Kế toán máy (hay còn gọi là kế toán trên máy tính): Là dùng máy móc,máy tính để hỗ trợ, thay thế 1 phần công việc của người làm kế toán tài chính cho một doanh nghiệp hoặc một tổ chức xã hội. Một chương trình làm kế toán máy là một phần mềm dùng để làm công việc kế toán. Để có một chương trình kế toán máy thì phải lập trình bằng một ngôn ngữ lập trình nào đó.
Trang 1
1 Khi đã đăng nhập Misa, để khởi động Misa – SME 7.9, bạn sẽ thực hiện thao tác:
A Đồng ý
B.Huỷ bỏ
C Tuỳ chọn
ĐA: B
2 Sau khi đăng nhập vào PM Misa Các bớc để thiết lập về doanh nghiệp theo thứ tự là:
A Chọn cách tạo dữ liệu mới, đặt tên cho cơ sở dữ liệu, kê khai thông tin về doanh nghiệp, thiết lập năm kế toán, chọn đồng tiền hạch toán, hệ thống tài khoản kế toán, quản lý kho
B Chọn cách tạo dữ liệu mới, đặt tên cho cơ sở dữ liệu, kê khai thông tin về doanh nghiệp, chọn đồng tiền hạch toán, thiết lập năm kế toán, hệ thống tài khoản kế toán, quản lý kho
C Chọn cách tạo dữ liệu mới, kê khai thông tin về doanh nghiệp, đặt tên cho cơ sở dữ liệu, chọn đồng tiền hạch toán, thiết lập năm kế toán, hệ thống tài khoản kế toán, quản lý kho
D Chọn cách tạo dữ liệu mới, đặt tên cho cơ sở dữ liệu, kê khai thông tin về doanh nghiệp, thiết lập năm kế toán, hệ thống tài khoản kế toán, chọn đồng tiền hạch toán, quản lý kho
ĐA: A
3
Để đăng nhập vào PM Misa, bạn sẽ chọn “Đồng ý”:
A.Đúng
B.Sai
4 Để đặt mật khẩu cho ngời sử dụng PM Misa, sẽ thực hiện:
A.Menu Hệ thống/ Thay đổi mật khẩu
B.Menu Hệ thống/ Ngời dùng
ĐA: B
5 Để đặt mật khẩu cho PM Misa, sẽ thực hiện:
A.Menu Hệ thống/ Thay đổi mật khẩu
B.Menu Hệ thống/ Ngời dùng
ĐA: A
6 Những chức năng ở hình ảnh dới thuộc Menu:
A Soạn thảo
B.Nghiệp vụ
C Nhập liệu
D Tệp
7 Hình ảnh dới sai tại ô khai báo nào:
A Số hiệu Tài khoản
B Là tiết khoản của
C Thuộc nhóm
D Tính chất
Trang 2
8 TSCĐ Xe Huyndai 16 chỗ (đơn vị sử dụng Phòng Kinh Doanh), ngày sử dụng 20/01/2010, năm sử dụng 18 năm, nguyên giá 1.020.000.000đ Giá trị khấu hao 1 kỳ (tháng) là:
A 56.666.667đ
B.57.650.000đ
C 60.200.000đ
D 4.722.222đ
ĐA: D
9 Cũng ví dụ trên, giá trị khấu hao TSCĐ Xe Huyndai tính đến 20/10/2011 là:
A 103.888.884đ
B 99.166.662đ
C 108.611.106đ
ĐA: A
10 Tại kho hàng hoá, số d ban đầu vật t điện thoại Nokia N85 là 25 chiếc, với đơn giá 6.500.000đ Khai báo SDBĐ của VTHH nh hình ảnh:
A Đúng
B Sai
11 Để l u (cất) chứng từ nghiệp vụ, bạn sẽ sử dụng Tổ Hợp Phím sau:
A Ctrl + N
B Ctrl + E
C Ctrl + S
D Ctrl + D
ĐA: C
12 Để sửa chứng từ nghiệp vụ, bạn sẽ sử dụng Tổ Hợp Phím sau:
A Ctrl + N
B Ctrl + E
C Ctrl + S
D Ctrl + D
ĐA: B
13 Để thêm mới một chứng từ nghiệp vụ, bạn sẽ sử dụng Tổ Hợp Phím sau:
A Ctrl + N
B Ctrl + E
C Ctrl + S
D Ctrl + Q
ĐA: A
Trang 314 ậÓ sỏa mét chụng tõ ệở ghi sữ thộnh cềng, cịc bắc lộ:
A.Ctrl + Q/ Ctrl + D
B Ctrl + Q/ Ctrl + S
C.Ctrl + Q/ Ctrl + U
D Ctrl + Q/ Ctrl + E
ậA: D
15 PM KTM Misa, cho phĐp bỰn thùc hiỷn cịc chụng tõ thu tiÒn khịch hộng trến cịc phẹn hỷ Kạ Toịn sau:
A Bịn hộng, Quờn lý Quủ, Nép thuạ
B Bịn hộng, Quờn lý Quủ, Sữ Cịi
C Bịn hộng, Quờn lý Quủ, Ngẹn hộng
D Bịn hộng, Quờn lý Quủ, Giị Thộnh, Mua hộng
ậA: C
Câu 16 Cho các TSCĐ sau:
Tên TS Ngày bắt đầu khấu hao Số tháng khấu hao Nguyên giá
Thời gian bắt đầu sử dụng phần mềm là ngày 01/01/2011 Hỏi, khi tắnh khấu hao tháng thứ 61, chýõng
trình sẽ lọc đýợc bao nhiêu TS sẽ khấu hao?
