1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

XÂY DỰNG PHẦN mềm QUẢN lý HÀNG HOÁ

36 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Tình huống Ý nghĩa Xử lý tương ứng Mã số xử lý1 Click vào Hệ Thống Vào mục lục Hệ Thống Hiện ra các mục: Phân quyền ,đổi mật khẩu và Thoát F3_1 2 Click vào Quản Lý Vào mục lục phần Q

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

ĐỀ TÀI

XÂY DỰNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ HÀNG HOÁ

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN:

Nguyễn Thanh Hùng SINH VIÊN THỰC HIỆN:

Nguyễn Đặng Thanh Hiếu

Nguyễn Minh Thành Nguyễn Thành Nhân

LỜI CẢM ƠN

1

Trang 2

Chúng em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Thanh Hùng đã tận tình giúp đỡ, hướng dẫn và cung cấp tài liệu cho em thực hiện đồ án này.

Chúng em xin chân thành cảm ơn khoa Công Nghệ Thông Tin, Trường Cao Đẳng

Kỹ Thuật Lý Tự Trọng đã tạo điều kiện thuận lợi trong học tập

Chúng em xin cảm ơn các thầy cô trong khoa đã tận tình giảng dạy, trang bị cho Chúng em những kiến thức quý báu trong những năm học vừa qua

Trân trọng cảm ơn !

MỤC LỤC

Trang 3

Phần 1- Phân tích và xác định yêu cầu của phần mềm

I- Khảo sát nghiệp vụ và mô tả hệ thống:

1. Khảo sát nghiệp vụ

-Đại lý nước giải khát Năm Lửa có nhiều loại hàng, mỗi loại hàng sẽ có 1 danh mục riêng lưu trữ những thông tin bao gồm:Mã Hàng,Tên Hàng,Đơn Vị Tính,Nơi Sản Xuất,Số Lượng Tồn Đậu,Đơn Giá

-Những Hàng Hoá này khi đưa ra thị trường cần phải thống kê chi tiết nhập xuất thông tin bao gồm: Số Phiếu,Mã Hàng,Đơn Giá,Số Lượng

-Sao khi liệt kê chi tiết sẽ in ra chi tiết để người giao dịch có thể đưa hang ra thị trường thông tin bao gồm : Số Phiếu,Ngày,Người Đại Diện,Số Tiền

-Hàng hoá sẽ được đưa đến người sử dụng là khách hàng và sẽ có nhiều chương trình khuyến mãi dành cho khách hàng nên thông tin khách hàng sẽ được lưu lại trong danh mục khách hàng thông tin bao gồm Mã Khách Hàng,Tên Khách

Hàng,Địa Chỉ,Điện Thoại

2. Mô tả hệ thống

Đại lý nước giải khát Năm Lửa có hệ thống quản lý như sau:

Bộ phận bán hàng:

 Quản lý hóa đơn bán hàng

 Quản lý thông tin khách hàng

 Ghi nhận kiểm tra thông tin khách hàng

Bộ phận quản lý hàng hóa:

 Lập kế hoạch nhập hàng

 Lập kế hoạch xuất hàng

 Kiểm tra số lượng hàng hoá tồn dư

 Thực hiện sắp xếp, phân loại, phân bố hàng hóa

 Quản lý theo dõi quá trình nhập hàng, xuất hàng

3

Hệ thống quản lý

Bộ phận quản lý hàng hóa

Bộ phận bán hàng

Trang 4

Các hoạt động nghiệp vụ hệ thống:

Nhập, xuất hàng hóa: Bộ phận quản lý hàng hóa đóng vai trò quản

lý quá trình nhập và xuất hàng Quá trình được thực hiện như sau:

 Nhập hàng: Bộ phận quản lý hàng hóa lập kế hoạch nhập hàng,

thông báo để nhận hàng kiểm tra số lượng, phân bố hàng hóa

 Xuất hàng: Bộ phận bán hàng lập hóa đơn, thông báo cho bán

hàng Kiểm tra số lượng xuất hàng và thực hiện quá trình xuất hàng

II- Xác định yêu cầu

1. Yêu cầu chức năng :

Lưu trữ:

Danh Mục Khách hàng: Mã Khách Hàng, Tên Khách Hàng, Địa

Chỉ,Số Điện Thoại

Phiếu Nhập Xuất:Số Phiếu,Ngày,Người DD,Số Tiền

Chi Tiết Phiếu Nhập Xuất:Số Phiếu,Mã Hàng,Đơn Giá,Số Lượng.

Danh Mục Hàng Hoá:Mã Hàng,Tên Hàng,Đơn Vị Tính,Số Lượng

Tồn Đậu,Đơn Giá

Tra cứu:

• Tìm kiếm Thông tin khách hàng

• Thông tin cuộc hẹn khách hàng

Trang 5

4 Tra cứu thông

tin khách

hàng

Tra cứu Việc tìm kiếm

dựa trên tên khách hàng, địa chỉ, số điện thoại

Biểu mẫu liên quan

Ghi chú

3. Yêu cầu chức năng hệ thống

STT Nội dung Mô tả chi tiết Ghi chú

1 Phân quyền sử Nguời quản trị: được phép sử

5

Trang 6

dụng dụng tất cả các chức năng.

Nhân viên bán hàng: chỉ được lập hóa đơn cho khách hàng, ghi nhận thông tin khách hàng, thống kê doanh thu

Nhân viên quản lý hàng hóa:

lập phiếu nhập hàng, thống kê việc xuất và nhập hàng

Nhân viên kho: Thêm xóa sửa hàng hóa và thông kê số lượng hàng tồn kho

2 Sao lưu Người sử dụng có thể sao lưu

lại dữ liệu trong một ngày sau quá trình làm việc

4. Yêu cầu phi chức năng:

STT Nội dung Tiêu

Hổ trợ khả năng tìm kíếm gần đúng theo nội dung

3 Cho phép nhập

mới từ tập tin

Excel cho sẵn

Tươg thích

Có thể nhập trực tiếp danh sách các hàng hóa mới, khách hàng mới có trước

Trang 7

quyền sử dụng phần mềm theo yêu cầu của tổ chức,

• Bản thân tổ chức là một hệ thống, có cơ cấu tổ chức

• Sơ đồ cơ cấu tổ chức nội bộ: bộ phận tiếp nhận thông tin

→ bộ phận lưu thông tin tiếp nhận → bộ phận thống kê bộ phận sao lưu

 Đối ngoại:

• Tổ chức ⇔ môi trường tổ chức

Hiện trạng nghiệp vụ:

 Có 4 nghiệp vụ

 Nghiệp vụ được thực hiện:

• Thu thập thông tin

• Lập chi tiết hàng hoá

• Tra cứu hàng hoá

• In hàng hoá

 Tần suất: Ổn định

 Khối lượng tác vụ / quyết định : trung bình

 Đánh giá nghiệp vụ hiện tại: tốt

Hiện trạng tin học:

 Phần cứng:

• Các thiết bị: máy tính, máy in

7

Trang 8

• Số lượng: 4 máy tính và 1 máy in.

• Cấu hình: Dual Core

• Tình hình kết nối mạng: ổn định

• Loại kết nối: Lan

 Phần mềm:

• Hệ điều hành: Windows XP trở lên

• Hệ quản trị cơ sở dữ liệu: SQL Server 2000 trở lên

Người lập: Nguyễn Hiếu Ngày lập: 15/3/2014

17/3/2014 17/3/2014

Biết được 17/3/2014 17/3/2014

Trang 9

Kế hoạch phòng vấn tổng quan

Hệ thống: Quản Lý Hàng Hoá.

Người lập: Nguyễn Thành Ngày lập: 27/4/2014

1

Hệ thống có cần lưu trữ thông tin hàng hoá trong quản hàng hoá không?

Biết được chức năng lưu trữ

30/3/2014 30/3/2014

2

Hệ thống có cần tra cứu thông tin khách hàng không?

Biết được chức năng tra cứu

30/3/2014 30/3/2014

3

Hệ thống có cần phân quyền để quản lý tài khoản không?

Biết được chức năng quản lý

30/3/2014 30/3/2014

4

Trình độ tin học của người dùng như thế nào?

Biết được hiện trạng tin học

30/3/2014 30/3/2014

6. Mô hình hóa hướng chức năng với sơ đồ luồng dữ liệu – DFD

Chức năng lưu trữ thông tin:

- D1: Đưa vào thông tin khách hàng, loại hàng hoá

Trang 10

- D2: Đọc D2 từ bộ nhớ phụ

- D3: Xuất ra thông tin sau khi xử lý

Xử lý:

 Nhập và kiểm tra thông tin đưa vào

 Lưu trữ thông tin vào cơ sở dữ liệu

 Xuất ra thông tin cho người dùng

Chức năng tra cứu thông tin:

- D1: Đưa thông tin khách hàng, loại hàng hoá

- D2: Đọc D2 từ bộ nhớ phụ

- D3: Xuất thông tin tra cứu theo yêu cầu

Xử lý:

 Kiểm tra thông tin đưa vào theo yêu cầu

 Xử lý tra cứu trong cơ sở dữ liệu theo yêu cầu

 Xuất ra kết quả sau khi tra cứu

Chức năng kết xuất thông tin:

- D1: Đưa thông tin khách hàng, loại hàng hoá

- D2: Đọc D2 từ bộ nhớ phụ

- D3: Xuất thông tin tra cứu theo yêu cầu

Xử lý:

 Kiểm tra thông tin đưa vảo

 Xử lý kết xuất các thông tin

 In ra màn hình sau khi kết xuất

D2

Người dùngD1

Xử lý kết xuất

thông tin

Trang 11

7. Thiết kế dữ liệu:

11

Trang 12

III- Sơ đồ phân rã chức năng (BFD)

Quản lý cửa hàngLập phiếu xuất hàngXuất hàngLập phiếu nhập hàngNhập hàngTìm kiếmThống kê nhập hàngThống kê xuất hàng

hóaTìm kiếm khách hà20ng

Bán hàngLập phiếu nhập bán hàngLập phiếu xuất bán hàng

Thêm,sửa ,xoá hàng hoáBáo cáo số lưọng hàng hoá

Tìm kiếm Phiếu Nhập

Tìm kiếm Phiếu Xuất

Thêm thông tin khách hàngThêm,sửa ,xoá hàng hoá

Trang 13

Mô tả chi tiết chức năng

Nhập hàng:

- Thêm hàng : nhập thêm các mặt hàng mới

- Lập phiếu nhập: sau khi tiến hành kiểm tra hàng hóa xong(số lượng , chất lượng) quản lí tiến hành lập phiếu, lập phiếu để tiến hành nhập hàng hóa

Xuất hàng:

- Xuất hàng: Xuất các mặt hàng thông qua chi t iết phiếu xuất

- Phiếu phiếu xuất: sau khi tiến hành kiểm tra hàng hóa xong(số lượng, chất lượng) quản lý tiến hành lập phiếu , lập phiếu để tiến hành xuất hàng hóa Đồng thời báo cáo số lượng tồn dư của loại hàng

Phân bố ,phân loại hàng hóa

- Cập nhật thông tin vị trí hàng hóa : Sauk hi nhập hàng hóa mới, bộ phận quản lý bắt đầu sắp xếp hàng hóa va phân bố vị trí đã đặt

Bán hàng

- Tra cứu thêm thông tin khách hàng

- Tim kiếm phiếu nhập hàng

- Tìm kiếm phiếu xuất hàng

IV- Biểu mẫu

1. BH-BM1

13

Trang 15

PHIẾU XUẤT HÀNG

3. HH-BM1

15

Trang 16

PHIẾU HÓA ĐƠN

Số hóa đơn :………

Tên khách hàng:………

Địa chỉ:………

Điện thoại:………

STT Tên hàng hóa Số lượng Đơn giá Thành tiền Tổng tiền:………

Ngày… tháng….năm…

Người đại diện

Phần 2- Thiết kế

I- Thiết kế dữ liệu

1. Mô hình thực thể kết hợp (ERD)

Trang 18

STT Tên Thuộc Tính Chú Thích Kiểu Dữ Liệu Thước Kích Ghi Chú

chính

Chính

YYY

chính

Trang 20

Thìt.SOPHIEU ⊆ k.SOPHIEU

Trang 21

a. Thiết kế dữ liệu( lưu trữ):

Dùng cơ sơ dữ liệu quan hệ gồm bốn bảng :

DMHH,CTPNX,PNX,DMKH

2 CTPNX Lưu thông tin chi tiết phiếu nhập

xuất

Danh sách các thuộc tính bảng DMHH

STT Tên thuộc tính Chú thích Kiểu dữ liệu Kích thước Ghi chú

21

Trang 22

1 MAHANG Mã Hãng Text 5 Khóa chính

STT Tên thuộc tính Chú thích Kiểu dữ liệu Kích thước Ghi chú

Danh sách các thuộc tính bảng PNX

STT Tên thuộc tính Chú thích Kiểu dữ liệu Kích thước Ghi chú

YY

Danh sách các thuộc tính bảng DMKH

STT Tên thuộc tính Chú thích Kiểu dữ liệu Kích thước Ghi chú

Trang 23

II- Thiết kế giao diện:

Mô tả chi tiết from Đăng Nhập:

Danh sách các tình huống/ sự kiện và xử lý tương trên màn hình:

1 Click vào Đăng Nhập Đăng N

hập vào chương trình chính

Kiểm tra tên người dùng và mật khẩu hợp

Trang 24

STT Tình huống Ý nghĩa Xử lý tương ứng Mã số xử lý

1 Click vào Hệ Thống Vào mục lục Hệ

Thống

Hiện ra các mục:

Phân quyền ,đổi mật khẩu và Thoát

F3_1

2 Click vào Quản Lý Vào mục lục phần

Quản Lý

Hiện ra các mục : Hàng hoá,tìm kiếm khách hàng, tìm kiếm phiếu nhập,tìm kiếm phiếu xuất

