1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

14 DE THI THU DH KHOA 9 10 de so 14 3

1 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 86,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình tanx+1sin2x+cos2x+2=3cosx+sinxsinx.. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BD.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.. Thí sinh ch

Trang 1

Khóa học Luyện thi 9 – 10 môn Toán – Thầy Đặng Việt Hùng Facebook: LyHung95

Tham gia trọn vẹn khóa LTĐH và Luyện giải đề tại Moon.vn để đạt được kết quả cao nhất trong kỳ TSĐH 2014!

Môn thi: TOÁN; ( Khóa LTĐH 9 – 10, đề số 14)

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1

3

x y

x

+

=

có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị (C) Tìm giá trị của m để đường thẳng d y: = +x m cắt

(C) tại hai điểm phân biệt A, B tạo thành tam giác ABI có trọng tâm nằm trên (C)

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình (tanx+1)sin2x+cos2x+2=3(cosx+sinx)sinx

Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình ( 4 )

2

1 log (2 ) log 4 18 0

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

π 4

π 8

cot tan

π

sin 2 cos 2

4

=

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có SC( ABCD), đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a 3và

120

=

ABC Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB và ) ( ABCD bằng 45) 0 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BD

Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực không âm x, y, z thỏa mãn x2+y2+z2 ≤3y

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

) 3 (

8 )

2 (

4 )

1 (

1

2 2

+

=

z y

x P

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d y: = 3. Gọi (C) là đường tròn cắt d tại 2 điểm B, C sao cho tiếp tuyến của (C) tại B và C cắt nhau tại O Viết phương trình đường tròn (C), biết rằng tam giác OBC đều

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x y + 2z + 5 = 0 và hai

, ( 2) : 3 1

− Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt cả

hai đường thẳng (d1), (d2), song song với (P) và cách (P) một khoảng bằng 6

Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm hệ số của x7trong khai triển nhị thức Niu-tơn của

n x

 2−2

, biết rằng n là số

nguyên dương thỏa mãn 4C n3+1+2C n2 = A n3

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng , d1:xy−2=0 và

0 2

2

:

d Giả sử d1 cắt d2 tại I Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua M(−1;1) cắt d1 và 2

d tương ứng tại A, B sao cho AB=3IA

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2; 1; 0), B(1; 1; 1), C(3; 3; 1)

và mặt cầu ( ) :S x2+y2+ +z2 2x−6y−6z+ =5 0 Tìm tọa độ điểm M trên (S) sao cho M cách đều ba

điểm A, B, C

Câu 9.b (1,0 điểm) Tìm số phức z thoả mãn 2 ( ) 3 1( 2)

2 1

i

+

Ngày đăng: 09/06/2016, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN