1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiêu chuẩn hóa và luật thực phẩm

81 427 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 525,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1.1 TIÊU CHUẨNTiêu chuẩn sản phẩm hàng hóa - Tiêu chuẩn về qui cách, thông số, kích thước cơ bản, kiểu dạng và kết cấu - Tiêu chuẩn về tính năng kỹ thuật hay qui định: + thành phần và

Trang 1

PHẦN II

TIÊU CHUẨN HÓA & LUẬT THỰC PHẨM

Trang 2

2.1 TIÊU CHUẨN HÓA

Tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn hóa

Trang 3

2.1.1 TIÊU CHUẨN

- Định nghĩa

- Đặc điểm của tiêu chuẩn

- Các loại tiêu chuẩn

- Hiệu lực của tiêu chuẩn

Trang 4

2.1.1 TIÊU CHUẨN

TIÊU CHUẨN LÀ GÌ?

Trang 5

2.1.1 TIÊU CHUẨN

Là một tài liệu được thiết lập bằng cách thỏa

thuận và được một số tổ chức thừa nhận phê duyệt nhằm cung cấp những qui tắc, hướng dẫn hoặc các đặc tính cho những họat động hoặc

những kết quả họat động để sử dụng chung và lặp

đi lặp lại nhằm đạt được mức độ tối ưu trong

một khung cảnh nhất định

Trang 6

sử dụng chung và lặp đi lặp lại

Trang 7

2.1.1 TIÊU CHUẨN

CÁC LOẠI TIÊU CHUẨN

Tiêu chuẩn cơ bản

Tiêu chuẩn sản phẩm

Tiêu chuẩn quá trình

Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lƣợng

Trang 8

2.1.1 TIÊU CHUẨN

Tiêu chuẩn cơ bản

- Sử dụng chung cho nhiều ngành hay lĩnh vực

- VD: tiêu chuẩn về toán, lý

Trang 9

2.1.1 TIÊU CHUẨN

Tiêu chuẩn sản phẩm

- Tiêu chuẩn sản phẩm dịch vụ

Trang 10

2.1.1 TIÊU CHUẨN

Tiêu chuẩn sản phẩm hàng hóa

- Tiêu chuẩn về qui cách, thông số, kích

thước cơ bản, kiểu dạng và kết cấu

- Tiêu chuẩn về tính năng kỹ thuật hay qui định:

+ thành phần và tính chất hóa học

+ độ tin cậy và thời gian sử dụng

Trang 11

2.1.1 TIÊU CHUẨN

Tiêu chuẩn sản phẩm hàng hóa

- Tiêu chuẩn về phương pháp thử

+ cách lấy mẫu

+ nguyên tắc của phương pháp

+ phương tiện và điều kiện thử

+ chuẩn bị thử

+ tiến hành thử

+ tính tóan và đánh giá kết quả

+ biên bản thử

Trang 12

2.1.1 TIÊU CHUẨN

Tiêu chuẩn sản phẩm hàng hóa

- Tiêu chuẩn về phương pháp bao gói, các yêu cầu ghi nhãn, vận chuyển và lưu kho

+ nơi ghi nhãn, nội dung nhãn

+ phương tiện vận chuyển, bốc dỡ và cách thức

+ vật liệu bao gói, cách thức bao gói

+ điều kiện bảo quản, lưu kho

+ các yêu cầu bảo đảm chất lượng trong kho, trong vận

Trang 13

2.1.1 TIÊU CHUẨN

Tiêu chuẩn sản phẩm hàng hóa

- Tiêu chuẩn về phương pháp sử dụng, vận chuyển, bảo dưỡng và sửa chữa

Trang 14

- Mức độ đáp ứng nhanh, tính dễ tiếp xúc, tác phong, thẩm mỹ

Trang 15

2.1.1 TIÊU CHUẨN

Tiêu chuẩn sản phẩm dịch vụ

- Phải thể hiện rõ để khách hàng quan sát

và đánh giá

- Có khả năng đo lường hoặc so sánh được

- Tự doanh nghiệp phải xác định và đánh giá

Trang 16

2.1.1 TIÊU CHUẨN

Tiêu chuẩn quá trình

Qui định các yêu cầu mà một quá trình

sản xuất hay cung ứng địch vụ cần thực hiện để đạt được yêu cầu của quá trình đó

Trang 17

2.1.1 TIÊU CHUẨN

Tiêu chuẩn quá trình – nội dung

- phạm vi quá trình

- Mục đích và mục tiêu chất lượng

- Đầu vào, đầu ra của quá trình

- Trách nhiệm của người thực hiện, người kiểm tra và người có liên quan

- Tòan bộ các bước hợp thành quá trình

- Phương pháp kiểm soát quá trình: đặc tính cần kiểm sóat, tần suất, phương pháp đo lường

Trang 18

2.1.1 TIÊU CHUẨN

Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất

lƣợng

Qui định các yêu cầu chung cho một hệ thống

và cho các quá trình cấu thành nên hệ thống nhằm đạt được yêu cầu đầu ra của hệ thống đó

Trang 19

2.1.1 TIÊU CHUẨN

HIỆU LỰC CỦA TIÊU CHUẨN

Có thể là bắt buộc hoặc tự nguyện

Có phạm vi điều chỉnh về không gian, thời gian

Trang 20

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

- Định nghĩa

- Lợi ích của tiêu chuẩn hóa

- Mục đích của tiêu chuẩn hóa

- Đối tƣợng của tiêu chuẩn hóa

- Các nguyên tắc của tiêu chuẩn hóa

- Cấp tiêu chuẩn hóa

Trang 21

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

TIÊU CHUẨN HÓA

Là một họat động bao gồm các quá trình xây dựng, ban hành và áp dụng các tiêu chuẩn

Trang 22

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

LỢI ÍCH CỦA TIÊU CHUẨN HÓA

- Nâng cao mức độ thích ứng

- Tiêu chuẩn hóa con người

- Ngăn ngừa rào cản trong thương mại

- Tạo điều kiện thuận lợi cho sự hợp tác về khoa học

Trang 23

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

MỤC ĐÍCH CỦA TIÊU CHUẨN HÓA

Trang 24

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

MỤC ĐÍCH CỦA TIÊU CHUẨN HÓA

 Không làm cho mọi thứ giống hệt nhau

 Không đưa ra khuôn mẫu để áp dụng máy móc

 Không hạ thấp chất luợng tới mức tầm

thường

 Không ra lệnh hay cưỡng bức

Trang 25

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

CÁC NGUYÊN TẮC CỦA TCH

- Nguyên tắc 1: Đơn giản hóa

- Nguyên tắc 2: Thỏa thuận

Trang 26

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

CẤP TIÊU CHUẨN HÓA

- Cấp tiêu chuẩn hóa Quốc tế

- Cấp tiêu chuẩn hóa khu vực

- Cấp tiêu chuẩn hóa Quốc gia

- Cấp tiêu chuẩn hóa dưới Quốc gia

+ cấp Ngành + cấp địa phương

+ cấp Bộ + cấp nhóm Công ty

Trang 27

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

HỆ THỐNG TCVN

 Theo Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ

thuật (có hiệu lực từ 1/1/2007) hệ thống

TCVN gồm:

Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN)

Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS)

 Cuối năm 2006

tổng số TCVN đã ban hành là hơn 8000

hiện hành khoảng 6000 TCVN

Trang 28

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

HỆ THỐNG TCVN

 TCVN đƣợc phân loại theo những lĩnh

vực/chủ đề của Khung phân loại TCVN

hoàn toàn phù hợp với Khung phân loại Tiêu chuẩn Quốc tế - ICS (International

Classification for Standards)

