1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài giảng môn học thuế chương 6 thuế thu nhập doanh nghiệp

32 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tổ chức hoạt đ ng sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch v có thu nhập chịu thu gọi là doanh nghiệp - Đơn vị sự nghiệp công lập, ngoài công lập có sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch v có

Trang 1

G V L Ê T HỊ B Í C H T H Ả O 1

THU THU NH P DOANH NGHI P

Trang 5

- TT96/2015

- Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014

c a B Tài chính sửa đổi, bổ sung m t số điều

c a Thông tư số 156/2013/TT-BTC và Thông tư 151/2014/TT – BTC

Trang 6

6.2 N I DUNG C A THU TNDN

6.2.4 Trích lập quỹ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

6.2.5 Thời gian n p hồ sơ và tiền thu TNDN 6.2.2 Đối tượng n p thu TNDN

6.2.3 Phương pháp tính thu TNDN

Trang 7

Thu TNDN là loại thu trực thu, tính trên phần thu nhập c a đối

tượng n p thu sau khi trừ các khoản chi phí hợp lý

7

Trang 8

- Tổ chức hoạt đ ng sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch v có thu nhập chịu thu (gọi là doanh nghiệp)

- Đơn vị sự nghiệp công lập, ngoài công lập có sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch v có thu nhập trong tất cả các lĩnh vực

- Tổ chức được thành lập và hoạt đ ng theo Luật Hợp tác xã

- Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam

- Tổ chức khác

Trang 9

Thu suất thu TNDN

= Khoản trích lập quỹ x

khoa học công nghệ (n u có)

_

Thu nhập

tính thu = Thu nhập chịu thu

Thu nhập được miễn thu

Các khoản

l được chuyển

Trang 10

Thu nhập chịu

thu TNDN

Doanh thu tính thu tính thu Thu nhập khác

= _ Chi phí hợp lý +

Trang 11

L u ý:

- Kỳ tính thu thường được xác định theo năm dương lịch, trừ các trường hợp

áp dụng năm tài chính khác năm dương lịch và các trường hợp khác theo quy định

- Đơn vị sự nghiệp có phát sinh hoạt đ ng kinh doanh hàng hoá, dịch v thu c đối tượng chịu thu TNDN, hạch toán được doanh thu nhưng không hạch toán được chi phí thì kê khai n p thu theo tỷ lệ % trên doanh thu, c thể như sau:

+ Đối với dịch v (bao gồm cả lãi tiền gửi, lãi tiền cho vay): 5%

Riêng hoạt đ ng giáo d c, y t , biểu diễn nghệ thuật: 2%

+ Đối với kinh doanh hàng hoá: 1%

+ Đối với hoạt đ ng khác: 2%

- N u đồng tiền dùng để xác định doanh thu, chi phí… là ngoại tệ thì phải đổi

ra đồng VN theo tỷ giá giao dịch thực t

Trang 13

- Đối với hoạt đ ng bán hàng hoá là thời điểm chuyển giao quyền sở

hữu, quyền sử d ng hàng hoá cho người mua

- Đối với hoạt đ ng cung ứng d ch v là thời điểm hoàn thành việc

cung ứng dịch v cho người mua hoặc hoàn thành m t phần việc

cung ứng dịch v

- Đối với hoạt đ ng v n t i hàng không là thời điểm hoàn thành

việc cung ứng dịch v vận chuyển cho người mua

- Trường hợp khác theo quy định c a pháp luật

13

Trang 14

- Kể từ ngày 01/01/2014, thu suất thu thu nhập doanh nghiệp là

22%; doanh nghiệp có tổng doanh thu c a năm trước liền kề không

quá 20 tỷ đồng được áp d ng thu suất 20%

- Thu suất thu TNDN c a m t số hoạt đ ng khác được quy định c

thể trong văn bản hiện hành

Trang 15

- Khoản chi thực t phát sinh liên quan đ n hoạt đ ng sản xuất, kinh

doanh c a doanh nghiệp

- Khoản chi có đ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định c a

pháp luật

- Khoản chi n u có hoá đơn mua hàng hoá, dịch v từng lần có giá trị

từ 20 triệu đồng trở lên (giá đã bao gồm thu GTGT) khi thanh toán

phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt

- Trong mức khống ch theo quy định c a B Tài Chính

15

Trang 16

Phần chi phí thuê tài sản

nghỉ phép

Chi trả tiền điện, tiền nước cho h gia đình, cá nhân cho thuê địa điểm sản xuất, kinh doanh

ti n Chi tài trợ

Trang 17

* Xác đ nh chi phí h p lý đ tính thu TNDN:

