Phương pháp đặt 1 ẩn phụ đưa về phương trình.. Để có thể nắm vững kiến thức phần này, bạn cần kết hợp xem tài liệu cùng với bài giảng này... Giải các phương trình sau:... Bài tập tự giả
Trang 1Phương pháp đặt 1 ẩn phụ đưa về phương trình
Bài 1 Giải phương trình: x x2 1 x x2 1 2
Hướng dẫn : Điều kiện: x1
Nhận xét x x21 x x2 1 1
1
t x x thì phương trình có dạng: 1
t
Thay vào tìm được x1
Bài 2 Giải phương trình: 2x26x 1 4x5
5
x Đặt t 4x5(t0) thì
2
5 4
t
Thay vào ta có phương trình sau:
10 25 6
Ta tìm được bốn nghiệm là: t1,2 1 2 2;t3,4 1 2 3
Do t0 nên chỉ nhận các gái trị t1 1 2 2,t3 1 2 3
Từ đó tìm được các nghiệm của phương trình là: 1 2
2 3
x x
Bài 3 Giải phương trình: x1 9x2 x2 10x9 12
Hướng dẫn ĐK: 9 x1 Đặt x1 9x t t0
Nên t2 82 x2 10x9
Phương trình trở thành:tt2812t2 t200
Ta được: t 4;t 5(loại)
Với t4 ta có x210x250 Vậy x5
Bài 4 Giải phương trình.3 2x 1 x1
Hướng dẫn
Đặt t x10xt21Và phương trình trở thành
3
; 1
; 0 1
1
PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ NHIỀU CĂN THỨC (02)
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: LÊ ANH TUẤN
Đây là tài liệu tóm lược các kiến thức đi kèm với bài giảng giảng Phương trình vô tỷ nhiều căn (phần 3) thuộc khóa học
Luyện thi THPT quốc gia Pen - C: Môn Toán (GV: Lê Anh Tuấn) tại website Hocmai.vn Để có thể nắm vững kiến thức
phần này, bạn cần kết hợp xem tài liệu cùng với bài giảng này.
Trang 2Bài 5:Giải phương trình: 2x1x2 3x10xR
Hướng dẫn
2
1 0
t 2
2
t
Phương trình trở thành:t4 4t2 10 t12.t2 2t10
1 2
1
t
t
(Do t0)
Với t 21 ta có: x2 2
Với t1 ta có: x1
Vậy phương trình có 2 nghiệm : x2 2 ; x1
Bài 6:Giải phương trình: x1 9x2 x2 10x9 12
Hướng dẫn
ĐK: 9 x1 Đặt x1 9x t t0
Nên t2 82 x2 10x9
Phương trình trở thành:tt2812t2 t200
Ta được: t 4;t 5(loại)
Với t4 ta có x210x250 Vậy x5
Bài 7: Giải phương trình: x2 x55
Hướng dẫn
ĐK x5y0
Đặt y x5 y2 x5
2
17 1 2
21 1
2
17 1 1 2
21 1
0 5
0 4 1
0 5
0 5
0 4 1 0 5
0 5
0 5
0 1 0 5 0 5
5 0 5
5 5 0
5
2 2
2
2
2
2 2 2 2
2
x x
x x x x
x x x
x x x
x x
x y
y
x
x x
x y
y
x
y x
y x
y x y x
y x y x
y x y x
x y
y x
y
x
Vậy phương trình có 2 nghiệm:
2
21
1
2
17
1
x
Bài 8 Giải các phương trình sau:
Trang 3Hướng dẫn
1. 3 2 x 6 2 x 4 4 x2 10 3x (1)
Điều kiện: 2 x 2
2 (1) 3 2 x 2 2 x 3x 4 4 x 10 0
Đặt: 2 x 2 2 x t 10 3x 4 4 x2 t2 3x 4 4 x2 10 t2
Thay vào (1) ta được:
2
3t 10 t 10 0 2 3 0 0
3
t
t
Với t 0 2 x 2 2 x 0 2 x 2 2 x
6
5
Thử lại ta được: 6
5
x thỏa mãn
Với: t 3 2 x 2 2 x 3
2 x 17 4x 12 2 x
5x 15 12 2 x (**) Với: x 2 5x 15 0 (**) VN
Kết luận: 6
5
x
2 x 4 x2 2 3x 4 x2 (2)
Điều kiện: 2 x 2
Đặt:
2
2
t
Thay vào (2) ta được:
(2) 2 3
2
t t
3
t
t
Với: t 2 x 4 x2 2
Trang 44 x 2 x
2
0
2
2
x
x
x
x
Thử lại thấy thỏa mãn
4
4
3
x
4
3
3
3
x
x x
3
Điều kiện: 0 x 1
Đặt: x 1 x t t( 0) 1 2 x x2 t 2
Thay vào (3) ta được:
(3) 1
3
t
t
3 2 0
2
t
t
Với: t 1 x 1 x 1
1
x
x (thỏa mãn)
Với: t 2 x 1 x 2
2
1 2 x x 4
2
Kết luận: x 0 x 1
Trang 5Bài tập tự giải
1.
2
8.
3
Đáp số
1.
2
2 x x2 1. x x2 1 1 nên đặt t x x2 1 t 1t 2 x 1
3 x 0 Đặt y 1 x
4 x 0
6 x 1
7 x 2 x 2 2 3
Giáo viên : Lê Anh Tuấn Nguồn : Hocmai.vn