Thực phẩm: mã số 67

Nông nghiệp: mã số 65

Bao gói và phân phối hàng hóa: mã số 55

Trang 29

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

HỆ THỐNG TCVN – ƢU ĐIỂM

 góp phần quan trọng trong việc phục vụ nhu

cầu SX kinh doanh, quản lý kinh tế xã hội

 Về cơ bản, đã đƣợc xây dựng và phát triển

sát thực các đối tƣợng cần thiết, đƣợc bổ

sung kịp thời các tiêu chuẩn thuộc các đối

tƣợng theo yêu cầu quản lý cấp bách

 Đƣợc soát xét kịp thời

Trang 30

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

HỆ THỐNG TCVN – ƯU ĐIỂM

 Số lượng TCVN hoàn toàn phù hợp hoặc

tương đương với các tiêu chuẩn quốc tế, khu vực và nước ngoài ngày một nhiều hơn

Trang 31

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

HỆ THỐNG TCVN – ƢU ĐIỂM

 Theo thống kê, đến hết tháng 12/2006 có 2077

TCVN tương đương hoàn toàn với ISO hoặc IEC, CODEX và tiêu chuẩn nước ngoài:

tương đương với ISO: 1429;

tương đương với IEC: 136 ;

tương đương với CODEX: 41;

tương đương với EN: 19;

tương đương với ST SEV: 303;

tương đương với tiêu chuẩn nước ngoài (BS, AS,

ASTM ): 149

Trang 32

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

HỆ THỐNG TCVN – ƢU ĐIỂM

 Thủ tục xây dựng TCVN đã được cải tiến nhiều lần,

lần cuối cùng vào năm 1993 và hiện nay đang áp

dụng thủ tục gần giống với thủ tục xây dựng tiêu

chuẩn quốc tế ISO

 Từ năm 1994, việc xây dựng tiêu chuẩn được thực

hiện theo phương pháp ban kỹ thuật

thời hạn xây dựng TCVN giảm xuống trung bình còn một năm (trước đây trung bình là 2 năm)

Trang 33

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

HỆ THỐNG TCVN – HẠN CHẾ

 chƣa thực sự đƣợc áp dụng rộng rãi, chƣa phát huy đƣợc hiệu quả và hiệu lực cao

 Trình độ KHKT của nhiều TCVN còn thấp,

và lạc hậu cần phải soát xét thay thế

 Số lƣợng tiêu chuẩn quốc tế đƣợc chấp nhận còn chiếm tỷ trọng chƣa cao

Trang 34

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

HỆ THỐNG TCVN – PHƯƠNG

HƯỚNG HOÀN THIỆN

 phải có hiệu quả và được áp dụng rộng rãi

 phải bao trùm được các đối tượng sản phẩm, hàng hoá, quá trình và dịch vụ phổ biến

 phải đạt trình độ KHKT ngang bằng các

nước tiên tiến và có mức độ hài hoà cao so

Trang 35

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

 phải được xây dựng phù hợp với các hướng dẫn

phương pháp luận và các nguyên tắc mới nhất của ISO /IEC

Trang 36

2.1.2 TIÊU CHUẨN HÓA

HỆ THỐNG TCVN – PHƯƠNG

HƯỚNG HOÀN THIỆN

 phải được xây dựng theo phương pháp ban

kỹ thuật, với sự tham gia của nhiều bên liên quan

 Điện tử hoá quá trình xây dựng TCVN

Trang 37

2.2 GIỚI THIỆU ỦY BAN TIÊU CHUẨN HÓA THỰC PHẨM

Thời kỳ đầu: Các nỗ lực được thực hiện để soạn thảo luật cho thực phẩm.

