nghiên cứu sự chuyển hóa giữa hóa năng và điện năng Pin điện hoá Điện phân Cơ sở của sự chuyển hóa: phản ứng oxi hóa - khử ĐIỆN HÓA HỌC... 8.1.Phản ứng oxi hóa - khử - Dòng điện 8.1.2.Cá
Trang 18.1 Phản ứng oxi hoá khử – Dòng điện
Trang 2nghiên cứu sự chuyển hóa giữa
hóa năng và điện năng
Pin điện hoá
Điện phân
Cơ sở của sự chuyển hóa: phản ứng oxi hóa - khử
ĐIỆN HÓA HỌC
Trang 3Chương 8: Điện hóa học
8.1.Phản ứng oxi hóa – khử - Dòng điện
3
Phản ứng oxi hóa - khử
8.1.1 Quá trình oxi hóa, quá trình khử - Cặp oxi hoá – khử
Quá trình oxi hóa
chứa chất oxi hóa (OxII)
và sản phẩm của nó (KhII): Cặp OxII/ KhII
Trang 48.1.Phản ứng oxi hóa - khử - Dòng điện
8.1.1 Quá trình oxi hóa, quá trình khử - Cặp oxi hoá – khử
Trang 5Quá trình khử
Quá trình oxi hoá
8.1.Phản ứng oxi hóa - khử - Dòng điện
8.1.1 Quá trình oxi hóa, quá trình khử - Cặp oxi hoá – khử
Cặp Zn2+/Zn Cặp Cu2+/Cu
Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu (Pt phân tử)
Chương 8: Điện hóa học
5
Trang 6Các loại phản ứng oxi hoá - khử
Phản ứng giữa chất oxi hoá khác chất khử
8.1.Phản ứng oxi hóa - khử - Dòng điện
8.1.1 Quá trình oxi hóa, quá trình khử - Cặp oxi hoá – khử
Trang 7Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
Nguyên tắc chung:
Bảo toàn: điện tích, điện tử, nguyên tử
Nếu dạng khử và dạng oxi hoá có số oxi khác nhau sẽ
có sự tham gia của môi trường
Môi trường axit : dư oxi + 2H+ thiếu oxi + H2O
Môi trường trung tính: dư oxi + H2O thiếu oxi + 2OH thiếu oxi + H2O dư oxi + 2H+Môi trường kiềm : dư oxi + H2O thiếu oxi + 2OH-
-8.1.Phản ứng oxi hóa - khử - Dòng điện
8.1.1 Quá trình oxi hóa, quá trình khử - Cặp oxi hoá – khử
Chương 8: Điện hóa học
7
Trang 88.1.Phản ứng oxi hóa - khử - Dòng điện
8.1.2.Cách tiến hành phản ứng oxi hóa – khử phát sinh dòng điện
Trực tiếp
Gián tiếp
• Hóa năng -> nhiệt năng
• Hóa năng thành điện năng
• Vd: nhúng thanh Zn
vào dung dịch CuSO4,
sự trao đổi e trực tiếp
từ Zn sang Cu2+
• Chất OXH tiếp xúc trực tiếp với chất khử
• Chất OXH không tiếp xúc trực tiếp với chất khử
Trang 9o Điện cực kim loại
o Điện cực oxi hóa – khử
o Điện cực kim loại phủ muối
Trang 108.2 Điện cực
8.2.2 Điện cực kim loại
• Gồm một thanh kim loại
nhúng vào dung dịch muối
Các cation kim loại
chuyển vào dung dịch, để
lại các electron trên bề
mặt thanh kim loại:
Các cation trong dung dịch chuyển động, va chạm
với bề mặt thanh kim loại, nhận electron và kết tủa trên thanh kim loại:
dc dc
n
M + +
Trang 11Chương 8: Điện hóa học
8.2 Điện cực
11
8.2.2 Điện cực kim loại
• Khi hệ đạt trạng thái cân bằng:
• Trong hệ đồng thời xảy ra hai quá trình :
n
M + +
hút các ion trái dấu
bề mặt thanh kim loại có thể tích điện âm hoặc dương
giữa thanh kim loại
Trang 128.2 Điện cực
8.2.2 Điện cực kim loại
• Thế điện cực kim loại kí hiệu
• Thế điện cực tiêu chuẩn
nồng độ cation bằng 1M
• Thế điện cực không thể đo trực tiếp
xác định độ chênh lệch của nó với một điện cực chuẩn
làm điện cực so sánh (thường lấy điện cực hidro tiêu chuẩn)
càng dương M n+ có tính oxi hoá
càng mạnh M có tính khử càng yếu
càng âm M M n+ có tính oxi hoá
càng yếu M có tính khử càng mạnh
Trang 13Chương 8: Điện hóa học
8.3 Nguyên tố Ganvanic
13
8.3.1 Cấu tạo – Hoạt động
là một thiết bị biến hóa năng của phản ứng oxi hóa - khử thành điện năng
gồm hai điện cực nối với nhau bởi một dây dẫn ->
chất oxi hóa và chất khử không tiếp xúc trực tiếp với nhau -> electron được chuyển từ chất khử đến chất oxi hóa thông qua dây dẫn
Xét nguyên tố Ganvanic Cu – Zn:
Zn có thế âm hơn: đóng vai trò cực âm
Cu có thế dương hơn: đóng vai trò cực dương
Trang 15Chương 8: Điện hóa học
8.3 Nguyên tố Ganvanic
15
8.3.1 Cấu tạo – Hoạt động
Xét nguyên tố Ganvanic Cu – Zn: Khi đóng mạch:
• e chuyển từ điện cực Zn sang điện cực Cu > phá vỡ
cân bằng của các lớp điện tích kép trên hai điện cực
• Để thiết lập lại cân bằng:
CỰC ÂM (ANOD): quá trình oxi hóa: Zn – 2e Zn2+
-> Zn tan ra, để lại electron trên điện cực CỰC DƯƠNG (CATOD): QT khử: Cu2+ + 2e Cu
->ion Cu2+ từ dung dịch đến điện cực nhận electron
• Cân bằng của lớp điện tích kép trên hai điện cực được
khôi phục và quá trình chuyển electron lại xảy ra
Hệ đã sinh ra một dòng điện nhờ phản ứng oxi hóa - khử xảy ra trên hai điện cực
Trang 168.3.2 Sức điện động của nguyên tố Ganvanic E
E là hiệu điện thế cực đại xuất hiện giữa hai điện cực khi nguyên tố Ganvanic hoạt động thuận nghịch phản ứng oxi hóa - khử diễn ra thuận nghịch (nhiệt động)
Trang 17
8.3 Nguyên tố Ganvanic
8.3.2 Sức điện động của nguyên tố Ganvanic E
Chương 8: Điện hóa học
Xét nguyên tố Ganvanic hoạt động thuận nghịch dựa trên phản ứng oxi hóa - khử tổng quát:
aKh1 + bOx2 ⇄ cOx1 + dKh2
Trang 18
8.3 Nguyên tố Ganvanic
8.3.2 Sức điện động của nguyên tố Ganvanic E
Xét nguyên tố Ganvanic hoạt động thuận nghịch dựa trên phản ứng oxi hóa - khử tổng quát:
aKh1 + bOx2 ⇄ cOx1 + dKh2
Ở điều kiện tiêu chuẩn, nồng độ tất cả các chất bằng 1M
Trang 19Epin = + - - = Cu - Zn
8.3 Nguyên tố Ganvanic
8.3.2 Sức điện động của nguyên tố Ganvanic E
Chương 8: Điện hóa học
Trang 20Điện cực Hidro tiêu chuẩn
Pt | H2 | H+(dd)
[H+] =1mol/l
PH2 =1atm
Trang 22 0 ( Zn 2+ /Zn) = - 0,76V
EOS
8.4 Thế điện cực
Cách tính thế điện cực
Trang 23Thế điện cực tiêu chuẩn ở 250C
23
8.4 Thế điện cực
Trang 24Phân loại các chất oxi hoá khử
8.4 Thế điện cực
Trang 25Chương 8: Điện hóa học
Trang 268.4 Thế điện cực
Quy ước về dấu của thế điện cực :
Theo tiêu chuẩn châu Âu
của mọi điện cực ở điều kiện nhất định có dấu xác
định
phụ thuộc vào bản chất điện cực
không phụ thuộc vào chiều viết quá trình điện cực
Zn – 2e Zn2+
Zn2+ + 2e Zn
Trang 27Chương 8: Điện hóa học
8.4 Thế điện cực
Quy ước về dấu của thế điện cực :
Theo tiêu chuẩn châu Mỹ
Dấu của phải có ý nghĩa nhiệt động, nói lên khả năng
xảy ra của quá trình điện cực
→ dấu của phụ thuộc vào chiều viết quá trình điện
Trang 288.5 Chiều của phản ứng oxi hoá – khử
Xét các cặp oxi hóa - khử với thế điện cực tương ứng:
Ox1 + ne Kh1 1
Ox2 + ne Kh2 2Phản ứng xảy ra (nếu có): Kh1 + Ox2 ⇄ Ox1 + Kh2
Phản ứng sẽ xảy ra theo chiều thuận khi DG < 0
DG = -nFE = -nF(2 - 1) < 0
E = 2 - 1 > 0 2 > 1
*Quy tắc nhận biết chiều của các PƯ oxy hóa - khử:
xảy ra theo chiều dạng oxi hóa của cặp có thế điện cực lớn hơn sẽ oxi hóa dạng khử của cặp oxi hóa - khử có thế điện cực nhỏ hơn
Ox > + Kh < Kh > + Ox <
Trang 29Chương 8: Điện hóa học
29
BÀI TẬP Cho nguyên tố Ganvanic tạo bởi điện cực (1) (gồm một thanh Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 0,1M) và điện cực (2) (gồm thanh Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 1M)
Hãy xác định catod, anod
Trang 30(-)Cu| Cu 2+ ; 0,1M || 1,0M ; Cu 2+ |Cu (+)
Trang 3131
PIN NỒNG ĐỘ