+ Khi chữ CH trong các từ vay mượn Pháp: machine, chuten cầu trượt, dốc, parachute, chiffon... + Học nhà Đường: sugar – sugary, sure, insure – insurance, assure – assurance, luxury, sexu
Trang 1Topic: PHONETICS - ngữ âm
( THEORY – LÝ THUYẾT )
I Vowel sounds ( các nguyên âm):
1 Diphthongs (các nguyên âm đôi) Gồm 8 nguyên âm là:
[ei]-[ai]-[oi]-[au]-[ əʊ]-[iə]-[eə]-[uə]
a [ei] gồm có 1 số nhóm sau:
- với nhóm ay và ey: Day, say, may, stay ngoại lệ: quay /i:/ bến tàu
They, obey, grey ngoại lệ: key [ki:](n) chìa khóa
- với nhóm a-e / ( a-y): Late, date, safe, gate, ate, age, create ngoại lệ: have /æ/, necklace ['neklis] (n) vòng cổ;
vase [vɑ:z] (n) bình, bát
Lady, navy, baby, wavy ngoại lệ: many ['meni] (adj) nhiều
- với nhóm eigh: eight, weight, deigh (n) chiếu cố, đoái hoài, sleight (n) xe trượt tuyết, heigh! Ê này
ngoại lệ: height /ai/ chiều cao
* chú ý : Khi gặp đuôi sion / tion / ian mà phía trước là chữ A đọc là /ei/: nation, preparation, translation,
canadian, australian và 1 số từ khác: nature, agency,
b [ai] gồm có 1 số nhóm sau:
- với nhóm ui y và fy:
Eg Guide, quite, inquire, guile [gail](n) sự gian sảo, xảo trá ngoại lệ: guitar [gi'tɑ:] (n)
Shy, type, cry Fry, sly, rely, cycle ngoại lệ: typical /i/, pyramid /i/, hymn /i/ quốc ca
Notify (v) báo tin, simplify ['simplifai] (v) làm đơn giản, đơn giản hóa
- với nhóm ie, i-e, và ize :
Eg. Die, tie, pie
Bite, kite, site, like, mine, tide, fine, five, time ngoại lệ: live – give /i/, police,practice (n), promise Modernize, organize ['ɔ:gənaiz] (v);size
- Với nhóm igh, ild – ind: , high, light, might, child, mild (n) ôn hòa, dịu hiền, kind, mind, find
Ngoại lệ: wind /i/, gild /i/ (v) mạ vàng
* chú ý : khi 1 từ có chữ A và I mà nhận trọng âm thì nó đọc là ai: final, ivory, primary, pilot, silence, silient,
tger, vitamin
c [oi] gồm có các nhóm sau:
- với nhóm oi, và oy: soil, oil, oil, spoil, boy, coy, destroy, joy
d [au] (ao) gồm các nhóm sau:
- với các nhóm từ ou / our / ow:
Eg cloudy, found, ground, proud, mountain Ngoại lệ : young, enough, , southern ['sʌðən] (adj) ở phía nam
cough [kɔf] (n/v) ho
our, hour, flour *Ngoại lệ: encourage [in'kʌridʒ] # course [kɔ:s] (n) khóa học, tour (n)
vow (n) lời thề, lời khấn, brow, plow, power,towel, now, how, cow…
e [ əu] (âu) gồm các nhóm từ sau:
- với các nhóm từ o/ oa/ ol / oul: no, go, so, potato, tomato ngoại lệ: do [du:]
coal, coat, goat, road, soap, coast, toast
old, cold, gold, soul, soulful (adj) đa tình, đa cảm, shoulder ngoại lệ: solder
- với nhóm ow: bow, low, row, grow, tomorow, window, widow, show
ngoại lệ: có 1 số từ đọc là ao: now, how, cow, down, towel, power, crown (n) vương miện
f [i ə] gồm các nhóm từ sau:
- gồm có 2 nhóm từ ear và eer: tear, clear, fear, rear, spear ngoại lệ: bear, pear, wear, swear đọc là /eə/ Beer, cheer, deer, leer, sneer, career, overseer (n) ông giám thị, engineer,, ngoại lệ: bee / i: / con ong
Trang 2g [e ə] gồm các nhóm từ sau:
- với nhóm từ are / air / eir: care, dare, bare, prepare, area ['eəriə], ware (n) hàng hóa ngoại lệ: Are [ɑ:]
Eg Air, hair, fair, pair, dairy, fairy (n) nàng tiên their, heir (n) người thừ kế, heirloom(n)
h [u ə] (ua) ít gặp.
