Ch-ơng 3: Tính toán sức bền và chi tiết 3.1 Tính toán công suất chạy dao.. Tính lực cắt Ta thấy rằng khi phay nghịch thì lực cắt sẽ lớn nhất do đó ta chỉ cần tính lực cắt trong tr-ờng hợ
Trang 1Ch-ơng 3: Tính toán sức bền và chi tiết
3.1 Tính toán công suất chạy dao.
Tính lực cắt
Ta thấy rằng khi phay nghịch thì lực cắt sẽ lớn nhất do đó ta chỉ cần tính lực cắt trong tr-ờng hợp phay nghịch
Theo bảng ta có
D
t Z
B
C
K y Z
90
12 31 , 0 8 100 682
.
.
.
82 , 0 72 ,
với PZ=(0,5 0,6)P0=(0,5 0,6).41505=(20753 24903) N
lấy PZ=24903 N
PS=(1 1,2)P0= (1 1,2)41505=(41505 49806) N
P0=P0=0,245105=8301 N
Px=0,3.P0.tg()=0,3 41505 tg(30)=7189 N
Tính lực chạy dao
Q K.Px f ' PzPyG
Q = 1,17189+0,15(24903+49806+2000)=19414 N
81 , 9 102 60
5 , 13 24903 81
, 9
.
102
.
60
.
Nđc=NC 7 , 47KW
75 , 0
6 ,
Công suất động cơ hộp chạy dao
Nđcs=K.Nđc=0,15.7,47=1,12 KW
Bảng tính toán động lực học
Trang 2ntrục nmin ntính Ntrục Mx tính dsb dchọn
Với
Ntính=nmin.4
min
max
n
NTrục=Nđc.i
Với i:là hiệu suất từ động cơ tới trục thứ i
n
N [Nm]
3.2 tính bánh răng
Tính mô đun Trong hộp chạy dao ta chỉ dùng một loại mô đun do
đó ta chỉ cần tính mô đun trong một cặp bánh răng còn các bánh răng khác có mô đun t-ơng tự Giả sử ta tính mô đun cho cặp bánh răng 24/26
mn Z y u nK N
min
.
1950
10
N: công suất trên trục N =1,08 KN
nmin số vòng quay nhỏ nhất trên trục nmin=851
y: hệ số dạng răng chọn y=0,25
=610
z1=24
n= 35000 N/cm2
K hệ số tải trọng
K=Kđ.Ktt.KN
Kđ: hệ số tải trọng động Kđ=1,3
Ktt: Hệ số tập trung tải trọng lấy Ktt=2
KN: chu kỳ tải trọng KN=1
45 , 1 851
08 , 61 , 2 35000 25 , 0 10
24
1950
mn
Trang 3theo sức bền tiếp xúc.
3
0
2
.
1
6800
.
100
n
N K i
i
tx
i: tỉ số truyền i=0,375
0=0,71,6 lấy 0=1
tx 203 260N/cm2 chọn tx 250N/cm2
3
2
16 , 2 851 1 375 , 0
08 , 1 6 , 2 375 , 1 2000
6800
.
100
100
Các thông số chủ yếu
đ-ờng kính vòng chia dc=m.z=2,5.24=60mm
đ-ờng kính vòng cơ sở d0= dc.cos(20)=56mm
đ-ờng kính vòng đỉnh De=dc+2m = 65 mm
đ-ờng kính vòng chân dc=60mm
b:chiều rộng bánh răng b=.m=2,5.10=25mm
khoảng cách trục
A=1/2.m(Z1+Z2)=1/2.2,5(24+65)=110 mm
Trang 43.1.3 Tính trục trung gian
Giả sử trên trục 2 : nh- ta đã tính ở phần tr-ớc ta có trên trục
2
N = 1,03 (KW) Tốc độ tính toán: n = 319 (v/ phút)
Mômen xoắn tính toán Mx = 314 (Nm)
Đ-ờng kính sơ bộ trục 2: d2 = 25 (mm)
Ta tính trục 2 nh- sau: Đ-ờng kính trục tại chỗ lắp bánh răng
d=25(mm)
Đ-ờng kính trục tại chỗ lắp ổ là d=20(mm)
Ta thấy rằng trục nuy hiểm nhất khi bánh răng z = 64 và z = 18 cùng làm việc
Lực tác dụng lên bánh răng
Với bánh răng z = 64 ; m = 2,5
Đ-ờng kính vòng lăn d1 = z.m = 64.2,5 = 160 (mm)
Ta có Ft2 = 2M/d1 = 2 314000/160 = 3925 (N)
Lực h-ớng tâm Fr2 = Ft tg = Ft tg 200
= 3925 tg200 = 1429(N) Với bánh răng z = 18 ; m = 2,5