Đầu thế kỷ 19: Phát minh công nghệ đồ hộp

 Giữa thế kỷ 19: Chuối được xuất khẩu từ các nước

nhiệt đới sang Châu Âu

Thế kỷ 19: Một số Luật thực phẩm được tuân thủ và các cơ quan thi hành luật được thiết lập

Cuối thế kỷ 19: vận chuyển thực phẩm đường dài (thịt đông lạnh từ Úc và New Zealand đến Anh)

Trang 38

2.2 GIỚI THIỆU ỦY BAN TIÊU CHUẨN HÓA THỰC PHẨM

Đầu thế kỷ 20: Các hiệp hội thương mại thực phẩm thương mại toàn cầu - tiêu chuẩn phù hợp chung

- 1903: Hiệp hội Sữa và các sản phẩm sữa Quốc tế (IDF) đề ra tiêu chuẩn quốc tế cho sữa & SP sữa

1945: Tổ chức FAO ra đời

1948 Tổ chức WHO ra đời

1949 – 1962: Quá trình chuẩn bị cho một hệ thống tiêu chuẩn Quốc tế về Thực phẩm

Trang 39

2.2 GIỚI THIỆU ỦY BAN TIÊU CHUẨN HÓA THỰC PHẨM

1962: Codex Alimentarius Commission (CAC)

ra đời.

tổ chức của UN do FAO và WHO đồng thành lập nhằm phối hợp nghiên cứu xây dựng và ban hành các tiêu chuẩn quốc tế về thực phẩm

181 thành viên

28 Ban kỹ thuật

Trang 40

2.2 GIỚI THIỆU ỦY BAN TIÊU CHUẨN HÓA THỰC PHẨM

Trang 41

2.2 GIỚI THIỆU ỦY BAN TIÊU CHUẨN HÓA THỰC PHẨM

 Xác định thứ tự ưu tiên, đề xuất và hướng dẫn

xây dựng các dự thảo tiêu chuẩn

Hoàn thiện các tiêu chuẩn

Sửa đổi các tiêu chuẩn

Trang 42

2.2 GIỚI THIỆU ỦY BAN TIÊU CHUẨN HÓA THỰC PHẨM

Tiêu chuẩn CODEX cung cấp các thông tin:

Phạm vi tiêu chuẩn – bao gồm tên của tiêu chuẩn

Yêu cầu tối thiểu về chất lượng cho thực phẩm

 Phụ gia thực phẩm

Chất nhiễm bẩn, nhiễm độc

Vệ sinh, khối lượng và cách thực hiện

Trang 43

2.2 GIỚI THIỆU ỦY BAN TIÊU CHUẨN HÓA THỰC PHẨM

Tiêu chuẩn CODEX :

CODEX STAN: Standard

CAC/GL: Guideline

 CAC/MISC:

CAC/MLR: Maximum Residue Limit

CAC/RCP: Recommended Code of Practice

Trang 44

2.2 GIỚI THIỆU ỦY BAN TIÊU CHUẨN HÓA THỰC PHẨM

Vietnam Codex Alimentarius Commision

( VCAC) - ỦY BAN CODEX VIỆT NAM

1989: VN là thành viên chính thức của CAC

1997: VCAC thành lập, gồm 10 tiểu ban

Trang 45

2.2 GIỚI THIỆU ỦY BAN TIÊU CHUẨN HÓA THỰC PHẨM

Chức năng, nhiệm vụ của VCAC:

Tham mưu về công tác tiêu chuẩn hóa

Tham gia các họat động về tiêu chuẩn thực phẩm

của các tổ chức quốc tế và khu vực

Nghiên cứu và đề xuất phương hướng phát triển

họat động tiêu chuẩn hóa

Nghiên cứu, đề xuất với các cơ quan có thẩm quyền việc xây dựng và ban hành luật, các văn bản dưới

luật

 Nghiên cứu và kiến nghị kế họach dài hạn và hằng

Trang 47

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT VỀ QLCL

Quy định về mục tiêu, yêu cầu, nội dung, phương thức, hệ thống tổ chức …

Các phương pháp xây dựng tiêu chuẩn, các biện pháp điều chỉnh,xử lý đối với

các sai phạm về chất lượng

Cách tiến hành đánh giá phù hợp với

Tiêu chuẩn nhà nước.

