1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BÀI GIẢNG 6 TPCN VÀ UNG THƯ

150 896 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 13,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần II: TPCN - Vaccine dự phòng dịch bệnh mạn tính Phần III: Đại cương về ung thư Phần IV: TPCN phòng chống Ung thư Phần V: Đánh giá các sản phẩm Noni với K Phần VI: Những chiến sĩ tiê

Trang 1

THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

VÀ UNG THƯ

Trang 2

Nội dung:

Phần I: Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây.

Phần II: TPCN - Vaccine dự phòng dịch bệnh mạn tính

Phần III: Đại cương về ung thư

Phần IV: TPCN phòng chống Ung thư

Phần V: Đánh giá các sản phẩm Noni với K

Phần VI: Những chiến sĩ tiên phong vì SKCĐ

Trang 3

Phần I

Cơn thủy triều dịch bệnh

Trang 4

Chăm sóc bảo vệ khi còn

đang khỏe

Do chính mình thực hiện

Trang 5

Thay đổi cách tiêu dùng thực phẩm

Thay đổi môi trường

1 Tổn thương cấu trúc, chức năng

2 RL cân bằng nội môi

3 Giảm khả năng thích nghi

Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây

gia tăng

Trang 6

Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính

6/10 dân số chết sớm

là bệnh mạn tính

Trang 8

Chế độ ăn và bệnh tim mạch

•Nhiều mỡ bão hòa

•Nhiều acid béo thể Trans

Trang 9

-Phân tử -Ion

e lẻ đôi, vòng ngoài

1 Hệ thống men

2 Vitamin: A, E, C, B…

3 Chất khoáng

4 Hoạt chất sinh hóa: (chè,

đậu tương, rau-củ-quả, dầu gan cá…)

Phản ứng lão hóa dây chuyền

Khả năng oxy hóa cao

Phân tử acid béo Phân tử Protein Vitamin Gen

TB não

TB võng mạc

VXĐM Biến đổi cấu trúc

Ức chế HĐ men

K Parkinson Mù

Trang 12

Con công

Con sư tử

Con khỉ

Con lợn

1 Uống vừa phải :

2 Uống quá liều :

Trang 13

Chuyển hóa Rượu trong cơ thể

Trang 14

ĐÁI THÁO ĐƯỜNG:

Lịch sử:

Bệnh Đái tháo đường là một trong những bệnh đầu tiên

được mô tả từ 1500 trước CN ở Ai-Cập với triệu chứng là

“tháo nước tiểu” quá lớn như một Siphon.

Tại Ấn Độ: mô tả bệnh có nước tiểu ngọt như mật ong.

Tại Trung Quốc: mô tả bệnh có nước tiểu thu hút kiến.

Người Hy Lạp (năm 230 TCN) gọi là “Bệnh đi qua”.

Người Hy Lạp (thế kỷ 1 SCN) gọi là “Đái tháo đường”

(Diabetes Mellitus – DM) với nguồn gốc tiếng Latin:

Đái tháo Đường

Trang 15

Đặc điểm dịch tễ học của Diabetes Mellitus:

1 Thế giới (Liên đoàn DM quốc tế - 2013):

Năm 2012: 371.000.000 ng ườ ị i b DM

Năm 2013: 382.000.000 ng ườ ị i b DM

Năm 2030 ướ c tính: 552.000.000 ng ườ ị i b DM 1/10 ng ườ ớ i l n b DM ị

Số lượng người bị mắc DM đã tăng 45% trong 20 năm qua.

2 Tỷ lệ DM ở châu ÂU, Canada: 2-5%

3 Tỷ lệ DM ở Mỹ: 5-10%, cứ 15 năm tăng gấp đôi.

4 DM ở Đông Nam Á và Việt Nam:

+ Tốc độ tăng từ 2000 nhanh nhất thế giới.Cứ 10 năm gấp đôi.

+ Lý do: Tốc độ DM tỷ lệ thuận tốc độ Đô thị hóa Tốc độ đô thị hóa tỷ lệ thuận với tốc độ Tây hóa chế độ ăn uống !

Với đặc điểm Mỹ hóa thức ăn nhanh:

Trang 16

DM tại Mỹ: Quốc gia của đái tháo đường!

