Tĩnh tãi sàn = trọng lượng bản thân và các lớp cấu tạo+tường xây lên sàn qui đổi.. Trọng lượng các lớp cấu tạo: g 1=∑g i xn gi Trong đó : gi trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo thứ i
Trang 1CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH.
3.1 Bố trí hệ dầm sàn trên mặt bằng.
S3 S3
D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500
D250X500 D250X500
D250X500 D250X500
D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500 D250X500
D200X400 D200X400 D200X400 D200X400
S7 S6
S5
S2
S3 S3 S4 S1
S6 S5
S1 S2 S2
Hình 3.1: Mặt bằng tầng điển hình
3.2 Tính tải trọng lên sàn.
3.2.1 Xác định tĩnh tãi.
Tĩnh tãi sàn = trọng lượng bản thân và các lớp cấu tạo+tường xây lên sàn qui đổi
Các số liệu về tải trọng lấy theo TCVN 2737 – 1995 : Tải trọng và tác động –tiêu chuẩn thiết kế
Hệ số vượt tải lấy theo bảng 1, trang 10 – TCVN 2737 - 1995
Trọng lượng các lớp cấu tạo: g 1=∑g i xn gi
Trong đó : gi trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo thứ i
Ngi hệ số tin cậy các lớp cấu tạo thứ i
Theo yêu cầu sử dụng, các khu vực có chức năng khác nhau sẽ có cấu tạo sàn khácnhau, do đó tĩnh tải sàn tương ứng cũng có giá trị khác nhau Các kiểu cấu tạo sàntiêu biểu là sàn khu ở (P.khách, P ăn + bếp, P ngủ), sàn ban công, sàn hành lang vàsàn vệ sinh Các loại sàn này có cấu tạo như sau:
Sàn căn hộ, hành lan, kỹ thuật:
Trang 2Hình 3.2: Cấu tạo ô sàn
dày(m)
Trọnglượng riêng(KN/m3)
Tĩnh tảitiêu chuẩn(g1tc)(kn/m2)
n Tĩnh tãi
tính toán(g1tt)(KN/m2)
Trọnglượng riêng
Tĩnh tảitiêu chuẩn
n Tĩnh tãi
tính toán(g1 )
Trang 3xl l
xn x xh
B chiều dày tường
ht chiều cao tường
t
γ trọng lượng riêng tường
n hệ số vượt tảil1, l2 kích thước 2 cạnh ô bảnTheo mặt bằng kiến trúc các ô bản sau có tường ngăn S1, S2, S4, S6, S7, S8
BẢNG TÍNH TẢI TRỌNG TƯỜNG QUI ĐỔI
Ô
sàn Loại tường Lt(m) ht(m) l1(m) l2(m)
Trọnglượngriêng(KN/m3)
n
Tổng tảilên sàn(KN/m2)
Trang 4Bảng 3.3 Tải trọng tường qui đổi
Tổng tĩnh tãi tác dụng lên ô sàn= trọng lượng bản thân và các lớp cấu
tạo+tường xây lên sàn qui đổi
gtt=
tt
g1+g2tt
Trang 5Ô sàn g1
(KN/m2)
g2(KN/m2)
gtt(KN/m2)
Giá trị của hoạt tải được chọn dựa theo chức năng sử dụng của các loại phòng Hệ
số độ tin cậy n, đối với tải trọng phân bố đều xác định theo điều 4.3.3 trang 15TCVN 2737 - 1995:
A A
L1(cạnhngắn)(m)
Diệntích(m2)
Hoạt tảitiêuchuẩn(KN/m2)
n
Hoạttải tínhtoán(KN/m
2)
Hoạt tảitính toán(KN/m2)(Đã xéttới hệ sốgiảmtải)
Trang 6Bảng 3.5:Hoạt tải của các ô sàn
Tổng tải tính toán tác dụng lên ô sàn: qtt s= tĩnh tải tính toán+ hoạt tải tính toán
Ô sàn
Tĩnh tảitính toán(KN/m2)
Hoạt tảitính toán(KN/m2)
qtt(KN/m2)
Trang 7Tùy theo tỷ lệ độ dài 2 cạnh của bản, ta phân bản thành 2 loại:
Bản loại dầm ( bản làm việc 1 phương) (khi Ldài/Lngắn > 2)
Bản kê bốn cạnh ( bản làm việc 2 phương) (khi Ldài/Lngắn ≤ 2)
Trang 8Ô sàn
L2(cạnhdài)(m)
L1(cạnhngắn)(m)
Trang 93.4.2 Tính nội lực bản kê
Các ô bản kê gồm:
Ôsàn
L2(cạnhdài)(m)
L1(cạnhngắn)(m)
Trang 10BẢNG XÁC ĐỊNH SƠ ĐỒ TÍNH CHO CÁC Ô BẢN KÊ
ô bản
hs(mm)
hd(mm) tỉ số liên kết sàn và
Trang 123.4.2.2 Tính mômen bản kê
- Tính toán ô bản đơn theo sơ đồ đàn hồi: tùy theo điều kiện liên kết của bản với cácdầm bêtông cốt thép là tựa đơn hay ngàm xung quanh mà chọn sơ đồ tính bản chothích hợp
- Cắt ô bản theo mỗi phương với bề rộng b = 1m, giải với tải phân bố đều tìmmoment nhịp và gối
Trong bài có dạng sơ đồ sau:
- Gọi M1, M2 là moment nhịp theo phương L1, L2
- Gọi MI, MII là moment gối theo phương L1, L2
Trang 13BẢNG TÍNH MOMEM BẢN KÊ
ôbản
L2 (cạnhdài)(m)
L1 (cạnhngắn)(m)
tỉ sốL2/L1 sơ đồ tính
tải trọng
qtt s(KN/m2)
các hệ số
Momen(KN.m)
m91= 0.018
7 M1= 2.819m92= 0.005 M2= 0.754k91= 0.040
2 MI= 6.060k92= 0.010
2 MI= 5.703k92= 0.010
5 M2= 1.266k91= 0.046 MI= 4.060
Trang 145k92= 0.033
9 M2= 1.353k91= 0.045
2 MI= 3.845k92= 0.036
2 M2= 1.617k91= 0.046
8 MI= 5.328k92= 0.032
2MI= 7.284
Trang 157 M2= 3.559k91= 0.046
7 MI= 8.290k92= 0.021
7 M2= 1.799k91= 0.046
7 MI= 8.663k92= 0.021
6
MII
= 4.007S1
1
m92= 0.010
9 M2= 2.010k91= 0.047
3 MI= 8.721k92= 0.024 MII 4.499
Trang 163 M2= 2.763k91= 0.047
3 MI= 9.826k92= 0.030
9 M2= 2.122k91= 0.041
7 MI= 4.943k92= 0.041
7 M2= 0.372k91= 0.047
3 MI= 1.645k92=
0.024
MII
= 0.834
Trang 17Bảng 3.10:Bảng tính moment bản kê
Trang 18tỉ sốL2/L1
L
q b×
Tại nhịp : M+ = 24
2 1
L
q b×
Trong đó: qb = qtt s ×b
Trang 193.5.1 Chọn vật liệu và các công thức tính toán
Bê tông B20 có Rb=11.5(Mpa)
3.5.2 Tính chọn và bố trí cốt thép
Giả thiết trọng tâm cốt thép a=15 mm, ta có ho=100-15=85 mm
Cắt 1 dải bản bề rộng b=1m để tính và tính bố trí trên 1 m dài
Trang 20BẢNG TÍNH CHỌN CỐT THÉP
Astinh(mm2/m)
μtính toán
%
Chọnthép
As chọn(mm2/m)
μ%
Bảnkê
93.214 0.11 φ6a20
0
Trang 228 6 0M2 0.906 0.010
214.830 0.25 φ6a10
0
Trang 25f : độ võng giới hạn ; f gh =3cm tra tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
TCXDVN 5574:2012 trang 20, bảng 4: độ võng giới hạn của các cấu kiện thông dụng
- Ta tính toán độ võng cho các ô bản sàn theo lý thuyết đàn hồi, áp dụng chokết cấu tấm vỏ Độ võng của sàn được xác định theo công thức gần đúng sau :
4 1
12(1 )
b
E h D
Trang 26h = hb = 0.1 (m) : là chiều dày của sàn.
Ta tính được độ cứng trụ
Xét ô sàn S11 có kích thước và tải trọng lớn nhất L1 = 3.6 (m) và L2 = 5 (m).Với vậy δ =0.00765 và q1= 10.243 KN/m2
Ta tính được độ võng f
Kết luận : Độ võng nằm trong giới hạn cho phép