Đ-ờng kính vòng lăn d1 = z.m = 18.2,5 = 45 (mm)
Ta có Ft2 = 2M/d1 = 2 314000/90 = 13956 (N)
Lực h-ớng tâm Fr2 = Ft tg = Ft tg 200
= 5080(N) Sơ đồ ăn khớp
Trang 5Tính phản lực ở ổ và vẽ biểu đồ mômen uốn , xoắn
Phản lực ở ổ sinh ra bởi Fr1 , Fr2
Giả sử phản lực đó là RA, RB va có chiều nh- hình vẽ
Xét trong mặt phẳng yoz
Các lực tác dụng lên trục Fr1 , Fr2 , RAY, RBY
Với Fr1Y = Fr1 cos 300 = 4399(N)
Ta có ph-ơng trình cân bằng
Fr1 - (RAY + RBY + Fr2) = 0 (1)
Fr1 l1 - RBY.l2 - Fr2 l3 = 0 (2)
Từ (1)(2) ta có :
l1
l2 l3
Ft2 Fr2
Ft2 Fr2
0
Y
Z X
l2 l3
0
X
Y
Fr2
l1
Ft2
Fr2 Rby
Ray
Trang 6RAY = 2400(N)
RBY = 570(N) Xét trong mặt phẳng xoz Các phản lực là RAX , RBX
Với Fr1X = Fr1 cos600 = 5080.cos60 = 2540 (N)
Ta có ph-ơng trình
Fr1X - RAX - RBX = 0 (1)
Fr1X l1 - RBX.l2 = 0 (2)
Từ (1)(2) ta có :
RAX = 1270(N)
RBX = 1270(N)
Tính chính xác trục :
Ta dễ thấy rằng có 2 tiết diện cần phải kiểm tra đó là tiét diện <I - I> lắp bánh răng z = 18 và tiết diện <II-II> chỗ lắp ổ B
Vẽ biểu đồ mô men uốn xoắn
l2 l3
0
X
Y
Fr2
l1
Ft2
Fr2
Trang 7Biểu đồ mô men uốn trong mặt phẳng xoz Mô men uốn tại chỗ lắp bánh răng Z=18
Mu1x=Ray.l1=1270.160=203200 N.mm Mô men uốn tại ổ B:
Mu2x=0
Xét trong mặt phẳng yoz
Mô men uốn tại chổ lắp bánh răng Z=18
Mu1y=Ray.l1=2400.160=384000 N.mm Mô men uốn tại ổ B:
Mu2y=Fr2.(l3-l2)=1429.45=64305 N.mm Biểu đồ mô men xoắn :
Mô men xoắn tại chỗ lắp bánh răng Z=18
Mx1=Ft1.d1/2=314000 N.mm
Mô men xoắn tại chỗ lắp bánh răng Z=64
Mx2=Ft2.d2/2=314000 N.mm
Từ đó ta có biểu đồ mô men
Trang 8Rby
Rbx Fr1
Ray
Rax
Muy Mux Mx
203200 N.mm
384000 N.mm 64350 N.mm
314000 N.mm
Ft 2
Ft 1
Trang 9Xét tại tiết diện I - I
Mômen uốn tại I - I:
Với Mux = RAX l1 = 1270 160 = 203200(Nmm)
Muy = RAY l2 = 2400 160 = 384000(Nmm)
Mu = 434449 (Nmm) Mômen xoắn: MX = 314000(Nmm)
Ưng suất uốn:
Xét tại tiết diện II-II chổ lắp ổ B
MuII MUIIX MUIIY
2
Mu2x=Fr2
Mu2x=Fr2.(l3-l2)1429.45=64305 (N.mm)
MUII=Mu2 y=64305 (N.mm)
Mô men xoắn tại II-II
MX=314000 (N.mm)
Tính chính xác đ-ờng kính trục
3
1 4
2 2 1
2 1
).
1 (
).
(
] ).
1 (
[
.
17
,
2
n
M C K M
C K
d
C T
UC
với là tỉ số giữa 2 đ-ờng kính ngoài và trong của trục Do trục
đặc nên =0
n:hệ số an toàn
2 uY
2 ux
u M M
Trang 10C1 C2 giá trị phụ thuộc quá trình cắt
C1C2=0,250,3 chọn C1C2=0,3
1
:ứng suất mỏi
1
=(0,40,5)0
Với vật liệu làm trục là thép C45
ứng suất chảy C=400 N/mm
giới hạn bền
0
=800 MPa
1
=0,45.800=340 MPa
K,K hệ số kể đến ảnh h-ởng của tập trung ứng suất uốn
và xoắn
K=K =1,7 2chọn K ,K =1,8
Từ đó tính đ-ợc đ-ờng kính chính xác của trục tại chỗ lắp bánh răng Z=18 và chỗ lắp ổ
Tại tiết diện I-I
3
2 2
1
5 , 1 340
] 314000 ).
3 , 0 8 , 1 400
340 [(
) 434449
.
8
,
1
tại tiết diện II-II
3
2 2
2
5 , 1 340
] 314000 ).
8 , 1 400
340 [(
) 4305
.
8
,
1