Quy hoạch nguồn vốn , đánh giá và lựa chọn dự án đầu tư bao gồm các nội dung sau : 1. Nguồn vốn (Cấu trúc vốn bao gồm nợ, vốn chủ sở hữu,..)2. Chi phí sử dụng vốn.3. Suất sinh lợi tối thiểu chấp nhận được.4. Lựa chọn tập dự án đầu tư.
Trang 21 Nguồn vốn
2 Chi phí sử dụng vốn
3 Suất sinh lợi tối thiểu chấp nhận được
4 Lựa chọn tập dự án đầu tư
N ội dung
Trang 3Nguồn vốn để đầu tư của công ty bao gồm 3 nhóm chính:
Vốn vay nợ: là nguồn vốn thu được từ
các khoản nợ (loans) hoặc phát hành trái phiếu (bonds)
Vốn cổ phần: là nguồn vốn thu được từ
việc phát hành cổ phần hoặc là vốn của chính người chủ công ty (công ty tư nhân hoặc TNHH)
Lợi nhuận giữ lại: là lợi nhuận không
đem phân phối cho các cổ đông mà để mở rộng đầu tư.
Trang 4doanh nghiệp có thể huy
động được để tài trợ cho
các dự án đầu tư
Trang 5Cấu trúc vốn
Ngu ồn vốn
N ợ - Debt: Khi DN vay nợ để tài trợ cho dự án
đầu tư, DN phải cam kết trả lại một số tiền nhất định trong tương lai (bao gồm lãi và vốn gốc)
V ốn chủ sở hữu – Equity: Khi DN sử dụng vốn
Trang 6Ngu ồn vốn
N ợ - Debt:
được chia lợi nhuận do dự án đầu tư mang lại
Trang 7Ngu ồn vốn
N ợ - Debt:
Trái phi ếu
đối với một khoản tiền cụ thể (mệnh giá của trái
Trang 8Ngu ồn vốn
N ợ - Debt:
Trái phi ếu
Trang 9Ngu ồn vốn
Ưu điểm của việc sử dụng vốn vay:
được trừ vào thu nhập chịu thuế
đầu tư
Trang 10Ngu ồn vốn
Nhược điểm của việc sử dụng vốn vay:
trường hợp tình hình kinh doanh có khó khăn
Trang 11thường (Common stock)
Trang 12Ngu ồn vốn
V ốn chủ sở hữu – equity:
L ợi nhuận giữ lại
LN giữ lại = LN giữ lại ban đầu + TN ròng – cổ tức
thông qua:
công ty
EPS = (Lãi CP hằng năm + LN giữ lại) / Số cổ phần
Trang 13Ngu ồn vốn
V ốn chủ sở hữu – equity:
C ổ phần
C ổ phiếu thường/phổ thông:
đối với DN và xác nhận cho phép cổ đông được hưởng
nợ)
Trang 14Ngu ồn vốn
V ốn chủ sở hữu – equity:
C ổ phần
C ổ phiếu ưu đãi:
đối với DN, đồng thời cho phép người nắm giữ loại CP này được hưởng một số quyền lợi ưu tiên hơn so với cổ đông thường
Trang 15Ngu ồn vốn
V ốn chủ sở hữu – equity:
C ổ phần
C ổ phiếu ưu đãi:
được xác định trước và thường bằng tỉ lệ % cố định của
nhưng sau trái chủ
công ty
Trang 17Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn – Cost of Capital
Trang 18Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn – Cost of Capital
Chúng ta quan tâm đến chi phí sử dụng vốn trước
thu ế hay sau thuế?
sau thu ế.
