Định luật Coulomb trong các môi trường Lực tương tác giữa các điện tích đặt trong môi trường giảm đi ε lần so với lực tương tác giữa chúng trong chân không: ε gọi là hằng số điện môi
Trang 1ĐIỆN - QUANG
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG
(PHY 1103-7)
1
Giảng viên: TS Đinh Văn Châu
Khoa Vật lý kỹ thuật và Công nghệ nano Địa chỉ: Rm 203B-G6
Email: dinhchau@vnu.edu.vn
Tel 0914 262 666
Trang 2GIẢNG VIÊN: TS ĐINH VĂN CHÂU, Room 203B, G-6,
Phone: 0914 262666, e-mail: dinhchau@vnu.edu.vn ; vanchaudinh@gmail.com
GIỜ DẠY: Thứ 4, 9:00-12:00, Tại 303 – G2, UET Campus
ĐIỂM MÔN HỌC:
GIÁO TRÌNH: Vật lý đại cương: Cơ-Nhiệt, Lương Duyên Bình
Cơ sở vật lý, David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker, (Ngô Quốc Quýnh,
Đào Kim Ngọc dịch) , NXB Giáo dục ấn hành Fundamentals of Physics, D Halliday,R Resnick,
J Walker, 9 th Ed., John Wiley&Son pub.
ĐỀ CƯƠNG VÀ YÊU CẦU MÔN HỌC
2
Trang 3NỘI DUNG
Chương 1 Trường tĩnh điện
Chương 2 Vật dẫn và Điện môi
Chương 3 Dòng điện không đổi
Chương 4 Từ trường của dòng điện không đổi
Chương 5 Hiện tượng cảm ứng điện từ
Chương 6 Tính chất sóng của ánh sáng
Chương 7 Tính chất lượng tử của ánh sáng
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ VẬT LÝ ĐIỆN - QUANG
Trang 4NỘI DUNG
Chương 1 Trường tĩnh điện
Chương 2 Vật dẫn và Điện môi
Chương 3 Dòng điện không đổi
Chương 4 Từ trường của dòng điện không đổi
Chương 5 Hiện tượng cảm ứng điện từ
Chương 6 Tính chất sóng của ánh sáng
Chương 7 Tính chất lượng tử của ánh sáng
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ VẬT LÝ ĐIỆN - QUANG
Trang 5BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ VẬT LÝ
ĐIỆN - QUANG
Chương 1 TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN
Trang 6Chương 1 TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN
NỘI DUNG
1.1 ĐIỆN TÍCH ĐỊNH LUẬT CULOMB
1.2 ĐIỆN TRƯỜNG VÀ VÉC TƠ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG1.3 ĐIỆN THÔNG VÀ ĐỊNH LÝ O-G
1.4 TÍNH CHẤT THẾ VÀ LƯU SỐ CỦA VÉC TƠ CƯỜNG ĐỘĐIỆN TRƯỜNG
1.5 ĐIỆN THẾ LIÊN HỆ GIỮA ĐIỆN THẾ VÀ CƯỜNG ĐỘĐIỆN TRƯỜNG
Trang 71.1 Định luật Coulomb
1.1.1 Những khái niệm mở đầu
Sự nhiễm điện của các vật
Phân loại điện tích: (+) và (-)
Sự gián đoạn của điện tích: electron, proton và điện tíchnguyên tố 1,6.10-19 C
Nguyên tử trung hòa về điện, ion dương, ion âm
Định luật bảo toàn điện tích
Vật dẫn và điện môi
Trang 81.1 Định luật Coulomb
1.1.2 Định luật Coulomb trong chân không
Các điện tích cùng dấu đẩy nhau, trái dấu hút nhau
12
F
12
Trang 92 0
C 8,85.10 ( )
Trang 10Lưu ý: Lực tương tác giữa hai quả cầu mang điện đều có thể
tính như tương tác giữa hai điện tích điểm tập trung tại tâm
Trang 111.1 Định luật Coulomb
1.1.3 Định luật Coulomb trong các môi trường
Lực tương tác giữa các điện tích đặt trong môi trường giảm
đi ε lần so với lực tương tác giữa chúng trong chân không:
ε gọi là hằng số điện môi của môi trường, đặc trưng cho tínhchất điện của môi trường
Trang 121.2 Véc tơ cường độ điện trường
1.2.1 Khái niệm về điện trường
Là môi trường tồn tại xung quanh điện tích.
