1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ ngữ trng câu kể: Ai làm gì?

17 716 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ ngữ trong câu kể: Ai làm gì?
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 14,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: Một đàn ngỗng v ơn dài cổ, chúi mỏ về phía tr ớc, định đớp bọn trẻ.Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến.. Nhận xét Đọc đoạn vă

Trang 1

Huyện kim động

Trang 2

Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?

I Nhận xét

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

Một đàn ngỗng v ơn dài cổ, chúi mỏ về phía tr ớc, định đớp bọn trẻ.Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến Thắng mếu máo nấp vào sau l ng Tiến Tiến không có súng cũng chẳng có kiếm

Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa Đàn ngỗng kêu quàng quạc, v ơn cổ chạy miết

Theo Tiếng Việt 2 , 1988

1 Tìm các câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn trên.

Trang 3

1.Một đàn ngỗng v ơn dài

cổ, chúi mỏ về phía tr ớc,

định đớp bọn trẻ

2.Hùng đút vội khẩu súng

gỗ vào túi quần, chạy biến.

3.Thắng mếu máo nấp vào

sau l ng Tiến.

5.Em liền nhặt một cành

xoan, xua đàn ngỗng ra xa.

6.Đàn ngỗng kêu quàng

quạc, v ơn cổ chạy miết.

Các câu kể Ai làm gì?

Trang 4

Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?

I Nhận xét

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:

Một đàn ngỗng v ơn dài cổ, chúi mỏ về phía tr ớc, định đớp bọn trẻ.Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến Thắng mếu máo nấp vào sau l ng Tiến Tiến không có súng cũng chẳng có kiếm Emliền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa Đàn ngỗng kêu

quàng quạc, v ơn cổ chạy miết

Theo Tiếng Việt 2 , 1988

1 Tìm các câu kể Ai làm gì ? Trong đoạn văn trên.

2 Xác định chủ ngữ trong mỗi câu vừa tìm đ ợc

Trang 5

1.Một đàn ngỗng v ơn dài

cổ, chúi mỏ về phía tr ớc,

định đớp bọn trẻ

2.Hùng đút vội khẩu súng

gỗ vào túi quần, chạy biến.

3.Thắng mếu máo nấp vào

sau l ng Tiến.

5.Em liền nhặt một cành

xoan, xua đàn ngỗng ra xa.

6.Đàn ngỗng kêu quàng

quạc, v ơn cổ chạy miết.

Các câu kể Ai làm gì? ý nghĩa của

chủ ngữ

chỉ con vật

chỉ ng ời chỉ ng ời chỉ ng ời chỉ con vật

Trang 6

Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?

I Nhận xét

Đọc đoan văn sau và trả lời câu hỏi:

Một đàn ngỗng v ơn dài cổ, chúi mỏ về phía tr ớc, định đớp bọn trẻ.Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến Thắng mếu máo nấp vào sau l ng Tiến Tiến không có súng cũng chẳng có kiếm Emliền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa Đàn ngỗng kêu quàng quạc, v ơn cổ chạy miết

Theo Tiếng Việt 2 , 1988

1 Tìm các câu kể Ai làm gì ? Trong đoạn văn trên.

2 Xác định chủ ngữ trong mỗi câu vừa tìm đ ợc

3 Nêu ý nghĩa của chủ ngữ

Trang 7

1.Một đàn ngỗng v ơn dài

cổ, chúi mỏ về phía tr ớc,

định đớp bọn trẻ

2.Hùng đút vội khẩu súng

gỗ vào túi quần, chạy biến.

3.Thắng mếu máo nấp vào

sau l ng Tiến.

5.Em liền nhặt một cành

xoan, xua đàn ngỗng ra xa.

6.Đàn ngỗng kêu quàng

quạc, v ơn cổ chạy miết.

Các câu kể Ai làm gì? ý nghĩa của

chủ ngữ

chỉ con vật

chỉ ng ời chỉ ng ời chỉ ng ời chỉ con vật

1.Trong câu kể Ai làm gì?,chủ ngữ chỉ sự

vật(ng ời,con vật hay đồ vật, cây cối đ ợc nhân

hoá)có hoạt động đ ợc nói đến ở vị ngữ.

