Phần II: TPCN - Vaccine dự phòng dịch bệnh mạn tính Phần III: Đại cương về ung thư Phần IV: TPCN phòng chống Ung thư Phần V: Đánh giá các sản phẩm Noni với K Phần VI: Những chiến sĩ tiê
Trang 1THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
VÀ UNG THƯ
Trang 2Nội dung:
Phần I: Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây.
Phần II: TPCN - Vaccine dự phòng dịch bệnh mạn tính
Phần III: Đại cương về ung thư
Phần IV: TPCN phòng chống Ung thư
Phần V: Đánh giá các sản phẩm Noni với K
Phần VI: Những chiến sĩ tiên phong vì SKCĐ
Trang 3Phần I
Cơn thủy triều dịch bệnh
Trang 4Chăm sóc bảo vệ khi còn
đang khỏe
Do chính mình thực hiện
Trang 5Thay đổi cách tiêu dùng thực phẩm
Thay đổi môi trường
1 Tổn thương cấu trúc, chức năng
2 RL cân bằng nội môi
3 Giảm khả năng thích nghi
Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây
gia tăng
Trang 6Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính
6/10 dân số chết sớm
là bệnh mạn tính
Trang 8Chế độ ăn và bệnh tim mạch
•Nhiều mỡ bão hòa
•Nhiều acid béo thể Trans
Trang 9-Phân tử -Ion
e lẻ đôi, vòng ngoài
1 Hệ thống men
2 Vitamin: A, E, C, B…
3 Chất khoáng
4 Hoạt chất sinh hóa: (chè,
đậu tương, rau-củ-quả, dầu gan cá…)
Phản ứng lão hóa dây chuyền
Khả năng oxy hóa cao
Phân tử acid béo Phân tử Protein Vitamin Gen
TB não
TB võng mạc
VXĐM Biến đổi cấu trúc
Ức chế HĐ men
K Parkinson Mù
Trang 12Con công
Con sư tử
Con khỉ
Con lợn
1 Uống vừa phải :
2 Uống quá liều :
Trang 13Chuyển hóa Rượu trong cơ thể
Trang 14ĐÁI THÁO ĐƯỜNG:
Lịch sử:
• Bệnh Đái tháo đường là một trong những bệnh đầu tiên
được mô tả từ 1500 trước CN ở Ai-Cập với triệu chứng là
“tháo nước tiểu” quá lớn như một Siphon.
• Tại Ấn Độ: mô tả bệnh có nước tiểu ngọt như mật ong.
• Tại Trung Quốc: mô tả bệnh có nước tiểu thu hút kiến.
• Người Hy Lạp (năm 230 TCN) gọi là “Bệnh đi qua”.
• Người Hy Lạp (thế kỷ 1 SCN) gọi là “Đái tháo đường”
(Diabetes Mellitus – DM) với nguồn gốc tiếng Latin:
Đái tháo Đường
Trang 15Đặc điểm dịch tễ học của Diabetes Mellitus:
1 Thế giới (Liên đoàn DM quốc tế - 2013):
• Năm 2012: 371.000.000 ng ườ ị i b DM
• Năm 2013: 382.000.000 ng ườ ị i b DM
• Năm 2030 ướ c tính: 552.000.000 ng ườ ị i b DM 1/10 ng ườ ớ i l n b DM ị
Số lượng người bị mắc DM đã tăng 45% trong 20 năm qua.
2 Tỷ lệ DM ở châu ÂU, Canada: 2-5%
3 Tỷ lệ DM ở Mỹ: 5-10%, cứ 15 năm tăng gấp đôi.
4 DM ở Đông Nam Á và Việt Nam:
+ Tốc độ tăng từ 2000 nhanh nhất thế giới.Cứ 10 năm gấp đôi.
+ Lý do: Tốc độ DM tỷ lệ thuận tốc độ Đô thị hóa Tốc độ đô thị hóa tỷ lệ thuận với tốc độ Tây hóa chế độ ăn uống !
Với đặc điểm Mỹ hóa thức ăn nhanh:
Trang 16DM tại Mỹ: Quốc gia của đái tháo đường!
• DM là nguyên nhân chính gây bệnh tim và đột quỵ,
nguyên nhân thứ 7 gây tử vong ở Hoa Kỳ.