DM là nguyên nhân chính gây bệnh tim và đột quỵ,

nguyên nhân thứ 7 gây tử vong ở Hoa Kỳ.

Trang 17

Tiền đái tháo đường

(Pre – Diabetes)

Tiền đái tháo đường (Pre – Diabetes): là mức

đường máu cao hơn bình thường nhưng

thấp hơn giới hạn đái tháo đường (ngưỡng

thận).

+ Ở Mỹ, năm 2013: có 79 triệu người lớn ở giai

đoạn tiền đái tháo đường.

+ Nếu ở giai đoạn tiền đái tháo đường là có

nguy cơ bị đái tháo đường Typ 2 và nguy cơ

bệnh tim mạch.

+ Để giảm nguy cơ đái tháo đường và đưa mức

đường huyết về bình thường cần có chế độ

giảm cân, chế độ ăn uống thích hợp và vận

động hợp lý.

Trang 18

VIỆT NAM

* Tỷ lệ gia tăng ĐTĐ: 8-20%/năm (nhất thế giới).

* Theo Viện Nội tiết:

Trang 19

NGUY CƠ GÂY UNG THƯ

Sinh học: nhiễm virus, VK, KST

Vật lý: phóng xạ; tia cức tím; sóng radio; sóng tần số thấp

Hóa học: Hóa chất CN; HCBVTV; thuốc thú y; dược phẩm;

nội tiết tố; hóa chất môi trường, khói, bụi …

Ăn uống: thuốc lá; rượu; độc tố nấm mốc; TP chiên, nướng;

TP ướp muối, hun khói; thịt đỏ; mỡ báo hòa …

Lỗi gen di truyền

Không vận động thể lực

Suy giảm miễn dịch

UNG THƯ

Trang 20

www.themegallery.com Company Logo

Mặt trời Nhân tạo Tuyến tùng Tuyến yên

Tạo Melatonin Tạo GH

Trang 22

1.Quan sát:

1) Hai bên ngực trái và

phải có đối xứng không;

2) Da vùng ngực có bị

nhăn nheo, căng, viêm loét

hay sần sùi hay không;

3) Đầu vú có lõm xuống,

tiết dịch lạ hay không.

2 Sờ đứng:

1) Dùng ngón tay cái và ngón trỏ vê nhẹ đầu ngực; 2) Ấn đầu ngực xuống và Xem có thấy xuất hiện khối u hay không;

3) Bóp nhẹ núm vú kiểm tra xem có tiết dịch hay không.

4 Sờ ấn:

Nên kiểm tra theo hướng

ấn, xoay tròn, miết trượt

trên da Sau đó dùng ngón

trỏ, ngón giữa, ngón đeo

nhẫn của tay còn lại để

kiểm tra tương tự.

Trang 23

CH Ứ C NĂNG SINH D Ụ C Ở NGƯ Ờ I

Chức năng sinh sản: là chức năng cổ điển của quan hệ tình dục,

SX ra con người để duy trì nòi giống

Trang 24

Bi Ệ N pháp chế ng ự ch ứ c năng th ứ 5

Tuần tự theo quy trình 4 giai đoạn:

+ Nam đạt t ứ khí (Hòa khí – cơ khí – cốt khí – th ầ n khí)

+ N ữ đạt cửu khí (Phế khí- Tâm khí – T ỳ khí – Thận khí –

C ố t khí – Cân khí - Huy ế t khí – Nh ụ c khí – T ủ y khí)

Thay đổi đ ị a điểm và thời gian:

• Nhiều đ ị a điểm khác nhau

• Ở thời gian khác nhau

Thay đổi tư thế:

1 Các tư thế:

(1) Nằm cổ điển (2) Nam trên: S-N, S-S (3) Nữ trên: S-N, N-N (4) Nghiêng

(5) Ngồi (6) Quỳ (7) Đứng (8) Kết hợp

2 Các kiểu:

(1) Rồng bay uốn khúc (2) Hổ rình mồi

(3) Vượn trèo cây (4) Ve sầu bám cành (5) Rùa bay

(6) Phượng bay lượn (7) Thỏ liếm lông (8) Cá giao vây (9) Hạc quấn cổ

Trang 25

Các nguy cơ ảnh hưởng đến chức năng sinh dục

1.Ô nhiễm môi trường,

Nghèo khoáng (Zn, Ca, Mg …)

