1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đo lường và điều khiển bằng máy tính Chương 6 Lập trình giao tiếp nối tiếp

23 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 120,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

EOFEnable, Handshaking, InBuffersize, InputLen, InputMode, NullDiscard, OutBuffersize, ParityReplace, Rthreshold, RTSEnable, Settmgs, Sthreshold… được đặt khi viết chương trình, có thể t

Trang 1

Chương 6

LẬP TRÌNH GIAO TIẾP NỐI TIẾP

6.1 LẬP TRÌNH TRONG DOS

Ngôn ngữ QBASIC

Lệnh khởi động cổng COM n:

OPEN “COM n, [Baud], [Parity], [Data], [Stop]” for RANDOM as #m trong đó n = 1, 2, 3, 4; m = 1  255

Ví dụ: OPEN “COM 2, 9600, E, 7, 2” FOR RANDOM AS #1

Lệnh xuất ra một chuỗi S $

PRINT #1 , S $

Lệnh đọc vào một chuỗi R $

INPUT # 1, R $

Ngoài ra còn các lệnh truy xuất thanh ghi của vi mạch UART

Ngôn ngữ Pascal và C

Dùng các lệnh truy xuất thanh ghi như ở chương 7

Trong MS DOS ở dòng lệnh đánh

MODE COM n : 96, E, 7, 1 sẽ mở COM n

6.2 LẬP TRÌNH NGÔN NGỮ VISUAL BASIC 6.0

Ngôn ngữ Visual Basic có module phần mềm MSCOMM.OCX phục vụ cho truyền thông, với Visual Basic 4.0 là MSCOMM16.OCX còn với Visual Basic 6.0 là MSCOMM32.OCX

Muốn cài trình đơn truyền thông vào thanh công cụ ta vào Project- Components – Controls chọn Microsoft Comm Control 6.0/ OK (Hình 8.1), biểu tượng hình điện thoại sẽ hiện trên thanh công cụ Có thể nhắp chuột kép để đưa vào form của chương trình Các bước trên có thể làm tắt bằng phím Ctrl T Thành phần Comm khi mới đưa vào form thường được gán tên MSComm1 cho cổng Com1 và ta có thể sửa tên hay thay đổi cổng com tùy ý

Các tính chất chính của trình đơn là Commport, DTREnable,

Trang 2

EOFEnable, Handshaking, InBuffersize, InputLen, InputMode, NullDiscard, OutBuffersize, ParityReplace, Rthreshold, RTSEnable, Settmgs, Sthreshold… được đặt khi viết chương trình, có thể thay đổi khi chạy chương trình bằng các lệnh điều khiển

Tính chất CommPort

Đặt cổng com được sử dụng

Object.CommPort [= Value]

Value = 1 đến 16, mặc định là 1 khi khởi động Visual Basic

Tính chất này phải đặt trước khi mở cổng, nếu biểu thức trong ngoặc không có thì trả về số cổng com đang hoạt động

Trang 3

Đặt cấu hình cổng

Object.Settings [= Value]

Value = “BBBB, P, D, S”

Gía trị mặc định là “9600, N, 8, 1” Trong trường hợp đặt sai giá trị sẽ báo sự cố

Sau đây là các giá trị cho phép:

 Baud rate: 110, 300, 600, 1200, 2400, 9600 (Default), 14400, 19200,

28800, 38400, 56000, 128000, 256000

 Parity bit: E (even), M (Mark), N (Default), O (odd), S (Space)

 Data bit: 4, 5, 6, 7, 8 (Default)

Trang 4

Value = True : mở cổng

Value = False : đóng cổng và xóa bộ đệm truyền thu,

Cổng tự động đóng khi kết thúc chương trình áp dụng

Dim Buffer as Variant

Dim Arr() as Byte

Trang 5

Xuất chuỗi ký tự hay chuỗi nhị phân ra cổng COM

Giống như nhập dữ liệu ta có các lệnh hỗ trợ

OutBufferSize: đặt và trả lại kích thước bộ đệm truyền

OutBufferCount: trả lại số ký tự trong bộ đệm truyền

Ví dụ: gởi ký tự nhấn phím

Private Sub Form_KeyPress (KeyAscii As Integer)

