Tỉ lệ cõy hạt trũn cú kiểu gen dị hợp trong tổng số cõy hạt trũn của quần thể này là Cõu 7: Phương phỏp cấy truyền phụi đó tạo ra được A.. Trong quần thể tồn tại song song một số loại
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN 15 NĂM 2012
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1:Giả sử màu da người do ớt nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự cú mặt của mỗi alen trội bất kỳ làm tăng
lượng mờlanin nờn da xẫm hơn Nếu 2 người cựng cú kiểu gen AaBbDd kết hụn thỡ xỏc suất đẻ con da trắng là
Cõu 2: Ở người, trờn nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trỏi Trờn nhiễm sắc thể
giới tớnh X, gen M qui định nhỡn màu bỡnh thường và gen m qui định mự màu Đứa con nào sau đõy khụng thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaXMXm x aaXMY?
A Con trai thuận tay phải, mự màu B Con gỏi thuận tay trỏi, nhỡn màu bỡnh thường.
C Con gỏi thuận tay phải, mự màu D Con trai thuận tay trỏi, nhỡn màu bỡnh thường.
Câu 3: Nếu các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AabbCcdd có thể sinh ra đời con có kiểu
hình là A-bbC-D- chiếm tỷ lệ:
Câu 4: Gen cấu trúc không thực hiện sao mã khi
A Có chất ức chế bám vào vùng vận hành C Không có vùng vận hành
B Có chất ức chế bám vào vùng khởi động D Chất ức chế bám vào vùng điều hòa
Câu 5: ở ngời: Gen mắt nâu (N) trội hoàn toàn so vơi gen mắt xanh (n) nằm trên NST thờng, bệnh mù màu do gen
lặn(m) nằm trên NST X quy định Bố và mẹ đều mắt nâu, không bị bệnh sinh 1 con gái mắt xanh, không bị bệnh và 1 con trai mắt nâu, mù màu Bố mẹ có kiểu gen là:
A Nn XMXm x NN XmY B Nn XM Xm x Nn XM Y
C NN XM XM x NN Xm Y D Nn XM XM x Nn XM Y
Câu 6: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt trũn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài Một quần thể đang
ở trạng thỏi cõn bằng di truyền gồm 6000 cõy, trong đú cú 960 cõy hạt dài Tỉ lệ cõy hạt trũn cú kiểu gen dị hợp trong tổng số cõy hạt trũn của quần thể này là
Cõu 7: Phương phỏp cấy truyền phụi đó tạo ra được
A Dũng thuần chủng B Nhiều con vật cú KG giống nhau
C Nhiều con vật cú KG khỏc nhau D Cỏc giống động vật mang gen người
Cõu 8:Nhận xột nào khụng đỳng về cỏc cơ chế di truyền ở cấp độ phõn tử?
A Trong quỏ trỡnh phiờn mó tổng hợp ARN, mạch khuụn ADN được phiờn mó là mạch cú chiều 3’-5’
B Trong quỏ trỡnh phiờn mó tổng hợp ARN, mạch ARN được kộo dài theo chiều 5’->3’
C Trong quỏ trỡnh nhõn đụi ADN, mạch mới tổng hợp trờn mạch khuụn ADN chiều 3’->5’ là liờn tục cũn mạch mới tổng hợp trờn mạch khuụn ADN chiều 5’->3’ là khụng liờn tục( giỏn đoạn)
D Trong quỏ trỡnh dịch mó tổng hợp prụtờin, phõn tử mARN được dịch mó theo chiều 3’->5’
Cõu 9: Quy luật phõn li độc lập của Menđen thực chất núi về
A sự phõn li độc lập cỏc alen ở giảm phõn B sự tổ hợp tự do cỏc alen khi thụ tinh.
C sự phõn li độc lập của cỏc tớnh trạng D sự phõn li kiểu hỡnh theo biểu thức (3+1)n.
Câu 10: Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo thứ tự ABCDEF.GHI đã bị đột biến Nhiễm sắc thể đột
biến có trình tự ABCDEDEF.GHI Dạng đột biến này thờng
A Gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến B Làm thay đổi nhóm gen liên kết của loài
C Làm tăng hoặc giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng D Làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể
Câu 11: Hiện tợng đa hình cân bằng là trờng hợp:
A Đảm bảo cho quần thể hay loài thích ứng với môi trờng sống ổn định
B Có sự thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác ổn định hơn
C Ưu tiên duy trì các thể dị hợp về nhiều gen ở trạng thái cân bằng ổn định
D Trong quần thể tồn tại song song một số loại kiểu hình ở trạng thái cân bằng ổn định
Câu 12: Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có tổng số NST là 19
và hàm lợng ADN không đổi Tế bào đó xảy ra hiện tợng
C dung hợp hai NST với nhau D mất NST
Trang 2Câu 13: Ở cà chua gen A quy định thõn cao, a quy định thõn thấp, B quy định quả trũn, b quy định quả bầu dục, cỏc
gen cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng Tiến hành lai phõn tớch F1 dị hợp , F2 thu được: 800 thõn cao, quả bầu dục; 800 thõn thấp, quả trũn; 200 thõn cao, quả trũn; 200 thõn thấp, quả bầu dục F1 cú kiểu gen và tần số hoỏn vị gen là A
aB
Ab
ab
AB
ab
AB
aB
Ab
, 10 %
Câu 14: Ở người, tớnh trạng túc quăn do gen trội A, túc thẳng do alen lặn a nằm trờn nhiễm sắc thể thường quy định;
cũn bệnh mự màu đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trờn nhiễm sắc thể giới tớnh X gõy nờn Bố và mẹ túc quăn, mắt bỡnh thường, sinh một con trai túc thẳng, mự màu đỏ – lục Kiểu gen của người mẹ là
A AaXMXm B AaXMXM C AAXMXM D AAXMXm
Cõu 15: Một quần thể xuất phỏt cú tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối liờn tiếp, tỉ lệ của thể dị
hợp cũn lại bằng 3,75% Số thế hệ tự phối đó xảy ra ở quần thể tớnh đến thời điểm núi trờn bằng
A 3 thế hệ B 4 thế hệ C 5 thế hệ D 6 thế hệ.
Cõu 16: Đột biến thay thế 1 cặp nuclờụtit này bằng 1 cặp nuclờụtit khỏc xảy ra tại vựng exụn của gen cấu trỳc nhưng
khụng làm thay đổi trỡnh tự cỏc axit amin do gen đú qui định tổng hợp Nguyờn nhõn là do
A mó di truyền cú tớnh phổ biến B mó di truyền là mó bộ ba.
C mó di truyền cú tớnh thoỏi hoỏ D mó di truyền cú tớnh đặc hiệu.
Cõu 17: Chuyển ADN tỏi tổ hợp vào tế bào nhận bằng phương phỏp biến nạp là
A.Dựng CaCl2hoặc dựng xung điện làm dón màng sinh chất để ADN dễ chui qua màng vào tế bào
B Dựng vi rỳt mang gen cần chuyển xõm nhập vào vi khuẩn
C Dựng sỳng bắn gen cần chuyển
D Chuyển gen bằng plasmit
Câu 18: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào của cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 100 tế
bào xảy ra hiện tợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên Tần số hoán vị gen là:
Cõu 19: Sự khụng phõn li của một cặp nhiễm sắc thể ở một số tế bào trong giảm phõn hỡnh thành giao tử ở một bờn bố
hoặc mẹ qua thụ tinh cú thể hỡnh thành cỏc hợp tử mang bộ NST là
A 2n;2n+ 1; 2n- 1 B 2n+ 1; 2n- 1 C 2n;2n+ 2; 2n- 2 D 2n;2n+ 1
Cõu 20: Nhúm cỏ thể nào dưới đõy là một quần thể?
