Các quán cà phê cần nhiều nhân viên hơn và nhu cầu phục vụ căng thẳng hơn, làm sao phục vụ tốt nhiều khách hàng với yêu cầu rất đa dạng và với danh mục tốt nhất.. Đó là lý do ứng dụng cô
Trang 1LẬP TRÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
QUẢN LÝ QUÁN CÀ PHÊ
GVGD : Thầy Trần Việt Khánh
Sinh viên thực hiện:
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN 1 PHÂN TÍCH VÀ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU PHẦN MỀM………… …3
I. Khảo sát nghiệp vụ và mô tả hệ thống ……….…3
1. Khảo sát nghiệp vụ ……… 3
2. Mô tả hoạt động hệ thống……… 3
II. Xác định các yêu cầu phần mềm……….…6
1. Yêu cầu chức năng nghiệp vụ………6
2. Yêu cầu chức năng hệ thống……….7
3. Yêu cầu phi chức năng ……….8
III. Xây dựng mô hình phân rã chức năng BFD………10
IV. Biểu mẫu ……….…… …11
PHẦN 2- THIẾT KẾ ……… 15
I. Thiết kế dữ liệu ……….15
1. Xây dựng mô hình thực thể kết hợp ……….…15
2. Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ ……….…15
3. Từ điển dữ liệu ……… ……….… 16
II. Thiêt kế xử lý ……… 19
1. Xây dựng sơ đồ xử lý DFD ngữ cảnh cho hệ thống ………19
2. Xây dựng sơ đồ xử lý DFD ……….19
3. Mô hình RelationShip ……… 21
4. Phân rã chức năng cụ thể ……… 22
III. Thiết kế giao diện ……….23
LỜI MỞ ĐẦU
2
Trang 3Đời sống con người ngày càng được nâng cao, nhu cầu ăn uống, giải trí theo
đó mà phát triển không ngừng Nhiều quán cà phê đã mọc lên để đáp ứng các nhu cầu gia tăng và đa dạng này Tại quán cà phê, giờ đây không đơn thuần là chỉ phục
vụ một mục đích thưởng thức cà phê, mà còn có rất nhiều các danh mục ăn uống giải trí khác Các quán cà phê cần nhiều nhân viên hơn và nhu cầu phục vụ căng thẳng hơn, làm sao phục vụ tốt nhiều khách hàng với yêu cầu rất đa dạng và với danh mục tốt nhất Vì thế, yêu cầu công tác tổ chức và quản lý đòi hỏi sự nhanh nhạy tiện ích hơn mà vẫn không tốn nhiều nhân công Đó là lý do ứng dụng công nghệ thông tin cho việc quản lý các dạnh mục tại quán này
Chính gì vậy trong chúng em chọn đề tài là “Quản lý quán cafe” làm đề tài kết thúc học phần nhóm em với mong muốn góp phần nhỏ bé của mình nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác quản lý tại quán cà phê nói riệng và các hoạt động kinh doanh danh mục nói chung Đề tài được nghiên cứu trong phạm vi hoạt động kinh doanh của quán cà phê 0000000000, dựa vào những tài liệu và thông tin thu nhập được và tham khảo tài liệu của nhiều hoạt động danh mục khác để phát triển một hệ thống trợ giúp quản lý danh mục theo phương pháp hướng cấu trúc Công cụ và môi trường để phát triển hệ thống là Access và ngôn ngữ lập trình C# Chương trình được phát triển sẽ hổ trợ rất tốt việc quản lý danh mục tại quán cà phê, đem đến sự tiện lợi, tiết kiệm được nhiều công sức và nguồn nhân lực, đáp ứng tốt nhất yêu cầu của khách hàng
3
Trang 4PHẦN 1 PHÂN TÍCH VÀ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU PHẦN MỀM
I. Khảo sát nghiệp vụ và mô tả hệ thống.
mã khu vực, thời gian, ghi chú, tình trạng, phí dv, giảm giá, VAT, giờNhân viên có thể giảm giá chi tiết trên từng món mà khách hàng đã gọi
2. Mô tả hoạt động hệ thống.
4
Trang 5 Trong đó:
Quản lý
- Có nhiệm vụ quản lý trực tiếp quán, mọi vấn đề ở quán đều phải thông qua quản lý và quản lý có quyền quyết định mọi vấn đề trong quán
Quản lý nhân viên:
Quản lý thông tin nhân viên: giúp cho chúng ta có thể biết số lượng nhân viên có trong quán cũng như thời gian
họ làm việc tại đây, lý lịch của họ
Quản lý ca: có thể nắm rõ số nhân viên tham gia và thời gian bắt đầu thời gian kết thúc ca và lương của từng ca
Quản lý lương: sẽ chấm công cho từng nhân viên làm việc theo ca trong một ngày, cuối tháng hệ thống sẽ đưa r bảng chấm công nhân viên trong tháng đó
Quản lý bán hàng:sẽ làm những việc như quản lý sản phẩm,nhận các yêu cầu và phản hồi từ khách hàng, lập hóa đơn thanh toán…
Quản lý kho:
5
Trang 6Khi nhận thông tin nhập hàng từ phòng thông tin gởi đến,quản lý kho có trách nhiệm làm thủ tục nhập hàng theo hóa đơn, kiểm tra và xác nhận mặt hàng vừa nhập.
Cuối tháng người quản lý tổng hợp các phiếu nhập xuất hợp lệ ghi vào sổ sau đó kiểm tra số lượng sản phẩm nhập xuất,số lượng hàng tồn kho
Giảm giá trên món, há đơn:nhập thông tin giảm giá trên món, theo hóa đơn
6
Trang 7II. Xác định các yêu cầu phần mềm.
1. Yêu cầu chức năng nghiệp vụ.
Bộ Phận: Nhân Viên Mã số: NV
việc
Quy Định/Công thức liên quan
Biểu mẫu liên quan
thông tin nhân viên có trong hệ thống
NV_BM2
3 Lập danh sách
NV
Kết xuất Ghi nhận đầy đủ
thông tin nhân viên có trong hệ thống
Biểu mẫu liên quan
Ghi chú
1 Xuất hóa đơn Kết xuất Khi thanh toán
phòng thì xuất hóa đơn
HĐ_BM3
Bộ Phận: Hàng Mã số: H
7
Trang 8STT Công việc Loại công
việc
Quy Định/Công thức liên quan
Biểu mẫu liên quan
mới bao gồm: Mã hàng, tên hàng
4 Lập danh sách
hàng hiện có
Kết xuất Chỉ lập khi có yêu
cầu của quản lý
H_BM1
2. Yêu cầu chức năng hệ thống.
1 Phân quyền sử dụng - Ngừơi quản lý:được sử
dụng tất cả các chức năng
- Nhân viên: cho phép cập nhật tình trạng quán, thanh toán tiền thêm mục vào sổ sự cố,đựơc phép thống kê báo cáo doanh thu quý năm
quản trị Access 2005
- Máy in trắng đen hoặc cao hơn
-Khổ giấy cần dùng A4 hoặc cao hơn
8
Trang 93. Yêu cầu phi chức năng.
Chú
giao diện,màu nền
Tiến hóa Người dùng có
thể thay đổi giao diện chương trình tùy ý
dàng, tiện dụngThân thiện cho ngừơi dùng, dễ sử dụng cho người không chuyên về tin học
Tiện dụng Hỗ trợ tìm kiếm
thông tin khách hàng, tra cứu theo các thuộc tính lưu trữ, thiết
kế giao diện thân thiện, xắp xếp các chức năng hợp lý dễ sữ dụng cho người dùng
có sự nhất quán
Tương thích Các from điều
hiển thị trên 1 from chính, Các thông tin hiển thị đầy đủ
them mới, cập nhật,
in hóa đơn tương đối nhanh
Hiệu quả Xuất ra các biểu
mẫu, thông tin
mà ngừơi dùng tra cứu, câp nhật, them thông tin mật cách nhanh
9
Trang 10chồng và logic.
10
Trang 11III. Xây dựng mô hình phân rã chức năng BFD.
11
Trang 12IV. Biểu mẫu
NV_BM1: Thêm Nhân Viên
12
Trang 13NV_BM2: Danh Sách Nhân Viên
13
Trang 14HĐ_BM3:Danh mục hóa đơn
14
Trang 15H_BM4:Danh mục hàng
15
Trang 183.Từ điển dữ liệu.
liệu
Kích thước
Ghi chú
ber
Khóa chính
chính
18
Trang 198 SDT Số điện thoại nhân viên Text
9 Pass Pass của nhân viên Text
ber
Khóa chính
14 SLTonKho Số lượng đơn giá Number
21 Email Email khách hàng Text
23 GiamGia Giảm giá theo tổng hóa
đơn khi khách hàng sử dụng món ăn
Text
ber
Khóa chính
19
Trang 2025 TenDM Tên danh mục Text
ber
Khóa chính
31 GiamGia Giảm giá tổng hóa đơn Number
Trang 22 DFD mức 1
22
Trang 233.Mô hình RelationShip
4.Phân rã chức năng cụ thể.
23
Trang 244.1.Biểu đồ DFD phân rã chức năng lấy hàng
4.1 Biểu đồ DFD phân rã chức năng báo cáo doanh thu tổng hợp.
III.Thiết kế giao diện.
ĐĂNG NHẬP
24
Trang 25STT Biến cố Mô tả Điều kiện Ghi chú
MÀN HÌNH PHỤC VỤ
25
Trang 26STT Biến cố Mô tả Điều kiện Ghi chú
Trang 27HÓA ĐƠN
27
Trang 30CHI TIÊT THỰC ĐƠN
Trang 31STT Biến cố Mô tả Điều kiện Ghi chú
đơn
31
Trang 32MÀN HÌNH KHU VỰC
Trang 36STT Biến cố Mô tả Điều kiện Ghi chú
Trang 37STT Biến cố Mô tả Điều kiện Ghi chú
37
Trang 39STT Biến cố Mô tả Điều kiện Ghi chú
Trang 40STT Biến cố Mô tả Điều kiện Ghi chú
viên
40
Trang 41THÊM DANH MỤC HÀNG HÓA
Trang 42STT Biến cố Mô tả Điều kiện Ghi chú
THÊM NHÂN VIÊN
MÀN HÌNH THỐNG KÊ
42
Trang 43THỐNG KÊ
43
Trang 44THÔNG KÊ NĂM
44