Dim Buffer as Variant

‘ gởi chuỗi ký tự

MsComm1.Output = "This is a text string”

‘ gởi số nhị phân

Dim Out( ) As Byte

MsComm1.Output = Out

Gởi tín hiệu Break

object.Break [= True/False]

Đọc chân DCD

inCD= object CDHolding

nếu inCD True thì DCD ở mức cao, nếu False DCD ở mức thấp

Đặt thời gian chờ sóng mang

object CDTimeout [= milliseconds]

Chờ khoảng thời gian cho DCD ở mức cao, nếu hết thời gian mà CDHolding = false thì tạo sự kiện onComm CDTO (carrier detect Timeout Error)

Đọc CTS

object CTS Holding

True: mức 1, False: mức 0

Đặt thời gian chờ CTS

Khi DTE gởi RTS thì modem phải gởi trả lại CTS, tính chất object CTSTimeout định thời gian chờ, nếu quá thời gian đó mà không có CTS thì tạo sự kiện CTSTO

Trang 6

object RTSEnable [ =True/False]

Khi True RTS sẽ ở mức 1 khi mở cổng và mức 0 khi đóng cổng

Sthreshold: đặt số byte có trong bộ đệm truyền để báo sự kiện

Nếu Sthreshold = 1 thì sẽ gọi onComm khi bộ đệm truyền rỗng Nếu Sthreshold = 0 thì không gọi

Đặt số byte của bộ đệm thu tối thiểu để báo sự kiện

object Rthreshold [= value]

Nếu đặt bằng 1 thì sẽ gọi onComm khi nhận được 1 ký tự

Nếu đặt bằng 0 thì không gọi

Giao thức bắt tay

object.Handshaking [= value]

Value = 0 không bắt tay

Value = 1 bắt tay theo RTS/CTS

= 2 XON/XOFF

= 3 RTS/XON/XOFF

Ví dụ:

Private Sub Form_Load ( )

Dim Buffer$ as string

‘ Dùng COM 1, 9600 baud, không parity, 8 bit data, 1 bit stop

MSComm1 Comport = 1

MSComm1 Settings = “9600, N, 8, 1”

‘ Đọc toàn bộ bộ đệm

MSComm1 Inputlen = 0

‘ Mở cổng và gởi lệnh đến modem chế độ trả lời bằng chữ

MSComm1 PortOpen = True

MSComm1 Output = “ATV1Q0” & Chr$(13)

‘ Chờ trả lời “OK”, nếu có OK thì đóng cổng

Do

DoEvents

Buffer$ = Buffer$ & MSComm1 Input

Trang 7

Loop Until InStr (Buffer$, “OK” & vbCrLf)

MSComm1 PortOpen = False

End Sub

Chương trình trên dùng kỹ thuật hỏi vòng Ta có thể dùng kỹ thuật sự kiện object.CommEvent Khi có sự kiện xảy ra chương trình cho cổng object_OnComm () sẽ được gọi để xử lý các sự kiện hay các lỗi

Ví dụ:

Private Sub MSComm1_OnComm ( )

