Thí nghiệm trước khi lắp đặt; Thí nghiệm định kỳ; Thí nghiệm sau khi sự cố.. Đo điện trở cách điện Rcđ.. Đo điện trở 1 chiều cuộn đóng, cuộn cắt, động cơ tích năng.. Thí nghiệm điệ
Trang 1THỬ NGHIỆM TBĐ
Ths Nguyễn Sỹ Chương
Trang 2 Chapter 1: Các tính chất của vật liệu cách điện
Chapter 2: Thí nghiệm MBA lực
Chapter 3: Thí nghiệm Máy biến điện áp (BU)
Chapter 4: Thí nghiệm máy biến dòng điện (BI)
Chapter 5: Thí nghiệm máy cắt điện (MCĐ)
Chapter 6: Thí nghiệm cáp lực
Chapter 7: Đo điện trở tiếp địa – điện trở suất
Chapter 8: Thí nghiệm chống sét van
Chapter 9: Thí nghiệm cầu dao – áp tô mát – sứ cách điện
Chapter 10: Thí nghiệm tụ điện
Chapter 11: Thí nghiệm dụng cụ
Chapter 12: Máy điện đồng bộ
Trang 3 Thí nghiệm trước khi lắp đặt;
Thí nghiệm định kỳ;
Thí nghiệm sau khi sự cố
Testing Circuit Breaker 05
Trang 41 Xem xét tổng thể bên ngoài.
2 Đo điện trở cách điện Rcđ.
3 Đo hành trình và độ ngập tiếp điểm.
4 Đo điện trở tiếp xúc pha.
5 Đo điện trở 1 chiều cuộn đóng, cuộn cắt, động cơ tích năng.
6 Đo thời gian tích năng.
7 Kiểm tra đóng cắt.
8 Đo thời gian đóng cắt.
9 Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (f = 50 Hz ) với cách
điện chính của cuộn dây.
10 Thí nghiệm sứ đầu vào.
Trang 5 Theo cách điện được sử dụng:
Trang 6 Máy cắt chân không:
Trang 7 Máy cắt chân không:
Khi tiếp điểm mở ra, quá trình phát xạ electron nhanh chóng kết thúc
do không có sự ion hóa trong môi trường chân không:
=> Hồ quang không bền vững, nhanh chóng bị dập tắt.
Trang 9Numbers of Breaking operations up to the summation current limit
Ir = Rated (normal) current [A]
Isc = Rated short-circuit breaking current [kA]
Trang 12 Máy cắt dầu: Là loại máy cắt cổ nhất
Oil Circuit Breaker 33kV Made by: Takaoka Japan
Trang 13 Máy cắt dầu:
Oil Circuit Breaker 230 kV
Trang 14 Máy cắt dầu:
Trang 15 Máy cắt dầu:
Khi tiếp điểm mở ra => Phát sinh hồ quang => Gây phân hủy và bốc hơi dầu cách điện
=> Tạo ra một bọc khí H2 có áp lực cao xung quanh hồ quang => Ngăn
chặn sự phát sinh hồ quang khi dòng điện đi qua điểm 0A
Trang 17 Máy cắt SF6 110kV:
Trang 18 Máy cắt SF6 của hãng Siemens:
Trang 22R cđ ≥ 1000(MΩ) đối với MC có U=3-10kV;
R cđ ≥ 3000(MΩ) đối với MC có U=15-150kV;
R cđ ≥ 5000(MΩ) đối với MC có U=245kV;
R cđ của các ống đầu vào phải > 1000 MΩ (khi cách điện bằng giấy
dầu)
Trang 23 Tiến hành đo:
MΩ + −
Cơ cấu truyền động & dẫn hướng
Xà tiếp điểm
Tiếp điểm Ống c/đ đầu vào
Hình 4.1 - Đo điện trở cách điện của MCĐ dầu ở trạng thái đóng và cắt
Trang 24 Mục đích
Kiểm tra tình trạng của tiếp điểm MC.
Tiến hành đo
Sử dụng phương pháp Vôn-Ampe,
Cầu đo điện trở
Các cầu đo chuyên dụng: MOM 200 Microohm_meter (Programma)
LƯU Ý:
Phải đóng máy cắt trước khi thực hiện đo
Trang 25I+
Trang 26Tiến hành giống như đo điện trở cuộn dây của MBA, BU, BI, …
Sử dụng phương pháp: Vôn-Ampe, Cầu đo điện trở 1 chiều
LƯU Ý:
Để tránh sai số gây ra bởi nhiệt năng do tổn thất CSTD, thì:
Ithử <10% Iđm
Trang 27 Mục đích: