Bài 9: Tìm một số tự nhiên cĩ 2 chữ số, biết rằng nếu viết chữ số 0 xen giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị của số đĩ ta được số lớn gấp 10 lần số đã cho, nếu viết thêm chữ số 1 vào bên
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN
Năm học: 2018-2019
I ÔN LUYỆN VỀ SỐ TỰ NHIÊN – CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
1.Số tự nhiên:
+Dãy số tự nhiên gồm 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11…………
+Tập hơp các số tự nhiên ký hiệu N = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11………….} +Hệ ghi số tự nhiên là hệ 10 (Hệ thập phân)
-Trong Hệ thập phân giá tri mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số dã cho -giá trị mỗi hàng hơn kém nhau 10 lần
- Mỗi số đã cho đều phân tích thành tổng của các hàng
Ví dụ abcd = a.1000 +b 100+ c 10 + d
1564 = 1.1000+ 5.100+ 6.10 +4
+tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có b – a + 1 phần tử
Ví du : các số tự nhiên từ 1 đến 110 có (110 – 1)+ 1 = 110 số
+ *tập hợp các số tự nhiên từ số chẵn a đến số chẵn b có: (b-a):2 +1 phần tử *tập hợp các số tự nhiên từ số lẻ a đến số lẻ b có : (b-a):2 +1 phần tử
2.Các phép tính về số tự nhiên
a)phép cộng
*với các số tự nhiên a ;b; c ta luôn có a + b = c
a,b được gọi là các số hạng
c được gọi là tổng
**Tính chất: +Giao hoán : với ∀a,b ∈N ta luôn có a + b = b+ a
+Kết hợp : với ∀a,,bc ∈N ta luôn có a + b+c = (a+b)+c = a +(b +c) +Cộng với số 0 :với ∀a ∈N ta luôn có a + 0 = 0+ a = a
b)Phép nhân
*với ∀a,b ,c ∈N ta luôn có a b = c
a ,b được gọi là các thừa số
c được gọi là tích của a và b
**Tính chất: +Giao hoán : với ∀a,b ∈N ta luôn có a b = b a
+Kết hợp : với ∀a,,bc ∈N ta luôn có a b.c = (a.b).c = a (b c) +Nhân với số 0 :với ∀a ∈N ta luôn có a 0 = 0 a = 0
*tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
với ∀a,b ∈N ta luôn có a ( b+ c) = a.b + a.c
c) phép trừ:
với ∀a,b ,c ∈N ta luôn có a - b = x
a được gọi là số bị trừ
b được gọi là số trừ
x được gọi là hiệu của a và b
chú ý : + a - 0 = a
+ a – a = 0
+ a – b thực hiện được khi a ≥ b
d)Phép chia: cho 2 số tự nhiên a và b ( b ≠ 0)
+Nếu có số tự nhiên x mà a =b.x thì a:b = x
Trang 2a được gọi là số bị chia
b được gọi là số chia
x được gọi là thương của a và b
+Nếu có q,r ∈N mà a = b.q +r (0 ≤ r < b )
Khi r = 0 thì ta có phép chia hết
Khi r ≠ 0 thì ta có phép chia có dư
d)Tìm số chưa biết trong 1phép tính (Dạng toán tìm x)
+Tìm 1 số hạng chưa biết khi biết 1 số hạng và tổng
Lấy tổng trừ số hạng đã biết : a + x = b ⇒ x = b - a
+ *Tìm số bị trừ biết khi biết số trừ và hiệu
Lấy hiệu cộng với số trừ : x – a = b ⇒ x = a + b
*Tìm số trừ chưa biết khi biết số bị trừ và hiệu
Lấy số bị trừ trừ đi hiêu : a – x = b ⇒ x = a – b
+ Tìm 1 thừa số chưa biết khi biết 1thừa số và tích
Lấy tích chia cho số chia :x a = b ⇒ x = b : a
+ Tìm số bị chưa biết khi biết số chia và thương
Ta lấy thương nhân với số chia : x : a = b ⇒ x =a.b
+ Tìm số chia chưa biết khi biết số bị chia và thương
Ta lấy số bị chia chia cho thương : a : x = b ⇒ x =a : b
BÀI TẬP
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 86+357+14 b) 25.5.4.27.2 c) 28.64+28.36 d) 41.36+59.90+41.84+59.30 e) 4.51.7+2.86.7+12.2.7 f) 78.31 +78.24 +78.17 +22.72
g) 638+780 5 – 369 : 9 h) (273 + 485) 16 – 483 : 3 4
l)779 : 41 16 (435 – 249) m) 1727 +[ 6993 :111 + ( 148 – 95 ).4 -2 ] n) 600 :{450 : [ 450 – (4 125 – 8.25)]} p) 80 - [130 - (75 - 11)];
q)12 : {390:[500 - (125 + 35 - 7)]} o) 100 : {2 [52 - (35 - 8)]}
ô) 120 - [7 20 -(134 - 110)5]; u) 100:{2 [52 - (35 - 8)]};
ư) 12000 - (1500 2 + 1800 3 + 1800 2 : 3)
Bài 2: Tính nhanh:
a 325 6 + 6 560 + 115 b 133 : 7 + 154 : 7 413 : 7
c) 64 25 + 35 25 + 25 d) 58 42 + 32 8 + 5 16
Bài 3: tính nhanh:
a (42 × 43 + 43 × 57 + 43) – 360 : 4
b (372 – 19 4_ + (981 : 9 – 13)
c 456 : 2 × 18 + 456 : 3 – 102
Bài 4: Tìm x biết
a) x : (111 – 99) = 17 5 b) (509 + 355) : x = 840 : 35
c)x: 125 = 75 dư 5 d) 890 : x = 35 dư 15
e) 648 – 34 x = 444 f) 1482 : x + 23 = 80
g)(x – 1954).5 = 50 h)[3(x+2):7] 4 = 120
Trang 3Bài 5 Tìm 1 số tự nhiên cĩ 2 chữ số Biết rằng nếu viết thêm 1 chữ số 5 vào bên trái số đĩ thì được
số mới lớn hơn gấp 26 lần số ban đầu,
Bài 6: Tìm 1 số TN cĩ 2 chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đĩ ta được một số lớn gấp 13 lần số đã cho ?
Bài 7: Tìm một số cĩ 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đĩ thì nĩ tăng thêm 1112 đơn vị
Bài 8 : Tìm một số cĩ 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số
đĩ thì nĩ tăng thêm 1 112 đơn vị
Bài 9: Tìm một số tự nhiên cĩ 2 chữ số, biết rằng nếu viết chữ số 0 xen giữa chữ
số hàng chục và hàng đơn vị của số đĩ ta được số lớn gấp 10 lần số đã cho, nếu
viết thêm chữ số 1 vào bên trái số vừa nhận dược thì số đĩ lại tăng lên 3 lần
Bài 10: Tìm 1 số tự nhiên cĩ 2 chữ số Biết rằng nếu viết thêm 1 chữ số 5 và b bên trái số đĩ thì được số mới lớn hơn gấp 2 lần số ban đầu,
Bài 11: Tìm một số cĩ 4 chữ số Biết trung bình cộng của các chữ số là 3 và chữ số hàng nghìn gấp
3 lần chữ số hàng trăm