Trang 17Tiền đái tháo đường
(Pre – Diabetes)
Tiền đái tháo đường (Pre – Diabetes): là mức
đường máu cao hơn bình thường nhưng
thấp hơn giới hạn đái tháo đường (ngưỡng
thận).
+ Ở Mỹ, năm 2013: có 79 triệu người lớn ở giai
đoạn tiền đái tháo đường.
+ Nếu ở giai đoạn tiền đái tháo đường là có
nguy cơ bị đái tháo đường Typ 2 và nguy cơ
bệnh tim mạch.
+ Để giảm nguy cơ đái tháo đường và đưa mức
đường huyết về bình thường cần có chế độ
giảm cân, chế độ ăn uống thích hợp và vận
động hợp lý.
Trang 18VIỆT NAM
* Tỷ lệ gia tăng ĐTĐ: 8-20%/năm (nhất thế giới).
* Theo Viện Nội tiết:
Trang 19NGUY CƠ GÂY UNG THƯ
Sinh học: nhiễm virus, VK, KST
Vật lý: phóng xạ; tia cức tím; sóng radio; sóng tần số thấp
Hóa học: Hóa chất CN; HCBVTV; thuốc thú y; dược phẩm;
nội tiết tố; hóa chất môi trường, khói, bụi …
Ăn uống: thuốc lá; rượu; độc tố nấm mốc; TP chiên, nướng;
TP ướp muối, hun khói; thịt đỏ; mỡ báo hòa …
•Lỗi gen di truyền
•Không vận động thể lực
•Suy giảm miễn dịch
UNG THƯ
Trang 20www.themegallery.com Company Logo
Mặt trời Nhân tạo Tuyến tùng Tuyến yên
Tạo Melatonin Tạo GH
Trang 221.Quan sát:
1) Hai bên ngực trái và
phải có đối xứng không;
2) Da vùng ngực có bị
nhăn nheo, căng, viêm loét
hay sần sùi hay không;
3) Đầu vú có lõm xuống,
tiết dịch lạ hay không.
2 Sờ đứng:
1) Dùng ngón tay cái và ngón trỏ vê nhẹ đầu ngực; 2) Ấn đầu ngực xuống và Xem có thấy xuất hiện khối u hay không;
3) Bóp nhẹ núm vú kiểm tra xem có tiết dịch hay không.
4 Sờ ấn:
Nên kiểm tra theo hướng
ấn, xoay tròn, miết trượt
trên da Sau đó dùng ngón
trỏ, ngón giữa, ngón đeo
nhẫn của tay còn lại để
kiểm tra tương tự.
Trang 23CH Ứ C NĂNG SINH D Ụ C Ở NGƯ Ờ I
Chức năng sinh sản: là chức năng cổ điển của quan hệ tình dục,
SX ra con người để duy trì nòi giống
Trang 24Bi Ệ N pháp chế ng ự ch ứ c năng th ứ 5
Tuần tự theo quy trình 4 giai đoạn:
+ Nam đạt t ứ khí (Hòa khí – cơ khí – cốt khí – th ầ n khí)
+ N ữ đạt cửu khí (Phế khí- Tâm khí – T ỳ khí – Thận khí –
C ố t khí – Cân khí - Huy ế t khí – Nh ụ c khí – T ủ y khí)
Thay đổi đ ị a điểm và thời gian:
• Nhiều đ ị a điểm khác nhau
• Ở thời gian khác nhau
Thay đổi tư thế:
1 Các tư thế:
(1) Nằm cổ điển (2) Nam trên: S-N, S-S (3) Nữ trên: S-N, N-N (4) Nghiêng
(5) Ngồi (6) Quỳ (7) Đứng (8) Kết hợp
2 Các kiểu:
(1) Rồng bay uốn khúc (2) Hổ rình mồi
(3) Vượn trèo cây (4) Ve sầu bám cành (5) Rùa bay
(6) Phượng bay lượn (7) Thỏ liếm lông (8) Cá giao vây (9) Hạc quấn cổ
Trang 25Các nguy cơ ảnh hưởng đến chức năng sinh dục
1.Ô nhiễm môi trường,
Nghèo khoáng (Zn, Ca, Mg …)
3 Stress
Rối loạn điều hòa Mệt mỏi lan tỏa Suy giảm dự trữ
6 Chế độ làm việc: liên miên,
Trang 26Kết quả nghiên cứu của GS.N.Skakebach
(Đại học Copenhagen – Đan mạch)
Ô nhiễm môi trường
Thâm nhiễm độc tố vi lượng
Mất cân bằng Hormone
Suy giảm chất lượng tinh trùng ở nam