Trang 48

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

Quyết định, chỉ thị, thông tư Bộ trưởng, Thủ trưởng CQ ngang bộ

Quyết định, chỉ thị UB nhân dân

Văn bản liên tịch Các CQ NN có thẩm quyền

Trang 49

2.3.1 LUẬT TP VIỆT NAM

Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng:

Trang 50

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

Trang 51

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

Nghị định số 89/2006/NĐ-CP về nhãn hàng hoá

(30/8/2006 – TTgCP)

Danh mục các phụ gia đƣợc phép sử dụng trong thực phẩm

Trang 52

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

Luật Chất lượng Sản phẩm, Hàng hoá

Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá gồm 7

chương, 72 điều, được Quốc hội thông qua ngày 21.11.2007, có hiệu lực từ ngày 1.7.2008 và thay thế Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá năm 1999.

Trang 53

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

Luật Chất lượng Sản phẩm, Hàng hoá

 Những qui định chung

 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đối với

CLSPHH

 QLCL SPHH trong SX, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu

thông trên thị trường và trong quá trình sử dụng

 Kiểm tra, thanh tra về CLSPHH

 Giải quyết tranh chấp, bồi thường thiệt hại, giải quyết

khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về

CLSPHH

 Trách nhiệm quản lý nhà nước về CLSPHH

 Điều khoản thi hành

Trang 54

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

Luật an toàn thực phẩm (55/2010/QH12)

Bao gồm 11 chương và 72 điều

Đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ

nghĩa Việt Nam khoá XII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2010 Luật có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2011, thay thế cho Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm.

Trang 55

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM Luật an toàn thực phẩm

 Những qui định chung

 Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong bảo đảm ATTP

 Điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm

 Điều kiện bảo đảm ATTP trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm

 Chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP trong

sản xuất, kinh doanh thực phẩm

Trang 56

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM Luật an toàn thực phẩm

 Nhập khẩu và xuất khẩu thực phẩm

 Quảng cáo, ghi nhãn thực phẩm

 Kiểm nghiệm thực phẩm, phân tích nguy cơ đối với ATTP, phòng ngừa, ngăn chặn và khắc

Trang 57

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm

được QH khóa XI thông qua ngày 26-7-2003 Pháp lệnh gồm 7 chương, 54 điều, có hiệu lực

từ ngày 1-11-2003.

Trang 58

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

Pháp lệnh VSATTP

 Những qui định chung

 Sản xuất kinh doanh thực phẩm

 Phòng ngừa, khắc phục ngộ độc TP và bệnh truyền qua TP

 Quản lý nhà nước về VSATTP

 Kiểm tra, thanh tra về VSATTP

 Khen thưởng và xử lý vi phạm

Trang 59

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

Trang 60

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

Pháp lệnh Thú y

 Những qui định chung

 Phòng bệnh, chữa bệnh, chống dịch bệnh cho động vật

 Kiểm dịch động vật, SP động vật; kiểm soát giết mổ;

kiểm tra vệ sinh thú y

 Quản lý thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật,

hóa chất dùng trong thú y

 Hành nghề thú y

 Thanh tra, giải quyết tranh chấp

Trang 61

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

Trang 62

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

 Những qui định chung

 Phòng, trừ sinh vật gây hại tài nguyên thực vật

 Kiểm dịch thực vật

 Quản lý thuốc bảo vệ thực vật

 Quản lý Nhà nước về bảo vệ và kiểm dịch thực vật

 Khen thưởng và xử lý vi phạm

Trang 63

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

Nghị định số 89/2006/NĐ-CP về nhãn hàng hoá

(30/8/2006 – TTgCP)

 5 chương, 29 điều và có hiệu lực thi hành sau 6 tháng

kể từ ngày đăng Công báo

 4 phụ lục đi kèm:

PL1: quy định cách ghi định lượng của hàng hóa

PL2: cách ghi mốc thời gian khác của hàng hóa

PL3: cách ghi khác về thành phần, thành phần định lượng của hàng hóa

PL4: cách ghi khác về thông số kỹ thuật, thông tin, cảnh báo

vệ sinh, an toàn của hàng hóa.