Bài 12: Tìm giá trị số của biểu thức A, biết:
a) A = 9 + a + a + …… + a (cĩ 99 số a) Với a = 9
b) A = 140 x 3 - a - a - …… - a (cĩ 40 số a) Với a = 3
Bài 13 : So sánh tổng A và B
A = abc +de + 1992
B = 19bc + d1 + a9e
Bài 14: a) So sánh X và Y biết
X = 20012001 + 1999 x 20012001 và Y = 20012001 x 2001-20012001
Bài 15 Tính tổng
a) 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + … + 97 – 98 + 99
b) 2 – 5 + 8 – 11 + 14 – 17 + … + 98 – 101
c) 1 – 2 – 3 + 4 + 5 – 6 – 7 + 8 + … + 2009 – 2010 – 2011 + 2012
d) 10 – 15 – 20 + 25 +30 – 35 – 40 + … + 1990 – 1995 – 2000 + 2005
PhÇn II: PHÂN SỐ - CÁC PHÉP TỐN VỀ PHÂN SỐ
A LÝ thuyÕt:
I)Phân số:
1) Phân số: là thương của 2 số tự nhiên a và b trong đĩ a, b là các số tự nhiên
và b ≠0
2) Tính chất cơ bản của phân số:
Khi ta nhân hay chia cả tử và mẫu của 1 Phân số với cùng 1 số ≠0 thì ta được 1 phân số mới bằng phân số đã cho
3)Quy đồng mẫu số của 2 hay nhiều phân số :
Muốn Quy đồng mẫu số của 2 hay nhiều phân số ta
Trang 4*Tìm mẫu thức chung
*Tìm nhân tử phụ của từng phân số
* Nhân nhân tử phụ của từng phân số với tử và mẫu của phân số đĩ
4) cách so sánh hai phân số
+So sánh với 1
+Cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số
ta so sánh các tử số với nhau, Phân số nào cĩ tử số lớn hơn thì phân số đĩ lớn hơn
+Cách so sánh hai phân số khác mẫu số
-Ta quy đồng mẫu số các phân số
-So sánh các tử số sau quy đồng
5)Hỗn số:
*hỗn số là phân số cĩ tử số lớn hơn mẫu số
*Hỗn số gồm - gồm phần nguyên là số tự nhiên
- Phần phân số trong hỗn số bao giờ cũng bé hơn 1
*Đổi 1 hỗn số ra phân số: Có thể viết hỗn số thành phân số có:
Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu số và cộng với tử số giữ nguyên mẫu số
B Bµi tËp
Bài 2: Tính:
a) 2 3
3 51 + b) 4 11
7 42 − c) 21 31
3 × 2 d) 4 : 21 1
3 3
Bài 2: Tính:
a) 3 2 4:
5 7 9 × b) 2 1 3:
11 3 2 × c) 5 1 1
2 3 4 × + d) 1 1 1:
2 4 6 +
Bài 3: Tính:
a) 43 52
8 + 3 b) 23 11 36
8 + 4 + 7 c) 23 11 51
8 − 4 + 3
Bài 4: Tính:
a) 5 1 : 1 2
2 3 3
+ −
÷ ÷
5 1 9 6
2 3 2 7
− × −
÷
c 325+ 245 d 214× 312 e 513− 223 f 3 :234 14 g 223+ 214
h 314− 215 k 415× 223
Bài 5: Tính nhanh:
a) 254 399 145
254 399 253
× −
5932 6001 5931
5932 6001 69
+ ×
× −
c 2 1 7 49 5 9 5+ + + d 12 16 12 161 + 3 + 5 + 5
e
100
75
+
21
18
+
32
19
+
4
1
+
21
3
+
32
13
f 425+ 569+ 23 3 1 14 5 3 4+ + +
Bài 6 Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau:
a, A = + + + + b, B = + + + +
Trang 5c, C = + + d, D = + +
Bài 7 Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí.