17

cấp mất việc làm cho người lao đ ng

hưu trí tự nguyện,

quỹ có tính chất an

bảo hiểm hưu trí tự

nguyện, bảo hiểm

nhân thọ cho người

lao đ ng

dự phòng

L do chênh lệch tỷ giá

Thu xuất khẩu; thu tiêu

sở kinh doanh ở nước ngoài

trú tại VN

Trang 18

* THU NH P CH U THU KHÁC

- Các khoản thu nhập khác ngoài thu nhập từ hoạt đ ng kinh doanh

(trừ các khoản doanh thu tài chính nhận được sau thu TNDN)

- Thu nhập nhận được từ hoạt đ ng kinh doanh ở nước ngoài

Trang 19

* THU NH P Đ C MI N THU

- Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng th y sản c a tổ chức được thành lập theo Luật Hợp tác xã, trên địa bàn có điều kiện kinh t - xã h i đặc biệt khó khăn

- Thu nhập từ việc thực hiện dịch v kỹ thuật trực ti p ph c v nông nghiệp

- Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

- Thu nhập từ hoạt đ ng sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch v c a doanh nghiệp có số lao đ ng là người khuy t tật, người sau cai nghiện

ma tuý, người nhiễm HIV bình quân trong năm chi m từ 30% trở lên trong tổng số lao đ ng bình quân trong năm c a doanh nghiệp

Trang 20

* THU NH P Đ C MI N THU

- Thu nhập từ hoạt đ ng dạy nghề dành riêng cho người dân t c thiểu số, người khuy t tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã h i, người đang cai nghiện, người sau cai nghiện, người nhiễm HIV/AIDS

- Thu nhập được chia từ hoạt đ ng góp vốn, mua cổ phần, liên doanh, liên k t kinh t với doanh nghiệp trong nước đã n p thu thu nhập doanh nghiệp

- Khoản tài trợ nhận được để sử d ng cho hoạt đ ng giáo d c, nghiên cứu khoa học, văn hoá, nghệ thuật, từ thiện, nhân đạo và hoạt đ ng xã

Trang 21

* THU NH P Đ C MI N THU

- Phần thu nhập không chia c a các cơ sở xã h i hóa trong lĩnh vực giáo d c

- đào tạo, y t và lĩnh vực xã h i hóa khác; c a hợp tác xã để lại để hình thành tài sản c a hợp tác xã

- Thu nhập từ chuyển giao công nghệ thu c lĩnh vực ưu tiên chuyển giao cho tổ chức, cá nhân ở địa bàn có điều kiện kinh t - xã h i đặc biệt khó khăn

Trang 23

6.2.4 TRÍCH L P QUỸ PHỄT TRI N KHOA H C VÀ CỌNG

NGH C A DOANH NGHI P

- DN trích tối đa 10% thu nhập tính thu hàng năm trước khi tính thu thu nhập doanh nghiệp

- Trong thời hạn 5 năm, n u không được sử d ng hoặc sử d ng không

h t 70% hoặc sử d ng không đúng m c đích thì doanh nghiệp phải n p ngân sách nhà nước phần thu TNDN tính trên khoản đã trích và phần lãi phát sinh

- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ chỉ được sử d ng cho đầu tư nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ tại Việt Nam và phải có đầy

đ hóa đơn, chứng từ hợp pháp

nghệ c a doanh nghiệp vào chi phí hoạt đ ng sản xuất kinh doanh khi

Trang 24

6.2.5 KÊ KHAI - NỘP THU TNDN

- Kê khai quy t toán thu TNDN:

- Khai quy t toán thu thu nhập doanh nghiệp năm

- Khai quy t toán thu thu nhập doanh nghiệp khi thực hiện chia, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, giải thể, chấm dứt hoạt đ ng

Trang 25

H S KHAI QUY T TOÁN

- Tờ khai quy t toán mẫu số 03/TNDN

- Báo cáo tài chính năm hoặc báo cáo tài chính đ n thời điểm doanh nghiệp, giải thể, chấm dứt hoạt đ ng…