Select Case MSComm1 CommEvent

‘ Xử lý sự kiện hay lỗi bằng cách đặt lệnh dưới mỗi phát biểu Case

‘ Lỗi

Case ComEventBreak ‘Nhận Break

Case ComEventFrame ‘Sai frame

Case ComEventOverrun ‘Mất dữ liệu

Case ComEventRXOver ‘Đệm thu tràn

Case ComEventRXParity ‘Sai Parity

Case ComEventTXFull ‘Đệm phát đầy

Case ComEventDCB ‘Sai khi đọc DCB

‘ Sự kiện

Case ComEvCD ‘Đường CD thay đổi

Case ComEvCTS ‘CTS thay đổi

Case ComEvDSR ‘DSR thay đổi từ 1 xuống 0

Case ComEvRing ‘RI thay đổi

Case ComEvReceive ‘Số byte đệm thu đạt mức Rthreshold

Case ComEvSend ‘Số byte đệm phát ít hơn Sthreshold

Case ComEvEOF ‘Nhận ký tự EOF kết thúc file (mã ASCII 26) trong chuỗi nhập

End Select

End Sub

Các lỗi khi sử dụng MSComm trình bày trong bảng sau

comInvalidPropertyValue 380 Sai thuộc tính

comSetNotSupported 383 Thuộc tính chỉ đọc

comGetNotSupported 394 Thuộc tính chỉ đọc

comPortOpen 8000 Không thực hiện khi cổng đã mở

8001 Gía trị Timeout phải lớn hơn 0 comPortInvalid 8002 Số cổng không giá trị

8003 Thuộc tính chỉ có khi chương trình chạy

8004 Thuộc tính chỉ đọc khi chương trình chạy comPortAlreadyOpen 8005 Cổng đã mở rồi

8006 Số nhận dạng thiết bị không phù hợp

8007 Vận tốc truyền không phù hợp

8008 Số byte đã đặt không giá tri

8009 Thông số mặc định sai

8010 Thiết bị không có sẵn

Trang 8

8011 The function cannot allocate the queues comNoOpen 8012 Thiết bị không mở

8013 Thiết bị đã mở

8014 Could not enable comm notification comSetCommStateFailed 8015 Không thể đặt trạng thái truyền thông

8016 Không thể đạt mặt nạ che comPortNotOpen 8018 Hoạt động chỉ thực hiện khi cổng mở

8019 Thiết bị bận comReadError 8020 Error reading comm device

comDCBError 8021 Internal error retrieving device control block for the port

Ví dụ: chương trình quay số điện thoại qua modem

Option Explicit

' Variable names beginning with A through Z default to Integer

DefInt A-Z

Dim CancelFlag, Default$

Private Sub CancelButton_Click()

' CancelFlag tells the Dial procedure to exit

CancelFlag = True

CancelButton.Enabled = False

End Sub

Private Sub Dial(Number$)

Dim DialString$, FromModem$, dummy, i As Double

i = 0

DialString$ = "ATDT" + Number$ + vbCr

' Dial the number

FromModem$ = FromModem$ + MSComm1.Input

' Check for "OK"

Trang 9

If InStr(FromModem$, "OK") Then

' Notify the user to pick up the phone

Private Sub DialButton_Click()

Dim Number$, Temp$

DialButton.Enabled = False

QuitButton.Enabled = False

CancelButton.Enabled = True

' Get the number to dial

Number$ = InputBox$("Enter phone number:", , Default$)

Status = "Dialing - " + Number$

' Dial the selected phone number

Dial Number$

DialButton.Enabled = True

QuitButton.Enabled = True

CancelButton.Enabled = False

Trang 10

Private Sub QuitButton_Click()

' Close the port

SJMP INDEX

RXD : JNB RI,$

CLR RI

MOV A,SBUF

Trang 12

Private Sub Command8_Click() ‘ Communication Setting

On Error GoTo Errlabel

Trang 13

Private Sub MSComm1_OnComm()

Select Case MSComm1.CommEvent

Trang 14

8.3 LẬP TRÌNH DÙNG DELPHI 5.0 VÀ VISUAL C++6.0

MSComm có thể cài trong Delphi theo các bước sau:

Vào menu Component – Import ActiveX Control Microft Comm Control 6.0 – Install để cài MSComm vào ActiveX Sau đó vào toolbar ActiveX tìm icon điện thoại để kéo vào Form

Trang 15

Các lệnh MSComm trong Delphi tương tự trong Visual Basic

Đối với Visual C thì lập trình MSComm phức tạp hơn, sau đây là ví dụ cài đặt MSComm trong Visual C

Cài đặt MSCOMM trong Visual C

Nếu muốn thêm component truyền thông nối tiếp vào project bạn vào menu Project- Add to Project- Components and Controls Gallery

Trang 16

Chọn mục Registered ActiveX Controls – Microsoft Communication Controls, version 6.0- Insert Hình biểu tượng điện thoại xuất hiện trên thanh Control

Lập trình MSCOMM trong Visual C++ phức tạp hơn lập trình trong Visual Basic và Delphi, các hàm của lớp CMScomm được định nghĩa trong mscomm.h, sau đây là một đoạn trong file này cần tham khảo để gọi hàm cho đúng

void SetCDHolding(BOOL bNewValue);

Trang 17

void SetBreak(BOOL bNewValue);

Ví dụ muốn truyền chuỗi what ta dùng đoạn lệnh sau

CString strOutput = "What";

Trang 18

// serialDlg.cpp : implementation file

BOOL CSerialDlg::OnInitDialog()

{

CDialog::OnInitDialog();

SetIcon(m_hIcon, TRUE); // Set big icon

SetIcon(m_hIcon, FALSE); // Set small icon

Trang 19

BSTR bstr = SysAllocStringLen(0,i); //dành chỗ cho chuỗi Unicode bstr

MultiByteToWideChar(CP_ACP,0,pstr,i+1,bstr,i+1); //đổi sang mã Unicode

- Createfile, mở cổng COM hàm này trả về một biến (handle) Nếu

Trang 20

không mở cổng được, biến trả về là –1, đóng cổng dùng lệnh closehandle, biến trả về là khác zero, nếu trả về zero là có lỗi

- Get Commstate: lấy cấu hình hiện tại của cổng cất vào khối DCB

(device control block)

- Set Commstate: đặt cấu hình cổng theo nội dung của DCB

- Purge Comm: xóa bộ đệm vào ra, chấm dứt đọc, viết

- Writefile: viết data (xuất ra cổng Com)

- Readfile: đọc cổng

- EscapeCommFunction đặt: và xóa RTS hay DTR

Unit modem: // chương trình minh họa các lệnh điều khiển modem dùng winapi và delphi 6.0

Send: array [1 50] of char;

Receive: array [1 100] of char;

i, sobyte: integer;

kq: byte;

stri: string;

Procedure Close_Com;

Procedure Open_Com (nCom: byte);

Procedure Set_Com (baud:Dword; Prt:byte; Stpbits:byte; dtbits: byte);

Procedure Gan_chuoi (Str: string);

Procedure Dial (phone: string);

Procedure Hang_up;

Procedure Flush_Com;

Function Send_Com (send_str: string; dWByte: Dword): Boolean;

Function Get_Com_Buffer: longint;

Function Receive_Com (dwByte: Dword): Boolean;

Procedure doi_chuoi (ch: byte);

Trang 21

end;

Procedure Open_Com (nCom : byte);

var sCom: string;

begin

sCom := ‘COM’ + IntToStr (nCom);

if hPort <> –1 then Close Com;

hPort := CreateFile (Pchar (sCom), GENERIC_READ OR

GENERIC_WRITE, 0, NIL, OPEN_EXISTING;

FILE_ATTRIBUTE_NORMAL, longint (0));

end;

Procedure Set_Com(baud: Dword, Prt: byte; Stpbits:byte;dtbits: byte);

var dcbPort:TDCB; // khai bao kieu DCB

dcbPort BaudRate:= baud;

dcbPort Bytesize: = dtBits;

Function Send_Com (send_str: string; dwByte: Dword): Boolean;

var dwWritten: Dword;

if dwWritten <>dwByte then begin

Trang 22

result := false;

exit;

end;

end else

// Loai bo cac ky tu trong in/out buffer

PurgeComm (hPort, PURGE_RXABORT OR PURGE_TXABORT OR

Function Get_Com_Buffer : longint;

var statPort : TCOMSTAT;

dwErrorCode : dWord;

begin

Result := 0;

if hPort <> –1 then begin ClearCommError (hPort, dwErrorCode, @statPort); // Khoi phuc co bao loi

Result := statPort CbInQue; // lay so byte trong in buffer end;

end;

Function Receive_Com (dwByte : Dword) : Boolean;

Var dwRead : Dword;

begin

begin

ReadFile (hPort, Receive, dwByte, dwRead, nil);

if dwRead <> dwByte then begin

result := false;

Trang 23

exit;

end else result := true;

else Stri := Stri + receive [j];

end;

end;

END

-O -

Bài tập gợi ý

Viết chương trình giao tiếp PLC OMRON và SIEMENS

Ngày đăng: 03/01/2016, 15:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w