1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

cau ke ai lam gi 2

14 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chỉ người hoặc vật hoạt động... Câu Từ ngữ chỉ hoạt động Từ ngữ chỉ người hay vật hoạt động2.. Lũ chó 2/ Tìm các từ ngữ trong câu... cho từ ngữ chỉ người hay vật hoạt động... Câu Câu hỏ

Trang 1

LuyÖn tõ vµ c©u

líp 41

GIÁO VIÊN : HỒ THỊ NI Ni

Trang 2

1 Đăăt câu kể:

Kể môăt viêăc em làm hằng ngày sau khi đi học về Tả chiếc bút em đang dùng.

2 Chọn câu trả lời đúng.

2.1 Tìm động từ trong cụm từ dưới đây:

a Lan b quét c nhà d sạch sẽ

2.2 câu kể dùng để làm gì?

a Giới thiệu về sự vật, sự việc

b Nói lên ý kiến của mỗi người

c Nói lên tâm tư tình cảm của mỗi người.

d Cả ba ý trên

Trang 3

I Nhận xét:

1/ Đọc đoạn văn sau:

Trên nương mỗi người một việc Người lớn đánh trâu ra cày Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá Mấy chú bé bắc bếp thổi cơm Các bà mẹ tra ngô Các

em bé ngủ khì trên lưng mẹ Lũ chó sủa om cả rừng

Trang 4

I/ Nhận xét:

2/ Tìm các từ ngữ trong câu:

a chỉ hoạt động

b chỉ người hoặc vật hoạt động

Trang 5

Câu Từ ngữ chỉ hoạt động Từ ngữ chỉ người hay vật hoạt động

2 Người lớn đánh trâu ra

cày

3 Các cụ già nhặt cỏ, đốt

lá.

4 Mấy chú bé bắc bếp

thổi cơm.

5 Các bà mẹ tra ngô.

6 Các em bé ngủ khì trên

lưng mẹ.

7 Lũ chó sủa om cả rừng.

2 đánh trâu ra cày

3 nhặt cỏ, đốt lá

4 bắc bếp thổi cơm

5 tra ngô

6 ngủ khì trên lưng

mẹ

7 sủa om cả rừng

2 Người lớn

3 Các cụ già

4 Mấy chú bé

5 Các bà mẹ

6 Các em bé

7 Lũ chó

2/ Tìm các từ ngữ trong câu.

Trang 6

I/ Nhận xét:

3/ Đặt câu hỏi

a cho từ ngữ chỉ hoạt động

b cho từ ngữ chỉ người hay vật hoạt động

Trang 7

Câu Câu hỏi cho từ ngữ chỉ hoạt động Câu hỏi cho từ ngữ chỉ người hay vật hoạt

động

2 Người lớn đánh trâu ra

cày

3 Các cụ già nhặt cỏ, đốt

lá.

4 Mấy chú bé bắc bếp thổi

cơm.

5 Các bà mẹ tra ngô.

6 Các em bé ngủ khì trên

lưng mẹ.

7 Lũ chó sủa om cả rừng.

2 Người lớn làm gì?

3 Các cụ già làm gì?

4 Mấy chú bé làm gì?

5 Các bà mẹ làm gì?

6 Các em bé làm gì?

7 Lũ chó làm gì?

2 Ai đánh trâu ra cày?

3 Ai nhặt cỏ, đốt lá?

4 Ai bắc bếp thổi cơm?

5 Ai tra ngô?

6 Ai ngủ khì trên lưng mẹ?

7 Con gì sủa om cả rừng?

3/ Đặt câu hỏi

Trang 8

II Ghi nhớ:

Câu kể Ai làm gì? thường gồm hai bộ phận :

- Bộ phận thứ nhất là chủ ngữ , trả lời cho câu hỏi:

Ai (con gì, cái gì)?

- Bộ phận thứ hai là vị ngữ , trả lời cho câu hỏi:

Làm gì?

Trang 10

III luyện tập

1/ Tìm những câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn

sau:

Cuộc sống quê tôi gắn bó với cây cọ Cha tôi làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét sân

Mẹ đựng hạt giống đầy móm lá cọ, treo lên gác bếp để gieo cấy mùa sau Chị tôi đan nón lá cọ, lại biết đan cả mành cọ và làn cọ xuất khẩu

Trang 11

III luyện tập

2/ Tìm chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu vừa tìm

được ở bài tập 1

Cha tôi làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét sân

Mẹ đựng hạt giống đầy móm lá cọ, treo lên gác bếp để gieo cấy mùa sau

Chị tôi đan nón lá cọ, lại biết đan cả mành cọ và làn cọ xuất khẩu

CN

CN

CN

VN VN

VN

Trang 12

III luyện tập

3/ Viết một đoạn văn kể về công việc trong một buổi sáng của em Cho biết những câu nào trong đoạn văn là câu kể Ai làm gì?

Trang 14

Ngày đăng: 11/06/2016, 17:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w