- M t hoặc m t số ph l c kèm theo tờ khai

+ Ph l c k t quả hoạt đ ng sản xuất kinh doanh theo mẫu số 1A/TNDN, mẫu số 03-1B/TNDN, mẫu số 03-1C/TNDN

+ Ph l c chuyển l theo mẫu số 03-2/TNDN

- Các Ph l c về ưu đãi về thu thu nhập doanh nghiệp

Trang 26

THỜI H N NỘP H S QUY T TOÁN

- Quy t toán năm: chậm nhất là ngày thứ 90 (chín mươi), kể từ ngày k t

thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính

- Đối với quy t toán giải thể, chia tách, sáp nhập….: chậm nhất là ngày

thứ 45 (bốn mươi lăm), kể từ ngày có quy t định về việc doanh nghiệp thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập…

-

Trang 27

NỘP THU TNDN

DN tạm n p thu TNDN theo quý và theo quy t toán năm

- DN không phải n p tờ khai tạm tính thu TNDN quý nhưng phải tự xác định và n p tiền thu TNDN tạm tính căn cứ số thu TNDN phải n p c a

năm trước và dự ki n k t quả SXKD trong năm

- N u DN tạm tính thu trong quý thấp hơn số thu phải n p khi quy t toán năm từ 20% trở lên thì phải n p tiền chậm n p đối với phần chênh lệch theo quy định

Trang 29

- Quạt bàn: 1.000 cái, giá chưa thu GTGT 145.000đ/cái

- Quạt treo tường 500 cái, giá chưa thu GTGT 120.000đ/cái

Phát sinh trong kỳ:

- Mua 2.000 quạt bàn, giá mua đã có thu GTGT là 165.000đ/cái Công ty

được nợ 30 ngày

- Bán 2.500 cái quạt bàn và 450 cái quạt treo tường, giá bán chưa thu

đồng

Trang 30

- Chi phí khấu hao tài sản cố định: 50 triệu đồng, trong đó chi phí khấu hao

c a máy photocopy đã h t thời gian khấu hao nhưng vẫn còn sử d ng là 5 triệu đồng

- Chi phạt ch đ k toán và thu 3 triệu đồng

- Chi thanh lý tài sản cố định 6 trđ và thu thanh lý tài sản cố định 10 triệu

đ ng

- Thu lãi tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn 2 triệu đồng

Yêu cầu:

Tính thu GTGT, thu thu nhập DN phải n p Bi t rằng:

Hóa đơn mua vào và bán ra là hóa đơn GTGT hợp pháp, hợp lệ

đơn tiền điện và tiền nước công ty thanh toán bằng tiền mặt

Trang 31

31

Bài t p 2

Công ty Vi t Ti n s n xuất hàng may mặc Công ty có s li u sau:

Tồn kho đầu kỳ:

- Áo sơ mi: 5.000 cái, giá chưa thu GTGT 250.000đ/cái

- Quần tây: 3.000 cái, giá chưa thu GTGT 300.000đ/cái

Phát sinh trong kỳ:

- Mua 10 máy may, giá mua chưa thu GTGT là 5 triệu đồng/cái, thu suất thu

GTGT 10% Công ty đưa vào sử d ng ngay loại phân bổ 1 lần

- Bán 4.500 cái áo và 2.800 quần tây, giá bán chưa thu GTGT lần lượt là

350.000đ/cái và 400.000đ/cái Khách hàng được chi t khấu 2% Khách hàng còn nợ ½

Trang 32

- Chi trang ph c bằng tiền cho nhân viên 6 trđ/người/năm, công ty có 10 nhân

viên được công ty chọn may trang ph c (chỉ chi 1 lần/năm)

- Chi 50 triệu đồng trả bên thi công xây dựng m t nhà xưởng

- Chi 2 trđ ng h địa phương

- Chi 5 trđ khắc ph c hậu quả thiên tai

- Chi phí lãi vay 15 trđ, trong đó 5 trđ là lãi vay c a phần vốn góp còn thi u

Yêu cầu:

Tính thu GTGT, TNDN phải n p Bi t rằng:

Hóa đơn mua vào và bán ra là hóa đơn GTGT hợp pháp, hợp lệ

Tất cả các khoản chi đều có chứng từ đầy đ ; hóa đơn mua vào đều có chứng từ

Ngày đăng: 28/05/2016, 07:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w