a 1
b 2
c 3
d 4
Câu 17 Hỏi, tổng giá trị khấu hao của các TS khi tắnh khấu hao tháng thứ 75.
a 3.2 triệu
b 4.2 triệu
c 4.3 triệu
d 5.2 triệu
e Không có đáp án đúng
Câu 18 Hỏi, tổng giá trị khấu hao của các TS khi tắnh khấu hao đến tháng thứ 75.
a 352.5 triệu
b 351.7 triệu
c 348.1 triệu
d 340 triệu
e Không có đáp án đúng
Câu 19 Bảng cân đối kế toản thể hiện các thông tin:
A Doanh thu Ờ chi phắ - kết quả
C.Tài sản Ờ nguồn vốn
D.Dòng tiền vào, ra
E.Thể hiện tất cả các thông tin trên
Câu 20 Hãy tắnh đõn giá vốn vật tý X (theo phýõng pháp trung bình tháng) khi xuất vào ngày 12/02 theo bảng liệu dýới đây:
Tình hình nhập/ xuất vật tý X trong tháng 2 nhý sau:
Ngày Nhập/ Xuất Số lýợng Đõn giá
Trang 4Câu 21 Cũng vắ trên, hãy tắnh tổng giá vốn vật tý X (theo phýõng pháp trung bình tháng) khi xuất vào ngày 12/02:
A 2,269.670
C.2,261.147
D.2,362.670
E.2,361.330
Câu 22 Cuối tháng, BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN cho CNV, nghiệp vụ đýợc định khoản nhý sau:
A Nợ TK 622, 627, 641, 642: 22%
Nợ TK 334 : 8.5%
Có TK 338 (chi tiết theo từng nội dung): 30.5%
B Nợ TK 622, 627, 641, 642: 30.5%
Có TK 338 (chi tiết theo từng nội dung): 30.5%
Nợ TK phải trả công nhân viên : 8.5%
Có TK phải trả, phải nộp khác (chi tiết theo từng nội dung): 30.5%
Có TK phải trả, phải nộp khác (chi tiết theo từng nội dung): 30.5%
Câu 22 Hình ảnh dýới thuộc báo cáo nào:
A Báo cáo Tài chắnh
B Báo cáo sổ cái
D Báo cáo Khác
E Báo cáo Giá thành công việc
ĐA: Báo cáo khác
Câu 23 Cho nghiệp vụ sau:
* Ngày 20/01, xuất bán cho khách hàng ABC, chýa thanh toán tiền hàng, VAT 10%
Hàng hoá H1: SL 20, đõn giá: 4,500,000đ Hàng hoá H2: SL 2000, đõn giá: 10,000đ
* Ngày 22/01, khách hàng ABC trả lại 100 H2
Hãy tắnh doanh thu thuần và đýờng dẫn nghiệp vụ trên?