Điện trường là nhân tố trung gian truyền tương tác tĩnhđiện từ điện tích này đến điện tích kia
Điện trường tác dụng lực lên bất kỳ điện tích khác đặt
trong nó
Trang 131.2 Véc tơ cường độ điện trường
1.2.2 Định nghĩa véc tơ cường độ điện trường
Giả sử đặt điện tích q tại một điểm M trong điện trường, lựctác dụng lên điện tích q là :
q
F
E
Trang 141.2 Véc tơ cường độ điện trường
1.2.3 Véc tơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm
Trang 151.2 Véc tơ cường độ điện trường
1.2.4 Nguyên lý chồng chất điện trường
2 0
Véc tơ cường độ điện trường gây bởi vật mang điện:
E E E E
Trang 161.2 Véc tơ cường độ điện trường
E
Hr
Trang 171.3 Định lý O-G (Ostrogradsky-Gauss) và ứng dụng
1.3.1 Đường sức điện trường
Đường sức điện trường là đường mà tiếp tuyến với nó tạimỗi điểm trùng với phương của véc tơ cường độ điện trường(CĐĐT) tại điểm đó
Chiều của đường sức là chiều của vectơ CĐĐT
Số đường sức xuyên qua một đơn vị diện tích đặt vuông gócvới đường sức bằng độ lớn của vectơ CĐĐT tại đó
Trang 181.3 Định lý O-G và ứng dụng
1.3.1 Đường sức điện trường
Các đường sức không cắt nhau
Các đường sức không khép kín, xuất phát từ điện tích dương
và đi vào điện tích âm
Trang 201.3 Định lý O-G và ứng dụng
1.3.3 Thông lượng cảm ứng điện (Điện thông)
Thông lượng cảm ứng điện gửi qua một vi phân diện tích dSđược định nghĩa:
Thông lượng cảm ứng điện qua diện tích dS là một đại lượng có độ lớn tỷ lệ với số đường sức cảm ứng điện vẽ qua diện tích đó.
Trang 211.3 Định lý O-G và ứng dụng
Thông lượng cảm ứng điện gửi qua một diện tích S:
Dấu của Фe phụ thuộc vào chiều của véc tơ pháp tuyến
Qui ước: Đối với mặt kín, chiều của véc tơ pháp tuyến làchiều hướng ra ngoài mặt đó
Thông lượng cảm ứng điện có giá trị dương nếu đường sức
đi ra ngoài mặt kín và ngược lại.
Trang 221.3 Định lý O-G và ứng dụng
1.3.4 Định lý Ostrogradsky-Gauss
Phát biểu: Thông lượng cảm ứng điện gửi
qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện
tích chứa trong mặt ấy
Trang 242 DdS 2DS
e (S) xq 2day
Trang 251.3 Định lý O-G và ứng dụng
1.3.5 Ứng dụng định lý O-G
2
k | Q | E
r
| | 2k | | E
Trang 261.4 Tính chất thế và lưu số véc tơ cường độ điện trường
1.4.1 Tính chất thế của trường tĩnh điện
Công của lực tĩnh điện
Trang 271.4 Tính chất thế và lưu số véc tơ cường độ điện trường
Tổng quát: Công của lực tĩnh điện không phụ thuộc đường
đi, chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối
Trường tĩnh điện là trường thế
Thế năng trường tĩnh điện: Hàm thế năng được chọn sao chocông dịch chuyển giữa hai điểm M và N đúng bằng hiệu thếnăng giữa hai điểm M và N:
(Gốc thế năng được chọn ở vô cùng)
MN M N
A W W
0
kqQ qQ W
Trang 281.4 Tính chất thế và lưu số véc tơ cường độ điện trường
1.4.2 Lưu số của véc tơ cường độ điện trường
Công dịch chuyển điện tích q từ điểm M đến N:
Xét dịch chuyển trên một đường cong kín:
Lưu số của véc tơ cường độ điện trường dọc theo đường cong kín bằng không (thể hiện tính chất thế)
Trang 291.5 Điện thế và hiệu điện thế
1.5.1 Điện thế
Thế năng của điện tích q trong điện trường:
Điện thế tại điểm M được định nghĩa:
Điện thế sai khác hằng số cộng (chọn gốc vô cùng hoặc đất)
Hiệu điện thế giữa hai điểm:
Trang 301.5 Điện thế và hiệu điện thế
Điện thế tại một điểm do một điện tích điểm gây ra:
Điện thế tại một điểm do hệ điện tích điểm gây ra
Điện thế tại một điểm do vật mang điện gây ra:
dq V
4 r
Trang 311.5 Điện thế và hiệu điện thế
Trang 321.5 Điện thế và hiệu điện thế
1.5.3 Liên hệ giữa véc tơ cường độ điện trường và điện thế
Xét điện tích q di chuyển giữa hai điểm MN rất gần nhautrong điện trường từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp (dV < 0)
Trang 331.5 Điện thế và hiệu điện thế
Vectơ cường độ điện trường hướng theo chiều giảm thế
Độ lớn của vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm bằng
độ giảm điện thế trên một đơn vị chiều dài dọc theo đườngsức đi qua điểm đó
Lưu số của vectơ cường độ điện trường giữa hai điểm M, Nbằng hiệu điện thế giữa hai điểm đó:
( N)
MN
MN (M)
Trang 34Một số ví dụ
Ví dụ 1:
Mặt phẳng rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt
<0 đặt trong không khí Tính điện thế do mặt phẳng này gây
ra tại điểm M cách mặt phẳng một khoảng x Chọn gốc điệnthế tại mặt phẳng đó
-Mx