1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Công nghiệp silicat 2

37 691 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Nghiệp Silicat 2
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp
Chuyên ngành Công Nghiệp Silicat
Thể loại bài luận
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu về cộng nghệ silicat: Sản xuất thủy tinh, gốm sứ, xi măng .

Trang 1

CHƯƠNG 2

TÍNH CHẤT CỦA VẬT LIỆU VÔ CƠ

Trang 2

 Tính chất cơ

Trang 3

TÍNH CHẤT CƠ

Là tính chất của vật liệu chịu được những ứng suất

phát sinh trong nó trong 1 thời gian dài mà

Trang 4

VẬT LIỆU VÔ CƠ VẬT LIỆU KIM LOẠI

Khi chế tạo và sử dụng cần chú ý đến những đặc điểm riêng

Trang 5

Tính đàn hồi, tính giòn

Độ bền cơ học

Trang 6

Modun đàn hồi

Ðộ biến dạng Mối quan hệ giữa ứng suất và độ biến dạng

Vật liệu vô cơ

Kim loại

Trang 7

ÐỘ BỀN CƠ HỌC

Ðộ bền lý thuyết: σ lt = ( 2 . E . γ / a )2/2 (Orowan)

ÐỘ BỀN LÝ THUYẾT ÐỘ BỀN THỰC TẾ

* Sự giảm tiết diện chịu lực của vật liệu (do có lỗ xốp)

* Sự phân bố không đồng đều tải trọng (do sự khác nhau giữa hằng số đàn hồi của các thành phần trong cấu trúc)

* Sự xuất hiện các vết nứt tế vi với chiều dài 10 -3 – 100 µm

Trang 8

Theo Orowan:

2 /

Trang 9

Vật liệu giòn : độ dai phá hủy

2 / 2

) (

Trang 10

Cơ tính của vật liệu vô cơ

năng lượng liên kết

nguyên tử cấu tạo nên

Trang 12

ÐỘ BỀN CƠ LỚN HƠNKÍCH THƯỚC HẠT TINH THỂ

Trang 15

GIÃN NỞ NHIỆT

Dao động nhiệt phi điều hòa

của các phần tử cấu tạo nên vật liệu

Trang 16

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ GIÃN NỞ NHIỆT

Hệ số giãn nở

nhiệt dài

Hệ số giãn nở nhiệt thể tích

α

Trang 17

Bảng Hệ số giãn nở nhiệt dài của một số vật liệu

vô cơ tinh thể theo các chiều trục khác nhau

STT Vật liệu x 10 -7 K -1

Vuông góc trục c Song song trục c 1

90 57 115 62 250 270

VẬT LIỆU VÔ CƠ TINH THỂ

Trang 18

Vật liệu thủy tinh

Thành phần

hoá học

Độ bền liên kết Đặc trưng cấu trúc

VẬT LIỆU VÔ CƠ VÔ ĐỊNH HÌNH

Trang 19

VẬT LIỆU VÔ CƠ ĐA PHA

Hệ số giãn nở nhiệt của các pha thành phần

Trang 20

2 /

.

l v c

=

l: quãng đường tự do của photon

Trang 21

ĐƠN TINH THỂ ĐA TINH THỂ

Nguyên tố có khối lượng nguyên tử lớn

Nguyên tố có khối lượng nguyên tử nhỏ

Vật liệu gốm bán dẫn và thủy tinh bán dẫn

 điện tử tự do  độ dẫn nhiệt đặc biệt cao

Trang 22

Lỗ xốp trong vật liệu

* Ở nhiệt độ thấp: độ dẫn nhiệt của không khí trong lỗ xốp thấp làm giảm khả năng dẫn nhiệt

* Ở nhiệt độ cao: thành phần truyền nhiệt bức xạ tăng làm tăng khả năng dẫn

nhiệt

Trang 23

TRUYỀN NHIỆT BỨC XẠ

VẬT LIỆU VÔ CƠ

Truyền nhiệt dẫn nhiệt Truyền nhiệt bức xạ

qua pha vô định hình và pha khí

Pha vô định hình và pha khí cao

ở t 0 cao

Truyền nhiệt bức xạ

có thể chiếm ưu thế

Trang 24

PHA VÔ ĐỊNH HÌNH

& PHA KHÍ

NHIỆT BỨC XẠ LỚN

TIA HỒNG NGOẠI

TRUYỀN NHIỆT BỨC XẠ CỦA VẬT LIỆU

VÔ CƠ THƯỜNG ĐÁNG KỂ KHI : T > 3000C CÁC LỖ XỐP KÍCH THƯỚC LỚN LÀM

TĂNG TRUYỀN NHIỆT BỨC XẠ

Trang 25

TRUYỀN NHIỆT BỨC XẠ TĂNG KHI:

• Tỷ lệ pha khí và pha vô định hình tăng

• Nhiệt độ tăng

• Khả năng cho tia hồng ngoại đi qua pha khí

và pha vô định hình tăng

• Kích thước lỗ xốp tăng

Trang 26

ĐỘ BỀN XUNG NHIỆTNhiệt độ thay đổi

Nhiệt độ trong vật liệu

cân bằng chậm

Giãn nở nhiệt khác nhau

tại các vùng khác nhau Ứng suất không đều trong khối vật liệu

Lớn hơn giới hạn bền kéo, bền nén

VẬT LIỆU BỊ PHÁ HỦY

Trang 27

vật liệu chưa bị phá hủy

* Phụ thuộc vào: + độ dẫn nhiệt

+ độ bền cơ học + điều kiện đo đạc + hình dáng và kích thươc mẫu,…

* Để đánh giá tương đối độ bền xung nhiệt của vật liệu vô cơ: công thức Bartenev

* Ðối với vật liệu gốm có thể ứng dụng công thức Haase

Trang 28

TÍNH CH T

QUANG

Trang 29

sin

=

Trang 30

tốc độ ánh sáng truyền trong chân không

Độ truyền chậm bức xạ điện từ Chiết suất

Thủy tinh Na-Ca: n = 1,5 Cho thêm ion lớn (Ba, Pb, )  tăng chiết suất lên Thủy tinh chứa >90% trọng lượng PbO: n ≈ 2,1

Trang 31

CHIẾT SUẤT CỦA MỘT SỐ VẬT LIỆU

Gốm thuỷ tinh SiO 2 1,458

Gốm thuỷ tinh Na-Ca 1,51

Trang 33

 Chùm ánh sáng tới vuông góc với mặt giới hạn:

R = [(n 2 -n 1 )/(n 2 +n 1 )] 2

Chùm ánh sáng tới không vuông góc với mặt phân cách

 R sẽ phụ thuộc vào góc tới

Ánh sáng truyền từ chân không/không khí vào chất rắn s:

R = [(n s -1)/(n s +1)] 2

Nếu phủ lên bề mặt phản xạ lớp mỏng bằng vật liệu điện môi

(MgF 2 )  tổn hao phản xạ đ/v thấu kính và các dụng cụ

quang học giảm

Trang 34

HẤP THỤ1,8 eV 3,1 eV

Hấp thụ toàn bộ

phổ ánh sáng nhìn thấy

Không hấp thụ phổ ánh sáng nhìn thấy

Hấp thụ một phần phổ ánh sáng nhìn thấy

(độ tinh khiết cao)

Khe vùng

Trang 36

CĂN CỨ VÀO KHẢ NĂNG DẪN ĐIỆN, VẬT RẮN GỒM:

Thuỷ tinh Na-Ca Mica

-15 – 10000 5,4 – 5,7 5,5 – 7,5 6,9 6,0

200 – 1180

3940 – 7875

790 – 1380 985

160 - 1575

(Thường dùng làm đế cầu dao, cách điện đường dây tải điện, tụ điện,….)

Trang 37

TÍNH CHẤT ĐIỆN KHÁC

cực khi vắng mặt điện trường) của chất điện môi

* Làm tụ điện có kích thước nhỏ (hằng số điện môi cực

kỳ cao) , gốm bari titanat BaTiO 3

vài vật liệu có cấu trúc tinh thể phức tạp và có tính đối xứng thấp như BaTiO 3 , PbZrO 3 , BaZrO 3 , NH 4 H 2 PO 4 , thạch anh,…

* Đầu ghi âm, microphone, máy phát siêu âm, đầu đo ứng suất, đầu thu âm

không dẫn điện khi bị tác dụng bởi nhiệt độ

Ngày đăng: 04/10/2012, 12:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ứng suất hình thành trong vật liệu - Công nghiệp silicat 2
ng suất hình thành trong vật liệu (Trang 6)
Ðộ dai phá hủy Hệ số hình dạng - Công nghiệp silicat 2
dai phá hủy Hệ số hình dạng (Trang 9)
 Hàm lượng, hình dạng và kích thước bọt khí   Ðiều kiện và môi trường sử dụng, .... - Công nghiệp silicat 2
m lượng, hình dạng và kích thước bọt khí  Ðiều kiện và môi trường sử dụng, (Trang 11)
Hàm lượng, hình dạng và kích thước bọt khí Giảm - Công nghiệp silicat 2
m lượng, hình dạng và kích thước bọt khí Giảm (Trang 13)
Bảng. Hệ số giãn nở nhiệt dài của một số vật liệu - Công nghiệp silicat 2
ng. Hệ số giãn nở nhiệt dài của một số vật liệu (Trang 17)
VẬT LIỆU VÔ CƠ VÔ ĐỊNH HÌNH - Công nghiệp silicat 2
VẬT LIỆU VÔ CƠ VÔ ĐỊNH HÌNH (Trang 18)
TINH THỂ VÔ ĐỊNH HÌNH - Công nghiệp silicat 2
TINH THỂ VÔ ĐỊNH HÌNH (Trang 21)
qua pha vô định hình và pha khí - Công nghiệp silicat 2
qua pha vô định hình và pha khí (Trang 23)
PHA VÔ ĐỊNH HÌNH  & PHA KHÍ - Công nghiệp silicat 2
amp ; PHA KHÍ (Trang 24)
• Tỷ lệ pha khí và pha vô định hình tăng - Công nghiệp silicat 2
l ệ pha khí và pha vô định hình tăng (Trang 25)
+ hình dáng và kích thươc mẫu,… - Công nghiệp silicat 2
h ình dáng và kích thươc mẫu,… (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w