PHẦN HÌNH HỌC THUYẾT: Câu 1: Viết các hệ thức cạnh và đường cao trong tam giác vuông có vẽ hình minh hoạ Câu 2: Viết các tỷ số lượng giác của góc nhọn.. a/ Tính AB, AC b/ Từ A kẻ AM, AN
Trang 1Trường THCS Phù Đổng ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 9 HỌC KỲ I ( 2009 -2010)
Trang 2Toán
PHẦN
ĐẠI SỐ
THUYẾT:
I- Ôn tập các
câu hỏi ôn
tập chương I
( SGK/ 39)
và câu hỏi
chương II
( SGK tr.59)
II-Ôn tập các
kiến thức
cần nhớ ở
SGKtr.39,60
III- Làm lại
các bài tập
trong SGK
( tập I), đặc
biệt các bài
tập ở phần
chương I tr
40,41 SGK
và bài tập
chương II
tr.61,62
SGK
TẬP:
I-Thực hiện
các phép
tính sau :
1/ 2 3(
2-1) + (1 + 3)2
-6 2
2/ ( 3 5
+ 3 5)2
3/ 2 2 2
8
4/ 2 18
-98
8 4
5/ 18
-50
2
) 2 2 ( 6/ 48 2
1
-12
-3
1 1
7/ 45
-5
1
2
) 5 1 ( 8/ 2 3 (
48
-25) +
300 9/ 2 8
-72
2
1
-2
) 2 1 (
10/
11/
1 3 2 1
:
2 3
12/
2
13/
I- Rút gọn biểu thức:
1/ 3 a
-a
25
a
36 (a
0
) 2/
ab b
a
a b b a
(với a 0;b
0
; a b) 3/
1
1 1
2 1
a
a a
a a
(với a 0; a
1
) 4)
1 1
a b
với a > 0, b >
0, a ≠ b
5)
2
:
2
a b
với a > 0, b >
0 6/
x x
x
1 : 1
1 1
1
(với x > 0; x
1
) 7/
x x
x
x
: 2
2
(với x > 0)
III-Tìm x biết :
1/
3 1
2x
2/
2
) 1 2 ( x
= 4 3/
4 4
2
x x
= 3 4/
55 32 4 8 3
2x x x
5/ 35 15x
-x
15 - 2 =
3
1
x
15
6/
0 6 9 9 3 4 4 2 1
3 x x x
7/
4 45 9 3
1 5 20
4x x x
8/
5x 6 x11 0
9/
2
10/
IV- Các bài toán tổng hợp:
1-Cho hai biểu thức:
27 3 5 5 3
x x
x 1 : 1
1 1
1
(với x0;x
1
) a/ Rút gọn biểu thức A
và B b/ Tìm x để
A = 6B
2-Cho cho hai biểu thức :
A = (
) 3 5 )(
10
B =
1 1
1 1
1
x
(x
0 , x
) 1
a Rút gọn A,
B
b Tìm
x để cho A
=
2
B
3- Cho các biểu thức:
P =
4
2 2
1 2
2
x x x
(x
) 4 ,
Q =(
18 3 3 ) 3 6 3
a Rút gọn
P ,Q
b Với giá trị nào của x thì
9
1
Q P
4)Cho biểu thức
: 1
A
a) Rút gọn A
b) Tính A
khi x =
5 2 3
4-Cho biểu thức :
2
1 : 1
1 1 1
2
3
x x
x
x x
x
(x
) 0
a Rút gọn K
b Chứng minh rằng K
> 0
c Tìm giá trị lớn nhất của K
V- Hàm số bậc nhất Bài 1 :
a/-Với giá trị nào của m thì hàm số
y = (2 – 10 m) x đồng biến b/-Với giá trị nào của m thì hàm số
y = (-3m + 8)
x - 12 nghich biến
Bài 2
a/-Vẽ đồ thị các h/s sau :
y = - x (1) ;
y = 1
2
1
(2) ; y = x + 2 (3) trên cùng mặt phẳng toạ độ
b/-Tìm giao điểm của đồ thị hàm số (2)
và (3) với trục
Ox là các điểm A và B
c/-Tìm giao điểm của đồ thị 2 h/s (2)
và (3) là điểm C
d/-Tính diện tích và chu vi tam giác ABC e/-Tính góc tạo bởi đồ thị của hàm số (2) và (3) với trục Ox
Bài 3: Xác
định hàm số y
= ax + b , biết
đồ thị của nó : a/ - Song song với đường thẳng y = 4 -5x và đi qua điểm I (2 ;
2
1
b/-Cắt trục hoành tại
điểm B( ; 0
3
2
)
và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 3 c/-Có hệ số góc
là 5 và có tung
độ gốc là -1,5 d/-Đi qua gốc toạ độ và cắt đường thẳng
y = 2x - 1 tại điểm M có hoành độ là - 1
Bài 4: Cho hai
hàm số bậc nhất :
y = (m
3
2
) x + 1 (d) và y = (2 - m) - 3 (d’) Tìm m để : a/ (d) cắt (d’) ; b/ (d) // (d’) ; c/ (d) cắt (d’) tại điểm có hoành độ là 4
Bài 5 : Tìm
hàm số bậc nhất mà đồ thị của nó là một đường thẳng
thẳng y = 2x +
1 tại điểm có hoành độ bằng
1 và cắt đường thẳng y = - 3x
Trang 3+ 5 tai điểm
có hoành độ
bằng 2
Bài 6 : Cho
biết đường
thẳng y =
3
2
x + b
cắt trục
hoành tại
điểm P có
hoành độ
đường thẳng
y =
2
3
x +
b’ cắt trục
hoành tại
điểm Q có
hoành độ
bằng – 4 và
hai đường
thẳng này
cắt nhau tại
M
a/ Tìm tung
độ gốc b và
b’
b/ Vẽ đồ thị
của hai hàm
số với b và
b’ tìm được
ở câu a)
c/ Tìm tọa
độ giao điểm
M của hai đồ
thị
d/ Tính các góc của tam giác MPQ (làm tròn đến phút)
PHẦN HÌNH HỌC
THUYẾT:
Câu 1: Viết
các hệ thức cạnh và đường cao trong tam giác vuông (có vẽ hình minh hoạ)
Câu 2: Viết
các tỷ số lượng giác của góc nhọn
Câu 3: Viết
các hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông
Câu 4: Định
nghĩa về:
đường tròn -đường tròn ngoại tiếp tam giác -đường tròn nội tiếp tam giác - đường
tròn bàng tiếp tam giác
Câu 5: Các vị
trí tương đối giữa đường
đường tròn (bảng tóm tắt)
và vị trí tương đối 2 đường tròn (bảng tóm tắt)
Câu 6: Nêu
các định lý về: Đường kính và dây cung Liên hệ giữa dây và khoảng cách
từ tâm đến dây Định lý
về tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Câu 7: Dấu
hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
B- BÀI TẬP:
I- Làm các bài tập trong ôn tập chương I trang 93, 94,
95 SGK II-Làm các bài tập trong chương II : bài 2, 7, 8
(tr.101) ; bài
10, 11 (tr
104) ; bài 13,
15 (tr.106) ; bài 24, 25 (tr.112); bài
26, 27, 30, 31 (tr.115, 116) ; bài 36, 38, 39 (tr 123) SGK
Bài1 : Cho
ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền
BC thành hai đoạn BH, CH
có độ dài lần lượt 4 cm, 9
cm Gọi D và
E lần lượt là hình chiếu của H trên
AB và AC
a) Tính độ dài DE
b) Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và tại E lần lượt cắt
BC tại M và
N Chứng minh: M trung điểm
BH và N
trung điểm CH
c) Tính diện tích tứ giác DENM
Bài 2: Cho
ΔABC vuôngABC vuông tại A, C = 300
; BC = 10 a/ Tính AB, AC
b/ Từ A kẻ
AM, AN lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài của góc B
Chứng minh
MN // BC và
MN = AB c/ Chứng minh tam giác MAB đồng
tam giác ABC
Bài 3: Cho
(O) và A ở ngoài (O) kẻ
2 tiếp tuyến
AM, AN a/ Chứng minh OA
MN b/ Vẽ đường kính NOC
Ch/minh MC//
AO c/ Biết OM = 3cm, OA = 5cm Tính chu
vi tam giác AMN
Bài 4: Cho
ABC vuông tại
A Đường cao
AH , kẻ từ B
và C các tiếp tuyến BD , CE với đường tròn tâm A bán kính AH.(D và
E là hai tiếp điểm)
a) Chứng minh: D, A, E thẳng hàng và
BD song song CE
b) Chứng minh: Đường thẳng DE tiếp xúc với đường tròn đường kính BC tại A
Bài 5: Cho
ABC có 3 góc
đường tròn tâm (O) đường kính
BC cắt cạnh
AB , AC tại E,
F và BF cắt
CE tại H
a)Chứng
minh: H là
trực tâm
ABC b/ Gọi I là trung điểm
AH Chứng
minh : EI là
tiếp tuyến của đường tròn (O) tại E
Bài 6 : Cho
vuông tại A , nội tiếp trong đường tròn tâm 0 Hai tiếp tuyến của đường tròn tại A, C cắt nhau tại S Gọi P ,Q lần lượt là chân các đường vuông góc dựng từ A xuống BC ,
SC a) Chứng
minh: Tứ giác
APCQ là hình chữ nhật và ΔABC vuôngOCI vuông tại I ( I là giao điểm của PQ
và AC) b) Chứng
minh:AC là
phân giác của góc OAQ
minh : O, I, S
thẳng hàng d) Cho SC =
10 cm ,OC = 5cm .Tính diện tích
OIC
Bài 7: Cho
đường tròn tâm O bán kính R Từ M nằm ngoài (O) kẻ hai tiếp tuyến
MA, MB với
A, B là hai tiếp điểm
Đường vuông góc với MB
kẻ từ A cắt tia
OM tại H và đường tròn tại K
a) Chứng
minh: H là
trực tâm của
AMB
b) Chứng
minh: Tứ giác
OAHB là hình thoi c) Gọi I là trung điểm
AK Đường thẳng OI cắt
N.Chứng
minh: NK là
tiếp tuyến d) Giả sử OM
= 2R.Chứng
minh: K trùng
HBài 8: Cho
tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O) Vẽ các đường cao AD,
BE, CF của tam giác (H là trực tâm), kẻ đường kính AOM
a) Chứng minh
tứ giác BHCM
là hình bình hành
b) Gọi I là giao điểm HM và
BC Chứng minh OI vuông góc BC và AH
= 2.OI c) Gọi G là trong tâm của tam giác ABC Chứng minh O,
G, H thẳng hàng và SAGH = 2SAGO
Bài 9: Cho nửa
đường tròn tâm
O đường kính
Trang 4AB = 2R, I
là trung
điểm AO
Dựng đường
thẳng d đi
qua I và
vuông góc
với AB cắt
đường tròn
tại K Lấy
một điểm C
thuộc IK,
AC cắt nửa
đường tròn
tại M Tiếp
tuyến qua M
cắt d tại N,
BM cắt d tại
D
a) Chứng
minh N là
trung điểm
của CD
b) Tính CD
khi C là
trung điểm
của IK
Bài 10: Cho
đường tròn
(O;R) đường
kính AB
Một dây CD
cắt AB tại E
Một tiếp
tuyến d tiếp
đường tròn
tại B cắt các
tia AC, AD tại M và N
Chứng minh:
a) ΔABC vuôngACB đồng dạng với ΔABC vuôngABM
b) AC.AM = AD.AN
tuyến tại C cắt d tại I Chứng minh
I là trung điểm AB
d) Xác định
vị trí của dây
CD sao cho ΔABC vuôngAMN đều
Bài 11 : ( đề
thi 04 -05 ) Cho đường tròn tâm O bán kính R
Từ một điểm
M ở ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến MA,MB với đường tròn ( A,B là các tiếp điểm ) Đường vuông góc với MB kẻ
từ A cắt tia
OM tại H và
đường tròn (O) tại K a/ Chứng minh H là trực tâm tam giác AMB b/ Gọi I là trung điểm của
AK .Đường thẳng OI cắt
N .Chứng minh NK là tiếp tuyến của (O)
c/ Giả sử
OM bằng 2R Tính diện tích tam giác AOB theo R
Bài 12 : ( đề
thi 05
đường tròn tâm O đường
=2R Lấy trên đường tròn ( O) một điểm
C sao cho góc BOC = 120
0 Kẻ tiếp tuyến của đường tòn (O) tại B và lấy trên tiếp tuyến
này một điêm
M sao cho
BM = BC ( M
và C cùng thuộc nữa mặt phẳng bờ là đường thẳng
AB ) a/ Chứng minh tam giác BMC đều
b/Chứng minh MC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c/ Tia OM cắt đường tròn (O) tại D Tính diện tích
OBDC theo R
Bài 13:(đề thi
06-07) Cho đường tròn (O)có bán kính OA
= 6cm .dây
BC vuông góc với OA tại trung điểm
M của OA a)Tính độ dài dây BC
b)Gọi E là giao điểm của
tia OA với tiếp tuyến của đường tròn
B .Chứng minh EC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c)Tính độ dài đoạn thẳng EB
Bài 14(đề thi
07-08) Cho đường tròn
(O;R) ,trên (O) lấy hai điểm Bvà C sao cho góc
900 Các tiếp tuyến tại B và
C của (O) cắt nhau tại A a)Tứ giác ABOC là hình gì?
b)M là một điểm nằm trên đường tròn (O) (Mvà
A cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ
BC ).Tiếp tuyến tại M của đường
tròn (O) cắt AB,AC tại d và
E .Tính góc DEC
chuyển động trên đường tròn (O),nhưng Mvà
A luôn nằm trên nửa mặt
BC .Chứng minh rằng chu
vi tam giác ADE không đổi
Bài15 ( Đ ề thi08-09):Cho
tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH.Biết AB = 3,AC =
6 Vẽ(A;AH).K
ẻ tiếp tuyến BE,CF với (A;AH) (E,F là các tiếp điểm )
a)Tính độ dài cạnh huyền BC
và đường cao
AH b)Chứng minh
ba điểm E,A,F thẳng hàng c)Gọi I là trung điểm đoạn
BC Tính sin của góc EFI
==========
==== Hết=======
=======