3 Stress

Rối loạn điều hòa Mệt mỏi lan tỏa Suy giảm dự trữ

6 Chế độ làm việc: liên miên,

Trang 26

Kết quả nghiên cứu của GS.N.Skakebach

(Đại học Copenhagen – Đan mạch)

Ô nhiễm môi trường

Thâm nhiễm độc tố vi lượng

Mất cân bằng Hormone

Suy giảm chất lượng tinh trùng ở nam

Ung thư tử cung ở nữ

Teo cơ quan sinh dục

Trang 27

Năm 1940: Lượng tinh trùng nam châu Âu: TB

Trang 29

Phần II

TPCN – Vaccine dự phòng dịch bệnh mạn tính không lây

Trang 30

Xã hội công nghiệp

(Phát triển)

• Thu nhập cao

• No đủ

Dịch bệnh mạn tính không lây

Trang 31

Cung cấp các

chất AO

Cung cấp hoạt chất sinh học

Bổ sung Vitamin

Bổ sung

vi chất

1 Phục hồi, cấu trúc, chức năng

2 Lập lại cân bằng nội môi

3 Tăng khả năng thích nghi

1 Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ

2 Tạo sức khỏe sung mãn

3 Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật

Trang 32

TPCN CHỐNG LÃO HÓA KÉO DÀI TUỔI THỌ:

Tăng sức khỏe sung mãn

1 Phục hồi, tăng cường, Duy trì chức năng tổ chức, cơ quan.

2 Tạo sự khỏe mạnh, không bệnh tật

1 Kt gen phát triển,

ức chế gen lão hóa.

2 Kéo dài thời gian sinh sản.

Giảm thiểu bệnh tật

Tạo sự khỏe mạnh của TB + cơ thể

Trang 33

TPCN TẠO SỨC KHỎE SUNG MÃN:

Trang 34

TPCN làm giảm nguy cơ mắc các bệnh mạn tính

Chống FR bảo vệ TB, AND và các cơ quan.

Ức chế COX-2 chống viêm tăng sức đề kháng.

Bổ sung vitamin, chất khoáng, HCSH →↑ chức năng ngoại tiết, nội tết và các chức năng của các cơ quan, tổ chức trong cơ thể.

Tăng cường chức năng của da lớp áo bảo vệ cơ thể.

Bổ sung Probiotic → ↑ chức năng ruột →↑ sức đề kháng.

Trang 35

Đẹp hình thức

Biểu hiện sắc đẹp Đẹp nội dung

Không có bệnh tật

Có sức bền bỉ,

dẻo dai Các chức năng

bền vững

Cân đối chiều cao, cân nặng

- BMI = 18,5 – 24,9 kg/m 2

- Ba chỉ số đo

Biểu hiện

Mắt, mũi, tai Ngực, mông Đầu, tóc

Dáng: đi, đứng, nằm, ngồi

Da Răng, miệng

Lời nói

TPCN

TPCN hỗ trợ làm đẹp con người

Trang 36

Bổ sung Cr, Mg, Vit E

Tăng dung nạp G 3

Giảm cân béo phì giảm kháng Insullin.

Chứa hoạt chất ức chế men α-Glucosidase

Trang 37

Giảm HA: Scopoletine, Oleacin tăng tạo NO rãn mạch →↓ HA

Ức chế ngưng tụ TC, giảm và tan các huyết khối

(Polyphenol, Iridoids, Flavonoids … )

Cung cấp acid béo không no làm giảm nguy cơ CVD

Cung cấp chất AO chống nguy cơ tim mạch (Vitamin, chất khoáng, HCSH, chất màu … )

•Cung cấp chất xơ làm m máu ỡ

•Cung c p Ca: ấ Tái sinh TB g c tim và td t i phân chia, phát tri n, bi t hóa TB ố ớ ể ệ

Tăng sức bền thành mạch →↑ l u thông huy t qu n: ư ế ả

Lecithin, Ginko, Catapol …

Chống VXĐM: Acid Lindenic, Cathechin, Iridoids, Flavonoids …

Làm Chol, TG, LDL, HDL: PUFA, MUFA, Resveratrol, Polyphenol, Flavonoids, Iridoids …

Phòng ngừa các yếu tố nguy cơ gây CVD

(ĐTĐ, mỡ máu cao, RLCH, tăng cân … )

Phòng đột quỵ, suy vành, nhồi máu: tăng phân hủy Homocysteine (B6, B12, acid Folic …)

1

2

3 4

5

6

7

8 9

Trang 38

Bổ sung Vitamin, chất khoáng,

Cung cấp hoạt chất chống K: Alkyl, Isothiocyanat, Taxol, Flavonoid, Iridoids, Isoflavon, Carotenoids, Vit D,E, Acubin, AA, DAA …

Cung cấp chất xơ giảm nguy cơ ung thư đường ruột.

Làm tăng hiệu quả và giảm tác dụng phụ, biến chứng của tân dược.

Cung cấp hoạt chất phân hủy Nitrosamin, chất gây K:

Catechin, Flavonoids, Iridoids, Quercetin, Vitamin C, β-caroten …

Trang 39

Tăng cường miễn dịch

và chống các bệnh tật khác

•Bảo vệ gan và ADN trước

tác nhân ung thư.

•Giảm biến dị nhiễm sắc thể,

chống đột biến tế bào.

•Khử các tác nhân gây ung thư

(FR, Nitrosanin): Flavonoid, Catechin, Iridoid, β-caroten, Tocoferon

+ Do hóa trị đã làm sụp đổ + Do bản thân K làm suy yếu cơ thể:

Tăng cường hệ thống miễn

dịch không đặc hiệu

Tăng cường hệ thống miễn

dịch đặc hiệu

Tăng cường sức khỏe chung

Lợi ích của TPCN với ung thư

Trang 41

Thực phẩm chức năng

1 Tạo sức khỏe sung mãn

2 Tăng sức đề kháng

3 Chống lão hóa, kéo dài

tuổi thanh xuân

4 Tăng cường chức năng:

SX, số lượng, chất lượng

5 Giảm các bệnh và tác hại

bệnh tật

Tăng chức năng sinh dục

1 Tăng ham muốn

2 Tăng cường độ

3 Tăng tần xuất

4 Tăng số lượng, chất lượng

1 Bổ sung Vitamin: A,E,B,C

2 Bổ sung chất khoáng: Zn, Ca, Mg …

Bổ sung HCSH: acid amin, Arginin 3

4 Bổ sung Hormone, AO

5 Bổ sung: Sâm, hà thủ ô, Đông trùng, Dâm

dương hoắc, Maca, Tật lê, Hải cẩu, Hải mã…

Trang 42

Phần III:

Đại cương về Ung thư

Trang 43

Chức năng tế bào:

1 Thông tin: tiếp nhận, xử lý, truyền tin

hóa – Xuất bào

Chức năng

tế bào

ĐẶT VẤN ĐỀ

Trang 44

CẤU TRÚC TẾ BÀO

1 Màng Tế bào:

+ Cấu trúc bởi Protein, Lipid và Glucid, chủ yếu là Protein và Lipid.

+ Mỗi TB được bao bọc bởi một màng ngăn cách các thành phần của TB với dịch ngoại bào.

+ Đặc điểm cấu trúc: màng TB gồm có:

túi vận chuyển, túi tiêu hóa, túi thực bào…

Protein xuyên: có các kênh xuyên: làm nhiệm vụ vận chuyển vật chất.

Protein ngoại vi (protein rìa) bám vào đầu trong của protein xuyên có nhiệm vụ là Enzym.

Trang 45

lẻo gọi là Glycocalyx.

CHỨC NĂNG CỦA CARBONHYDRADE: (1) Tích điện âm nên đẩy các điện tích âm (2) Lớp Glycocalyx của TB này gắn với

Trang 46

2 Bào tương:

(1) Lysosom: nang nhỏ, gọi là thể tiêu (Lyse = tiêu; some = thể) chứa các

Enzym, thủy phân mạnh, phân hủy triệt để Protid và Glucid.

(2) Mitochondrie: (Ty lạp thể): Hình nến, chuỗi hạt Nơi xảy ra phản

ứng chuyển hóa các chất để tạo ATP.

(3) Microsom (Vi thể): Hạt rất nhỏ, nơi tổng hợp Protein (Enzym, kháng

thể, Allumin, Insulin…) để xuất bào.