A 109,000,000đ - Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Hoá đõn bán hàng và Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Hàng bán trả lại, giảm giá
B 110,000,000đ - Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Hoá đõn bán hàng và Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Hàng bán trả lại, giảm giá
C 109,000,000đ - Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Hoá đõn bán hàng và Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Đối trừ chứng từ
D 110,000,000đ - Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Hoá đõn bán hàng và Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Đối trừ chứng từ ĐA: A
Trang 5Câu 24 Hãy cho biết loại chứng từ nào đýợc cập nhật ở ảnh dýới:
A Hàng mua trả lại, giảm giá
B Hàng bán trả lại giảm giá
C Hoá đõn bán hàng
E Hoá đõn mua hàng
ĐA: Hàng mua trả lại, giảm giá
Câu 25 Hãy cho biết loại chứng từ nào đýợc cập nhật ở ảnh dýới:
A Hàng mua trả lại, giảm giá
B Hàng bán trả lại giảm giá
C Hoá đõn bán hàng
E Hoá đõn mua hàng
ĐA: B
26 Cho nghiệp vụ sau: Ngày 20/01, xuất kho hàng hoá, bán cho khách hàng ABC:
+ Hàng hoá H1: SL 20, đõn giá: 4,500,000đ
+ Hàng hoá H2: SL 2000, đõn giá: 10,000đ
+ Chiế khấu mỗi mặt hàng 2% Khách hàng chýa thanh toán tiền, VAT 10%
Hỏi: Để cập nhật nghiệp vụ trên, cần triển khai qua những býớc nào?
A Býớc 1: Xây dựng danh mục tài khoản, hàng hoá, kho Býớc 2: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Hoá đõn bán hàng, chọn mẫu chứng từ ỘChiết KhấuỢ, và cập nhật các thông tin liên quan đến nghiệp vụ trên
B Býớc 1: Xây dựng danh mục nhà cung cấp, hàng hoá, kho Býớc 2: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Hoá đõn bán hàng và cập nhật các thông tin liên quan đến nghiệp vụ trên
C Býớc 1: Xây dựng danh mục khách hàng, hàng hoá, kho Býớc 2: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Hoá đõn bán hàng, chọn mẫu chứng từ ỘChiết KhấuỢ và cập nhật các thông tin liên quan đến nghiệp vụ trên
Trang 6D Býớc 1: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Hoá đõn bán hàng và cập nhật các thông tin liên quan đến nghiệp vụ trên Býớc 2: Khi thu tiền trýớc thời hạn thanh to án, ta chọn mục ỘChiết KhấuỢ để thực hiện chiết khấu cho khách hàng ABC
ĐA: C
27 Dạng lỗi trên xuất hiện khi nào?
A Trong các nghiệp vụ phát sinh có liên quan đến thuế và đã đýợc hạch toán huế trong phần: ỘChi tiếtỢ
mà không khai báo chi tiết thông tin về thế trong phần ỘThuếỢ
B Trong phần ỘThuếỢ chýa kê khai thông tin cụ thể về thuế phát sinh, bao gồm: Loại thuế (thuế GTGT hàn bán nội địa); Loại phát sinh (Nộp thuế)Ầ
C Kê khai thông tin chi tiết tài khoản 1331 trong phần ỘThuếỢ bị thiếu thông tin về số hoá đõn, seri, ngày hoá đõn, tên nhà cung cấp, địa chỉ
D Tất cả các đáp án trên đều sai
ĐA: A
28 Khi xem báo cáo ỘCông nợ phải thu theo hoá đõnỢ thấy không thể hiện đúng công nợ của khách hàng (Các nghiệp vụ liên quan đều cập nhật chắnh xác số liệu) Giải quyết tình huống trên
A Báo cáo công nợ phải thu theo hoá đõn chỉ thể hiện những hoá đõn và thu tiền thực hiện trong phân hệ Bán hàng Nên trong trýờng hợp này có thể thực hiện thêm: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Đối trừ chứng từ
B Vào phân hệ Ngân hàng, cập nhật thêm nghiệp vụ thu tiền của khách hàng, rồi mới xem báo cáo
ỘCông nợ phải thu theo hoá đõnỢ
C Vào các nghiệp vụ liên quan đến tài khoản công nợ của khách hàng này, chọn nút ỘBỏ ghiỢ rồi mới xem báo cáo ỘCông nợ phải thu theo hoá đõnỢ
D Báo cáo công nợ phải thu theo hoá đõn chỉ thể hiện những hoá đõn và thu tiền thực hiện trong phân hệ Ngân hàng hoặc Quản lý quỹ Nên trong trýờng hợp này có thể thực hiện thêm: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Đối trừ chứng từ
ĐA: A
29 Cho nghiệp vụ sau:
+ Ngày 19/01/2011, Cty TM điện tử Hoàn Hảo đặt cọc trýớc 15,000,000đ tiền mua hàng
+ Ngày 19/01/2011, Xuất bán cho Cty TM điện tử Hoàn Hảo:
- Tủ lạnh Maruni 410lắt, SL: 08, ĐG: 21,000,000 (đ/cái)
- Tủ lạnh Maruni 260lắt, SL: 06, ĐG: 6,500,000 (đ/cái)
VAT 10% (Hoá đõn GTGT số 01114, ký hiệu NC/09, ngày 19/01/2011) Tiền hàng chýa thanh toán Hỏi: Để cập nhật nghiệp vụ trên, cần triển khai thứ tự theo những býớc nào?