a, A = +
b, B = +
c, C = + -
II-Tìm thành phần chưa biết của phép tính:
Bài 8: Tìm x:
a) 3 4 2
2 5 × − =x 3 b) 31 3 : 41 1
3 3 4
3 x= 3 − 2
d) 23 52
4 3
x+ = e) 14 32
5 7
x− = f) 31 43
2 4
x× = g) : 22 41
3 3
III-Tính giá trị của biểu thức
Bài 9: Tính giá trị của biểu thức sau:
B= 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
2 3 4 5 2003 2004
− − − − − −
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
Bài 10: Tính giá trị của biểu thức sau:
C = 5 9 3: 21 41 2 21 :7
10 2 3 2 3 4
− × − × ÷
Bµi 11:TÝnh nhanh:
a 2004 2006 20052006 2005 1× −
× + b 18 (× 19191919 8888821212121 99999 + )
Bµi 12:
TÝnh nhanh: 1 1 1 12 4 8 16 32 64 128+ + + + 1 + 1 + 1
1 1 1 : 1 1 1
6 10 15 6 10 15
1 1 1 1 : 1 1
2 3 4 5 4 6
− + − − c
( 3 1 1) 12
20 2 15 49
1 2
33 9
+ − × +
d 1241 × 525× × 2 379× 2172 e 213 583 26× × × 4 215 824 21× Bµi 13: TÝnh nhanh:
a)
90
89 72
71 56
55 42
41 30
29 20
19 12
11 6
5 + + + + + + +
b)
110
109 90
89 72
71 56
55 42
41 30
29 20
19 12
11 6
5 2
1
+ + + + + + + + +
c
110
1
42
1 30
1 20
1 12
1 6
1 2
1 + + + + + + + d
340
1 138
1 154
1 88
1 40
1 10
1 + + + + +
e) 1 1 1 1 1 1 1 1
15 x 21 x 28 x x 210
− − − −
Bµi 14: So sánh:
Trang 6A =
2013 2013
2013 2012
5 5
5 4 4 4
4 3 3 3
3 2 2 2
2 1
×
×
×
×
×
×
×
×
×
×
×
×
×
×
×
Với B =
2 2012 2011
2012
2012 2012
2013 2012
× +
×
×
−
×
Sè thËp ph©n
1 Các phân số thập phân : là các phân số cĩ mẫu là 10;100;1000;10000;……
Ví dụ
10
1
,
100
1
,
1000 1
2 Các phân số thập phân được viết thành các số thập phân
Các phân số thập phân
10
1
,
100
1
,
1000
1
được viết thành các số thập phân 0,1; 0,01; 0,001
3 S ố phân số thập phân g ồm 2 phần
*phần nguyên nằm bên trái dấu ( ,)
*phần thập phân nằm bên phải dấu (,)
Bµi
1: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiƯn nhÊt:
a 15,27 - 4,18 - 2,09 b 60 - 26,75 - 13,25
c 38,25 - 18,25 +21,64 - 11,64 + 9,93
d 45,28 + 52,17 - 15,28 - 12,17 e (72,69 + 18,47) - (8,47 + 22,69)
Bµi
2: TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiƯn nhÊt:
a 4,86 0,25 40 b 0,125.6,94.80 c 96,28 3,527 + 3,527 3,72
d 72,9 99 + 72 + 0,9 e 0,8 96 + 1,6 2
bài 3 : Tinh
a) 2 3,12 1,25: 0,25 1012,48: 0,5 6,25 4 2× × ×
b) 19,8: 0,2 44,44 2 13,20: 0,253,3 88,88: 0,5 6,6: 0,125 5× × ×
Bµi
4 : ViÕt c¸c ph©n sè thËp ph©n sau dưíi d¹ng sè thËp ph©n
a 675 8972; ; 67 ; 8 ; abc; abcd; abc ; ab
100 100 1000 1000 10 100 1000 1000
6,57: 89,72 : 0,067 : 0,008 : ab, c : ab, cd : 0 ,abc :0 , 0ab
ƠN TẬP VỀ GIẢI TỐN CĨ LỜI VĂN.
1- Tìm số trung bình cộng
Bài 1: Tổ 1 thu hoạch được 165kg rau xanh Tổ 2thu được hơn tổ 1 là 42kg nhưng lại nhiều hơn tổ
3 là 15kg Trung bình mỗi tổ thu hơạch được bao nhiêu kg rau xanh?
Bài 2: Trại thu mua sữa bị của cơng ty sữa VN đặt tại xã Nhân Đức thu hoạch được:
Trong 2 ngày đầu, mỗi ngày 12000l sữa
Trong 3 ngày đầu, mỗi ngày 21000l sữa
Hỏi trung bình mỗi ngày thu hoạch được bao nhiêu l sữa?
2._Tìm 2 số biết tổng và hiệu của chúng:
Bài 1: Tổng của 2 số chẵn liên tiếp là 74 Tìm 2 số đĩ?
Trang 7Bài 2: Mẹ sinh ra Tâm lúc 26t Biết rằng đến năm 2004 thì tổng số tuổi của 2 mẹ con là 42t Hổi
Tâm sinh năm nào?
Bài 3: Trên giá sách cĩ 108 cuốn sách gồm sách tiếng việt và sách Tốn Biết số sách Tốn bằng 4
5
số sách Tiếng Việt Hỏi trên giá sách cĩ bao nhiêu quyển sách Tốn, bao nhiêu quyển sách Tiếng Việt?
Bài 4: Một vườn hoa hcn cĩ chu vi là 120m, chiều rộng bằng 5
7 chiều dài
a) Tính chiều dài, chiều rộng?
b) Người ta sử dụng 1
25 diện tích vườn hoa làm lối đi Hỏi diện tích lối đi là bao nhiêu m2?
4.Tốn về tỉ lệ:
4.1 Tốn về tỉ lệ thuận Bài 1: Mua 5m vảI hết 80000đ Hỏi mua 7m vảI đĩ hết ba nhiêu tiền?
Bài 2 Trả bài kiểm tra mơn Tốn của lớp 5A cơ giáo nĩi '' Số điểm 10 chiếm 25% , số điểm 9 hơn
số điểm 10 là 6,25%; như vậy cĩ 18 bạn được điểm 10 hoặc điểm 9, tất cả học sinh trong lớp đều nộp bài kiểm tra'' Hỏi lớp 5A cĩ bao nhiêu học sinh
Bài 3: Vận tốc bay của 1 con chim đại bàng là 96 km/h Tính thời gian để con chim đại bàng bay
quãng đường 72 km
Bài 4: Một người đi xe đạp từ nhà lên huyện với vận tốc 24 km/h trong thời gian 45 phút Sau đĩ
quay về nhà với vận tốc 30 km/h Tính thời gian người đĩ đi từ huyện về nhà?
Bài 5: Hai xe ơtơ cùng xuất phát từ A đến B xe 1 đi với vận tốc 45 km/h, xe 2 đI với vận tốc bằng
4
5 vận tốc xe 1 Tính vận tốc mỗi xe đi từ A đến B, biết quãng đường AB dài 108 km
4.2.Tốn về tỉ lệ nghịch:
Bài 1: Muốn đắp một nền nhà, 15 người phải làm việc trong 12 ngày Hỏi nếu phảI làm gấp cho
xong trong 9 ngày thì cần bao nhiêu người( với sức đào như nhau)?
Bài 2: 14 người làm xong 1 đoạn đường trong 5 ngày Hỏi 35 người làm xong đoạn đường trong
bao nhiêu ngày, biết sức làm việc như nhau?
5.Tốn về tỉ số phần trăm:
Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm của các cặp số sau;
Bài 2: Khối lớp 5 của một trường tiểu học cĩ 150 HS, trong đĩ cĩ 52% là học sinh gái Hỏi
khối lớp 5 của trường cĩ bao nhiêu học sinh trai
Bài 3: Lớp 6A có 50 học sinh trong đó có 20% học sinh xếp loại giỏi , số học sinh khá bằng 6
5 số học sinh giỏi , còn lại là số học sinh trung bình Tính số học sinh trung bình của lớp 6A?
Bài 4: Một khu vuờn hình chữ nhật có chiều rộng là 60m , chiều dài bằng 4
3 chiều rộng a) Tính diện tích khu vườn đó
Trang 8b ) Người ta để 7
12 diện tích đám đất đó trồng cây ăn quả 30% diện tích đất còn lại để đào ao thả cá Tính diện tích đất đào ao
CÁC BÀI TỐN VỀ CHUYỂN ĐỘNG
1/ Một ơ tơ đi từ A lúc 7giờ 30 phút và đến B lúc 8 giờ Quãng đường AB dài 23,5 km Tính vận tốc của ơ tơ.
2/ Xe máy khởi hành từ A lúc 5 giờ 45 phút và đi đến B lúc 7 giờ với vận tốc 32 km/giờ Tính quãng đường AB.
3/ Lúc 9 giờ 40 phút, một người đi xe đạp cĩ vận tốc 9 km/giờ đi từ A đến B Biết A cách B 10,8km Hỏi người ấy đến B lúc mấy giờ ?
4/ Một ơ tơ chở khách đi từ A với vận tốc 32,5 km/giờ, bắt đầu đi lúc 6 giờ 30 phút và đến B lúc 14 giờ 45 phút Biết dọc đường cĩ nghỉ 15 phút Tính đoạn đường xe ơ tơ đã đi?
5/ Lúc 8 giờ xe tải cĩ vận tốc 42 km/giờ bắt đầu đi từ TP.HCM đến Gị Cơng Đến 9 giờ 24 phút thì xe bị hỏng Hỏi chỗ hỏng cách Gị Cơng bao xa, biết TP.HCM cách Gị Cơng 62 km?
6/ Một người đi bộ từ A với vận tốc 4,5 km/giơ và đến B lúc 12 giờ Biết quãng đường AB dài 14,4 km Hỏi người đĩ đi từ A lúc mấy giờ, biết dọc đường cĩ dừng lại mất 40 phút
7/ Một ơtơ và một xe máy khởi hành cùng lúc 12giờ 30phút và đi ngược chiều nhau trên quãng đường AB Ơtơ đi với vận tốc 51 km/giờ; xe máy đi với vận tốc bằng
3
2
vận tốc ơtơ Hai xe gặp nhau lúc 15giờ 15phút cùng ngày Tính quãng đường AB?
8/ Hai người ở cách nhau 37,8 km đi lại gặp nhau và cùng khởi hành lúc 8 giờ Người thứ nhất đi bộ với vận tốc 5,6 km/giờ, ngưịi thứ hai đi xe đạp với vận tốc 16 km/giờ Hỏi :
a) Hai người gặp nhau lúc mấy giờ ?
b) Mỗi người đã đi được mấy kilơmét?
9/ Lúc 7 giờ, một ơtơ và một xe máy khởi hành cùng lúc và đi ngược chiều nhau Ơtơ đi từ A với vận tốc 48,5 km/giờ; xe máy đi từ B với vận tốc 33,5 km/giờ Sau 1 giờ 30 phút ơtơ và xe máy gặp nhau Hỏi: a) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
b) Quãng đường AB dài bao nhiêu kilơmét?
10/ Lúc 8 giờ 30 phút, từ TP.HCM một xe đị khởi hành đi Gị Cơng với vận tốc 69,6 km/giờ Tới Gị Cơng, xe nghỉ lại 1 giờ 30 phút rồi quay lại TP.HCM theo vận tốc cũ và về đến thành phố lúc 11 giờ 20 phút Hỏi TP.HCM cách Gị Cơng bao nhiêu kilơmét?
11/ Một xe gắn máy đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 30 km/giờ Khi xe gắn máy chạy được
1 giờ 30 phút thì một xe hơi vận tốc 50 km/giờ từ A đuổi theo Biết hai xe đến B cùng lúc 11 giờ Hỏi : a) Tỉnh A cách tỉnh B bao nhiêu kilơmét?
b) Xe gắn máy đã khởi hành từ A lúc mấy giờ?
12/ Một người đi xe đạp khởi hành từ A lúc 8 giờ 15 phút với vận tốc 12 km/giờ và đến B lúc 10 giờ 45 phút Anh ta ở lại B 1 giờ 40 phút rồi quay trở lại A Hỏi :
a) Quãng đường AB dài bao nhiêu kilơmét?
b) Lúc về anh đi với vận tốc 8 km/giờ thì sẽ về đến A lúc mấy giờ ?
13/ Quãng đường AB dài 162 km Lúc 6 giờ một ơtơ chạy từ A đến B và một xe đạp chạy từ B về A Sau 2 giờ 15 phút, hai xe gặp nhau Hỏi:
a) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
b) Vận tốc mỗi xe là bao nhiêu, biết vận tốc xe ơtơ gấp 4 lần vận tốc xe đạp.
