Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu đư
Trang 1Trang 1/5 - Mã đề thi 312
SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
TTLT ĐH DIỆU HIỀN
43D – Đường 3/2 – TPCT
ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 02 - 2016
MÔN: Hóa Học
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 312
NỘI DUNG ĐỀ
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)
Câu 1: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ?
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO2 rắn và H2SO4 đặc B NaNO3 rắn và HCl đặc
Câu 3: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi
Câu 4: Ion X2- có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s 2s 2p Nguyên tố X là 2 2 6
A Mg (Z = 12) B Na (Z = 11) C O (Z = 8) D Ne (Z = 10)
Câu 5: Cho các amin sau: (1) (CH3)2CH-NH2, (2) H2NCH2CH2NH2, (3) CH3CH2CH2NHCH3
Amin bậc một là
Câu 6: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) etilenglycol, (3) axit fomic, (4) propan-1,2-điol
Số dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 7: Đun 1 mol hỗn hợp gồm C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là
Câu 8: Metyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 9: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 10: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A thạch cao nung B thạch cao sống C thạch cao khan D đá vôi
Câu 11: Trong số các chất: stiren, buta-1,3-đien, caprolactam, vinyl clrua Số chất có khả năng tham gia phản
ứng trùng hợp tạo polime là
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được V lít H2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 32,975 gam
muối khan Giá trị của V là
Câu 13: Hoà tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản
ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
B Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa
C Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra
D Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng
Câu 15: Dung dịch axit fomic không phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây ?
Câu 16: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
Trang 2Trang 2/5 - Mã đề thi 312
Câu 17: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA Công thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là
Câu 18: Hòa tan 14,52 gam hỗn hợp gồm NaHCO3, KHCO3, MgCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng muối KCl tạo thành khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A 16,17 gam B 8,94 gam C 5,96 gam D 11,79 gam
Câu 19: Cho dãy các chất sau: NaHSO4, Sn(OH)2 , NaHCO3, Al(OH)3, CH3COONH4 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 20: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
Câu 21: Phản ứng nào dưới đây làm thay đổi cấu tạo của nhân thơm (vòng benzen) ?
A toluen + KMnO4 t0 B benzen + Cl2 as
C stiren + Br2(dd) D phenol + Br2(dd)
Câu 22: Hợp chất nào sau đây không bị thủy phân với xúc tác axit?
A đisaccarit B monoeste C triglixerit D monosaccarit
Câu 23: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
Câu 24: Hiđrocacbon mạch hở có công thức tổng quát CnH2n+2-2a, (trong đó a là số liên kết , a ) có tổng số 0 liên kết là
Câu 25: Để phân biệt cặp chất nào sau đây cùng với thuốc thử là phù hợp ?
A Glixerol và etilen glicol, Cu(OH)2 B Stiren và anilin, nước brom
C SO2 và CO2, nước vôi trong D Glucozơ và fructozơ, phản ứng tráng gương
Câu 26: Cho m gam một loại quặng photphorit (chứa 7% là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn Độ dinh dưỡng của supephotphat đơn thu được khi làm khan hỗn hợp sau phản ứng là
Câu 27: Có hai dung dịch X và Y mỗi dung dịch chỉ chứa hai loại cation và hai loại anion trong số các ion sau:
3 CO2
3
Biết dung dịch Y hòa tan được Al(OH)3 Khối lượng muối khan trong X là
A 22,90 gam B 25,30 gam C 27,75 gam D 28,50 gam
Câu 28: Dùng ba ống nghiệm đánh số 1, 2, 3 cho lần lượt hóa chất: dung dịch Na2S2O3, H2O và dung dịch H2SO4 loãng (các dung dịch Na2S2O3, H2SO4 loãng có nồng độ không đổi trong các thí nghiệm) vào các ống nghiệm và thực hiện các thí nghiệm trong cùng điều kiện, kết quả thu được như sau:
Ống nghiệm Na2S2O3 H2O H2SO4 Thể tích chung Thời gian xuất hiện kết tủa
Bằng đồng hồ bấm giây, người ta đo khoảng thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi xuất hiện kết tủa, đối với kết quả ở ba ống nghiệm 1, 2, 3 người ta thu được ba giá trị t1, t2, t3 Khẳng định nào sau đây đúng?
A t1 > t2 > t3 B t1 > t3 > t2 C t1 < t3 < t2 D t1 < t2 < t3
Câu 29: Đồng trùng hợp đimetyl buta–1,3–đien với acrilonitrin(CH2=CH–CN) theo tỉ lệ mol tương ứng x : y, thu được một loại polime Đốt cháy hoàn toàn một lượng polime này, thu được hỗn hợp khí và hơi (CO2, H2O,
N2) trong đó có 57,69% CO2 về thể tích Tỉ lệ x : y khi tham gia trùng hợp là bao nhiêu ?
5
x
1 3
x
2 3
x
3 2
x
Câu 30: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
C C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO D CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH
Trang 3Trang 3/5 - Mã đề thi 312
Câu 31: Cho các dữ kiện thực nghiệm:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2; (2) Cho Ba vào dung dịch Ba(HCO3)2;
(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng; (4) Cho H2S vào dung dịch FeSO4;
(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S (6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2;
(7) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là ?
Câu 32: Cho dãy các chất sau: metan, etilen, axetilen, benzen, stiren Có các phát biểu sau về các chất trong dãy trên?
