-5; -2) và cắt 2 trục Ox và Oy tại 2 điểm A và B sao cho OA = 2OB

Bài 7: Cho điểm A(1;-2) Tìm trên trục hoành điểm M sao cho đường trung trực của đoạn

AM đi qua gốc tọa độ

Bài 8: Cho 2 điểm A(-3;2), B(4;3) Tìm M thuộc trục hoành sao cho tam giác MAB vuông tại M

2. Phương trình tham số của đường thẳng:

Bài 1: Viết phương trình đường thẳng d biết:

a/ d đi qua M(2;3) và vuông góc với đường thẳng x – y – 5 = 0

b/ d đi qua A(3;2) và B(5;1)

c/ Cho tam giác ABC có A(3;1), B( 4; -2) và C(- 3; -2) Viết phương trình các cạnh của tam giác

Trang 2

d/ Cho tam giác ABC có M(1;4), N(3;0) và P(-1;1) lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC

và CA Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

Bài 2: Cho tam giác ABC có đỉnh A(-1;-3)

a/ Cho biết đường cao BH: 5x + 3y – 25 = 0, CK: 3x + 8y – 12 = 0 Viết phương trình BC b/ Xác định tọa độ các đỉnh B, C biết trung trực AB: 3x + 2y – 4 = 0 và trọng tâm G(4;-2) Bài 3: Cho hai đường thẳng:

a: x – y + 2 = 0 và d: 2x + y – 5 = 0 và M(-1;4) Viết phương trình đường thẳng m đi qua M cắt a và d tại 2 đi4ểm

Bài 3: Cho tam giác ABC có A(1;2), đường trung tuyến BM và phân giác trong CD có phương trình lần lượt là 2x + y + 1 = 0 và x + y – 1 = 0 Viết phương trình đường thẳng BC Bài 4: Cho tam giác ABC có A(2;-7), biết phương trình đường cao và phương trình đường trung tuyến kẻ từ 2 đỉnh khác nhau lần lượt là 3x + y + 11 = 0 và x + 2y + 7 = 0 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

Bài 5: Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết A(1;3) và hai đường trung tuyến

có các phương trình là x – 2y + 1= 0 và y – 1 = 0

Bài 6: Phương trình 2 cạnh của tam giác ABC lần lượt là 5x – 2y + 6 = 0 và 4x + 7y – 21 =

0 Viết phương trình cạnh thứ 3 của tam giác biết trực tâm tam giác trùng với gốc tọa độ Bài 7: Cho tam giác ABC biết AC có phương trình: x + 3y – 3 = 0, đường cao AH: x + y –

1 = 0 C thuộc Ox, B thuộc Oy Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Ngày đăng: 12/04/2017, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w