Cõu 21 Ở người bệnh mỏu khú đụng do một gen lặn nằm trờn NST giới tớnh X Bố bị bệnh mỏu khú đụng, mẹ bỡnh
thường ,ụng ngoại mắc bệnh Xỏc định tỉ lệ sinh ra những đứa con khoẻ mạnh trong gia đỡnh:
Cõu 22 : Thực vật cú hoa xuất hiện vào đại nào sau đõy:
A Đại nguyờn sinh và đại thỏi cổ B Đại tõn sinh C Đại cổ sinh D Đại trung sinh.
Cõu 23: ở Cà chua 2n = 24 Cú thể tạo ra tối đa bao nhiờu loại thể tam nhiểm khỏc nhau ?
Cõu 24: Chuổi thức ăn của hệ sinh thỏi ở nước thường dài hơn hệ sinh thỏi trờn cạn là vỡ:
A Mụi trường nước khụng bị năng lượng ỏnh sỏng mặt trời đốt núng.
B Mụi trường nước cú nhiệt độ ổn định.
C Mụi trường nước giàu chất dinh dưởng hơn mụi trường cạn
D Hệ sinh thỏi dưới nước cú độ đa dạng sinh học cao hơn.
Cõu 25 Nguyờn nhõn dẫn đến hiện tượng bất thụ của cơ thể lai xa là:
A Sự khỏc biệt về chu kỡ sinh sản và cơ quan sinh sản của 2 loài khỏc nhau.
B Hạt phấn của loài này khụng nảy mầm được trờn vũi nhuỵ loài khỏc hoặc hợp tử tạo thành nhuỵ bị chết.
C Bộ NST của 2 loài khỏc nhau, gõy cản trở trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao tử.
D Chiều dài của ống phấn loài này khụng phự hợp với nhuỵ của loài kia
Cõu 26: Ở 1 loài, hợp tử bỡnh thường nguyờn phõn 3 lần khụng xảy ra đột biến, số nhiễm sắc thể chứa trong cỏc tế bào
con bằng 624 Cú 1 tế bào sinh dưỡng của loài trờn chứa 77 nhiễm sắc thể Cơ thể mang tế bào sinh dưỡng đú cú thể là:
A Thể đa bội chẵn B Thể đa bội lẻ C Thể 1 nhiễm D Thể 3 nhiễm
Cõu 27: Biểu hiện bệnh nào sau đõy sai ?
A H ội chứng Patau ( 3 NST13 ) : Đầu nhỏ, sứt mụi 75%, tai thấp biến dạng…
Trang 3C Hội chứng 3X : Nữ buồng trứng, dạ con khụng phỏt triển thường rối loạn kinh nguyệt khú cú con
D Hội chứng Tơc nơ : Nữ chõn tay dài, thõn cao, si đần khụng cú con.
Cõu 28: Sơ đồ sau minh họa cho cỏc dạng đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể nào?
A (1): Đảo đoạn chứa tõm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
B (1): Chuyển đoạn chứa tõm động; (2): đảo đoạn chứa tõm động.
C (1): Chuyển đoạn khụng chứa tõm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
D (1): Đảo đoạn chứa tõm động; (2): đảo đoạn khụng chứa tõm động.
Cõu 29: Phương phỏp nghiờn cứu phả hệ trong di truyền học người là :
A Theo dừi sự di truyền một tớnh trạng nhất định trờn những người thuộc cựng một dũng họ qua nhiều thế hệ để xỏc
định xem tớnh trạng đú là trội hay lặn, nằm trờn NST thường hay giới tớnh, di truyền theo cỏc qui luật nào
B Theo dừi sự di truyền một tớnh trạng nhất định trờn những người thuộc cựng một dũng họ qua nhiều thế hệ để xỏc
định xem tớnh trạng đú phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen hay vào mụi trường
C Theo dừi sự di truyền một tớnh trạng nhất định trờn những người thuộc cựng một dũng họ qua nhiều thế hệ để xỏc
định xem tớnh trạng đú cú liờn quan đến đột biến gen hay khụng
D Theo dừi sự di truyền một tớnh trạng nhất định trờn những người thuộc cựng một dũng họ qua nhiều thế hệ để xỏc
định xem tớnh trạng đú cú liờn quan đến đột biến nhiễm sắc thể hay khụng
Cõu 30: Cơ sở để xõy dựng chuỗi và lưới thức ăn trong quần xó sinh vật là mối quan hệ
A về nơi sống giữa cỏc quần thể trong quần xó B về sinh sản giữa cỏc cỏ thể trong quần thể
C về sự hỗ trợ cỏc loài trong quần xó D dinh dưỡng giữa cỏc loài trong quần xó
Cõu 31 : Ở người, gen qui định màu mắt cú 2 alen (A và a), gen qui định dạng túc cú 2 alen (B và b), gen qui định
nhúm mỏu cú 3 alen( IA, IB, và IO) Cho biết cỏc gen nằm trờn cỏc nhiễm sắc thể thường khỏc nhau Số kiểu gen tối đa
cú thể được tạo ra từ 3 gen núi trờn trong quần thể người là
Câu 32: Chuyển gen tổng hợp insulin của ngời vào vi khuẩn Bộ máy di truyền của vi khuẩn tổng hợp đợc Prôtêin
insulin vì mã di truyền có:
A Tính thoái hóa B Tính phổ biến C Bộ ba khởi đầu D Bộ ba kết thúc
Cõu 33: Đặc điểm nào dưới đõy là đặc điểm chung của hiện tượng hoỏn vị gen và phõn li độc lập
A Cỏc gen phõn li ngẫu nhiờn và tổ hợp tự do
B.Làm xuất hiện biến dị tổ hợp
C Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
D Cỏc gen khụng alen cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng
Cõu 34: Ở một loài chim Yến, tớnh trạng màu lụng do một cặp gen quy định Người ta thực hiện ba phộp lai thu được
kết quả như sau :
Phộp lai 1 : ♀lụng xanh ì ♂lụng vàng -> F1 : 100% lụng vàng
Phộp lai 2 : ♀lụng vàng ì ♂lụng vàng -> F1 : 100% lụng vàng
Phộp lai 3 : ♀lụng vàng ì ♂lụng xanh -> F1 : 50% ♂ vàng; 50% ♀xanh
Tớnh trạng màu sắc lụng ở loài chim Yến trờn di truyền theo quy luật
A Liờn kết với giới tớnh B Tương tỏc gen.
C Phõn li độc lập của Menđen D Di truyền qua tế bào chất.
Cõu 35: Đặc điểm nào khụng phỏi là của người Nờanđectan?
A biết dựng lửa thụng thạo, săn bắt được cả những động vật lớn
B Cụng cụ khỏ phong phỳ, chủ yếu được chế tạo từ mảnh đỏ silic
C trao đổi ý kiến chủ yếu vẫn bằng điệu bộ, chứng tỏ chưa cú lồi cằm
D cú lồi cằm chứng tỏ đó cú tiộng núi, bước đầu đó cú đời sống văn hoỏ
Cõu 36: Tại một nhà hộ sinh, người ta nhầm lẫn 2 đứa trẻ sơ sinh với nhau Trường hợp nào sau đõy khụng cần biết nhúm
mỏu của người cha mà vẫn cú thể xỏc định được đứa trẻ nào là con của người mẹ nào ?
A Hai người mẹ cú nhúm mỏu A và nhúm mỏu B, hai đứa trẻ cú nhúm mỏu B và nhúm mỏu A.
B Hai người mẹ cú nhúm mỏu A và nhúm mỏu O, hai đứa trẻ cú nhúm mỏu O và nhúm mỏu A.
C Hai người mẹ cú nhúm mỏu AB và nhúm mỏu O, hai đứa trẻ cú nhúm mỏu O và nhúm mỏu AB.
D Hai người mẹ cú nhúm mỏu B và nhúm mỏu O, hai đứa trẻ cú nhúm mỏu O và nhúm mỏu B.
Trang 4Cõu 37: Ở một ruồi giấm cỏi cú kiểu gen
bV
Bv
, khi theo dừi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thớ nghiệm, người ta phỏt hiện 360 tế bào cú xẩy ra hoỏn vị gen giữa V và v Như vậy khoảng cỏch giữa B và V là:
Cõu 38: Cỏc nhõn tố tiến hoỏ khụng làm phong phỳ vốn gen của quần thể là
A Giao phối khụng ngẫu nhiờn, chọn lọc tự nhiờn B Đột biến, biến động di truyền, di nhập gen.
C Di nhập gen, chọn lọc tự nhiờn D Đột biến, di nhập gen.
Câu 39: Trong chọn giống thực vật, thực hiện lai xa giữa loài hoang dại và cây trồng nhằm mục đích gì?
A Khắc phục tính bất thụ trong lai xa
B Khắc phục hiện tợng thoái hóa giống
C Đa vào cơ thể lai các gen quý giúp chống chịu tốt với điều kiện bất lợi
D Đa vào cơ thể lai xa các gen quý về năng suất hoặc tạo ra các giống cây trồng mới
Câu 40: Nếu tỷ lệ A G
T X
+ + của 1 mạch đơn ADN là 0,25 thì tỷ lệ mạch bổ sung là:
II PHẦN RIấNG: Thớ sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II).
Phần I Theo chương trỡnh Chuẩn (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50):
Cõu 41 Hiệu suất sinh thỏi là:
A khả năng chuyển hoỏ năng lượng của hệ sinh thỏi
B tỷ lệ phần trăm chuyển hoỏ năng lượng giữa cỏc bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn của hệ sinh thỏi
C mức độ thất thoỏt năng lượng qua cỏc bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn của hệ sinh thỏi
D khả năng tớch luỹ năng lượng của cỏc bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn của hệ sinh thỏi
Cõu 42 :Chỉ số IQ là
A chỉ số đỏnh giỏ chất lượng bộ nóo
B chỉ số đỏnh giỏ sự di truyền trớ năng
C chỉ số đỏnh giỏ sự di truyền của tớnh trạng số lượng ở người
D chỉ số đỏnh giỏ khả năng di truyền số lượng gen cấu trỳc hay gen điều hũa sự thụng minh
Cõu 43: Một quần thể cú 4 gen I,II,III.IV ; số alen của mỗi gen lần lượt là:2,3,4,5 Số kiểu gen cú được trong quần thể
ngẫu phối núi trờn là:
Cõu 44: Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cõy lưỡng bội với nhau được cỏc hợp tử F1 Một trong số cỏc hợp tử này nguyờn phõn liờn tiếp 4 đợt ở kỡ giữa của lần nguyờn phõn thứ 4, người ta đếm được trong cỏc tế bào con cú 368 cromatớt Hợp tử này là dạng đột biến nào?
A Thể khụng B Thể bốn C Thể ba D Thể một.
Cõu 45:Kiểu gen AABb
dE
De
khi giảm phõn cho được bao nhiờu loại giao tử nếu cú xảy ra hoỏn vị gen?
Cõu 46: Loại axit amin nào sau đõy chỉ được mó hoỏ bởi một loại bộ ba
Cõu 47 Cõy hạt kớn xuất hiện và phỏt triển nhanh trong:
Cõu 48 Lai giữa 2 bố mẹ ruồi thuần chủng xỏm, cỏnh dài và đen, ngắn, với tần số hoỏn vị là 20% Kết quả ở F2 khi cho
F1 tạp giao sẽ là:
A 25% xỏm, ngắn : 50% xỏm, dài : 25% đen, cỏnh dài
B 70% xỏm, dài : 5 % xỏm ,ngắn : 5% đen, dài : 20 % đen , ngắn
C 40% xỏm,ngắn : 40% đen , dài : 10% xỏm, dài : 10%đen , ngắn
D 75% xỏm,dài : 25% đen , ngắn
Cõu 49 Nếu ở P tần số cỏc kiểu gen của quần thể là :20%AA :50%Aa :30%aa ,thỡ sau 3 thế hệ tự thụ, tần số kiểu gen
AA :Aa :aa sẽ là :
Trang 5Câu 50 Bệnh bạch tạng ở người do gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường.Một cặp vợ chồng bình thường
nhưng họ sinh đứa con đầu lòng bị bệnh bạch tạng.Cặp vợ chồng này muốn sinh hai người con gồm một trai và một gái đểu bình thường thì khả năng thực hiện mong muốn là :
Phần II Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51 Gen thứ I có 3 alen,gen thứ II có 4 alen.Quần thể ngẫu phối có bao nhiêu kiểu gen dị hợp về cả 2 gen trên?
Câu 52 Ở cà chua gen A quy định thân cao, a thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục Giả sử 2 cặp gen này cùng nằm
trên một cặp NST tương đồng
Giả sử khi lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản nói trên được F1, cho F1 tự thụ phấn F2 thu được kết quả: 54% cao-tròn, 21% thấp - tròn, 21% cao- bầu dục, 4% thấp- bầu dục Cho biết quá trình giảm phân tạo noãn và tạo phân diễn ra giống nhau, hãy xác định kiểu gen của F1 và tần số trao đổi chéo f giữa các gen ?
A)
ab
AB
, f = 40% B)
aB
AB
, f = 20%
C)
ab
AB
, f = 20% D)
aB
Ab
, f= 40%
Câu 53 Cho các phép lai: 1:(
aB
Ab
x
Ab
aB
) ; 2:(
ab
AB
x
AB
ab
) ; 3:(
ab
AB
x
Ab
aB
) ; 4:(
ab
AB
x
ab
ab
) Trường hợp nào phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1/2/1?
Câu 54 Điều nào không đúng?
A Ngày nay chất sống chỉ đựợc tổng hợp bằng con đường sinh vật
B Các điều kiện lý, hóa học như thuở ban đầu của trái đất hiện nay không còn nữa
C Sự tổng hợp chất sống theo con đường phi sinh vật hiện nay vẫn còn tiếp diễn
D Ngày nay nếu chất sống được tổng hợp ngoài cơ thể sinh vật sẽ bị phân hủy ngay bởi các sinh vật dị dưỡng
Câu 55 Cho tần số hoán vị gen : AB = 47% ; AC = 32% ; BC = 15%.Bản đồ gen là:
Câu 56 Trên NST Y ở người có bao nhiêu gen?
Câu 57 Loài có NST giới tính ở con đực là XX và con cái là XY:
Phát biểu đúng là:
Câu 58 Bệnh, tật di truyền liên kết với giới tính:
5: Dính ngón tay 2-3 6: Máu khó đông 7: Động kinh 8: Túm lông trên tai
Phát biểu đúng là:
Câu 59 Ở ruồi giấm,tính trạng mắt trắng do gen lặn nằm trên NST X,alen trội tương ứng qui định mắt đỏ
Ruồi cái mắt đỏ thuần chủng giao phối với ruồi đực mắt trắng rồi cho F1 tạp giao.Tỉ lệ phân tính ở F2 là:
A 25% cái mắt đỏ : 25% cái mắt trắng : 50% đực mắt trắng
B 25% cái mắt đỏ : 25% cái mắt trắng : 50% đực mắt đỏ
C 25% cái mắt đỏ : 25% cái mắt trắng : 25% đực mắt đỏ : 25% đực mắt trắng
D 50% cái mắt đỏ : 25% đực mắt trắng : 25% đực mắt đỏ
Câu 60 Hiện tượng lá có đốm xanh và trắng ở cây vạn niên thanh là do:
A Đột biến bạch tạng do gen trong nhân
B Đột biến bạch tạng do gen trong lục lạp
C Đột biến bạch tạng do gen ngoài tế bào chất
D Đột biến bạch tạng do gen trong ty thể
Trang 6ĐÁP ÁN