chi phí sau thu ế, bởi vì lãi vay được xem như một
Trang 20Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng nợ – Cost of Debt
Tính ks: lãi suất trước thuế của nợ vay từ TCTC (ls thực)
ks = (1 + r/m1)m2 – 1
ks sau thuế = 21%(1 – 25%) = 16%
Trang 21Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng nợ – Cost of Debt
Tính kb: lãi suất trước thuế của trái phiếu (ls thực)
P0(1-fc) = INT(P/A, kb, n) + M(P/F, kb, n)
Trang 22Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng nợ – Cost of Debt
Tính kb: lãi suất trước thuế của trái phiếu (ls thực)
giá 1 trđ Lãi tức hàng năm là 80,000 đ (8%/năm), thời kỳ
điểm phát hành là 1.2 trd
TNDN là 25%
Trang 23Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng nợ – Cost of Debt
Tính kb: lãi suất trước thuế của trái phiếu (ls thực)
Gi ải:
b/ kb sau thuế = kb(1 – 25%) = 4%
Trang 24Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Chi phí sử dụng lợi nhuận giữ lại
Chi phí sử dụng vốn CP thường
Chi phí sử dụng vốn CP ưu đãi
phí kr, ke, kp
Trang 25Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Chi phí sử dụng vốn CP thường – Cost of Common Stock
theo quan điểm của công ty, mối quan hệ của các đại
DV P
Trang 26Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Định giá cổ phiếu thường
1/ Không tăng trưởng:
DV P
k
e
DV k
P
=
Trang 27Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Định giá cổ phiếu thường
e
DV P
=
−
Trang 28Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Chi phí sử dụng vốn CP thường – Cost of Common Stock
nhà đầu tư không đầu cơ)
Trang 29Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Chi phí sử dụng vốn CP thường – Cost of Common Stock
đây của cty là 16% và dự kiến sẽ tăng trong tương lai
Trang 30Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Chi phí sử dụng vốn CP thường – Cost of Common Stock
Gi ải:
1,276,800/1,000,000 = 1.28
Trang 31Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Chi phí sử dụng vốn CP thường – Cost of Common Stock
1/ Mô hình tăng trưởng của Gordon – Shapiro (The
Gordon – Shapiro Growth Model)
2/ Mô hình tăng trưởng của Solomon (The Solomon
Trang 32Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Chi phí sử dụng vốn CP thường – Cost of Common Stock
không thay đổi trong tương lai Giá BV0 hiện nay là
19,500d/cp
Trang 33Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Chi phí sử dụng vốn CP thường – Cost of Common Stock
Giải:
1/ Theo mô hình Gordon – Shapiro:
2/ Theo mô hình Solomon:
Trang 34Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Chi phí sử dụng vốn CP ưu đãi – Cost of prefered Stock
=
−
Trang 35Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Chi phí sử dụng vốn CP ưu đãi – Cost of prefered Stock
Trang 36Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Chi phí sử dụng lợi nhuận giữ lại – Cost of retained earning
Tại sao có chi phí sử dụng lợi nhuận giữ lại
phí cơ hội bằng thu nhập mà nhà đầu tư mong đợi đạt được khi đầu tư vào một CP khác có cùng rủi ro
Trang 37Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Chi phí sử dụng lợi nhuận giữ lại – Cost of retained earning
Trang 38Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn CSH – Cost of Equity:
Chi phí sử dụng lợi nhuận giữ lại – Cost of retained earning
Cost of Common Stock
Cost of Equity
1 0
r
c c
Trang 39Chi phí (giá) s ử dụng vốn
Chi phí s ử dụng vốn và cấu trúc vốn:
Trang 40Su ất sinh lợi tối thiểu chấp nhận được
Trang 41L ựa chọn tập dự án đầu tư
Trang 42L ựa chọn tập dự án đầu tư
đầu tư có lời nhất nếu MARR = 15% Nguồn ngân sách đầu
tư của cty cho việc đầu tư DA là B = 27,000 trd
PA P Lợi tức ròng N (năm)
Trang 43L ựa chọn tập dự án đầu tư
6 AC -29,000 14,470 Loại ngay vì vượt NS
7 ABC -39,000 18.495 Loại ngay vì vượt NS
Trang 44Bài t ập: 7.3; 7.4; 7.5; 7.6; 7.8; 7.9; 7.10; 7.11; 7.13; 7.14; 7.17; 7.18; 7.20; 7.21