Ung thư tử cung ở nữ
Teo cơ quan sinh dục
Trang 27• Năm 1940: Lượng tinh trùng nam châu Âu: TB
Trang 29Phần II
TPCN – Vaccine dự phòng dịch bệnh mạn tính không lây
Trang 30Xã hội công nghiệp
(Phát triển)
• Thu nhập cao
• No đủ
Dịch bệnh mạn tính không lây
Trang 31Cung cấp các
chất AO
Cung cấp hoạt chất sinh học
Bổ sung Vitamin
Bổ sung
vi chất
1 Phục hồi, cấu trúc, chức năng
2 Lập lại cân bằng nội môi
3 Tăng khả năng thích nghi
1 Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ
2 Tạo sức khỏe sung mãn
3 Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật
Trang 32TPCN CHỐNG LÃO HÓA KÉO DÀI TUỔI THỌ:
Tăng sức khỏe sung mãn
1 Phục hồi, tăng cường, Duy trì chức năng tổ chức, cơ quan.
2 Tạo sự khỏe mạnh, không bệnh tật
1 Kt gen phát triển,
ức chế gen lão hóa.
2 Kéo dài thời gian sinh sản.
Giảm thiểu bệnh tật
Tạo sự khỏe mạnh của TB + cơ thể
Trang 33TPCN TẠO SỨC KHỎE SUNG MÃN:
Trang 34TPCN làm giảm nguy cơ mắc các bệnh mạn tính
Chống FR → bảo vệ TB, AND và các cơ quan.
Ức chế COX-2 → chống viêm → tăng sức đề kháng.
Bổ sung vitamin, chất khoáng, HCSH →↑ chức năng ngoại tiết, nội tết và các chức năng của các cơ quan, tổ chức trong cơ thể.
Tăng cường chức năng của da → lớp áo bảo vệ cơ thể.
Bổ sung Probiotic → ↑ chức năng ruột →↑ sức đề kháng.
Trang 35Đẹp hình thức
Biểu hiện sắc đẹp Đẹp nội dung
Không có bệnh tật
Có sức bền bỉ,
dẻo dai Các chức năng
bền vững
Cân đối chiều cao, cân nặng
- BMI = 18,5 – 24,9 kg/m 2
- Ba chỉ số đo
Biểu hiện
Mắt, mũi, tai Ngực, mông Đầu, tóc
Dáng: đi, đứng, nằm, ngồi
Da Răng, miệng
Lời nói
TPCN
TPCN hỗ trợ làm đẹp con người
Trang 36Bổ sung Cr, Mg, Vit E
Tăng dung nạp G 3
Giảm cân béo phì → giảm kháng Insullin.
Chứa hoạt chất ức chế men α-Glucosidase
Trang 37Giảm HA: Scopoletine, Oleacin tăng tạo NO → rãn mạch →↓ HA
Ức chế ngưng tụ TC, giảm và tan các huyết khối
(Polyphenol, Iridoids, Flavonoids … )
Cung cấp acid béo không no → làm giảm nguy cơ CVD
Cung cấp chất AO → chống nguy cơ tim mạch (Vitamin, chất khoáng, HCSH, chất màu … )
•Cung cấp chất xơ → làm ↓ m máu ỡ
•Cung c p Ca: ấ Tái sinh TB g c tim và td t i phân chia, phát tri n, bi t hóa TB ố ớ ể ệ
Tăng sức bền thành mạch →↑ l u thông huy t qu n: ư ế ả
Lecithin, Ginko, Catapol …
Chống VXĐM: Acid Lindenic, Cathechin, Iridoids, Flavonoids …
Làm ↓ Chol, TG, LDL, ↑ HDL: PUFA, MUFA, Resveratrol, Polyphenol, Flavonoids, Iridoids …
Phòng ngừa các yếu tố nguy cơ gây CVD
(ĐTĐ, mỡ máu cao, RLCH, tăng cân … )
Phòng đột quỵ, suy vành, nhồi máu: tăng phân hủy Homocysteine (B6, B12, acid Folic …)
1
2
3 4
5
6
7
8 9
Trang 38Bổ sung Vitamin, chất khoáng,
Cung cấp hoạt chất chống K: Alkyl, Isothiocyanat, Taxol, Flavonoid, Iridoids, Isoflavon, Carotenoids, Vit D,E, Acubin, AA, DAA …
Cung cấp chất xơ → giảm nguy cơ ung thư đường ruột.
Làm tăng hiệu quả và giảm tác dụng phụ, biến chứng của tân dược.
Cung cấp hoạt chất phân hủy Nitrosamin, chất gây K:
Catechin, Flavonoids, Iridoids, Quercetin, Vitamin C, β-caroten …
Trang 39Tăng cường miễn dịch
và chống các bệnh tật khác
•Bảo vệ gan và ADN trước
tác nhân ung thư.
•Giảm biến dị nhiễm sắc thể,
chống đột biến tế bào.
•Khử các tác nhân gây ung thư
(FR, Nitrosanin): Flavonoid, Catechin, Iridoid, β-caroten, Tocoferon
+ Do hóa trị đã làm sụp đổ + Do bản thân K làm suy yếu cơ thể:
Tăng cường hệ thống miễn
dịch không đặc hiệu
Tăng cường hệ thống miễn
dịch đặc hiệu
Tăng cường sức khỏe chung
Lợi ích của TPCN với ung thư
Trang 41Thực phẩm chức năng
1 Tạo sức khỏe sung mãn
2 Tăng sức đề kháng
3 Chống lão hóa, kéo dài
tuổi thanh xuân
4 Tăng cường chức năng:
SX, số lượng, chất lượng
5 Giảm các bệnh và tác hại
bệnh tật
Tăng chức năng sinh dục
1 Tăng ham muốn
2 Tăng cường độ
3 Tăng tần xuất
4 Tăng số lượng, chất lượng
1 Bổ sung Vitamin: A,E,B,C
2 Bổ sung chất khoáng: Zn, Ca, Mg …
Bổ sung HCSH: acid amin, Arginin 3
4 Bổ sung Hormone, AO
5 Bổ sung: Sâm, hà thủ ô, Đông trùng, Dâm
dương hoắc, Maca, Tật lê, Hải cẩu, Hải mã…
Trang 42Phần III:
Đại cương về Ung thư
Trang 43Chức năng tế bào:
1 Thông tin: tiếp nhận, xử lý, truyền tin
hóa – Xuất bào
Chức năng
tế bào
ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 44CẤU TRÚC TẾ BÀO
1 Màng Tế bào:
+ Cấu trúc bởi Protein, Lipid và Glucid, chủ yếu là Protein và Lipid.
+ Mỗi TB được bao bọc bởi một màng ngăn cách các thành phần của TB với dịch ngoại bào.
+ Đặc điểm cấu trúc: màng TB gồm có:
túi vận chuyển, túi tiêu hóa, túi thực bào…
• Protein xuyên: có các kênh xuyên: làm nhiệm vụ vận chuyển vật chất.
• Protein ngoại vi (protein rìa) bám vào đầu trong của protein xuyên có nhiệm vụ là Enzym.
Trang 45lẻo gọi là Glycocalyx.
CHỨC NĂNG CỦA CARBONHYDRADE: (1) Tích điện âm nên đẩy các điện tích âm (2) Lớp Glycocalyx của TB này gắn với
Trang 462 Bào tương:
(1) Lysosom: nang nhỏ, gọi là thể tiêu (Lyse = tiêu; some = thể) chứa các
Enzym, thủy phân mạnh, phân hủy triệt để Protid và Glucid.
(2) Mitochondrie: (Ty lạp thể): Hình nến, chuỗi hạt Nơi xảy ra phản
ứng chuyển hóa các chất để tạo ATP.
(3) Microsom (Vi thể): Hạt rất nhỏ, nơi tổng hợp Protein (Enzym, kháng
thể, Allumin, Insulin…) để xuất bào.
(4) Bộ/lưới Golgy: Là các bao dẹt, có nhiệm vụ thu thập các chất tiết, chất
thải để bài xuất ra ngoài.
(5) Lưới nội tương (Endoplasmic Reticulum): gồm:
- Lưới nhẵn: không có Ribosom bám vào: tổng hợp Glucid và Lipid.
- Lưới xù xì: có gắn Ribosom: tổng hợp Protein.
(6) Khung tế bào (Cytoskeleton): cấu trúc dạng lưới gồm các vi ống, các sợi
actin, có chức năng vận chuyển ion, các phân tử nhỏ.
(7) Không bào (Vacuole): là các nang lớn, chứ chất thải, chất tích lũy và
xảy ra phản ứng tiêu (không bào tiêu hóa).
Trang 48Chết theo chương trình (5 bước)
1 Kt→ Tăng hoạt tính Protease + tăng nồng độ Ca ++
2 Hoạt hóa men Protease gây tự tiêu.
3 Hoạt hóa men Endonuclease gây phân hủy nhân
4 Thoái hóa bộ khung.
5 Tạo các mảng bong,
vỡ cho quá trình thực bào
Trang 49Bệnh đặc trưng cho tuổi già: Ung thư, tim mạch, tiểu đường, loãng xương
- Cứ mỗi thập niên tuổi, tỷ lệ chết do tim mạch tăng gấp 2 – 3 lần.
- Với ung thư, nhiễm khuẩn cũng tương tự.
- Bệnh tim mạch và ung thư làm
giảm tuổi thọ 10 – 12 năm.
- Ở Việt Nam: người trên 65 tuổi,
ngoài các bệnh đặc trưng tuổi già, đem trong người 1-3 bệnh mạn tính khác.
Trang 50Ung thư là bệnh của TB với 3 đặc trưng:
1 Sinh sản tế bào vô hạn độ (cơ thể
mất kiểm soát)
2 Xâm lấn phá hoại các tổ chức xung
quanh.
3 Di căn đến nơi khác.
Trang 51HẬU QUẢ
1 Làm tê liệt một tổ chức, cơ quan,
không hồi phục được.
2 Gây suy mòn, suy nhược và suy sụp
6 Suy giảm miễn dịch, không còn sức
đề kháng với các tác nhân: VK, virus, KST…
7 Di căn, xâm lấn vào cơ quan quan
trọng: não, tim, phổi, tuyến nội tiết.
Trang 52UNG THƯ
NGUYÊN PHÁT
THỨ PHÁT
Bắt nguồn từ TB có vị trí Ban đầu hay vị trí gốc
Là ung thư do di căn của TB ung thư đến vị trí khác vị trí
ban đầu
Trang 53QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA UNG THƯ
1.Giai đoạn bắt đầu: TB bị đột biến
2 Giai đoạn khởi động: Tăng sinh lành tính.
3 Giai đoạn tiến triển: Tổn thương ác tính.
• Thời kỳ I: Phát triển tại chỗ Một khối u đạt 10g để lâm sàng có
thể thấy được cần 30 lần nhân đôi TB, tức: 150-300d.
• Thời kỳ II: di căn lan tràn khối u thông qua đường mạch và
bạch mạch Khối u xâm lấn xung quanh hình Con cua (từ Hy lạp :Cancer).
Trang 54NGUYÊN NHÂN GÂY UNG THƯ
1 Sinh học: nhiễm VK, virus, KST.
• Hóa chất môi trường.
• Dược phẩm, nội tiết tố.
• Nhiều mỡ bão hòa
5 Lỗi gen di truyền
6 Suy giảm miễn dịch.
Trang 557 DẤU HIỆU CẢNH BÁO UNG THƯ
1 Ho dai dẳng hoặc khản tiếng.
2 Ăn không tiêu hoặc nuốt khó
3 Chảy máu hoặc tiết dịch bất thường.
4 Loét không lành, nhiễm trùng dai dẳng.
5 Có chỗ dày lên hoặc nổi u cục đâu đó, các dấu hiệu có thể nhìn thấy
hoặc sờ thấy.
6 Có sự thay đổi của ruột hay bàng quang
7 Có sự thay đổi tính chất của một nốt ruồi.
Trang 565 DẤU HIỆU GỢI Ý UNG THƯ
- Đau c đ nh 01 ch , đau ngày càng tăng ố ị ỗ
- Dùng thu c không đ ố ỡ
- Giai đo n cu i đau rõ r t. ạ ố ệ
5 Viêm tĩnh mạch: thường là tĩnh mạch chi dưới
do dấu hiệu K ở ổ bụng gây chèn ép
Trang 57TÌNH HÌNH
K là nguyên nhân gây tử vong chính trên thế giới:
Mỗi năm: 10.000.000 ca mắc mới
Trang 58• Mỹ, Pháp, Thụy sĩ: 3 – 6 ca/1.000 dân.
• Nhật, Nga, Cuba, Đông Âu, Hongkong: 1,5 – 3 ca/1.000 dân.
• Singapore, Bombay: 1,5 ca/1.000 dân.
TẦN SỐ BỊ UNG THƯ
Trang 61PHÍA NAM: TỶ LỆ SO VỚI TỔNG SỐ K
(Nguồn: Viện K TP Hồ Chí Minh)
Trang 62Thế giới (2008) Nam Nữ Hai giới
5 Ung thư thường gặp nhất Phổi Vú Phổi
Tiền liệt tuyến Đại trực tràng Vú Đại trực tràng Cổ tử cung Đại trực tràng
Gan Dạ dày Tiền liệt tuyến
Ung thư trên thế giới:
Trang 63Việt Nam (2008) Nam Nữ Hai giới
5 Ung thư thường gặp nhất
Trang 64Cơ chế gây ung thư:
TB non, không biệt hóa, không thực hiện được chức năng
Tế bào quái, dị sản, loạn sản
Phát triển vô hạn (Bất tử)
Xâm lấn, chèn ép các mô xung quanh
Di căn tới các mô ở xa Tránh được Apoptosis (chết theo chương trình) Kháng với các yếu tố chống tăng sinh
Trang 65Nguy cơ gây ung thư.
Trang 66Thực phẩm
Cơ chế phân tử của thực phẩm gây ung thư
Carcinogen
Oncogen (Kích thích phân chia
tế bào)
Antioncogen (Ức chế phân chia
tế bào)
Kích thích phân chia
TB không ngừng
Biến dị gen – mất kiểm soát phân chia TB
Ung thư
Trang 6724 lo i th c ph m có nguy c gây ung th ạ ự ẩ ơ ư
1 TP chiên – rán – n ướ ng:
Th t, cá, đùi gà, đ u ph rán giòn ị ậ ụ
Sinh amin
dị vòng, gây đột biến gen
Ung thư, đặc biệt K tiêu hóa
+ Càng chiên rán già l a càng t o nhi u amin d vòng, nh t là khi đang rán đ thêm d u m vào ử ạ ề ị ấ ổ ầ ỡ làm ↑ nhiệt độ đột ngột.
+ Amin dị vòng còn có trong KK, khói bếp, khói xe, động cơ.
+ Nước thịt rán cũng có amin dị vòng.
2 Đun n u nhi t đ cao ấ ở ệ ộ Tạo ra Benzopyren bencanthraxen cơ quan nhất là Ung thư nhiều
tiêu hóa
3 Khoai tây chiên, ph ng tôm, bánh mì ồ
tr ng, b p rang, TP giàu carbonhydrat ứ ắ
x lý nhi t đ cao ử ở ệ ộ
Tạo ra Acrylamide
K vú,
K thận
Trang 684 Th t hun khói, cá s y khô ị ấ Nitrosamin Dễ tạo K khác nhau. các cơ quan
6 Th t h p, cá h p, xúc xích, ị ộ ộ
giăm bông
Chứa chất Nitrit bảo quản dễ tạo thành Nitrosamin (Nitrit làm thịt cá có màu hồng, mùi vị hấp dẫn)
K các cơ quan khác nhau.
7.Ch đ ăn giàu năng l ế ộ ượ ng,
nhi u m , b , tr ng, s a th t … ề ỡ ơ ứ ữ ị
Cung cấp nhiều chất đốt với K đang phát triển và tạo nhiều gốc
tự do gây hư hại gen
Dễ K các cơ quan khác nhau.