de thi hki toan 8 thcs nga vinh 39413 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...
Trang 1Trường thcs Nga Vịnh
Bài kiểm tra - môn toán 8 HKI
(Thời gian 90 phút)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương trình học trong kì I như:Nhân,
chia đa thức Phân thức đại số, tính chất cơ bản , rút gọn, QĐMT, cộng phân thức đại số.Tứ giác, diện tích đa giác
- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.
- Thái độ: GD cho HS ý thức củ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
II Ma trận thiết kế đề kiểm tra:
Nhân, chia đa thức
2 1
2 1
4 2
Phân thức đại số
1 0,5
3 3,5
4 4
Tứ giác
1 1,5
1 1
2 2,5
Diện tích đa giác
1 1,5
1
1,5 Tổng
1 1,5
4 3
6 5,5
11 10
iii Đề kiểm tra
Trang 2Bài 1 : Thực hiện phép tính:
a) 3x.( 2x2y3 + 5xy4z)
b) ( 6x + 11xy )( 2x2y – x2 )
c) ( x –
x
1
) : [
x
x
x2 + 2 + 1–
x
x 2
2 +
]
Bài 2 : Tìm x biết:
a) x + 5x2 = 0
b) 5x( x – 1 ) – x + 1 = 0
Bài 3 : Cho biểu thức : A = x3 32x2 x
−
a Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định
b Rút gọn biểu thức A
c Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2
Bài 4 : Cho tứ giác ABCD Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau
Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC,CD,DA
a)Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao ?
b) Để MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều
Bài 5: Tính diện tích của một hình thang vuông, biết hai đáy có độ dài là và 4cm,
góc tạo bởi một cạnh bên và đáy lớn có số đo bằng 450
IV Đáp án chấm
Trang 3b) = 12x3y – 6x2 + 22x3y2 – 11x3y
= x3y – 6x2 + 22x3y2
c) =
x
x 1−
:
x
x x
x2 + 2 + 1 − 2 − 2
=
x
x 1−
1
2 −
x x
=
x
x 1−
(x+1)(x x−1)
=
1
1
+
x
0,5
0,5
2
a x(x +5) = 0
=> x = 0 hoặc x = -5
b 5x( x – 1 ) – ( x – 1 ) = 0
( x – 1 )( 5x – 1 ) = 0 => x = 1 hoặc x = 1/ 5
0,5 0,5
3
a ĐKXĐ : x≠0 ; x≠ ±1
b A = x3 32x2 x
2
( 1)( 1) 1
1 1
x x
+
−
c A=2 1
1
x x
+
− =2 x=3
0,75
1,5 1,25
4
a) Tứ giác MNPQ là hình hình chữ nhật b)Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì MN=MQ AC = BD
B
D
N
P
M
Q
( Vì MN = 0,5 AC- T/c đường
TB
MQ = 0,5 BD – T/c đường TB)
1.5
1
Trang 42cm
45
4cm
E
Ta có ABCD là hình thang vuông Â=900 , ^
0
90
D= và C^ = 45 0 Vẽ BE ⊥DC ta có:
BE = EC = 2cm => SABCD = 6 cm2
1,5