ĐỀ THI HKI TOÁN 8(15-16)(CA) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016
Nhân đơn
thức với đa
thức.
Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với
đa thức
1
Phân thức
Áp dụng điều kiện mẫu khác 0
Các bước rút gọn phân thức
1
0.5 1 3 1 3,5
Các hằng
đẳng thức
đáng nhớ.
Hằng đẳng thức lập phương của một tổng, một hiệu
Bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
1
Phân tích đa
thức thành
nhân tử Tìm
x.
Phương pháp đặt nhân tử chung Phối hợp các phương pháp
1
0.5
1
1
2 1,5
Hình chữ
nhật
Dấu hiệu tứ giác có
ba góc vuông
1
Đường trung
bình của tam
giác (hình
thoi)
Tính chất đường trung bình của tam giác (dấu hiệu nhận biết hình thoi)
1
1 1 1
Đối xứng tâm,
hình bình
hành
Hai cạnh đối song song và bằng nhau
Trang 21 1
1 1
Chia đa thức
cho đơn thức.
Quy tắc chia đa thức cho đơn thức
1
Cộng: 6 3,5 2 3,5 2 2 1 1 10 10
Tỉ lệ: 35% 35% 20% 10%
Trang 3PHÒNG GD-ĐT MANG THÍT KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2015-2016
TRƯỜNG THCS CHÁNH AN MÔN : TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT ( Không kể thời gian phát đề )
Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính
a) 2x2(3x2 + 5x + 7) b) (2x – 5)3
x 2 (x 2)(4x 7) d) (2x3y2 – 6x2y2 + 8x4y) : 2xy
Bài 2: (1đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x3y – x2y + xy2 b) x2 – 2x + 1 – 4y2
Bài 3: (1đ): Tìm x, biết : x(x – 2009) + x – 2009 = 0
Bài 4: (3đ) Cho phân thức
x x
x x x A
a) Tìm điều kiện của x để A là một phân thức
b) Rút gọn A
Bài 5: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi N là điểm đối xứng với H qua AB, P
là giao điểm của NH và AB, M là điểm đối xứng của H qua AC, Q là giao điểm của MH và AC
a) Chứng minh APHQ là hình chữ nhật
b) Chứng minh: AH =MN2
c) Chứng minh 3 điểm M, A, N thẳng hàng
… Hết…
PHÒNG GD-ĐT MANG THÍT KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM 2015-2016
TRƯỜNG THCS CHÁNH AN MÔN : TOÁN 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT ( Không kể thời gian phát đề )
Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính
a) 2x2(3x2 + 5x + 7) b) (2x – 5)3
x 2 (x 2)(4x 7) d) (2x3y2 – 6x2y2 + 8x4y) : 2xy
Bài 2: (1đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x3y – x2y + xy2 b) x2 – 2x + 1 – 4y2
Bài 3: (1đ): Tìm x, biết : x(x – 2009) + x – 2009 = 0
Bài 4: (3đ) Cho phân thức
x x
x x x A
a) Tìm điều kiện của x để A là một phân thức
b) Rút gọn A
Bài 5: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi N là điểm đối xứng với H qua AB, P
là giao điểm của NH và AB, M là điểm đối xứng của H qua AC, Q là giao điểm của MH và AC
a) Chứng minh APHQ là hình chữ nhật
b) Chứng minh: AH =MN2
c) Chứng minh 3 điểm M, A, N thẳng hàng
… Hết…
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
MÔN: TOÁN 8
Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính:
a) 2x2(3x2 + 5x + 7) = 6x4 + 10x3 + 14x2 ( 0,5đ)
b) (2x - 5)3 = 8x3 - 60x2 + 150x - 125 (0,5đ)
x 2 (x 2)(4x 7)= (x42)(4x8x7) (0,25đ)
= (x4(2)(4x2)x7) = 4
d/ (2x3y2 – 6x2y2 + 8x4y) : 2xy = x2y – 3xy + 4x3 (0,5đ)
Bài 2 : (1đ) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x3y – x2y + xy2 = xy( x2 – x + y) (0,5đ)
b)x2 – 2x + 1 – 4y2= (x2 – 2x + 1) – (2y)2 (0,25đ)
= (x – 1)2 – (2y)2 = ( x – 1 – 2y)(x – 1 + 2y) (0,25đ)
Bài 3 : (1đ): Tìm x, biết : x(x – 2009) + x – 2009 = 0
x(x – 2009) + ( x – 2009) = 0
(x – 2009)(x + 1) = 0 (0,25đ)
(0,25) 0
1 x
(0,25)
0 2009
x
(0,25) 1
2009
x x
Bài 4: (3đ) Cho phân thức:
x x
x x x A
a) x3 – x 0 x 0 hoặc x 1 (1,5đ)
Bài 5:
a) Xét tứ giác APHQ, có:
PAQ = 900 (do ∆ABC vuông tại A) (0,25)
=> Tứ giác APHQ là hình chữ nhật (0,25)
b) Xét ∆MHN, có:
NP = PH, HQ = QM (cmt) => PQ là đường trung bình
=> PQ =
2
MN
(0,5) Mà: APHQ là hình chữ nhật (cmt) => AH = PQ
Suy ra: AH = 2
c) Có APHQ là hình chữ nhật (cmt)
+ PH = AQ, PH // AQ và AP = QH, AP //QH
Mà N đối xứng với H qua AB (gt) => PH = NP
+ NP = AQ, NP // AQ => ANPQ là hình bình hành
Lại có: M đối xứng H qua AC (gt) => QH = QM
và AP = QH, AP //QH (cmt) => AMQP là hình bình hành
+ AM // QP (2)
Từ (1) và (2) => N, A, M thẳng hàng (Theo tiên đề Ơclit) (0,5)
M
N
Q
P
H
A