1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BÀI GIẢNG 31 VẬN ĐỘNG VÀ CUỘC SỐNG

23 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dị hóa: phân giải chất dinh dưỡng, giải phóng năng lượng cho cơ thể hoạt động và đào thải sản phẩm chuyển hóa ra khỏi cơ thể Chịu kích thích: đáp ứng với các kích thích Sinh sản giống

Trang 1

VẬN ĐỘNG VÀ CUỘC SỐNG

Trang 3

www.themegallery Company Logo

ĐẶC

ĐIỂM

SỰ

SỐNG

Thay cũ đổi mới: 2 quá trình:

1 Đồng hóa: thu nhận chất dinh dưỡng để tổng hợp thành cấu tạo đặc trưng của TB để sinh vật tồn tại và phát triển

2 Dị hóa: phân giải chất dinh dưỡng, giải phóng năng lượng cho cơ thể hoạt động và đào thải sản phẩm chuyển hóa ra khỏi cơ thể

Chịu kích thích: đáp ứng với các kích thích

Sinh sản giống mình

Trang 4

Hằng tính nội môi = Duy trì sự sống

• pH, nồng độ ion, axit amin

• O2 , CO 2 , Glucose, axit béo

Hệ thống tiếp nhận

chất dinh dưỡng, tiêu hóa

và chuyển hóa chất dinh

• Máu

• Bạch huyết

• Dịch kẽ

Hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hóa

• Hệ tiêu hóa

• Hệ hô hấp

• Hệ tiết niệu

• Da

Trang 5

www.themegallery Company Logo

Điều hòa chức năng

Phản xạ

không điều kiện

Phản xạ

có điều kiện

Cung phản xạ:

1 Thụ cảm thể

2 Đường dẫn truyền hướng tâm

3 Trung tâm TK

4 Đường dẫn truyền ly tâm

5 Cơ quan đáp ứng: cơ

Trang 7

www.themegallery Company Logo

Âm thanh Mùi

Cơ quan Corti (25 triệu TB Lông)

TB khứu giác (100 triệu)

TAI (thính giác)

MŨI (khứu giác)

LƯỠI (vị giác)

DA (xúc giác)

DA (xúc giác)

Da, cơ, gân Xương, TCLK Tạng

GÂN CƠ

Receptor cảm giác

Trang 8

Receptor xúc giác:

Tiếp nhận kích thích: va chạm, rung động

sờ mó, áp suất.

Các loại:

(1) Tiểu thể Meissner: ở đỉnh các gai da, nhiều nhất

là ở đầu ngón tay, ngón chân, lòng bàn tay, đầu

lưỡi, môi, núm vú Tiếp nhận kích thích sờ mó

tinh tế.

(2) Đĩa Merkel: ở dưới lớp biểu bì da tiếp nhận kích

thích ấn, sờ mó.

(3) Các tiểu thể Pacini: nằm dưới da và các lớp sâu

của da, trong mô liên kết các tạng , bao khớp,

dây chằng, màng liên cốt, màng xương, cân, mạc

treo, vỏ bọc mạch máu Tiếp nhận kích thích áp

lực, rung động tần số 30 – 800Hz/s.

(4) Một số đầu dây thần kinh tự do.

Trang 9

www.themegallery Company Logo

Trang 10

Receptor nhiệt:

1 Receptor lạnh: Tiểu thể Krause, nằm

ở lớp nông của da, mỗi Receptor nhận

cảm giác 1 vùng d=1mm.

2 Receptor nóng: Tiểu thể Ruffini

Trang 11

www.themegallery Company Logo

Receptor đau:

+ “Đau là một trải nghiệm khó chịu về

cảm giác cũng như về cảm xúc do tổn

thương có thực ở mô hoặc được cho là

có tổn thương như thế gây ra”.

+ Tính chất đau: đau nông, đau sâu, đau

âm ỉ, đau chói, đau đột ngột, đau tại

chỗ, đau lan xuyên ra chỗ khác

+ Receptor đau: các tận cùng thần kinh

tự do ở lớp nông của da, niêm mạc, cơ,

gân, xương, tổ chức liên kết, thành

động mạch, mặt khớp, màng não, lá

thành bao quanh các tạng, đường dẫn

mật.

Trang 12

Cảm giác bản thể

(cảm giác sâu)

+ Cảm giác cho biết tư thế, vận động của cơ thể

+ Là cảm giác không ý thức

+ Receptor cảm giác sâu:

(1) Suốt thần kinh – cơ: có nhiều các cơ,

cảm nhận về sự thay đổi chiều dài của cơ.

(2) Thể Golgi: có nhiều ở các gân, cảm nhận

về sức căng của cơ.

Trang 13

www.themegallery Company Logo

Tổ chức có tính đàn hồi

Chiếm 50% khối lượng cơ thể

Cơ quan đáp ứng của:

• Hệ thần kinh

• Hệ nội tiết

Trang 14

• Vận động không theo ý muốn

• Do thần kinh tự chủ chi phối

• Cơ thành mạch, phế quản, BH, tạng rỗng, ống

tiêu hóa

• Do thần kinh tự chủ + thần kinh tim chi phối

• Co bóp nhịp nhàng theo chu kỳ suốt cuộc đời

Cơ tim

Trang 15

www.themegallery Company Logo

Trang 17

www.themegallery Company Logo

10 tác dụng của vận động

1 Vận động làm phát triển hoàn thiện, tăng nhạy

cảm các cơ quan cảm giác, đặc biệt là làm nhạy

các Receptor.

2 Vận động làm tăng khả năng phối hợp các cơ

quan, tăng kỹ năng và thành thục cung phản xạ.

3 Vận động làm tăng tiêu hao năng lượng, tăng

thoái hóa mỡ, làm giảm cân, chống béo phì.

4 Vận động có tác dụng TAM TĂNG :

5 Vận làm con người khỏi trì trệ, héo hon, làm phát

triển vững chắc và hoàn chỉnh.

Trang 18

6 Vận động ảnh hưởng tới các chức năng

các cơ quan và tạo sự liên kết phản xạ giữa

các cơ quan:

+ Tiết kiệm năng lượng (vận động và không

vận động có tỷ lệ tiêu hao năng lượng là

38/100).

+ Hấp thu và tiêu hóa các chất dinh dưỡng

hiệu quả hơn

+ Sử dụng O 2 của phổi và máu tốt hơn.

Trang 19

www.themegallery Company Logo

7 Vận động làm tăng vẻ đẹp của

con người, tạo nên dáng đi uyển

chuyển, nhanh nhẹn; thể lực cân đối hài

hòa; da dẻ hồng hào; răng trắng bóng;

tóc mượt mà; mắt lanh lợi

8 Vận động làm giảm nguy cơ

bệnh tật (tim mạch, tiểu đường,

xương khớp, ung thư, thần kinh, tiêu

hóa, hô hấp, tiết niệu )

Trang 20

8 Vận động có tác dụng điều tiết

tâm tính, tăng lòng tự tin, làm

vượng tinh lực, cởi mở hiền hòa.

+ Tăng đào thải chất độc

+ Làm giảm tốc độ suy thoái

Trang 21

www.themegallery Company Logo

Trang 22

Các loại vận động thích hợp người cao tuổi

Trang 23

LOGO

Ngày đăng: 08/06/2016, 15:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w