- với 1 số nhóm như ure / oor: sure, poor, moor, boor (n) người nhà quê, tour
2 monothongs ( các nguyên âm đơn ) / The single vowel ['vauəl] sounds
Gồm 12 nguyên âm đơn là:
1 [i:] tea, sea [i] in, sit, bit [u] look,
cook, good
[u:] cool,
food, soon
The mouth is quite narrow
2 [e] Head,
Bread, health
[∂] again, ago
đọc như ơ bé mồn [ ə:] learn,
earth, turn
[ ɔ:] all, call,
tall The mouth is bigger
3 [æ] lad, dam,
hat
đọc như ae
[Λ] blood, flood,
come
đọc như ơâ to mồn
[a:] laugh,
arm, farmer [ ɔ] on, dot
The mouth is big and large
- [ ɔ] Was, Want, dot, nod
# [ɔ:] all, call, tall, small, fault
- [∂] Again, ago, abandon, agree………
# [ ə:] learn, earth, heard fur, burn
- [u] book, look, took, crook, foot – good – wood – wool pull, full
# [u:] cool, food, noodle blue, lunar
Nhóm chứa ew: eg, chew, crew, screw ngoại lệ: new
- [e] Head, Bread, Breakfast, Steady, Jealous, Measure, Leather
# [æ] lad, dam, candle
- [Λ] blood, flood, come, some,but, cup, Unhappy, Umbrella…
# [a:] Aunt, laugh, Bar, Far
- [i] bit, sit, built, guitar, copy,begin, become, decide, return
# [i:] East, Easy, Heat, Beam, Dream, Breathe, Creature
Gee, free, coffee, cheese, agree
Ceiling, Deceive, Receipt
money, key, Grief, Chief, Believe
II CONSONANT SOUNDS - PHỤ ÂM
1 09 voiceless consonats (9 phụ âm vô thanh) / unvoiced
* Gồm: /θ/ - /t/ - / k/ - /p/ -/f/ - /s/ - / ∫/ - / t∫/ - /h/
*Cụ thể như sau:
- /θ/ thông thường: think, thing, thirsty, through, month, mouth, cloth
Ngoại lệ: một số trường hợp ta đọc là / δ/ (d) như: The, them, then
This, that, these, those than
Although, though, even though
- /t/ : thông thường eg Top, take, talk, talent, stop, star, late
- / k/ gồm có 03 nhóm sau đây:
+ Chữ K đứng đầu các từ: key, king, kitchen, kind
+ Khi chữ C đứng trước: CA, CO, CU, CL, CR cake, cage, camera, come, custom, class, clap, crow, crude
+ Nếu trong từ ta gặp QU đọc là (Kw) eg Quiet, question, quick, queen, quite, quarrel
- /p/ thông thường Eg Pen, pig, cup, strip, stripe và ta gặp SP span, speak, spend, spin (n) sự quay tròn
- /f/ thông thường Eg Five, fear, coffee, cofer (n) két bạc, coffin (n) hòm, quan tài, leaf, deaf, life
Trang 3+ nhóm đặc biệt: GH và PH ta đọc là (f): phrase, paragraph, laugh, cough, rough, enough
* ngoại lệ: plough /au/, weigh (v) cân, though – although – even though, nigh (a) gần, sigh (n/v) tiếng thở dài,
through [θru:] xuyên qua, xuyên suốt
- /s/ gồm các nhóm sau:
+ Chú ý đuôi s / es ( đã biết ) eg maths θ, t, k,p,f (thôi tôi không phù phiếm )
+ Chữ X cuối từ đọc là s: tax, max
+ Khi ta gặp CE, CI, CY từ đọc là s: center, centary, certain, cigar, citizen, cycle ngoại lệ: soccer /k/,
sceptic/k/ (n) người đa nghi
- / ∫/ gồm các nhóm sau:
+ Các từ có SH: shop, ship, show, dish, rush, punish
+ Khi ta gặp CIO, CIA, CIE, CIU : social, official, musician, ancient, efficient, spacious (adj) rộng rãi + Khi chữ CH trong các từ vay mượn Pháp: machine, chute(n) cầu trượt, dốc, parachute, chiffon
+ Học nhà Đường: sugar – sugary, sure, insure – insurance, assure – assurance, luxury, sexual - sexuality
- / t ∫/ thông thường chat, cheer, choose, chess,
+ nhóm từ Ture / Tural / Tury (TUR)
Eg, picture, future, lecture, literature, temperature, culture, century, natural ngoại lệ: mature [mə'tjuə](adj) + những từ đặc biệt: question, combustion [kəm'bʌst∫n](n) sự đốt cháy, Czech
- /h/ thông thường: hate, have, hot, childhood
2 15 voiced consonants ( 15 phụ âm hữu thanh )
* Gồm: [b], [d], [ dʒ], [g], [l], [m], [n], [η], [j], [r], [v], [w], [z], [ʒ], [δ].
a chú ý: [dʒ] gồm các trường hợp như:
+ chữ j : jacket, jungle, journey
+ chữ G đứng trước e, i, y ( ge – gi – gy ): gem, gentle, geography, cage, village, ginger, ginseng, geology
ngoại lệ: get, gear, geese, girl, gild
( riêng GE thường đọc là dʒ ngoại trừ: get, và forget )
b chú ý: [ η ]
eg, donkey, thing, ring, interesting, sing
c chú ý: [j]
+ chữ y đứng đầu từ đọc là J : you, year, yesterday, young
+ và âm ju đứng trong từ Eg New, few, issue, refuse
d chú ý: [δ ]
+ khi thuộc các nhóm từ sau đây: this, that, these, those – although, though, even though – then, there, they, them, than – neither, either, together, whether
+ khi Th đi với E eg, brother, weather
e chú ý: [ ʒ]
+ khi trong từ ta gặp: Sion / Sia / Sure nếu phía trước là 1 nguyên âm: eg, division, conclusion, exploision, decision Asia, parisian pleasure, measure, leisure, usual
+ 1 số từ vay mượn Pháp: a garage, rouge (n/v) son phấn – đánh phấn, regime (n) chế độ
III Một số trường hợp thường gặp.
1 Cách đọc [ oo ] ta gặp 04 cách đọc sau:
- đọc là / u: / thường gặp eg, food, soon, noon
- đọc là / u / khi oo đi với K và 1 số từ: Tốt, gỗ, chân, lông - len (good, wood, foot, wool ) book, look, cook
* chú ý: room [ru:m; rʊm] (n)
- đọc là / Λ / - ít gặp eg, flood, blood
- đọc là /o: / - ít gặp eg, door, floor
Trang 42 Cách đọc [ ea ] ta có 04 cách đọc sau:
- đọc là / i: / thường gặp eg, sea, tea, seat, easy, east
- đọc là / e / - khi đi với TH, D và SURE eg, health, feather (n) lông vũ, head, pleasure, measure
* Ngoại lệ:theatre ['θiətə] (n) nhà hát
- đọc là / ei / - khi đi với K và từ GREAT eg, break, steak, breakfast
- đọc là / i ə / - khi đi với R eg, fear, dear, near ngoại lệ: bear, pear, swear, wear đọc là / e ə /
* Chú ý từ: Tear (n/v)
3 Cách đọc chữ CH Ta có 03 cách đọc là:
- đọc là / t∫/ - đứng ở đầu hay cuối từ Eg, chat, cheer, chin, chest, choose, church
- đọc là / ∫/ - là một số từ vay mượn Pháp Eg, champagne,chef, chic (n) thanh lịch, hợp thời trang, chute (n) cầu trượt, đường dốc; chiffon, machine, chivalry (n) hiệp sĩ đạo, chemise (n) áo lót, brochure (n) sách quảng cáo
- đọc là / k/ - là một số từ vay mượn Hy lạp và Pháp Eg, chaos ['keiɒs](n) sự hỗn loạn, lộn xộn, chord (n) dây
cung, choir (n) đội hợp xướng - đồng ca, chorus (n) điệp khúc, scheme, school, scholar, character, chemistry,
orchestra, stomach, cholera (n) bệnh dịch tả
4 Cách đọc chữ GH, PH thông thường được đọc là /f/ Eg, pharse, physics, paragraph cough, laugh,
rough, enough, tough (a) khỏe, dẻo, dai
* ngoại lệ: khi gh đứng trước T thì là âm câm: night, sight, flight, light, bought, weight, caught
plough (âm câm ): cái cày, nigh (a) gần, sigh (n/v) tiếng thở dài, though – although – even though
5 Cách đọc đuôi Age: thường đọc là [ i dʒ] Eg, age, village, cottage, voyage, carriage, dosage, garbage,
sewage passage ['pæidʒ] (n) đoạn văn
* ngoại lệ 1: massage ['mæɑ : ʒ; mə'sɒ : ʒ],garage ['gæɑ:ʒ; gə'rɑ:ʒ; 'gæidʒ] (n /v) nhà để ô tô; age [eidʒ]
stage [steidʒ] (n) giai đoạn, sân khấu; page [peidʒ] (n) trang giấy.
