1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề on tap GT2 1 6 loi giai 1 6

20 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi có lời giải đề thi có lời giải đề thi có lời giảiđề thi có lời giảiđề thi có lời giải đề thi có lời giải đề thi có lời giảiđề thi có lời giải đề thi có lời giải đề thi có lời giảiđề thi có lời giải đề thi có lời giải đề thi có lời giải đề thi có lời giải đề thi có lời giải đề thi có lời giảiđề thi có lời giải đề thi có lời giải đề thi có lời giải đề thi có lời giảiđề thi có lời giải đề thi có lời giảiđề thi có lời giải đề thi có lời giải

Trang 1

Đề 1

Câu 1: Thay đổi thứ tự lấy tích phân  

2

2

2 16

0 8

,

x

x x

 

Câu 2: Chuyển sang toạ độ cầu và xác định cận của tích phân

J f x y z dxdydz

   với  là miền xác định bởi 2 2 2 2 

0 , 0.

xyza ay

Câu 3: Tính tích phân đường    2 

L

K xydxxydy, với L là các đoạn thẳng nối các điểm theo thứ tự O(0,0) -> A(1,1) ->B(2,3) –>C(4,0)

Câu 4: Giải phương trình vi phân

y  yx x

b) y y 2 cos xex

Trang 2

2

Trang 4

4

ĐỀ 2

Câu 1: Tính tích phân: 2 2

2 2

1

2 x y

x y

 

Câu 2: Chuyển sang toạ độ cầu và xác định cận của tích phân

 2 2 2

   với  là miền xác định bởi z2 x2 y z2 ,  0,x2 y2 z2  4

Câu 3: Tính tích phân đường 2  3 2

L

K  ydxyx dy, với L là cung nối từ O(0,0) đến A(2,0) theo đường có phương trình y 2xx2

Câu 4: Giải phương trình vi phân

a) y y y 2

 

    

  b) y  2y  2y 2 cosx

Trang 6

6

Trang 7

ĐỀ 3

Câu 1: Thay đổi thứ tự lấy tích phân  

2

2 3

2

,

y

y

 

Câu 2: Xác định cận của tích phân sau theo thứ tự tính: z, x,y

 , , 

 với  là miền xác định bởi 0 z 4 x2 y2

Câu 3: Tìm hàm U(x,y) thoả dU 1 xy dx 2 xy2dy

Câu 4: Giải phương trình vi phân

a)y y  1 x b) sin2x

x

y y

e

  

Trang 8

8

Trang 10

10

ĐỀ 4

Câu 1

Hãy đổi thứ tự lấy tích phân sau (không cần tính I):

x

x x

x

dy y x f dx dy y x f dx I

2

3

3 4

1 3

1

0

) , ( )

, (

Câu 2

Hãy xác định cận cho các biến khi tính tích phân sau (không cần tính I):



I ( , , ) , với  là khối vật thể bị giới hạn bởi

2 2

2 2 2

2

4

z y x

x z y x

Câu 3

Tính tích phân đường loại 1 sau:

) (

) (

C

dl y x xy

I , với (C) là biên của hình vuông |x| y| |1

Câu 4

Tính tích phân

(3;2)

2 (1;1)

Câu 5 a/ Giải phương trình vi phân cấp 1 sau: (2xy3)dyy2dx0

b/ Giải phương trình vi phân cấp 2 sau: y"3y'2y2x325

Trang 12

12

Trang 14

14

ĐỀ 5

Câu 1

D (x, y)R xyx 3, x y 2x

Câu 2 Tính thể tích của khối ellipsoid:

3

Câu 3 Tính tích phân

L

I(xy)dsvới L là OAB có các đỉnh O(0;0), A(1;0), B(1;2)

Câu 4 Cho đường cong kín, trơn từng khúc C gồm đoạn thẳng OA và cung OA có phương trình:

y x với O(0,0) và A(4,2) Tính

C

I dx4xydy

Câu 5 Giải các phương trình vi phân sau: a/ 3 4

y 2xyx y b/ x

yy5e sin 2x

Trang 16

16

Trang 18

18

ĐỀ 6

Câu 1 Biểu diễn tích phân

D

If(x, y)dxdytrong toạ độ cực , cho biết miền D là hình tròn

x y 6x2 3y

Câu 2 Biểu diễn tích phân

V

If(x, y, z)dxdydz trong toạ độ cầu , cho biết miền V là:

V (x, y, z)R , y0, x y z 4, z0

Câu 3

Tính tích Phân

L

I(xy)dsvới L là OAB có các đỉnh O(0;0), A(1;0), B(1;2)

C

I (x arctan xy )dx (x 2xy  y e )dy với C là đường tròn

x y 2y0

Câu 5 Giải các phương trình vi phân sau:

y2y y xe 2e

Trang 20

20

Ngày đăng: 23/06/2016, 10:36

w