(1) Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch kali pemanganat
(2) Có 4 chất có khả năng tham gia phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)
(3) Có 1 chất tạo được kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac
(4) Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 800 ml dung dịch X chứa NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,05M thu được kết tủa T và dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch X sẽ
A tăng 4,4 gam B tăng 3,48 gam C giảm 4,4 gam D giảm 3,48 gam
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức thuộc cùng dãy đồng đẳng cần vừa đủ V lít khí oxi (đktc) thu được 2,5a mol CO2 và 63a gam H2O Biểu thức tính V theo a là
A V = 72,8a B V = 145,6a C V = 44,8a D V = 89,6a
Câu 35: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino axit) mạch hở là
Câu 36: Hợp chất A (chứa C, H, O) có khối lượng phân tử M =132, thuộc loại hợp chất đa chức khi phản ứng với NaOH tạo ra muối và ancol Số lượng hợp chất thỏa mãn tính chất của X là
Câu 37: Cho các phản ứng:
(1) KCl rắn + H2SO4 đặc t o (2) Na2S2O3 + H2SO4 loãng→ (3) HF + SiO2 (4) KMnO4 2
o
t MnO,
(5) AgNO3 t o (6) F2 + H2O t o
Số phản ứng tạo được đơn chất sau phản ứng là
Câu 38: Cho 25,4 gam một muối clorua tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 79,0 gam kết tủa Mặt khác, cho 6,35 gam muối clorua trên tác dụng với 250ml dung dịch KOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn,
cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 39: Cho các chất sau: vinyl axetat, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, anilin, protein
Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 40: Cho x mol Mg vào dung dịch chứa y mol Cu(NO3)2 và z mol AgNO3, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch gồm 2 muối Mối quan hệ giữa x, y, z là
A 0,5z ≤ x < 0,5z + y B z ≤ x < y + z C 0,5z ≤ x ≤ 0,5z + y D x < 0,5z + y
Câu 41: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Làm bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T) Kết luận nào sau đây đúng?
A Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử
B Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro
C Số nguyên tử cacbon trong axit (T) 4
D Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau
Câu 42: Hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử C2H10O3N2 , C2H7O3N và khi cho các chất trong X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH dư đun nóng nhẹ đều có khí thoát ra Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,26 mol KOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 4Trang 4/5 - Mã đề thi 312
Câu 43: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,568 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 30 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với
Câu 44: X là một hợp chất hữu cơ đơn chức (chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, O) Cho 13,6 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Y Đốt cháy hoàn toàn m gam Y cần vừa đủ 26,112 gam oxi, thu được 7,208 gam Na2CO3 và 37,944 gam hỗn hợp Z (gồm CO2 và H2O) Tổng số nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ X là
Câu 45: Peptit X và peptit Y có tổng liên kết peptit bằng 8 Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y đều thu được Gly
và Val Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E chứa X và Y có tỉ lệ mol tương ứng 1:2 cần dùng 190,008 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 400,53 gam, khí thoát ra khỏi bình có thể tích 21,84 lít (đktc) Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp E thu được a mol Gly và b mol Val Tỉ lệ a : b là
Câu 46: Chia 1500 ml dung dịch Y chứa hỗn hợp HCl và Cu(NO3)2 thành 2 phần (phần 2 gấp đôi phần 1) Đem điện phân phần 1 (với điện cực trơ), sau một thời gian thu được 3,136 lít (đktc) một chất khí duy nhất ở anot Dung dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 4M, thấy xuất hiện 1,96 gam kết tủa Cho m gam bột kim loại Fe tác dụng với phần 2 đến khi phản ứng hoàn toàn Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0,75m gam và khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là
Câu 47: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào
dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn
trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A 0,40
B 0,50
C 0,60
D 0,45
Câu 48: Hỗn hợp X gồm kim loại R (có hóa trị không đổi) và Fe Hòa tan hoàn toàn 3,3 gam X trong dung dịch HCl dư thu được 2,688 lít khí (đktc) Cũng lượng 3,3 gam X nếu cho tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 1M lấy dư 10% so với lượng phản ứng thu được 896 ml hỗn hợp khí Y gồm NO và N2O (đktc) có tỉ khối hơi so với hỗn hợp Y’ gồm C2H6 và NO là 1,35, đồng thời thu được dung dịch Z (không chứa NH4+) Cho dung dịch Z tác dụng với 400 ml dung dịch KOH x M thấy xuất hiện 4,77 gam kết tủa Biết Fe(OH)3 kết tủa hoàn toàn Giá trị lớn nhất của x là
Câu 49: Đốt m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Mg, Zn trong oxi thu được 29,70 gam hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan hết
Y bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc) Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Z chứa 84,10 gam muối và khí SO2 Biết rằng NO2 và SO2 là các sản phẩm khử duy nhất của HNO3 và H2SO4 Giá trị của m là
Câu 50: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 19,32 gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOy trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần (phần một có khối lượng gấp 3 lần phần hai)
- Phần 1: được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc)
- Phần 2: đem tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng thu được 0,015 mol khí H2 và còn lại 2,52 gam chất rắn Giá trị của V và công thức của oxit sắt là
A 3,696 và Fe2O3 B 3,36 và Fe2O3 C 3,36 và Fe3O4 D 3,696 và Fe3O4
- HẾT -
Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !
Trang 5Trang 5/5 - Mã đề thi 312
Đáp Án Mã đề: 312
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
B
C
D