(4) Bộ/lưới Golgy: Là các bao dẹt, có nhiệm vụ thu thập các chất tiết, chất

thải để bài xuất ra ngoài.

(5) Lưới nội tương (Endoplasmic Reticulum): gồm:

- Lưới nhẵn: không có Ribosom bám vào: tổng hợp Glucid và Lipid.

- Lưới xù xì: có gắn Ribosom: tổng hợp Protein.

(6) Khung tế bào (Cytoskeleton): cấu trúc dạng lưới gồm các vi ống, các sợi

actin, có chức năng vận chuyển ion, các phân tử nhỏ.

(7) Không bào (Vacuole): là các nang lớn, chứ chất thải, chất tích lũy và

xảy ra phản ứng tiêu (không bào tiêu hóa).

Trang 48

Chết theo chương trình (5 bước)

1 Kt→ Tăng hoạt tính Protease + tăng nồng độ Ca ++

2 Hoạt hóa men Protease gây tự tiêu.

3 Hoạt hóa men Endonuclease gây phân hủy nhân

4 Thoái hóa bộ khung.

5 Tạo các mảng bong,

vỡ cho quá trình thực bào

Trang 49

Bệnh đặc trưng cho tuổi già: Ung thư, tim mạch, tiểu đường, loãng xương

- Cứ mỗi thập niên tuổi, tỷ lệ chết do tim mạch tăng gấp 2 – 3 lần.

- Với ung thư, nhiễm khuẩn cũng tương tự.

- Bệnh tim mạch và ung thư làm

giảm tuổi thọ 10 – 12 năm.

- Ở Việt Nam: người trên 65 tuổi,

ngoài các bệnh đặc trưng tuổi già, đem trong người 1-3 bệnh mạn tính khác.

Trang 50

Ung thư là bệnh của TB với 3 đặc trưng:

1 Sinh sản tế bào vô hạn độ (cơ thể

mất kiểm soát)

2 Xâm lấn phá hoại các tổ chức xung

quanh.

3 Di căn đến nơi khác.

Trang 51

HẬU QUẢ

1 Làm tê liệt một tổ chức, cơ quan,

không hồi phục được.

2 Gây suy mòn, suy nhược và suy sụp

6 Suy giảm miễn dịch, không còn sức

đề kháng với các tác nhân: VK, virus, KST…

7 Di căn, xâm lấn vào cơ quan quan

trọng: não, tim, phổi, tuyến nội tiết.

Trang 52

UNG THƯ

NGUYÊN PHÁT

THỨ PHÁT

Bắt nguồn từ TB có vị trí Ban đầu hay vị trí gốc

Là ung thư do di căn của TB ung thư đến vị trí khác vị trí

ban đầu

Trang 53

QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA UNG THƯ

1.Giai đoạn bắt đầu: TB bị đột biến

2 Giai đoạn khởi động: Tăng sinh lành tính.

3 Giai đoạn tiến triển: Tổn thương ác tính.

Thời kỳ I: Phát triển tại chỗ Một khối u đạt 10g để lâm sàng có

thể thấy được cần 30 lần nhân đôi TB, tức: 150-300d.

Thời kỳ II: di căn lan tràn khối u thông qua đường mạch và

bạch mạch Khối u xâm lấn xung quanh hình Con cua (từ Hy lạp :Cancer).

Trang 54

NGUYÊN NHÂN GÂY UNG THƯ

1 Sinh học: nhiễm VK, virus, KST.

Hóa chất môi trường.

Dược phẩm, nội tiết tố.

Nhiều mỡ bão hòa

5 Lỗi gen di truyền

6 Suy giảm miễn dịch.

Trang 55

7 DẤU HIỆU CẢNH BÁO UNG THƯ

1 Ho dai dẳng hoặc khản tiếng.

2 Ăn không tiêu hoặc nuốt khó

3 Chảy máu hoặc tiết dịch bất thường.

4 Loét không lành, nhiễm trùng dai dẳng.

5 Có chỗ dày lên hoặc nổi u cục đâu đó, các dấu hiệu có thể nhìn thấy

hoặc sờ thấy.

