BT Nâng cao Chương I tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế...
Trang 1BÀI TẬP NÂNG CAO CHƯƠNG I-HểA 8
Xỏc định cụng thức húa học dựa vào thành phần % khối lượng cỏc nguyờn tố
Cỏc bài tập minh họa
1) Lập công thức hóa học của các chất sau :
a) Phân tử gồm nguyên tố nitơ (III) và nguyên tố hiđro
b) Thành phần phân tử có 50% nguyên tố lu huỳnh và 50% nguyên tố oxi về khối lợng
c) Thành phần phân tử gồm nguyên tố C và H, trong đó C chiếm 92,3 % về khối lợng
2) a) Một hợp chất X gồm C và H trong đú cacbon chiếm 75% về khối lượng Xỏc định cụng thức của X
b) Hợp chất Y có thành phần về khối lợng : 85,71%C và 14,29% H Xác định CTHH của Y
3) Xỏc định cụng thức húa học của chất vụ cơ A chỉ chứa 3 nguyờn tố K; P và O biết thành phần phần trăm về
khối lượng của K là 55,19%; O là 30,19% cũn lại là P
4) Lập công thức hóa học của chất vô cơ có thành phần % theo khối lợng :
K : 24,68% ; Mn : 34,81% ; O : 40,51%
5) Hợp chất B cú thành phần % về khối lượng cỏc nguyờn tố như sau: 80% C và 20% H Xỏc định cụng thức hoỏ
học của hợp chất B, biết phõn tử khối của B bằng 30 đvC
6) Hợp chất A cú thành phần % theo khối lượng của cỏc nguyờn tố như sau: 82,35% N và 17,65% H Xỏc định
cụng thức hoỏ học của hợp chất A, biết phõn tử khối của B bằng 17 đvC
7) Hợp chất X cú phõn tử khối bằng 62 đvC Trong phõn tử của hợp chất nguyờn tố oxi chiếm 25,8% theo khối
lượng, cũn lại là nguyờn tố Na Số nguyờn tử của nguyờn tố O và Na trong phõn tử hợp chất là bao nhiờu ?
8) Xỏc định cụng thức húa học của B, biết trong B chứa 5,88% về khối lượng là H cũn lại là của S và B nặng
hơn khớ hiđro 17 lần
9) Muối ăn gồm 2 nguyên tố hoá học là Na và Cl, trong đó Na chiếm 39,3% theo khối lợng Hãy tìm công thức
hoá học của muối ăn, biết phân tử khối của nó gấp 29,25 lần PTK H2
10)Xaực ủũnh coõng thửực cuỷa caực hụùp chaỏt sau:
a) Hụùp chaỏt taùo thaứnh bụỷi magie vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 40, trong ủoự phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa chuựng laàn lửụùt laứ 60% vaứ 40%
b) Hụùp chaỏt taùo thaứnh bụỷi lửu huyứnh vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 64, trong ủoự phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa oxi laứ 50%
c) Hụùp chaỏt cuỷa ủoàng, lửu huyứnh vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 160, coự phaàn traờm cuỷa ủoàng vaứ lửu huyứnh laàn lửụùt laứ 40% vaứ 20%
d) Hụùp chaỏt taùo thaứnh bụỷi saột vaứ oxi coự khoỏi lửụùng phaõn tửỷ laứ 160, trong ủoự phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa oxi laứ 70%
e) Hụùp chaỏt cuỷa ủoàng vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 114, phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa ủoàng laứ 88,89% f) Hụùp chaỏt cuỷa canxi vaứ cacbon coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 64, phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa cacbon laứ 37,5% g) A coự khoỏi lửụùng mol phaõn tửỷ laứ 58,5g; thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng nguyeõn toỏ: 60,68% Cl coứn laùi laứ Na
h) B coự khoỏi lửụùng mol phaõn tửỷ laứ 106g; thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng cuỷa caực nguyeõn toỏ: 43,4% Na; 11,3% C coứn laùi laứ cuỷa O
i) C coự khoỏi lửụùng mol phaõn tửỷ laứ 101g; thaứnh phaàn phaàn traờm veà khoỏi lửụùng caực nguyeõn toỏ: 38,61% K; 13,86% N coứn laùi laứ O
j) D coự khoỏi lửụùng mol phaõn tửỷ laứ 126g; thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng cuỷa caực nguyeõn toỏ: 36,508% Na; 25,4% S coứn laùi laứ O
k) E coự 24,68% K; 34,81% Mn; 40,51%O E naởng hụn NaNO3 1,86 laàn
l) H coự 28,57% Mg; 14,285% C; 57,145% O Phaõn tửỷ khoỏi cuỷa H laứ 84 ủvC
11)Moọt hụùp chaỏt X coự thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng laứ: 40%Ca, 12%C vaứ 48%O Xaực ủũnh CTHH cuỷa X Bieỏt phaõn tử khoỏi cuỷa X laứ 100 ủvC
12) Hợp chất M có thành phần gồm các nguyên tố C, H, O Trong đó, tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố C,
H, O lần lợt là 1 : 2 : 1 Hợp chất M có phân tử khối là 60 Xác định công thức phân tử của M
13) Tỡm cụng thức hoỏ học của cỏc hợp chất sau.
Trang 2a) Một chất lỏng dễ bay hơi, thành phần phõn tử cú 23,8% C; 5,9% H; 70,3% Cl và phõn tử khối bằng 50,5 đvC b) Một hợp chất rắn màu trắng, thành phần phõn tử cú 40% C; 6,7% H; 53,3% O và phõn tử khối bằng 180 đvC
14) Hợp chất A cú 24,68% K; 34,81% Mn; 40,51% O E nặng hơn NaNO3 1,86 lần Xỏc định cụng thức húa học của A
15) Khi phõn tớch một hợp chất gồm 3 nguyờn tố Fe, S, O, người ta thất rằng %Fe = 28%, S = 24%, %O cũn lại.
Hóy lập cụng thức húa học của hợp chất, biết rằng hợp chất cú 2 nguyờn tử Fe
16) Hợp chất X có phân tử khối là 60 đvC và thành phần gồm 3 nguyên tố C, H, O, trong đó nguyên tố C chiếm
60%, nguyên tố hiđro chiếm 13,33% về khối lợng Xác định công thức phân tử của X
17) Hợp chất khớ A gồm 2 nguyờn tố húa học là lưu huỳnh và oxi, trong đú lưu huỳnh chiếm 40% theo khối
lượng Hóy tỡm cụng thức húa học của khớ A, biết tỉ khối của A so với khụng khớ là 2,759
18) Tỡm CTHH của một chất lỏng B dễ bay hơi cú thành phần phõn tử là: 23,8% C; 5,9% H; 70,3% Cl và biết
PTK của B gấp 2,805 lần PTK của nước
19) Hợp chất nhụm sunfua cú thành phần 64% S và 36% Al Biết phõn tử khối của hợp chất là 150 đ.v.C.
a)Tỡm cụng thức húa học của hợp chất nhụm sunfua
20) Tỡm CTHH của hợp chất X do 3 nguyờn tố Ca, N và O tạo thành Biết mCa : mN : mO= 10:7:24 và phõn tử khối của X bằng 164 đvC
21) Tỡm CTHH của hợp chất B, biết thành phần cỏc nguyờn tố là 40%Cu, 20%S và 40%O và phõn tử khối của
hợp chất là 160 đvC
22) Một hợp chất tạo thành giữa nhụm và oxi cú mAl : mO = 4,5 : 4 Tỡm cụng thức húa học của hợp chất đú
23) Xỏc định CTHH của CuxOy, biết tỉ lệ khối lượng giữa đồng và oxi là 4:1