Enzyme là chất xúc tác sinh học có bản chất protein làm nhiệm vụ xúc tác cho các phản ứng hóa sinh xảy ra trong cơ thể sinh vật.Enzyme tồn tại trong tất cả các tế bào sống của động vật, thực vật, vi sinh vật. Các phản ứng do enzyme xúc tác có thể xảy ra ở ngay trong cơ thể sống hoặc ở ngoài cơ thể.
Trang 1HÓA SINH Đ I C Ạ ƯƠ NG
Trang 21. B n ch t hóa h c c a enzyme ả ấ ọ ủ
2. Tính đ c hi u c a enzyme ặ ệ ủ
3. Các y u t nh h ng t i ho t tính ế ố ả ưở ớ ặ xúc tác c a enzyme ủ
4. C ch tác d ng c a enzyme ơ ế ụ ủ
5. Cách goi tên và phân lo i enzyme ạ
Trang 3s ng ho c ngoài c th ố ặ ở ơ ể
Trang 41. b n ch t hóa h c c a enzyme ả ấ ọ ủ
Enzyme là nh ng ch t xúc tác có b n ch t c a protein.ữ ấ ả ấ ủ
Trong s phát tri n c a hóa sinh h c, b c nh y v t ự ể ủ ọ ướ ả ọ
đã đ t đ c khi ng i ta th c hi n thành công vi c tách ạ ượ ườ ự ệ ệrút các ch t xúc tác sinh h c ra kh i t bào và nghiên ấ ọ ỏ ế
c u tính ch t c a chúng , lúc đó ng i ta nh n bi t r ng ứ ấ ủ ườ ậ ế ằenzyme có b n ch t protein. ả ấ
Năm 1926,sumner là ng i đ u tiên thu đ c urease ườ ầ ượ
d ng k t tinh. Cho đ n nay đã có kho ng h n 150
enzyme đ c rút ra d ng tinh khi t. Trong s các ượ ở ạ ế ố
enzyme đó, m t s đã đ c bi t tr n v n v c u ộ ố ươ ế ọ ẹ ề ấ
trúc b c 1 nh ribonuclease, trypsin, ậ ư
chymotrypsin,
Trang 5Ngày nay ng ườ i ta xác đ nh r ng, ị ằ các enzyme chính là nhóm protein
Trang 62. Tính đ c hi u c a enzyme ặ ệ ủ
Kh năng xúc tác và tính đ c hi u cao là ả ặ ệ
m t trong nh ng đ c tính c B n và quan ộ ữ ặ ơ ả
tr ng nh t c a enzyme ọ ấ ủ
Tính đ c hi u c a enzyme th hi n ch : ặ ệ ủ ể ệ ở ỗ
Enzyme ch xúc tác cho m t trong vô s ỉ ộ ố
nh ng chuyên hóa có th có đ c đ i v i các ch t ữ ể ượ ố ớ ấ .
Có hai đ c hi u c b n đó là đ c hi u ph n ặ ệ ơ ả ặ ệ ả
ng và đ c hi u c ch t.
Trang 7Tính đ c hi u c ch t: ặ ệ ơ ấ
emzyme có th l a ch n ch t tham gia ể ự ọ ấ
ph n ng ả ứ
Không ph i m i c ch t có kh năng ph n ả ọ ơ ấ ả ả
ng đ u đ c enzyme ‘’ ti p nh n’’ nh ứ ề ượ ế ậ ư nhau. M i enzyme ch chuyên xúc tác cho ỗ ỉ
m t ho c m t vài c ch t ộ ặ ộ ơ ấ
Nh t đ nh và m c đ đ c hi u c a ấ ị ứ ộ ặ ệ ủ
nó tùy thu c vào t ng lo i enzyme ộ ừ ạ .
Trang 8Có 3 m c đ đ c hi u ch y u ứ ộ ặ ệ ủ ế
* Đ c hi u t ng đ i ặ ệ ươ ố
* Đ c hi u nhóm ặ ệ
* Đ c hi u tuy t đ i ặ ệ ệ ố
Trang 9* Đ c hi u t ng đ i: ặ ệ ươ ố
Enzyme ch có th tác d ng lên m t ki u liên k t hóa h cỉ ể ụ ộ ể ế ọ
nh t đ nh mà không ph thu c vào các nhóm hóaấ ị ụ ộ
h c n m hai bên liên k t.ọ ằ ở ế
Vd: các esterase có th tác d ng lên hàng lo t ể ụ ạ
các ester c a phosphoric acid ủ
* Đ c hi u nhóm: ặ ệ
Bi u hi n là enzyme ch có th tác d ng lên m t ki u liênể ệ ỉ ể ụ ộ ể
k t hóa h c nh t đ nh và m t trong hai nhóm n m hai ế ọ ấ ị ộ ằ ởbên liên k t cũng ph i có c u t o nh t đ nhế ả ấ ạ ấ ị .