A Býớc 1: Nghiệp vụ/ Quản lý quỹ/ Phiếu Thu Býớc 2: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Hoá đõn bán hàng Býớc 3: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Thu tiền khách khàng Býớc 4: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Đối trừ chứng từ
B B ý ớc 1: Nghiệp vụ/ Ngân hàng/ Giấy Báo có của ngân hàng Býớc 2: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Hoá đõn bán hàng Býớc 3: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Thu tiền khách khàng Býớc 4: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Đối trừ chứng từ
Trang 7C Býớc 1: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Hoá đõn bán hàng Býớc 2: Nghiệp vụ/ Quản lý quỹ/ Phiếu Thu Býớc 3: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Thu tiền khách khàng Býớc 4: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Đối trừ chứng từ
D Býớc 1: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Hoá đõn bán hàng Býớc 2: Nghiệp vụ/ Quản lý quỹ/ Phiếu Thu Býớc 3: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Đối trừ chứng từ Býớc 4: Nghiệp vụ/ Bán hàng/ Thu tiền khách khàng
ĐA: C
30.
CH= Ộ PhÝm F5 thùc hiỷn chục nẽng nộo sau ệẹyỢ
1/ Ộ Xem chụng tõ trắcỘ
2/ Ộ Xem chụng tõ sauỘ
3/ Ộ Từm kiạm chụng tõỘ
4/ ỘCờ 3 loỰi trến ệÒu saiỘ
DA= 1
31.
Cẹu 6
CH= ỘPhÝm F6 thùc hiỷn chục nẽng nộo sau ệẹyỢ
1/ Ộ Xem chụng tõ trắcỘ
2/ Ộ Xem chụng tõ sauỘ
3/ Ộ Từm kiạm chụng tõỘ
4/ ỘCờ 3 loỰi trến ệÒu saiỘ
DA= 2
32 Cẹu 7
CH= ỘHởy cho biạt hừnh ờnh trến thuéc chụng tõ nộo sau ệẹyỢ
1/ Ộ Hoị ệển mua hộngỘ
2/ Ộ ậển mua hộngỘ
3/ ỘHoị ệển bịn hộngỘ
4/ Ộậển ệẳt hộngỘ
DA= 3
Cẹu 9
CH= ỘHởy cho biạt hừnh ờnh trến thuéc chụng tõ nộo sau ệẹyỢ
1/ Ộ Hoị ệển mua hộngỘ
2/ Ộ ậển mua hộngỘ
3/ ỘHoị ệển bịn hộngỘ
4/ Ộậển ệẳt hộngỘ
Trang 8DA= 1
Câu 11
CH= “Để cập nhật chứng từ Trả tiền ta thực hiện đờng dẫn”
1/ “Nghiệp vụ\ Bán hàng\ Trả tiền“
2/ “Soạn thảo\ Mua hàng\ Trả tiền“
3/ “Nghiệp vụ\ Mua hàng\ Trả tiền“
4/ “Hệ thống\ Mua hàng\ Trả tiền“
DA= 3
Câu 16
CH= “ Vì sao lại xuất hiện lỗi trên”
1/ “ 1“
2/ “ 2 “
3/ “ 3“
4/ “ 4“
DA= 4
Câu 17
Trang 9CH= “Vì sao lại xuất hiện lỗi trên”
1/ “ 1“
2/ “ 2“
3/ “ 3“
4/ “ 4“
DA= 1
Câu 18
CH= “ Ngày 06/01/2010, lắp đặt dây chuyền sản xuất công nghệ dệt may cho Công ty may10
Nguyên giá 900,000,000đ, VAT 10%( HD 08546, ký hiệu HD/09, ngày 02/01/2010)
Thời gian sử dụng 20 năm Ngày bắt đầu sử dụng 06/01/2010, ngày tính khấu hao 01/01/2010 Hỏi: Giá trị khấu hao của một năm”
1/ “ 45,000,000“
2/ “ 75,000,000“
3/ “ 3,750,000“
4/ “ Không có đáp án đúng“
DA= 1
Câu 19
CH= “ Ngày 01/01/2005, lắp đặt dây chuyền sản xuất công nghệ dệt may cho Công ty may10
Nguyên giá 900,000,000đ, VAT 10%( HD 08546, ký hiệu HD/09, ngày 01/01/2005)
Thời gian sử dụng 20 năm Ngày bắt đầu sử dụng 01/01/2005, ngày tính khấu hao 01/01/2010 Hỏi: Giá trị đã khấu hao (tháng)”
1/ “ 180,000,000“
2/ “ 270,000,000“
3/ “ 225,000,000“
4/ “ Không có đáp án đúng“
DA= 3
Câu 20
Trang 10CH= “ Ngày 01/01/2005, lắp đặt dây chuyền sản xuất công nghệ dệt may cho Công ty may10
Nguyên giá 900,000,000đ, VAT 10%( HD 08546, ký hiệu HD/09, ngày 01/01/2005)
Thời gian sử dụng 20 năm Ngày bắt đầu sử dụng 01/01/2005, ngày tính khấu hao 01/01/2010 Hỏi: Số kỳ đã sử dụng”
1/ “ 5“
2/ “ 6“
3/ “ 60“
4/ “ 72“
DA= 3
Câu 21
CH= “ Ngày 01/01/2005, lắp đặt dây chuyền sản xuất công nghệ dệt may cho Công ty may10
Nguyên giá 900,000,000đ, VAT 10%( HD 08546, ký hiệu HD/09, ngày 01/01/2005)
Thời gian sử dụng 20 năm Ngày bắt đầu sử dụng 01/01/2005, ngày tính khấu hao 01/01/2010 Hỏi: Số kỳ còn lại là bao nhiêu ( Tháng) ”
1/ “ 180“
2/ “ 168“
3/ “ 15“
4/ “ 14“
DA= 1
Câu 22
CH= “ Ngày 01/01/2005, lắp đặt dây chuyền sản xuất công nghệ dệt may cho Công ty may10
Nguyên giá 900,000,000đ, VAT 10%( HD 08546, ký hiệu HD/09, ngày 01/01/2005)
Thời gian sử dụng 20 năm Ngày bắt đầu sử dụng 01/01/2005, ngày tính khấu hao 01/01/2010 Hỏi: Giá trị còn lại của một năm là bao nhiêu”
1/ “ 720,000,000“
2/ “ 675,000,000“
3/ “ 630,000,000“
4/ “ 900,000,000“
Câu 23
CH= “ Để nhập số d ban đầu TK 153 theo phơng pháp NTXT ta thực hiện nh sau”
TK 153(CCDC) 4cái x 8,000,000đ = 32,000,000đ
1/ “ Soạn thảo\ Nhập số d ban đầu\ Vật t hàng hoá\ 153 “
2/ “ Nghiệp vụ\ Quản lý kho\ Số d ban đầu VTHT đích danh và NTXT“
3/ “ Soạn thảo\ Nhập số d ban đầu\ Vật t hàng hoá“
4/ “Nghiệp vụ\ Quản lý kho\ Số d ban đầu VTHT đích danh và NTXT\ 153“
DA= 4
Câu 24
CH= “Để nhập số d ban đầu TK 156 theo phơng pháp Bình quân cuối kỳ ta thực hiện nh sau”
TK 156(HH) 20cái x 1,500,000đ = 30,000,000đ
1/ “Soạn thảo\ Nhập số d ban đầu\ Vật t hàng hoá\ 156“
2/ “Nghiệp vụ\ Quản lý kho\ Số d ban đầu VTHT đích danh và NTXT\ 156“
3/ “Nghiệp vụ\ Bán hàng\ Số d ban đầu VTHT đích danh và NTXT“
4/ “Mua hàng\ Nhập số d ban đầu\ 156“
DA= 1
Câu 25
Trang 11CH= “ Để đổi phơng pháp tính giá từ NTXT sáng Bình quân cuối kỳ ta thực hiện”
1/ “Mua hàng\ Đổi phơng pháp tính giá“
2/ “Nghiệp vụ\ Quản lý kho\ Đổi phơng pháp tính giá“
3/ “ Hệ thống\ Đổi phơng pháp tính giá“
4/ “Soạn thảo\ Đổi phơng pháp tính giá“
DA= 2
Câu 26
CH= “ Hãy cho biết dòng bôi đen là dòng gì”
1/ “Trung bình di động“
2/ “ Giá đích danh“
3/ “ Trung bình tháng“
4/ “ Không có đáp án đúng“
DA= 2