Trang 64

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001

Danh mục các phụ gia đƣợc phép sử dụng trong thực phẩm

 có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành

 Danh mục phụ gia (phụ lục): 274 chất

Danh mục xếp theo nhóm chức năng

Danh mục xếp theo INS

Danh mục xếp theo ký tự abc

 Giới hạn tối đa các chất phụ gia trong thực phẩm: 140

Trang 65

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

 Danh mục xếp theo nhóm chức năng

Trang 66

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

 Danh mục xếp theo nhóm chức năng

Trang 67

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

 Danh mục xếp theo ký tự abc

 Danh mục xếp theo INS

Hệ thống đánh số quốc tế (International

Numbering System - INS) là ký hiệu đƣợc Ủy ban Codex về thực phẩm xác định cho mỗi chất phụ gia khi xếp chúng vào danh mục các chất phụ gia thực phẩm.

Trang 68

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

 Giới hạn tối đa các chất phụ gia trong TP

Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được

(Acceptable Daily Intake - ADI) là lượng xác định của mỗi chất phụ gia thực phẩm được cơ thể ăn vào hàng ngày thông qua thực phẩm hoặc nước uống

mà không gây ảnh hưởng có hại tới sức khoẻ ADI được tính theo mg/kg trọng lượng cơ thể/ngày.ADI

có thể được biểu diễn dưới dạng:

- Giá trị xác định

- Chưa qui định (CQĐ)

Trang 69

2.3.1 LUẬT VIỆT NAM

 Giới hạn tối đa các chất phụ gia trong TP

Lượng tối đa ăn vào hàng ngày (Maximum

Tolerable Daily Intake - MTDI) là lượng tối đa các chất mà cơ thể nhận được thông qua thực phẩm

hoặc nước uống hàng ngày MTDI được tính theo mg/người/ngày

Giới hạn tối đa trong thực phẩm (Maximum level

-ML ) là mức giớí hạn tối đa của mỗi chất phụ gia sử dụng trong quá trình sản xuất, chế biến, xử lý, bảo quản, bao gói và vận chuyển thực phẩm

Trang 71

Qui định nhập khẩu thủy sản: www.fistenet.gov.vn

Trang 72

LUẬT THỰC PHẨM EU

Lịch sử ra đời của EU

 yêu cầu phải xây dựng những mối quan hệ quốc

tế sau thảm kịch Thế chiến II.

 Năm 1967, Cộng đồng châu Âu (EC) đƣợc thành

lập, mục tiêu chính: phát triển kinh tế và nông nghiệp.

 Năm 1991, Liên minh châu Âu EU thay thế EC.

 Hiện nay EU có 27 thành viên.

Trang 73

Luật về thực phẩm chức năng

Luật về các chất gây ô nhiễm

Luật về vật liệu, dụng cụ

tiếp xúc với TP

Luật về vấn đề sức khoẻ động vật

Luật kiểm soát những căn bệnh từ động vật

lây sang người

LUẬT THỰC PHẨM

EU

Trang 74

LUẬT THỰC PHẨM MỸ

Code of Federal Regulations (CFR): Bộ luật Liên Bang

 Qui định đầu tiên ra đời năm 1863 cho ngành ngân hàng.

 Năm 1862: Department of Agriculture (USDA) – Bộ

nông nghiệp Hoa kỳ ra đời

 Năm 1931, US Food and Drug Administration-cơ quan

thực phẩm và dƣợc phẩm Hoa Kỳ ra đời

 Hiện nay, có 50 titles, title 21: FOOD AND DRUGS

 Các nội dung mới vẫn liên tục đƣợc xây dựng và cập

Ngày đăng: 23/06/2016, 12:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w