* Đ c hi u tuy t đ i ặ ệ ệ ố :
Enzyme ch tác d ng lên m t ki u liên k t nh t đ nh vàỉ ụ ộ ể ế ấ ị các nhóm hóa h c hai bên liên k t cũng ph i xác đ nh.ọ ở ế ả ị
Trang 103. Các y u t nh h ng t i ho t tính ế ố ả ưở ớ ặ xúc tác c a enzyme ủ
Trang 11* nh h ng b i nhi t đ : Ả ưở ơ ệ ộ
Trong ph m vi v t lí h c, t c đ c a ph n ng ạ ậ ọ ố ộ ủ ả ứ
tăng
lên cùng v i s tăng c a Nhi t đ ớ ự ủ ệ ộ
Nh ng khi v t quá ph m vi nào đó, các ph n ng đ c ư ượ ạ ả ứ ượenzyme xúc tác b nh h ng do s bi n tính c a phân t ị ả ưở ự ế ủ ửproteinenzyme
K t qu này ph thu c vào nhi t đ t i thích c a ế ả ụ ộ ệ ộ ố ủ
Trang 12Đa s các enzyme m t ho t tính xúc tác nhi t đố ấ ặ ở ệ ộ
cao (800C), tr Papain, myokinase có th t n t i 100oC.ừ ể ồ ạ ở
Trang 13M i enzyme đ u có tr s ph t i thích nào đó đ i ỗ ề ị ố ố ố
v i ho t tính c a chúng. ngoài ph m vi c a tr ớ ặ ủ Ở ạ ủ ị
s này ho t tính c a enzyme đ u b gi m th pố ặ ủ ề ị ả ấ .
Tr s ph t i thích c a m t s enzyme nh sau ị ố ố ủ ộ ố ư :
* nh h ng c a ph Ả ưở ủ
Trang 14Nh ng nguyên nhân sau có th d n đ n s ph thu c ữ ể ẫ ế ự ụ ộ
vào ph c a enzyme: ủ
N u trong s các nhóm bên tham gia tr c ti p trong s ế ố ự ế ự
ho t đ ng c a enzyme ch a nhóm có kh năng phân ly.ặ ộ ủ ứ ả
Ph đã nh h ng t i các nhóm phân ly khác c a proteinả ưở ớ ủenzyme v n có tác d ng trong vi c duy trì c u hình có ố ụ ệ ấ
ho t tính c a enzyme’ặ ủ
S thay đ i ph c a môi tr ng có th nh h ng t i các ự ổ ủ ườ ể ả ưở ớnhóm phân ly c a c ch t hay c a coenzyme v n đ c k t ủ ơ ấ ủ ố ượ ế
h p v i enzyme.ợ ớ
Trang 15Nh ng ch t nào có kh năng làm tăng ho t tính ữ ấ ả ặ xúc tác c a enzym thì đ c g i là ch t ho t hóa ủ ượ ọ ấ ặ enzyme. Các ch t đó th ng là các ion kim lo i ấ ườ ạ
b i các tác đ ng gây bi n tính protein . ở ộ ế
* nh h ng c a ch t ho t hóa và ả ưở ủ ấ ặ
ch t kìm hãm enzyme ấ
Trang 16Các ch t này là các mu i kim lo i n ng, ch t tannin.ấ ố ạ ặ ấ
Trang 17* nh h ng N ng đ c ch t và n ng đ Ả ưở ồ ộ ơ ấ ồ ộ
enzyme
Khi môi tr ng có đ y đ c ch t thì t c đ ph n ng t ườ ầ ủ ơ ấ ố ộ ả ứ ỉ
l thu n v i l ng enzyme.Khi n ng đ c ch t th p, ệ ậ ớ ượ ồ ộ ơ ấ ấ
không đ đ lôi kéo t t c l ng enzyme vào ph n ng ủ ể ấ ả ượ ả ứthì t c đ ố ộ
Ph n ng tăng t l thu n v i n ng đ c ch t. T c đ ả ứ ỉ ệ ậ ớ ồ ộ ơ ấ ố ộ
ph ng đ t t i đa. Khi t t c enzyme đ u k t h p vào ả ứ ặ ố ấ ả ề ế ợ
c ch t.ơ* Các y u t khácấ ế ố :
+ ánh sáng: có nh h ng khác nhau đ n t ng lo i enzyme, ả ưở ế ừ ạcác b c sóng khác nhau có nh h ng khác nhau, th ng ướ ả ưở ườánh sáng tr ng có tác đ ng m nh nh t, Ánh sáng đ có tác ắ ộ ạ ấ ỏ
đ ng y u nh t.ộ ế ấ
Ánh sáng vùng t ngo i cũng có th gây nên nh ng b t l i ử ạ ể ữ ấ ợ
Trang 18Enzyme tr ng thái dung d ch b n h n khi đ c ở ạ ị ề ơ ượ
k t tinh tr ng thái tinh th , n ng đ enzyme ế ở ạ ể ồ ộ trong dung d ch càng th p thì càng kém b n, tác ị ấ ề
đ ng c a tia t ngo i s tăng lên khi nhi t đ ộ ủ ử ạ ẽ ệ ộ
cao.