14/ Lúc 5 giờ 30 phút, từ TPHCM, một xe hàng chạy về Long Thành với vận tốc 45,2 km/giờ Đến 6 giờ
45 phút thì xe hỏng máy Hỏi chỗ hỏng máy cịn cách Long Thành bao nhiêu kilơmet? Biết quãng đường từ TPHCM đến Long Thành dài 60 km.
Trang 915/ Hai thành phố A và B cỏch nhau 135 km Một xe mỏy đi từ A đến B với vận tốc 42km/giờ Hỏi sau khi khởi hành 2 giờ 30 phỳt xe mỏy cũn cỏch B bao nhiờu kilụmột?
16/ Một xe mỏy đi từ A lỳc 8 giờ 45 phỳt với vận tốc 36 km/giờ Đến 11 giờ 15 phỳt một ụtụ cũng đi từ A đuổi theo xe mỏy với vận tốc 54 km/giờ Hỏi:
a) ễtụ đuổi kịp xe mỏy lỳc mấy giờ?
b) Chỗ gặp nhau cỏch A bao nhiờu kilụmột?
17/ Tỉnh A cỏch tỉnh B 54 km Lỳc 7 giờ 30 phỳt, một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/giờ Sau đú 2 giờ, một người đi xe lam từ B đến A với vận tốc 18 km/giờ Hỏi:
a) Hai người gặp nhau lỳc mấy giờ?
b) Chỗ gặp nhau cỏch A bao xa?
18/ Hai ụtụ xuất phỏt từ A và B cựng một lỳc và đi ngược chiều nhau Sau 2 giờ chỳng gặp nhau Quóng đường AB dài 180 km Tớnh vận tốc của mỗi ụtụ, biết rằng vận tốc của ụtụ đi từ A bằng 32 vận tốc của ụtụ
đi từ B.
19/ Lỳc 6 giờ, một thuyền mỏy đi xuụi dũng từ bến A đến bến B với vận tốc của thuyền mỏy là 25 km/giờ
và vận tốc dũng nước là 2,2 km/giờ Sau 1giờ 15phỳt, thuyền mỏy đến B Hỏi:
a) Thuyền mỏy đến B lỳc mấy giờ?
b) Độ dài quóng sụng là bao nhiờu kilụmột?
20/ Vận tốc dũng nước là 18 m/phỳt Một người bơi xuụi quóng sụng dài 800m hết 8 phỳt Hỏi người đú bơi ngược dũng quóng sụng đú hết bao nhiờu thời gian?
21/ Một tàu thuỷ khi xuụi dũng cú vận tốc 28,4 km/giờ; khi ngược dũng hết 18,6 km/giờ Tớnh vận tốc của tàu thuỷ khi nước lặng và vận tốc của dũng nước?
22/ Lỳc 6 giờ 15 phỳt một người đi bộ từ nhà ra huyện với vận tốc 4 km/giờ Sau đú 3 giờ một người đi xe đạp cũng đi từ nhà với vận tốc 12 km/giờ đuổi theo người đi bộ Hỏi :
a) Người đi xe đạp gặp người đi bộ lỳc mấy giờ ?
b) Chỗ gặp nhau cỏch nhà bao nhiờu kilụmột ?
23/ Lỳc 6giờ 40phỳt, một xe mỏy đi từ A với vận tốc 40 km/giờvà một ụtụ đi từ B với vận tốc 52 km/giờ Biết A cỏch B 128,8km Hỏi:
a) Hai xe gặp nhau lỳc mấy giờ?
b) Tớnh từ lỳc gặp nhau, hai xe tiếp tục đi 45phỳt nữa thỡ sẽ cỏch nhau bao nhiờu kilụmet?
24/ Một ụ tụ đi từ A đến B Nếu xe đi với vận tốc dự định thỡ đi đến B phải mất 4 giờ.Nếu tăng vận tốc thờm mỗi giờ 18 km thỡ đi đến B chỉ mất 3 giờ Tớnh vận tốc dự định của ụ tụ đú?
Bài 25: Một người đi xe đạp đi từ A với vận tốc 14 km/h sau 2 giờ, 1người đi xe mỏy cũng di từ A
và đuổi theo người đi xe đạp Hỏi sau bao lõu người đi xe mỏy đuổi kịp người đi xe đạp, biết vận tốc xe mỏy là 42 km/h
Bài 26: Quãng đường AB dài 120 km
a Một ôtô đi quãng đường đó mất 2 giờ 30 phút Tính vận tốc của ô tô
b Một xe máy đi với vận tốc bằng 3/4 vận tốc của ôtô thì đi 2/5 quãng đư-ờng AB mất bao nhiêu thời gian.?
ễN TẬP DÃY SỐ Bài 1: Em hóy cho biết :
a, Cỏc số 50 và 133 cú thuộc dóy 90, 95, 100, hay khụng?
b, Số 1996 thuộc dóy 3, 6, 8, 11, hay khụng?
c, Số nào trong cỏc số 666, 1000, 9999 thuộc dóy 3, 6, 12, 24, ?
Giải thớch tại sao?
Trang 10Bài 2:
Cho dãy số 2, 4, 6, 8, , 2006
a) Dãy này có bao nhiêu số hạng? Số hạng thứ 190 là số hạng nào?
b) Chữ số thứ 100 được dùng để viết dãy số đã cho là chữ số nào?
Bài 3 :Điền các số thích hợp vào ô trống, sao cho tổng các số ở 3 ô liên tiếp đều bằng 1996 :
Bài 4 Người ta đánh số trang sách từ trang 1 đến trang 200.Hỏi người ấy dùng bao nhiêu chữ
số để đánh số trang sách trên.Trong các chữ số đã dùng có bao nhiêu chữ số 0?
ÔN TẬP HÌNH HỌC
1 Một số công thức tính.
1.1 Hình chữ nhật có chiều dài a và chiều rộng b
Chu vi: P = (a + b).2 Diện tích: S = a.b
1.2 Hình vuông có cạnh dài a
Chu vi: P = a.4 Diện tích: S = a.a
1.3 Hình bình hành có cạnh a và đường cao tương ứng là h: Diện tích: S = a.h
1.4 Hình thoi có hai đường chéo là m và n: Diện tích: S =
2
.n
m
1.5 Hình tam giác có cạnh a và đường cao tương ứng là h: Diện tích: S =
2
.h
a
1.6 Hình thang có đáy a và đáy b, đường cao h: Diện tích: S =
2
).
(a+b h
1.7 Hình tròn có bán kính r Chu vi: C = r.2.3,14 Diện tích: S = r.r.3,14
1.8 Hình hộp chữ nhật dài a, rộng b, cao c:
Sxq = (a + b).2.c Stp = Sxq + Sđáy.2 Thể tích: V = a.b.c
1.9 Hình lập phương có cạnh a:
Sxq = a.a.4 Stp = a.a.6 Thể tích: V = a.a.a
II Bài tập:
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông ở A Có chu vi = 24 cm.
Có cạnh AB =
4
3
AC; BC = 10 cm Tính SABC
Bài 2: Cho ∆ ABC có cạnh BC = 32cm Nếu kéo dài cạnh BC thêm 4 cm thì S∆ABC sẽ tăng thêm 52cm2 Tính S∆ABC.
Bài 3: ∆ ABC có AB = 50cm, nếu kéo dài BC thêm 1 đoạn CD = 30cm thì ∆ ABC là ∆ cân với
AB = AD và ∆ ACD có chiều cao hạ từ C = 18cm Tính S∆ ABC biết chu vi ABD là 180cm
Bài 4: Cho tam giác ABC có AB = 62cm Chiều cao ứng với đáy AB = 24cm Trên các cạnh AB;
BC; CA lần lượt lấy các điểm chính giữa của chúng M, N, P Tính S∆ MNP
Bài 5: Một tam giác có diện tích 559cm2 Nếu tăng cạnh đáy thêm 7cm thì S tam giác tăng thêm bao nhiêu cm2 Biết cạnh đáy D = 43cm,
Bài 5: Cho tam giác đều ABC có S = 1200cm2, chiều cao AH = 24cm Tính chu vi tam giác ABC