6 Có sự thay đổi của ruột hay bàng quang

7 Có sự thay đổi tính chất của một nốt ruồi.

Trang 56

5 DẤU HIỆU GỢI Ý UNG THƯ

- Đau c đ nh 01 ch , đau ngày càng tăng ố ị ỗ

- Dùng thu c không đ ố ỡ

- Giai đo n cu i đau rõ r t. ạ ố ệ

5 Viêm tĩnh mạch: thường là tĩnh mạch chi dưới

do dấu hiệu K ở ổ bụng gây chèn ép

Trang 57

TÌNH HÌNH

K là nguyên nhân gây tử vong chính trên thế giới:

Mỗi năm: 10.000.000 ca mắc mới

Trang 58

Mỹ, Pháp, Thụy sĩ: 3 – 6 ca/1.000 dân.

Nhật, Nga, Cuba, Đông Âu, Hongkong: 1,5 – 3 ca/1.000 dân.

Singapore, Bombay: 1,5 ca/1.000 dân.

TẦN SỐ BỊ UNG THƯ

Trang 61

PHÍA NAM: TỶ LỆ SO VỚI TỔNG SỐ K

(Nguồn: Viện K TP Hồ Chí Minh)

Trang 62

Thế giới (2008) Nam Nữ Hai giới

5 Ung thư thường gặp nhất Phổi Vú Phổi

Tiền liệt tuyến Đại trực tràng Vú Đại trực tràng Cổ tử cung Đại trực tràng

Gan Dạ dày Tiền liệt tuyến

Ung thư trên thế giới:

Trang 63

Việt Nam (2008) Nam Nữ Hai giới

5 Ung thư thường gặp nhất

Trang 64

Cơ chế gây ung thư:

TB non, không biệt hóa, không thực hiện được chức năng

Tế bào quái, dị sản, loạn sản

Phát triển vô hạn (Bất tử)

Xâm lấn, chèn ép các mô xung quanh

Di căn tới các mô ở xa Tránh được Apoptosis (chết theo chương trình) Kháng với các yếu tố chống tăng sinh

Trang 65

Nguy cơ gây ung thư.

Trang 66

Thực phẩm

Cơ chế phân tử của thực phẩm gây ung thư

Carcinogen

Oncogen (Kích thích phân chia

tế bào)

Antioncogen (Ức chế phân chia

tế bào)

Kích thích phân chia

TB không ngừng

Biến dị gen – mất kiểm soát phân chia TB

Ung thư

Trang 67

24 lo i th c ph m có nguy c gây ung th ạ ự ẩ ơ ư

1 TP chiên – rán – n ướ ng:

Th t, cá, đùi gà, đ u ph rán giòn ị ậ ụ

Sinh amin

dị vòng, gây đột biến gen

Ung thư, đặc biệt K tiêu hóa

+ Càng chiên rán già l a càng t o nhi u amin d vòng, nh t là khi đang rán đ thêm d u m vào ử ạ ề ị ấ ổ ầ ỡ làm nhiệt độ đột ngột.

+ Amin dị vòng còn có trong KK, khói bếp, khói xe, động cơ.

+ Nước thịt rán cũng có amin dị vòng.

2 Đun n u nhi t đ cao ấ ở ệ ộ Tạo ra Benzopyren bencanthraxen cơ quan nhất là Ung thư nhiều

tiêu hóa

3 Khoai tây chiên, ph ng tôm, bánh mì ồ

tr ng, b p rang, TP giàu carbonhydrat ứ ắ

x lý nhi t đ cao ử ở ệ ộ

Tạo ra Acrylamide

K vú,

K thận

Trang 68

4 Th t hun khói, cá s y khô ị ấ Nitrosamin Dễ tạo K khác nhau. các cơ quan

6 Th t h p, cá h p, xúc xích, ị ộ ộ

giăm bông

Chứa chất Nitrit bảo quản dễ tạo thành Nitrosamin (Nitrit làm thịt cá có màu hồng, mùi vị hấp dẫn)

K các cơ quan khác nhau.

7.Ch đ ăn giàu năng l ế ộ ượ ng,

nhi u m , b , tr ng, s a th t … ề ỡ ơ ứ ữ ị

Cung cấp nhiều chất đốt với K đang phát triển và tạo nhiều gốc

tự do gây hư hại gen

Dễ K các cơ quan khác nhau.

Ngày đăng: 04/06/2016, 16:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng. - BÀI GIẢNG 6 TPCN VÀ UNG THƯ
Hình d áng (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN