1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4 lý THUYẾT TRỌNG âm 2016

3 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Com mu ni cate v [kə' mju :ni keit ] Y M Y M * Dưới đây là 1 số quy tắc nhận dạng trọng âm, tuy nhiên không phải tất cả đều chính xác tuyệt đối vì quy tắc nào cũng có những ngoại lệ phả

Trang 1

* Định nghĩa:

- Trọng âm của 1 từ là 1 vần hay 1 âm tiết của từ đó được đọc mạnh và cao hơn những vần còn lại Nghĩa là khi phát ra âm tiết đó phải có âm lượng lớn hơn và cao độ hơn

- Trọng âm của từ luôn tuân thủ theo quy luật MẠNH - YẾU Nghĩa là, âm tiết nhận trọng âm là Mạnh, bên cạnh Mạnh là yếu – bên cạnh Yếu là Mạnh

( âm Mạnh ta giữ nguyên âm đọc # âm Yếu thường phải biến đổi thành ə / i.)

Eg Com mu ni cate (v) [kə' mju :ni keit ]

Y M Y M

* Dưới đây là 1 số quy tắc nhận dạng trọng âm, tuy nhiên không phải tất cả đều chính xác tuyệt đối vì quy tắc nào cũng có những ngoại lệ phải học thuộc

1 Đa số Danh từ và Tính từ 02 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết đầu tiên:

Eg 'standard (n) tiêu chuẩn, 'carpet, absence, picture, custom, carriage, marriage, symbol

'busy (adj), pretty, distant, single, simple, handsome

* Ngoại lệ: Một số từ trộng âm rơi vào âm tiết thứ 2 ( học thuộc )

Eg Machine, mistake, museum [mju:'ziəm], goodbye (n), computer [kəm'pju:tə], mosquito [məs'ki:təʊ] dishwasher [di∫'wɒ∫ə] (n) máy rửa bát, pagoda [pə'gəʊdə] (n) chùa, tháp success [sək'ses] (n) sự thành công result [ri'zʌlt]; effect [i'fekt] (n) sự ảnh hưởng

2 Đa số động từ 02 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ hai:

Eg Destroy, enjoy, attract, inform, pollute, attend, expect

* Chú ý quan trọng:

a Nếu các động từ tận cùng là đuôi EN, trọng âm thường rơi vào âm tiết đầu tiên:

Eg Threaten, listen, open, happen, weaken (v) làm cho yếu đi

b Có một số từ 2 âm tiết ( có thể vừa là V - là N - hoặc Adj ) nhưng trọng âm luôn rơi vào âm tiết đầu tiên:

Eg

Travel, visit, promise, study, manage, finish, answer, enter, offer, conquer (v) xâm chiếm, chinh phục borrow, narrow (adj-v), follow (n-v), yellow (adj-n-v) - Export ['ekspɔ:t] (n) Sự xuất khẩu – hàng xuất khẩu

* ngoại lệ: allow [ə'lau](v) cho phép; prefer [pri'fə:(r)] thích; confer [kən'fə:] (v) trao tặng

c Các từ 2/3 âm tiết mà bắt đầu bằng chữ A đơn âm trọng ăm thường rơi vào âm sau nó:

Eg # apply [ə'plai]

Agree [ə'gri:] ; achieve [ə't∫i:v]; abroad [ə'brɔ:d] (adv) ở nước ngoài, hải ngoại; afraid [ə'freid] (a) sợ hãi, lo lắng; alive [ə'laiv] (a) còn sống; abandon [ə'bædən] (v) bỏ rơi, ruồng bỏ; abed [ə'bed] (adv) ở trên giường; abyss [ə'bis] (n) vực sâu;

d Có 1 số từ 2 âm tiết ( từ lưỡng tính ) vừa là N-Adj, vừa là V thì trọng âm được xác định như sau:

 N-Adj nhấn 1 # V nhấn 2.

Eg

- Produce ['prɒdju:s / 'prɒdu:s](n)sản phẩm, thành quả, kết quả # [prə'dju:s / prə'du:s](v)sản xuất, chế tạo

- Record ['rekɔ:d] (n) hồ sơ, sổ ghi chép, lý lịch, đĩa nhạc # [ ri'kɔ:d] (v) ghi lại, ghi chép

- Progress ['prougres] (n) sự tiến bộ, sự phát triển # [prə'gres] (v) tiến bộ, phát triển, tiến tới

- Present ['preznt] (n / adj) có mặt - hiện diện, hiện tại - hiện giờ # [pri'zent] (v) trình bày, đưa ra, nêu ra

- Object (n) ['ɒbdʒikt]: đồ vật, đối tượng, mục tiêu – tân ngữ # [əb’dʒekt] (v) phản đối, chống đối

- Import ['impɔ:t] (n) sự nhập khẩu, tầm quan trọng # [im'pɔ:t] (v) Nhập khẩu, có tầm quan trọng với

- Desert ['dezət] (n/adj) sa mạc, vùng đất hoang,hoang vắng, hiu quạnh # [di'zə:t] (v) bỏ trốn, đảo ngũ, dời bỏ

- Contrast ['kɔntræt](n) sự tương phản, trái ngược (to) # [k ə n'træt](v) làm tương phản, làm trái ngược

- Increase ['inkri:s] (n) sự tăng thêm, sự tăng # [in'kri:s] (v) tăng lên, tăng thêm = expand

- Decrease ['di:kri:s] (n) sự giảm đi # [di:'kri:s] (v) làm suy giảm, giảm đi

- Suspect [sə'spekt] (v) nghi ngờ ( sb Of Ving ) # ['sʌspekt] (adj) đáng ngờ, khả nghi

- Absent ['æsənt] (adj) vắng mặt ( Be + absent from n/Ving )

[əb'sent] (v)

- Extract ['ekstræt] (n) đoạn trích # [iks'træt] (v) trích sách, hút – bóp - nặn - nhổ (răng )

- Contest ['kɒntest] (n) cuộc tranh luận, tranh cãi - cuộc thi # [kən'test] (v) tranh cãi, tranh cử, tranh giành

Trang 2

3 Với các từ ghép:

a Danh từ ghép  Trọng âm thường rơi vào âm tiết đầu tiên.

Eg Raincoat, teacup (storm in a teacup: việc bé xé ra to), sunrise: bình minh, bookshop, bathroom, bedroom, football, airline, passport chú ý 2 từ: boyfriend / girlfriend.

b Tính từ ghép: Thông thường trọng âm cũng rơi vào âm tiết đầu tiên Tuy nhiên với những tính từ ghép mà

kết thúc bằng Ed / PII  thì trọng âm lại rơi vào âm tiết thứ 2

Eg

Homesick ( Home-sick )(a) nhớ nhà, nhớ quê hương; trustworthy (a) đáng tin cậy; airsick (a) say máy bay; Praise-worthy (a) đáng khen ngợi; lighting-fast (a) tốc độ ánh sáng, nhanh như chớp; Sea –sick (a) say sóng

Lily – like/white (a) trắng tinh; waterproof ( water-proof) (a) không thấm nước

Snow –white (a) trắng như tuyết; Mile –wide (a) rộng một dặm; Duty-free (a) miễn thuế hải quan

Rock-hard (a) cứng như đá; Air-tight (a) kín gió, kín hơi

# heart-shaped (a) hình trái tim; olive-skinned (a) có làn da màu olive, da nâu; lion-hearted (a) có trái

tim sư tử, can đảm; well-educated (a) được giáo dục tốt; well-dressed (a) ăn mặc đẹp; well-built (a) có vóc dáng to khoẻ, to con; newly-born (a) mới sinh

Bad-tempered (a) khó tính, nóng tính; short-sighted (a) cận thị; well-done (a) tốt; well-informed (a)

4 Nhận dạng dấu hiệu các đuôi:

a Các đuôi sau đây trọng âm rơi thường vào âm tiết phía trước nó:

* ic – ical – ish – ure

* sion – tion – ison – ion.

* iar – ior – ian – ium – ial – ual – ient.

Eg

- Topic, epidemic [epi'demik] (n) bệnh dịch; phonetic [fə'netik] (n) ngữ âm

- Practical ['præktikl] (adj) thực tế; political [pə'litikl] (adj) chính trị; mechanical [mi'kæikl] (adj) máy móc, cơ khí

- Future, nature ['neit∫ə] (n); pleasure ['pleʒə] (n) niềm vui thích

- selfish ['selfi∫] (a) ích kỷ; stylish ['staili∫] (a) hợp thời trang; furnish ['fə:ni∫] (v) cung cấp

- decision [di'siʒn] (n); condition [kən'di∫n]; comparison [kəm'pæisn](n); suspicion [sə'spi∫n] (n) sự nghi ngờ

- familiar [fə'miljə] (a) quen thuộc; particular [pə'tikjələ(r)] (a); superior [su:'piəriə] (n) người cấp trên;

musician [mju:'zi∫n] (n); gymnasium [dʒim'neiziəm](n) phòng tập thể dục; material [mə'tiəriəl] (n) nguyên liệu, vật liệu, tài liệu; individual [indi'vidjuəl] (a) riêng tư, cá nhân; convenient [kən'vi:njənt] (a) tiện loại

* Chú ý ngoại lệ: Với đuôi IC  thông thường trọng âm rơi vào âm phía trước Tuy nhiên với các từ sau trọng

âm rơi vào âm đầu tiên

Eg politic ['pɔlətik] (a) thận trọng, khôn ngoan, sáng suốt; lunatic ['lu:nətik] (n) người điên, mất trí; lunatical

['lu:nətikəl] (a) điên cuồng, dồ dại; catholic ['kæθəlik] (a) toàn diện, bao quát; arabic ['ærəbik] (n) tiếng Ả rập

b Các đuôi sau đây trọng âm rơi vào chính nó ( đuôi nhận trọng âm ):

* ade – ique – aire – self

* ee – een – eer – ese – ette – ever

* oo – oon – enta ( có thể nói là ental - nental – mental – mentary )

 Lemonade [,lemə'neid] (n) nước chanh; technique [tek’nik] : kỹ thuật; unique [ju:'ni:k] (a) độc nhất vô nhị; questionnaire [,kwestiə'neə] (n) bảng câu hỏi (để thăm dò ý kiến)

 employee [,implɔi'i:] (n) người lao động; sixteen ['siks'ti:n]; engineer [,endʒi'niə] (n); however [hau'evə];

vietnamese [,vjetnə'mi:z] (n/a); cigarette [,sigə'ret] (n) điếu thuốc lá;

 shampoo [∫æm'pu:] (n); bamboo [bæm'bu:] (n); cartoon [kɑ:'tu:n] (n) truyện tranh, biếm họa;

accidental [,æsi'dentl] (a) tình cờ, ngẫu nhiên; environmental [in,vairən'mentl] (a) thuộc về môi trường;

documentary [,dɒkju'mentəri] (n/a) phim tài liệu; continental [,kɔnti'nentl] (a) thuộc lục địa

c Các đuôi sau đây trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên (với các từ đa âm tiết):

* Đuôi: ate – ous - Y (cy, my, ny, gy, fy, ry, ty, hy ) # đuôi Ly ( không tính )

Trang 3

Eg

 educate ['edʒʊkeit ; 'edjʊkeit] (v);

 dangerous ['deindʒrəs] (adj); continuous [kən'tinjuəs] (adj) tiếp tục, tiếp diễn; marvellous ['mɑ:vələs] (adj)

kỳ diệu, phi thường

* ngoại lệ: enormous [i'nɔ:məs] (adj) khổng lồ, to lớn

 proficiency [prə'fi∫nsi] (n) sự tài giỏi; conspiracy [kən'spirəsi] (n) âm mưu; democracy [di'mɒkrəsi] (n) nền dân chủ

* Ngoại lệ: intimacy ['intiməsi] (adj) thân mật; accuracy ['æjərəsi] (n) chính xác

* Đuôi: ize – ise – ite – ide (họ i cách e )

Eg recognize ['rekəgnaiz] (v)

* Ngoại lệ: necessary ['nesisəri] (adj); secretary ['sekrətri] (n); laboratory [lə'bɒrətri; 'lærətɔ:ri ] (n) phòng thí

nghiệm, dictionary ['dik∫ənri] (n)

Ngày đăng: 20/06/2016, 14:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w