F3_2

3 Click vào Nhập

Xuất

Vào mục lục phần Nhập Xuất

Hiện ra các mục :Phiếu Nhập,Phiếu Xuất

F3_3

4 Click vào Báo cáo Vào mục lục phần

Báo Cáo

Hiện ra các mục :Báo cáo

F3_4

Trang 25

Danh sách các tình huống/ sự kiện và xử lý tương trên màn hình

STT Tình huống Ý nghĩa Xử lý tương ứng Mã số xử lý

Mô tả chi tiết from Đổi Mật Khẩu

25

Trang 26

Danh sách các tình huống/ sự kiện và xử lý tương trên màn hình

STT Tình huống Ý nghĩa Xử lý tương ứng Mã số xử lý

1 Click Xác

nhận

Đặt mật khẩu mới Thay đổi dữ liệu F4_1

2 Click Đổi Thay đổi mật khầu thành

6 Click Thoát Thoát Khỏi Hệ Thống Không thay đổi dữ F4_6

Trang 27

Danh sách các tình huống/ sự kiện và xử lý tương trên màn hình

STT Tình huống Ý nghĩa Xử lý tương ứng Mã số xử lý

4 Click Sửa Sửa thông tin hàng hoá Thay đổi dữ liệu F5_4

liệu

F5_5

6

Mô tả chi tiết from Khách Hàng

27

Trang 28

Danh sách các tình huống/ sự kiện và xử lý tương trên màn hình

STT Tình huống Ý nghĩa Xử lý tương ứng Mã số xử lý

4 Click Sửa Sửa thông tin khách hàng Thay đổi dữ liệu F6_4

5 Click Xoá Xoá thông tin khách hàng Xóa hàng khỏi dữ

liệu

F6_56

Trang 29

Danh sách các tình huống/ sự kiện và xử lý tương trên màn hình

STT Tình huống Ý nghĩa Xử lý tương ứng Mã số xử lý

1 Click Tìm Tìm kiếm khách hàng Không thay đổi dữ

liệu

F7_1

2

Mô tả chi tiết from Tìm Phiếu Nhập

29

Trang 30

Danh sách các tình huống/ sự kiện và xử lý tương trên màn hình

STT Tình huống Ý nghĩa Xử lý tương ứng Mã số xử lý

1 Click Tìm Tìm kiếm phiếu nhập Không thay đổi dữ

liệu

F8_1

2

Mô tả chi tiết from Tìm Phiếu Xuất

Trang 31

Danh sách các tình huống/ sự kiện và xử lý tương trên màn hình

STT Tình huống Ý nghĩa Xử lý tương ứng Mã số xử lý

1 Click Tìm Tìm kiếm phiếu Xuất Không thay đổi dữ

liệu

F9_1

2

Mô tả chi tiết from Phiếu Nhập

31

Trang 32

Danh sách các tình huống/ sự kiện và xử lý tương trên màn hình

STT Tình huống Ý nghĩa Xử lý tương ứng Mã số xử lý

1 Click Thêm Thêm chi tiết phiếu nhập Thay đổi dữ liệu F10_1

2 Click Lưu Lưu chi tiết phiếu nhập Thêm dữ liệu F10_2

4 Click Sửa Sửa chi tiết phiếu nhập Thay đổi dữ liệu F10_4

5 Click Xoá Xoá chi tiết phiếu nhập Xóa hàng khỏi dữ

liệu

F10_5

6 Click In In chi tiết phiếu nhập Kết Xuất dữ liệu F10_6

7 Click |< Trở về đầu dữ liệu Không thay đổi dữ

Trang 33

Danh sách các tình huống/ sự kiện và xử lý tương trên màn hình

STT Tình huống Ý nghĩa Xử lý tương ứng Mã số xử lý

1 Click Thêm Thêm chi tiết phiếu xuất Thay đổi dữ liệu F11_1

2 Click Lưu Lưu chi tiết phiếu xuất Thêm dữ liệu F11_2

4 Click Sửa Sửa chi tiết phiếu xuất Thay đổi dữ liệu F11_4

5 Click Xoá Xoá chi tiết phiếu xuất Xóa hàng khỏi dữ

liệu

F11_5

6 Click In In chi tiết phiếu xuất Kết Xuất dữ liệu F11_6

7 Click |< Trở về đầu dữ liệu Không thay đổi dữ

Mô tả chi tiết from Báo cáo xuất nhập tồn

33

Trang 34

Danh sách các tình huống/ sự kiện và xử lý tương trên màn hình

STT Tình huống Ý nghĩa Xử lý tương ứng Mã số xử lý

1 Click Xem Xuất dữ liệu nhập tồn Không thay đổi dữ

Không thay đổi dữ liệu

F9_2

3

Danh sách báo biểu:

Ngày đăng: 13/06/2016, 18:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Sơ đồ tổng quát cho yêu cầu lưu trữ: - XÂY DỰNG PHẦN mềm  QUẢN lý HÀNG HOÁ
6. Sơ đồ tổng quát cho yêu cầu lưu trữ: (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w