Trang 8

Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?

I Nhận xét

Đọc đoan văn sau và trả lời câu hỏi:

Một đàn ngỗng v ơn dài cổ, chúi mỏ về phía tr ớc, định đớp bọn trẻ.Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến Thắng mếu máo nấp vào sau l ng Tiến Tiến không có súng cũng chẳng có kiếm

Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa Đàn ngỗng kêu quàng quạc, v ơn cổ chạy miết

Theo Tiếng Việt 2 , 1988

1 Tìm các câu kể Ai làm gì ? Trong đoạn văn trên.

2 Xác định chủ ngữ trong mỗi câu vừa tìm đ ợc

3 Nêu ý nghĩa của chủ ngữ

4.Cho biết chủ ngữ của các câu trên do loại từ ngữ nào tạo thành

Chọn ý đúng:

a)Do danh từ và các từ kèm theo nó(cụm danh từ) tạo thành;

b)Do động từ và các từ kèm theo nó(cụm động từ) tạo thành;

c)Do tính từ và các từ kèm theo nó (cụm tính từ) tạo thành

Trang 9

1.Một đàn ngỗng v ơn dài

cổ, chúi mỏ về phía tr ớc,

định đớp bọn trẻ

2.Hùng đút vội khẩu súng

gỗ vào túi quần, chạy biến.

3.Thắng mếu máo nấp vào

sau l ng Tiến.

5.Em liền nhặt một cành

xoan, xua đàn ngỗng ra xa.

6.Đàn ngỗng kêu quàng

quạc, v ơn cổ chạy miết.

1.Trong câu kể Ai làm gì?,chủ ngữ chỉ sự vật

(ng ời,con vật hay đồ vật, cây cốiđ ợc nhân hoá)

có hoạt động đ ợc nói đến ở vị ngữ.

Các câu kể Ai làm gì? ý nghĩa của

chủ ngữ

chỉ con vật

chỉ ng ời chỉ ng ời chỉ ng ời chỉ con vật

Loại từ ngữ

tạo chủ ngữ

Cụm danh từ

Danh từ Danh từ Danh từ Cụm danh từ

Trang 10

Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?

I Nhận xét

Đọc đoan văn sau và trả lời câu hỏi:

Một đàn ngỗng v ơn dài cổ, chúi mỏ về phía tr ớc, định đớp bọn trẻ.Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến Thắng mếu máo nấp vào sau l ng Tiến Tiến không có súng cũng chẳng có kiếm

Em liền nhặt một cành xoan, xua đàn ngỗng ra xa Đàn ngỗng kêu quàng quạc, v ơn cổ chạy miết

Theo Tiếng Việt 2 , 1988

1 Tìm các câu kể Ai làm gì ? Trong đoạn văn trên.

2 Xác định chủ ngữ trong mỗi câu vừa tìm đ ợc

3 Nêu ý nghĩa của chủ ngữ

4.Cho biết chủ ngữ của các câu trên do loại từ ngữ nào tạo thành

Chọn ý đúng:

a)Do danh từ và các từ kèm theo nó(cụm danh từ) tạo thành;

b)Do động từ và các từ kèm theo nó(cụm động từ) tạo thành;

c)Do tính từ và các từ kèm theo nó (cụm tính từ) tạo thành.

Trang 11

1.Một đàn ngỗng v ơn dài

cổ, chúi mỏ về phía tr ớc,

định đớp bọn trẻ

2.Hùng đút vội khẩu súng

gỗ vào túi quần, chạy biến.

3.Thắng mếu máo nấp vào

sau l ng Tiến.

5.Em liền nhặt một cành

xoan, xua đàn ngỗng ra xa.

6.Đàn ngỗng kêu quàng

quạc, v ơn cổ chạy miết.

II Ghi nhớ

1.Trong câu kể Ai làm gì?,chủ ngữ chỉ sự vật

(ng ời,con vật hay đồ vật, cây cốiđ ợc nhân hoá)

có hoạt động đ ợc nói đến ở vị ngữ.

2.Chủ ngữ th ờng do danh từ (hoặc cụm danh

từ ) tạo thành.

Các câu kể Ai làm gì? ý nghĩa của

chủ ngữ

chỉ con vật

chỉ ng ời chỉ ng ời chỉ ng ời chỉ con vật

Loại từ ngữ

tạo chủ ngữ

Cụm danh từ

Danh từ Danh từ Danh từ Cụm danh từ

Trang 12

Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?

II.Luyện tập

Bài 1 Đọc lại đoạn văn sau:

Cả thung lũng nh một bức tranh thuỷ mặc Những sinh hoạt của Ngày mới bắt đầu Trong rừng, chim chóc hót véo von Thanh niên lên rẫy Phụ nữ giặt giũ bên những giếng n ớc Em nhỏ đùa vui

tr ớc nhà sàn Các cụ già chụm đầu bên những ché r ợu cần

Theo Đình Trung

a) Tìm các câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn trên

b) Xác định chủ ngữ của từng câu vừa tìm đ ợc

Các câu kể Ai làm gì? là:

-Trong rừng , chim chóc hót véo von

-Thanh niên lên rẫy

-Phụ nữ giặt giũ bên những giếng n ớc

-Em nhỏ đùa vui tr ớc nhà sàn

-Các cụ già chụm đầu bên những ché r ợu cần

Trang 13

1.Một đàn ngỗng v ơn dài

cổ, chúi mỏ về phía tr ớc,

định đớp bọn trẻ

2.Hùng đút vội khẩu súng

gỗ vào túi quần, chạy biến.

3.Thắng mếu máo nấp vào

sau l ng Tiến.

5.Em liền nhặt một cành

xoan, xua đàn ngỗng ra xa.

6.Đàn ngỗng kêu quàng

quạc, v ơn cổ chạy miết.

II Ghi nhớ

1.Trong câu kể Ai làm gì?,chủ ngữ chỉ sự vật

(ng ời,con vật hay đồ vật, cây cốiđ ợc nhân hoá)

có hoạt động đ ợc nói đến ở vị ngữ.

2.Chủ ngữ th ờng do danh từ (hoặc cụm danh

từ ) tạo thành.

Bài 1:Các câu kể Ai làm gì? là:

-Trong rừng , chim chóc hót véo von -Thanh niên lên rẫy.

-Phụ nữ giặt giũ bên những giếng n ớc -Em nhỏ đùa vui tr ớc sàn.

-Các cụ già chụm đầu bên những ché

r ợu cần.

ý nghĩa của chủ ngữ

chỉ con vật

chỉ ng ời chỉ ng ời chỉ ng ời chỉ con vật

Loại từ ngữ

tạo chủ ngữ

Cụm danh từ

Danh từ Danh từ Danh từ

Cụm danh từ

Các câu kể Ai làm gì?

Trang 14

Chñ ng÷ trong c©u kÓ Ai lµm g×?

II LuyÖn tËp.

Bµi 2: §Æt c©u víi c¸c tõ ng÷ sau lµm chñ ng÷

a) C¸c chó c«ng nh©n

b) MÑ em

c) Chim s¬n ca

Chim s¬n ca bay vót lªn bÇu trêi xanh th¼m.

MÑ em lu«n dËy sím nÊu b÷a s¸ng cho c¶ nhµ C¸c chó c«ng nh©n ®ang khÈn tr ¬ng lµm viÖc.

Trang 15

1.Một đàn ngỗng v ơn dài

cổ, chúi mỏ về phía tr ớc,

định đớp bọn trẻ

2.Hùng đút vội khẩu súng

gỗ vào túi quần, chạy biến.

3.Thắng mếu máo nấp vào

sau l ng Tiến.

4.Em liền nhặt một cành

xoan, xua đàn ngỗng ra xa.

5.Đàn ngỗng kêu quàng

quạc, v ơn cổ chạy miết.

II Ghi nhớ

1.Trong câu kể Ai làm gì?,chủ ngữ chỉ sự vật

(ng ời,con vật hay đồ vật, cây cốiđ ợc nhân hoá)

có hoạt động đ ợc nói đến ở vị ngữ.

2.Chủ ngữ th ờng do danh từ (hoặc cụm danh

từ ) tạo thành.

Các câu kể Ai làm gì? là:

-Trong rừng , chim chóc hót véo von -Thanh niên lên rẫy.

-Phụ nữ giặt giũ bên những giếng n ớc -Em nhỏ đùa vui tr ớc sàn.

-Các cụ già chụm đầu bên những ché

r ợu cần.

Bài 2: Đặt câu với các từ ngữ sau làm

chủ ngữ

a)-Các chú công nhân đang khẩn

tr ơnglàm việc.

b)-Mẹ em luôn dậy sớm nấu bữa sáng cho cả nhà.

c) -Chim sơn ca bay vút lên bầu trời

xanh thẳm.

Bài 1:

ý nghĩa của chủ ngữ

chỉ con vật

chỉ ng ời chỉ ng ời chỉ ng ời chỉ con vật

Loại từ ngữ

tạo chủ ngữ

Cụm danh từ

Danh từ Danh từ Danh từ

Cụm danh từ

Các câu kể Ai làm gì?

Trang 16

Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?

II Luyện tập

Bài 3:Đặt câu nói về hoạt

động của từng nhóm ng ời

hoặc vật đ ợc miêu tả

trong bức tranh bên

Sáng sớm, các cô bác đã

ra đồng gặt lúa.Các bạn nhỏ

vui vẻ đến tr ờng Các chú

công nhân đang lái máy cày

vỡ đất cho những thửa ruộng

vừa gặt xong Một bầy chim

bay vút lên trời xanh Ông

mặt trời toả những tia nắng

dìu dịu

Trang 17

1 Một đàn ngỗng v ơn dài

cổ, chúi mỏ về phía tr ớc,

định đớp bọn trẻ

2.Hùng đút vội khẩu súng

gỗ vào túi quần, chạy biến.

3.Thắng mếu máo nấp vào

sau l ng Tiến.

5.Em liền nhặt một cành

xoan, xua đàn ngỗng ra xa.

6.Đàn ngỗng kêu quàng

quạc, v ơn cổ chạy miết.

II Ghi nhớ

1.Trong câu kể Ai làm gì?,chủ ngữ chỉ sự vật

(ng ời,con vật hay đồ vật, cây cốiđ ợc nhân hoá)

có hoạt động đ ợc nói đến ở vị ngữ.

2.Chủ ngữ th ờng do danh từ (hoặc cụm danh

từ ) tạo thành.

ý nghĩa của chủ ngữ

chỉ con vật

chỉ ng ời chỉ ng ời

chỉ ng ời

chỉ con vật

Loại từ ngữ

tạo chủ ngữ

Cụm danh từ

Danh từ Danh từ Danh từ

Cụm danh từ

Các câu kể Ai làm gì?

III Luyện tập

Các câu kể Ai làm gì? là:

-Trong rừng , chim chóc hót véo von.

-Thanh niên lên rẫy.

-Phụ nữ giặt giũ bên những giếng n ớc.

-Em nhỏ đùa vui tr ớc sàn.

-Các cụ già chụm đầu bên những ché

r ợu cần.

Bài 2: Đặt câu với các từ ngữ sau làm chủ ngữ

a)-Các chú công nhân đang khẩn

tr ơng làm việc.

b)-Mẹ em luôn dậy sớm nấu bữa sáng cho cả nhà.

c) -Chim sơn ca bay vút lên bầu trời

xanh thẳm.

Sáng sớm, các cô bác đã ra đồng gặt lúa.Các bạn nhỏ vui vẻ đến tr ờng.Các chú công nhân đang lái máy cày vỡ đất cho những thửa ruộng vừa gặt xong.Một đàn chim bay vút lên trời xanh Ông mặt trời toả những tia nắng dìu dịu.

Bài 1:

Bài 3:

Ngày đăng: 15/09/2013, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w