+ S chi u đi n: ự ế ệ
Đi n chi u v i c ng đ cao thì tác đ ng phá h y ệ ế ớ ườ ộ ộ ủ càng m nh. Tác đ ng s m nh h n đ i v i d ch ạ ộ ẽ ạ ơ ố ớ ị enzyme có n ng đ th p. Có th do t o thành ồ ộ ấ ể ạ
nh ng g c t do, t đó t n công vào ph n ng ữ ố ự ừ ấ ả ứ
enzyme. + sóng siêu âm:
Tác đ ng r t khác nhau đ i v i t ng lo i ộ ấ ố ớ ừ ạ
enzyme, có enzyme b m t ho t tínhCó enzyme ị ấ ặ
l i không ch u nh h ng ạ ị ả ưở
Trang 194. C ch tác d ng c a enzyme ơ ế ụ ủ
Khi enzyme (E) t ng tác v i c ch t (S) s ư ươ ớ ơ ấ ẽ làm gi m năng l ng ho t hóa các ph n ng ả ượ ặ ả ứ hóa sinh. Mu n làm gi m năng l ng ho t ố ả ượ ặ hóa các ph n ng enzyme c n tr i qua nhi u ả ứ ầ ả ề gia đo n trung gian và t o thành ph c ch t ạ ạ ứ ấ
nh t đ nh gi a E và S ấ ị ữ
Pt t ng quát: E+S > ES>P+E ổ
Trang 20 Giai đo n 2: sau khi t o phúc, c ch t có ạ ạ ơ ấ
nh ng bi n đ i nh t đ nh v m t đ đi n ữ ế ổ ấ ị ề ậ ộ ệ
t , c u hình làm có ch t tr nên ho t ử ấ ấ ở ạ
đ ng h n, ph n ng d dàng đ t o ộ ơ ả ứ ễ ể ạ
thành s n ph m P ả ẩ
Giai đo n 1: E k t h p v i S đ tt o thành E ạ ế ợ ớ ể ạ
S, giai đo n này x y ra r t nhanh, nh các liên ạ ả ấ ờ
k t không b n nh liên k t hydro, t ng tác ế ề ư ế ươ
tĩnh đi n M i lo i liên k t đòi h i nh ng đi u ệ ỗ ạ ế ỏ ữ ề
ki n khác nhau v ch u nh h ng khác nhau ệ ả ị ả ưở khi có n c ướ
Trang 215. Cách g i tên và phân lo i enzyme ọ ạ
Nh ta đã bi t, m i enzyme xúc tác cho m i ư ế ỗ ỗ
ki u ph n ng hóa h c duy nh t, m t khác ể ả ứ ọ ấ ạ
m t ki u ph n ng hóa sinh nh t đ nh có th ọ ể ả ứ ấ ị ể
đ c xúc tác b ng các enyme khác nhau. d a ượ ằ ự
váo tính đ c hi u phân úng cu enzyme ng i ta ạ ệ ườ chia enzyme ra làm 6 l p: ớ
Trang 22c t không c n n c, lo i n c t o thành n i đôi ắ ầ ướ ạ ướ ạ ố
ho c k t h p phân t n c vào n i đôi ặ ế ợ ử ướ ố
Trang 23M i l p chia thành nhi u t (d i l p), ỗ ớ ề ổ ướ ớ
m i t chia thành nhi u nhóm (siêu l p). ỗ ổ ề ớ Tên enzyme th ng đ c g i : Tên c ướ ượ ọ ơ
ch t đ c hi u lo i ph n ng xúc tác ấ ặ ệ ạ ả ứ