- ate [eit] thông thường communicate, translate, tolerate *ngoại lệ: private ['praivit] (adj) riêng tư, cá nhân
6 Cách đọc Ex ở đầu 1 từ:
- Khi EX nhận trọng âm đọc là [eks]
Eg Exercise ['əsaiz] (n) bài tập; excellent ['eksələnt] (adj) xuất sắc, ưu tú; expert ['ekspə:t] (a/n) chuyên gia; exit ['eksit] (n) lối ra
- Khi EX không nhận trọng âm ta có 2 trường hợp:
+ Nếu Ex đứng trước 1 phụ âm Đọc là [iks]
Eg Explain [iks'plein]; experiment [iks'periment] (n) thí nghiệm; experience [iks'piəriəns] (n) kinh nghiệm;
expensive (adj) exclaim [iks'kleim] (v) kêu lên, la lên
+ Nếu Ex đứng trước 1 nguyên âm ( h câm) Đọc là [igz]
Eg exam [æ] (n); examination [ig,zæi'nei∫n] (n); exhibit [ig'zibit] (v) triển lãm; exhausted [ig'zɔ:stid] (adj) mệt,
kiệt sức
7 Một số âm câm thường gặp ( Silient letters ):
a Chữ B câm: Khi nó đứng trước T và đứng sau M.
Eg doubt [daut] (n/v) sự nghi ngờ, ngờ vực; debt [det] (n) mắc nợ (be in debt to sb: mắc nợ ai )
thumb [θʌm] (n) ngón tay cái; climb [klaim] (n/v) leo trèo; tomb [tu:m] (n) mồ mả
* ngoại lệ: lumber ['lʌmbə] (n) ghỗ xẻ, gỗ làm nhà
b Chữ G câm: Khi nó đứng trước M và N.
Eg Sign [sain] (n/v) dấu, ký hiệu; gnu [nu:] (n) Linh dương đầu bò; gnash [næ∫] (v) nghiến răng;
campaign [kæ'pein] (n/v) chiến dịch, cuộc vận động
c Chữ H câm: Khi H đứng sau: Gh, Rh, Exh, Axh ( gh, rh và xh)
Eg Ghost [gəʊst] (n/v) hồn ma, hiện hồn; ghoul [gu:l] (n) ma cà rồng
Rhythm ['riđəm] (n) nhịp điệu; rhinoceros [rai'nɒsərəs] (n) con tê giác
Trang 5Exhauster [ig'zɔ:stə] (n) máy hút gió; Exhaust [ig'zɔ:st] (n/v) mệt mỏi; Exhibit [ig'zibit] (n/v) trưng bày Axhort (v) hò reo, cổ vũ
* Chú ý: Trường hợp đặc biệt hay thi nhé.
- Heir [eə] (n) người thừa kế; heirless ['eəlis] (adj) không có người thừa kế; heirloom ['eəlu:m] (n) vật gia
truyền
- Hour ['auə] (n); honour/ honor ['ɒnə] (n) danh dự, thanh danh; honest ['ɔnist] (adj) lương thiện, thật thà; honesty ['ɔnisti] (n) tính lương thiện, sự chân thật
d Chữ K câm: Khi nó đứng đầu từ và trước N.
Eg Know, knit (v) đan; knock [nɔk] (n) sự va chạm, cú đánh, knife [naif] (n) con dao
e Chữ W câm: Khi W đứng trước R ở đầu từ.
Eg Wrong, write, wrist [rist] (n) cổ tay; wrinkle ['riηkl] (n/v) nếp nhăn, nếp gấp- làm nhăn
* chú ý: answer ['ɑ:nsə] (n/v) trả lời; sword [sɔ:d] (n) gươm, đao, kiếm